TÊN MÔN HỌC: HÓA KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG 6: HẤP PHỤ Giảng viên: ThS Lê Nguyễn Kim Cương ThS Nguyễn Văn Phương M c tiêu v Hi u #∃%c c& s∋ các quá trình hp ph∗.. HẤP PHỤ TRONG MÔI TRƯ
Trang 1TÊN MÔN HỌC:
HÓA KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 6:
HẤP PHỤ
Giảng viên:
ThS Lê Nguyễn Kim Cương
ThS Nguyễn Văn Phương
M c tiêu
v Hi u #∃%c c& s∋ các quá trình h(p ph∗
v V,n d∗ng l−a ch.n các qui trình x0 lý ch(t
th1i b2ng ph∃&ng pháp h(p ph∗
Chương 6: HẤP PHỤ
6.1 HIỆN TƯỢNG HẤP PHỤ
6.2 HẤP PHỤ TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC
6.3 CHẤT HẤP PHỤ
6.4 BẢN CHẤT CỦA CHẤT BỊ HẤP PHỤ TRONG
MÔI TRƯỜNG NƯỚC
6.5 CƠ CHẾ HẤP PHỤ
6.6 ĐỘNG HỌC HẤP PHỤ
6.7 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG ĐỘNG LỰC
HẤP PHỤ
!nh ngh#a h∃p ph∋ H(p ph∗ là quá trình ng∃ng t∗ các phân t0 khí,
h i ho5c các phân t0, ion c6a ch(t tan lên b7 m5t phân chia pha.
6.1 HI N T NG H P PH
Trang 26.1 HI N T NG H P PH
Khái ni m:
là hi n t ng t ng n ng c6a m8t ch(t tan
(ch(t b9 h p ph∗) lên b7 m5t m8t ch(t r;
(ch(t h(p ph∗)
Ch(t#ã b9h p ph∗ ch< >n t?i trên b7 m5t
ch(t r;n, không phân b≅ #7u kh;p trong
toàn b8 th tích ch(t h(p ph∗ nên nó còn
#∃%c g.i là quá trình phân b hai chi u.
Phân lo i:
• H(p ph∗ v,t lý
• H(p ph∗ hóa h.c
• Trao #Αi ion
H0p ph v t lý H p ph hóa h c Nhi t h p ph Không l Β
th ∃Χ ng nh ∆ h & n 10 kcal/mol.
Khá l Β n, t Ε 20 ÷ 50 kcal/mol.
L ng ch t b h p ph
Nhi 7 u l Β p ( # a l Β p) Φ& n l Β
Tính ch n l c Không có s − ch n l c, #7 u có
tính ch ( t h ( p ph ∗ lý h c.
Tính ch n l c cao, ph ∗ thu 8 c vào tính ch ( t b 7 m 5 t ch ( t r ; n và tính
ch ( t c 6 a ch ( t b 9 h ( p ph ∗
S9 ph thu c c a nhi t
Nhi Γ t #8 t Η ng thì l ∃% ng ch ( t
h p ph ∗ gi 1 m
Nhi Γ t #8 cao
Tính ch t các i m
h p ph
T ∃& ng tác y Ι Liên k Ι t m ? nh
N>ng l ng ho t hóa
ch t h p ph
H ( p ph ∗ lý h c ti Ι n hành r ( t nhanh và n Η ng l ∃% ng ho ? t hóa b 2 ng không.
H ( p ph ∗ hóa h c ti Ι n hành ch , m
và có n Η ng l ∃% ng ho ? t hóa khá l Β
Tính thu n ngh ch Thu , n ngh 9 ch Không ph 1 i bao gi Χ c ϑ ng là quá
trình thu , n ngh 9 ch
Tr ng thái ch t b h p ph
Không thay #Α i Thay #Α i hoàn toàn
Trang 3H P PH V T LÝ
6.1.1 L c t nh i n
Theo Coulom hai #iΓn tích trái d(u thì hút nhau và cùng d(u thì#Κy nhau
2 2
1 .
R
q q k
Et = t
6.1.1 L c t nh i n
6.1.2 L c nh h ng
6
2 2
2 1
.
