CHƯƠNG IV HỆ TÁC ĐỘNG TIẾN... Phương trình cân bằng khối lượng.II.. Hệ không ổn định.. Các phản ứng của hệ tiến... Phương trình cân bằng khối lượng vàtrạng thái cân bằng • Mô hình đơn gi
Trang 1CHƯƠNG IV HỆ TÁC ĐỘNG TIẾN
Trang 2I Phương trình cân bằng khối lượng.
II Hệ không ổn định.
III Các phản ứng của hệ tiến.
Trang 3a) hệ (tác động) tiến
b) hệ lùi
Trang 4Phương trình cân bằng khối lượng và
trạng thái cân bằng
• Mô hình đơn giản gồm hai lò:
W1
W2
K2V2C1
K1V1C1
Trang 5Phương trình cân bằng khối lượng cho từng lò
• Lò 1:
• Lò 2:
• Vì lò ở trạng thái cân bằng:
1
dC
2
dC
V W Q C Q C K V C
dt = dt
•a11C1=W1
•-a21C1+a2C22=W2 ⇔
=
a11 = Q12+k1V1
a21 = Q12
a22=Q23+k2V2
(4.1) (4.2)
(4.3) (4.4)
(4.5) (4.6) (4.7)
Trang 6Giải hệ phương trình
• ⇒ Nồng độ trong hồ 2 phụ thuộc vào nguồn thải vào hồ 2 W2 và vào nguồn thải W1
Trang 7Mô hình tầng bậc (Cascade Model)
1 2 3 n-1 n
Kích cỡ các lò và các dòng như nhau:
V1 = V2 =…= V , Q1 = Q2 =
…= Q
Không có tải nạp W (W=0)
Trang 8Nghiệm của bài toán sẽ là:
Trang 9Khi hệ không ở trạng thái cân bằng
• Giả sử các nguồn tải nạp bằng không (W = 0)
Trang 10Nếu thời điểm t =0 ta biết C10, C20, …
Nghiệm tổng quát của phương trình là:
Nhân rộng ra là hệ có 3, 4, hồ Ta có công
thức truy đuổi (O’Counor and Muelier 1970)
Trang 110
t
C = C e− + e− − e− +
−
Trang 12Công thức truy hồi tổng quát do Di Toro (1972)
1
1 1
1
( , )
i ii
i
j
jj ii j
j i
C t
C t
−
=
=
=
≠
=
−
∑
∏
∏
(4.22)
Trang 13A B C Kab Kbc (4.24)
Các phản ứng của hệ tiến
• Các dạng phản ứng với các hệ đơn giản
Chuỗi phản ứng (không xét đến tải nạp và lắng
đọng)
Trang 14Phương trình cân bằng khối lượng
a
ab a
dC
K C
dt = −
b
ab a bc b
dC
c
bc b
dC
K C
(4.26) (4.25)
0
a a
b c
=
Trang 15Nghiệm của bài toán:
• ⇒ C c = C ao – C a – C b tại thời điểm t
0
0
0
0 0
ab
bc ab
ab bc ab
K t
b
ab a
C C e
K C
K K
K C
K K
−
=
−
−
Trang 16(B)