3
2
R T
k
6.1.3 L c tán x : (l c London)
6
R A
EL = −
Trang 46.1.4 L c c m ng
6
2 2 2
2 1
R
6.2 H P PH TRONG MÔI TR NG
Tính ch.n l.c c6a c5p t∃&ng tác ph∗thu8c vào các yΙu t≅:
Φ8tan c6a ch(t b9h p ph∗trong n∃Βc, tính
∃a ho5c k9n∃Βc c6a ch(t h(p ph∗
MΛc #8 k n∃Βc c6a các ch(t b9 h p ph∗ trong môi tr∃Χng n∃Βc
B1n ch(t hóa h.c
v L p v∆hydrat là yΙu t≅c1n tr∋t∃&ng tác
tΟnh#iΓn Theo #ó, có th s;p xΙp thΛt−v7
kh1 nΗng h(p ph∗: Li+ < Na+ < K+ < Rb+ <
Cs+và Mg2+ < Ca2+< Sr2+< Ba2+; Cl-< Br-<
NO3-< I-< NCS-
v Kh1nΗng h(p ph∗c6a các ion có hóa tr9
cao t≅t h&n nhi7u so vΒi ion có hóa tr9th(p:
K+ << Ca2+ << Al3+ << Th4+ phù h%p vΒi
dãy Hofmeister
6.3 CH T H P PH
Khái ni Γ m:
Ch ( t h ( p ph ∗ là ch ( t có b 7
m 5 t x ≅ p nh 2 m t ? o
# i 7 u ki Γ n gi Π các
ph Ρ n v , t ch ( t b 9 h ( p
ph ∗
Ví d ∗ : than ho ? t tính, silicagel, nhôm oxit, zeolit, gáo d Ε a, mùn
c ∃ a v.v…
Trang 56.3 CH T H P PH 6.3.1 Ch t o ch t h p ph
D−a trên các ph∃&ng pháp:
Ph∃&ng pháp kΙt t∗
Ph∃&ng phápΗn mòn
KΙt tinh th6y nhiΓt Phân h6y nhiΓ
6.3.2 M t s ch t h p ph th ng g p
Ch t h p ph theo ph ng
pháp hóa h c
1 Than ho ? t tính:
a/ Ph ∃& ng pháp ch Ι ? o:
Lo ? i tr Ε v Β i nguyên li Γ u ban
#Ρ u có ch Λ a thành ph Ρ n cacbon.
b/ Tính ch (
Th ∃Χ ng có màu # en, t Κ y màu
n ∃Β c, d ? ng b 8
c/ Công d ∗ ng:
H ( p ph ∗ m ? nh trong pha khí
và trong pha l ∆ ng
6.3.3 Silicagel
a/ Ph ∃& ng pháp ch Ι ? o:
Th ∃Χ ng #∃% c tinh ch Ι
nh Χ ph 1 n Λ ng k Ι t t 6 a SiO2
t Ε dung d 9 ch thu Σ tinh l ∆ ng
v i acid b/ Tính ch ( Tính ch ( t ph ∗ thu 8 c vào
n ng #8 , #8 pH, nhi Γ #8 c/ Công d ∗ ng:
Φ∃% c s 0 d ∗ ng ch 6 y Ι u
h p ph ∗ n ∃Β c có trong không khí( hút Κ m).
Trang 66.3.3 Silicagel
Silicagel là d ? ng h ? t, có c ( u trúc r Τ ng c 6 a Silica #∃% c
t Α ng h % p t Ε oxyt silic Φ∃% c phát minh t ? i #? i h c John
Hopkins, Baltimore, Bang Maryland, Hoa k Υ trong nh Π ng
n m 1920 Nó có #8 r Τ ng cao kho 1 ng 800m 2 /gam, cho
phép nó hút n ∃Β c m ? nh, và #∃% c dùng r 8 ng rãi nh ∃ ch ( t
hút Κ m.
Xét v 7 b n ch ( t hóa h c, là oxit silic hi # rat hoá ∋ tr ? ng
thái r ; n vô #9 nh hình, có thành ph Ρ n bi Ι #Α i, có th bi
di ς n b ∋ i công th Λ c SiO2.nH2O; là s 1 n ph Κ m c 6 a ph 1 Λ ng
# a ng ∃ ng t ∗ axit silisic:
nSi(OH)4= SinO2n+ 2nH2O
Trong công nghiΓp, #i7u chΙ b ng cách cho natri silicat tác d∗ng vΒi axit sunfuric:
Na2O.3SiO2 + H2SO4=3SiO2 + H2O + Na2SO4 kΙt qu1 t?o thành sol, r>i sol #ông t∗ l?i thành gen, sau khi r0a, s(y khô và nung ta thu #∃%c silicagen.
Φó là ch(t r;n có lΤ x≅p nh∆, d?ng c∗c ho5c viên hình cΡu tuΥ thu8c ph∃&ng pháp t?o h?t khi #i7u chΙ, có lo?i trong su≅t nh∃ thuΣ tinh, có lo?i #∗c Φ8 x≅p thay
#Αi trong giΒi h?n 20 - 60%, #∃Χng kính lΤ x≅p kho1ng 3
- 10 nm, b7 m5t riêng 200 - 800 m 2 /g Hút n∃Βc m?nh
và có kh1 n ng h(p ph∗ ch(t khí
Silicagel
v Φ∃%c dùng làm ch(t h(p ph∗ # làm s?ch dΡ
khoáng và n∃Βc, tách các r∃%u, axit amin,
vitamin, ch(t kháng sinh, freon, vv
v Cϑng dùng làm ch(t mang xúc tác; ch(t hútΚm,
làm khô và ch(t h(p ph∗(pha tΟnh) trong phân
tích s;c kí
Silicagel
Trang 76.3.4 Nhôm oxit
a/ Ph ∃& ng pháp ch Ι ?
Φ∃% c hình thành khi #≅ t
nhôm kim lo ? i ho 5 c nung
mu ≅ i nhôm có g ≅ c là acid
d bay h &
b/ Tính ch (
Không tan trong n ∃Β c,
tan trong acid #5 c, màu
tr ; ng ngà.
c/ Công d ∗ ng:
Làm ch ( t s ( y khô khí,
ch ( t mang xúc tác, h ( p ph ∗
asen.v.v…
6.3.4 Nhôm oxít
Nhôm oxit hình thành khi#≅t nhôm kim lo?i
ho5c nung nhôm hydroxit hay các mu≅i nhôm
có g≅c là các axit dςbay h&i
6.3.5 Zeolit
a/ Ph ∃& ng pháp ch Ι ? o:
Do là v , t li Γ u có s Ω n
trong thiên nhiên nên #∃% c
sàng l c s ( y t Ε các qu 5 ng
m ∆
b/ Tính ch (
C ( u trúc tinh th , thành
ph Ρ n ch 6 y Ι u là nhôm oxit,
silic oxit th ∃Χ ng ∋ d ? ng b 8
hay d ? ng viên có ch ( t k Ι
dính.
c/ Công d ∗ ng:
th ∃Χ ng #∃% c s 0 d ∗ ng
trong công ngh Γ c d Ρ u.
6.3.5 Zeolit
Zeolit là tên g.i m8t nhóm khoáng ch(t alumosilicat c(u trúc tinh th , thành phΡn hóa h.c
ch6yΙu g>m nhôm oxit và silic oxit s;p xΙp theo
m8t tr,t t−nào#ó và theo m8t tΣlΓnh(t#9nh
Trang 86.3.6 S t oxit
a/ Ph ∃& ng pháp ch Ι ? o:
Φ∃% c t ? o ra t Ε quá trình kh 0
s t (III) oxit v Β i hydro hay
khí CO ho 5 c nung s ; t (II)
oxalat không có m 5 t c 6
oxi.
b/ Tính ch (
Là d ? ng b 8 t màu # en, ∋
nhi Γ #8 th ( p d ς tan trong
axit loãng.
c/ Công d ∗ ng:
Φ∃% c dùng chung v Β i cát
th ? ch anh # h ( p ph ∗ kim
lo ? i n 5 ng trong n ∃Β c.
6.3.6 S t oxit
S;t (II) hydroxit, Fe(OH)2 là ch(t kΙt t6
x≅p d?ng #ám mây, màu xanh nh?t, # ngoài không khí sΞng1sang màu vàng do b9oxy hóa thành s;t (III) hydroxit
S;t (III) hydroxit, màu vàng sΨm, c(u trúc
vô#9nh hình
6.3.7 Ch t h p ph vô c t nhiên
và s n ph m bi n tính
Trong t−nhiên t>n t?i m8t s≅ch(t vô c& có
diΓn tích b7 m5t lΒn có th s0 d ng làm ch(t
xúc tác và h(p ph∗ nh∃ silic oxit, nhôm oxit,
alumosilicat, khoáng sét…
6.3.8 Than bùn a/ Thành ph n:
Là lo ? i v , t li Γ u ch Λ a nhi 7 u h Τ n h % p
h u c & − nhiên Ngoài thành ph Ρ n h Π
c & (55 – 60% C, 6% H, 33% O) còn có thành ph Ρ n vô c & (tro) là các oxit kim
lo ? i Thành ph Ρ n chính c 6 a than bùn là axit humic, axit fulvic, các axit trên có
c ( u trúc hóa h c không c ≅ #9 nh.
b/ Tính ch t:
Than bùn là s 1 n ph Κ m phân h 6 y
th − c v , t có màu # en ho 5 c nâu sáng.
Có tính cách nhi Γ t khi còn Κ m, và d ς cháy khi khô.
c/ Công d ng:
Có kh 1 n Η ng trao #Α i ion ph ∗ thu 8 c vào #8 pH c 6 a môi tr ∃Χ ng.
Trang 96.3.9 Chất hấp phụ polymer
a/ Ph46ng pháp ch t o:
Φ∃% c s 1 n xu ( t qua ph 1 n Λ ng trùng h % p ph 1 n Λ ng trùng
ng ∃ ng và #> ng trùng ng ∃ ng
b/ Tính ch t:
Th ∃Χ ng ∋ d ? ng c Ρ u, không tan trong n ∃Β c, có #8 phân
c − c tu Υ vào b 1 n ch ( t v , t li Γ
c/ Công d ng:
Có th h ( p ph ∗ các ch ( t b 9 h ( p ph ∗ không phân c − c trong
môi tr ∃Χ ng n ∃Β c hay các ch ( t phân c − c trong dung môi khác.
6.4 BẢN CHẤT CỦA CHẤT BỊ HẤP PHỤ TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC
6.4.1 Tính chất axit – bazơ
Nước là một chất lưỡng tính axit – bazơ:
H2O + H2O H3O++ OH
-Tích số ion của nước K w
[ ] [ ]+ −
+
− +
− +
=
=
=
OH H
K
H OH O H OH K
w
w
lg lg
lg
[ ]+ = − [ ]−
−
=
−
= K pH H pOH OH
pOH pH
pK w= +
Tại 250C, Kw= 1,008.1014ứng với nước trung hòa pH = 7
Phụ thuộc pH môi trường.
6.4.1 Tính chất axit – bazơ
[ ][ ] [ ]HA
A H
K A
− +
=
[ ] [ ] [ ]−
−
=
A
OH HA
K B
[ ][ ] B w B
K = + − / = /
- Khi nước là một bazơ:
HA + H2O ⇌ H3O+(H+) + A
Khi nước là một axit:
A-+ H2O ⇌ HA + OH
-Ta có:
Để thể hiện cường đô axit,bazơ người ta thường sử dùng khái niệm độ phân ly đối với axit và bazơ yếu
Độ phân ly (α) là mức độ điện ly của một chất và bằng tỷ số giữa
Có thể tìm mối liên hệ giữa cường độ axit với độ phân ly của axit(bazơ) bằng:
Xét phương trình phân ly của một chất phân ly yếu AB
Cân bằng
[ ] [ ]H+ = A− =α.c
Trang 10Hằng số điện li:
Nếu α rất nhỏ thì 1- α ≈ 1
Đối với axit : ,
Đối với bazơ: ,
Ta thường thấy hệ axit – bazơ liên hợp này trong công
nghệ xử lí nước thải: H2CO3– HCO3- - CO32-, H2SO4 –
HSO4- - SO42-, H3PO4– H2PO4- - HPO42- - PO43-…, axit
hữu cơ dạng tích điện âm và trung hòa, bazơ trung hòa và
dạng tích điện dương
[ ][ ]
[ ] α
α
−
=
= + −
1
HA A H
K A
[ ]
[ ]B [ ]H c
BH
K B
).
1 (
α
−
=
= ++
+ + ↔
B
− ++
HA
6.4.2 Ion kim loại trong nước
Khả năng tạo phức hydroxo hay oxo trong môi trường nước theo pH
-Cl +
⇔ +
Na NaCl
( )
( )
( )
-2
2
2 6 2
-3 6 2
3 6 2 2
3
Al(OH) OH
) ( O H Al
) ( O H Al OH O
H Al
O H Al O H
⇔ +
⇔ +
⇔ +
+
+ +
+ +
OH
OH Al
Sự hình thành lớp vỏ hydrat, với tương tác lưỡng cực của phân tử nước
6.4.3 Ch t ho t ng b m t
Chúng có c(u trúc khá#5c biΓt: nhóm phân
c−c∃a n∃Βc và nhóm kΜ n∃Βc, c(u trúc không
gian khá c>ng k7nh mà#iΓn tích (nΙu có) thì l?i
th(p
R- COOMe, R-OSO3Me, R-SO3Me khi tan
trong n∃Βc sΞ phân ly ra ion kim lo?i và g≅c
mang#iΓn âm
H%p ch(t này có chΛa nit&hóa tr9+4 , t(t c1
các ch(t này khi phân li thành ion Cl- và ion
d∃&ng t∃&ngΛng
Trang 11C∃u trúc
C∃u trúc
C ( u trúc không gian c > ng k 7 nh
-G > m hai ph Ρ n:
Hydrocacbon k 9 n ∃Β c
Nhóm ∃ a n ∃Β c
(M:kim lo ?
Phân lo i
Theo tính ch( # i Γ n c 6 a
phân c − c:
Trung hòa
Tích # i Γ n âm
Tích # i Γ n d ∃& ng
-Ch(t ho?t #8ng d?ng trung tính: không có kh1
n ng phân ly
-Φ5c tr∃ng quan tr.ng c6a ch(t ho?t#8ng b7m5
#8tan trong n∃Βc (10-5-10-3) mol/l
-N>ng #8 tan c6a ch(t ho?t #8ng b7m5t #?t #Ιn
m8t giá tr9nào#ó sΞc∗m l?i t?o thành mixen
-Ch(t ho?t hóa b7 m5t Λng d∗ng r(t nhi7u trong
#Χi s≅ng hàng ngày.Ζng d∗ng phΑbiΙn nh(t là b8t
gi5t, s&n, nhu8m …
6.4.4 Polyme trong môi tr ng n c
Polyme trung tính: polyvinyl alcohol,
polyacrylamide, polyethylen glycol : Tính ch(t
tr%keo t∗c6a lo?i polyme này kém
6.4.4 Polyme trong môi tr ng n c
Polyme âm chΛa các nhóm chΛc carboxyl, sulfonic: axit polyacrylic, polyacrylamide ph∗ thu8c pH.
Trang 126.4.4 Polyme trong môi trường nước
Polyme d∃&ng phΡn lΒn chΛa nhóm amin b,c
4, vΕa có tính keo t∗và tr%keo t∗ Giaidung d9cho n 1 Bulk solution transport: Các ch#∃&c v,n chuy #Ιn lΒp n∃Βc m∆ng bao(t trong
quanh b7 m5t h?t r;n – quá trình này bao g>m: v, chuy n theo dòng và phân tán.
Giai o n 2 Film diffusion transport: Các ch(t t, trung ∋ lΒp n∃Βc m∆ng này khuΙch tán #Ιn các khe rΤng trên b7 m5t h?t r;n (khuΙch tán ngoài)
Giai o n 3 Pore transport: KhuΙch tán ch(t trong khe rΤng và d.c theo b7 m5t khe rΤng (khuΙch tán trong)
Giai o n 4 Adsorption: Các ch(t dính bám lên b7 m5t khe rΤng c6a h?t r;n theo các c& chΙ khác nhau.
Chất bị hấp phụ theo các lỗ rỗng carbon và khuếch tán bề mặt, sau đó được hấp phụ trên
bề mặt carbon
Nồng độ của chất hòa tan giảm dần theo chiều dày của màng nước mỏng
Nồng độ của chất
bị hấp phụ ko thay đổi trong khối chất lỏng do vận chuyển theo dòng khuếch tán
Than hoạt tính Màng nước Khối chất lỏng
Chất hữu cơ bị
hấp phụ
Vận chuyển
bằng khuếch
tán lỗ rỗng
Vận chuyển
bằng khuếch
tán bề mặt
6.5 C CH H P PH 6.5.1 H p ph các phân t trung hòa
Ch(t h(p ph∗ và ch(t b9 h p ph∗ #7u là ch(t
hydrocarbon) thì hΓ này có l−c t∃&ng tác cao:
h p ph∗t≅t
Ch(t h(p ph∗ và ch(t b9h p ph∗ #7u có tính phân c−c cao thì kh1 n ng h(p ph∗ sΞ tùy thu8c vào tính∃u thΙt∃&ng#≅i giΠa chúng và quy#9nh#8ch.n l.c
Trang 136.5.2 H p ph các ch t phân ly y u
Φ5c tr∃ng v7 #iΓn tích c6a các ch(t b9h p
ph∗ có b1n ch(t là axit và baz& yΙ #∃%c th
hiΓn thông qua s− khác biΓt v7 c∃Χng #8 axit
(pKA) và baz&(pKB)∋ #i m pH#ang kh1o sát
Các ch(t h(p ph∗ là các axit, baz& yΙu
sΞ t>n t?i ∋ hai tr?ng thái khác nhau: mang
#iΓn tích hay trung hòa, tΣ lΓ n>ng #8 c6a
tr∃Χng
6.5.3 H p ph các ch t vô c
Ch6 yΙu là s− hình thành các lΒp #iΓn tích kép tΕ #iΓn tích c6a b7 m5t ch(t r;n và s− thay
#Αi n>ng #8 c6a các ion tan, d−a vào 4 mô hình sau: Gouy – Chapman – Stern – Graham
6.5.3 H p ph các ch t vô c 6.5.3 H p ph các ch t vô c
Ti7 #7c6
t(t c1 các mô hình trên c6 quá trình h(
ph∗ là kΙt qu1
c6a ph1 Λng
giΠa các ion tan
và các tâm#iΓ tích trên b7 m5t
ch(t r;n
Trang 146.5.3 H p ph các ch t vô c
Φ5c tr∃ng c6a quá trình h(p ph∗ các ch(
vô c& #∃%c th hiΓn qua #5c tr∃ng hút ion c6a
các lΒp #iΓn tích Mà #5c tr∃ng cho lΒp #iΓn
tích kép hay khuΙch tán là các #?i l∃%ng: #iΓn
thΙ, m, #8, diΓn tích, trên b7 m5t ch(t r;n và
#∃%c xác #9nh theo ph ng trình Poisson
Boltzmann:
−
=
Ψ
∇
T k
e z c
z e
exp
10 1 2
ε
Phương trình Poisson Boltzmann:
Ψ - điện thế
- toán tử Laplace cho Ψ theo khoảng cách
e - điện tích của điện tử
z 1 - hóa trị
k - hằng số Boltzmann
ε - hằng số điện môi
x - khoảng cách tới bề mặt chất rắn
2 2
dx d
−
= Ψ
∇
T k
e z c
z e
exp
10 1 2
ε
6.5.4 H p ph polyme
Polyme trên b7 m5t ch(t h(p ph∗ ph∗
thu8c vào b1n ch(t polyme (#8 dài, lo?i nhóm
chΛc, m,t #8 nhóm chΛc), n>ng #8 c6a nó
trong dung d9ch, c5p t∃&ng tác giΠa polyme vΒi
dung môi và vΒi ch(t h(p ph∗
6.6 NG H C H P PH 6.6.1 Quá trình chuy n kh i
Chuy n kh≅i là s− d9ch chuy n c6a m8t thành
phΡn v,t ch(t trong hΤn h%p tΕ m8t v9trí này
tΒi v9trí khác
Có hai lo?i c& chΙchuy n kh≅i chính là khuΙch tán phân t0và khuΙch tán dòng xoáy
Φ8ng h.c kh≅ng chΙb i khuΙch tán phân t0
Trang 156.6.2 Khu ch tán phân t
6.6.2.1 nh lu t khu ch tán
KhuΙch tán là hiΓn t∃%ng san b2ng n>ng#8c6
m8t ch(t trong m8t pha, các phân t0 chuy
#8ng tΕ n i có n>ng #8 cao xu≅ng vùng có
n>ng#8th(p
C& chΙ c6a khuΙch tán phân t0 là do chuy
#8ng nhiΓt, các phân t0 ch(t khuΙch tán
chuy #8ng v7m.i h∃Βng vΒi xác su(t b2ng
nhau#≅i vΒi tΕng phân t0
Φ9nh lu,t 1 mô t1 khuΙch tán ∋ tr?ng thái
Α #9nh
Φ9nh lu,t 2 mô t1 ∋ tr∃Χng h%p không Α
#9nh
Fick a ra hai nh lu t khu ch tán:
a nh lu t 1
Quá trình khuΙch tán qua m8t tiΙt diΓn là A, s−
chênh lΓch n>ng #8 c6a ch(t khuΙch tán là
dc trên m8t kho1ng là dx Trong m8t thΧi gian
dt l∃%ng ch(t (mol) khuΙch tán qua A là dn.
dx
dc A D dt
dn
.
−
=
b nh lu t 2
Trong tr∃Χng h%p quá trình khuΙch tán không
Α #9nh, n>ng #8 ch(t khuΙch tán ch∴ng
nhΠng thay#Αi theo v9trí mà còn theo c1thΧi gian thì ph∃&ng trình mô t1 khuΙch tán có
d ng:
∂
∂
=
∂
∂
2
2
.
x
c D
t c
x