1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng kỹ thuật xử lý nước thải chương 6 GV trần thị ngọc diệu

10 379 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 451,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH Khử trùng nước thải nhằm phá hủy, triệt bỏ các lọai vi khuẩn gây bệnh nguy hiểm chưa được hoặc không thể khử bỏ trong quá trình xử lý nước thải.. 19 June 2010 CÁC VI SINH VẬT T

Trang 1

MỤC ĐÍCH

Khử trùng nước thải nhằm phá hủy, triệt bỏ các lọai vi khuẩn gây bệnh nguy hiểm chưa được hoặc không thể khử bỏ trong quá trình

xử lý nước thải.

19 June 2010

CÁC VI SINH VẬT TRONG NƯỚC

19 June 2010

CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG Hypoclorit – canxi dạng bột – Ca(ClO)2 ( 5% ) Hypoclorit natri, nước javel NaClO

Clorua vôi, CaOCl2 Ozon (sản xuất từ không khí bằng máy tạo ozon) Ozon sản xuất ra được dẫn ngay vào

bể hòa tan và tiếp xúc.

Tia cực tím (UV) do đèn thủy ngân áp lực thấp phát ra Đènphát tia cực tím được đặt ngập trong dòng chảy nước thải

Trang 2

KHỬ TRÙNG BẰNG CLO VÀ HỢP CHẤT CỦA CLO

6

KHỬ TRÙNG BẰNG CLO VÀ HỢP CHẤT CỦA CLO Tốc độ của quá trình khử trùng:

Tăng khi tăng nồng độ chất khử trùng Tăng khi nhiệt độ nước tăng

Dạng không phân ly của chất khử trùng (Dạng

Giảm khi trong nước có các chất hữu cơ, SS

và các chất khử khác.

19 June 2010

Sử dụng Clo

Cl 2 + H 2 O HOCl + HCl

Hoặc Cl 2 + H 2 O 2H + + OCl - + Cl

-Sử dụng clorua vôi

-CÁC PHẢN ỨNG

19 June 2010

Sự phân ly HOCl phụ thuộc vào nồng độ H + có trong nước, (pH của nước nước)

Quá trình phân ly xảy ra hoàn toàn khi pH > 4, ở

25 0 C, hằng số phân ly của Clo trong nước:

K = [HOCl] [H

+ ] [Cl - ] [Cl 2 ]

= 4,05.10 -4 CÁC PHẢN ỨNG

Với HOCl ở nhiệt độ

0 0 C K = 1,5.10 -8

10 0 C K = 2.10 -8

25 0 C K = 2.10 -8

Trang 3

MỨC ĐỘ PHÂN LY CỦA HOCl PHỤ THUỘC VÀO

pH, NHIỆT ĐỘ 20 0 C

0,1 0,5 3 25 79 97,5 99,5 99,95

HOCl, %

99,9 99,5 97 75 21 2,50 0,05 0,05

OCl - , %

11 10 9 8 7 6 5 4

pH

Khi pH tăng, nồng độ HOCl giảm làm hiệu quả khử

trùng giảm tương ứng

10

CÁC DẠNG TỒN TẠI CỦA CLO TRONG NƯỚC

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

pH

Cl2, % HOCl, % OCl-, %

19 June 2010

TƯƠNG QUAN GIỮA pH VỚI NỒNG ĐỘ HOCl KHÔNG PHÂN

LY VÀ TỶ LỆ VI TRÙNG E.COLI BỊ DIỆT SAU 30 PHÚT

2 4 6 8 10 12 pH

100%

80

60

40

20

0

1

2 Đường cong 1: Hàm

lượng HOCl không phân

ly theo pH của nước tính theo %

Đường cong 2: Số % E.coli bị tiêu diệt sau 30 phút

19 June 2010

TƯƠNG QUAN GIỮA pH VÀ THỜI GIAN KHỬ TRÙNG

CẦN THIẾT

5 6 7 8 9 10 11 pH

180%

160

140 120 100 80 60 40 20 0

Thời gian cần thiết

để diệt 99% E.coli

có trong nước khi hàm lượng clo bằng 0,1 mg/l (phút)

Trang 4

Trong nước có amoniac, muối amoni chất hữu

cơ có chứa nhôm amoni, thì clo, HOCl, OCl

-phản ứng với chúng tạo thành monocloramin

và dicloramin

HOCl + NH 2 Cl NHCl 2 + H 2 O

HOCl + NHCl 2NCl 3 + H 2 O

CÁC PHẢN ỨNG

14

TỶ SỐ GIỮA MONOCLORAMIN (I) VÀ DICLORAMIN (II) ỨNG VỚI CÁC

GIÁ TRỊ pH KHÁC NHAU Ở 20 0 C

5 6 7 8

pH của nước

60 40 20 0

II

I

I: Vùng monocloramin II: Vùng dicloramin

19 June 2010

TỶ SỐ GIỮA MONOCLORAMIN (I) VÀ DICLORAMIN (II) ỨNG VỚI

CÁC GIÁ TRỊ pH KHÁC NHAU Ở 20 0 C

Trị số pH càng cao thì lượng clo kết hợp thành

dicloramin càng ít và monocloramin càng cao

Khả năng diệt trùng giảm (do khả năng diệt trùng của

monocloramin từ 3 ÷ 5 lần)

So với clo, khả năng diệt trùng của dicloramin thấp

hơn 20 ÷ 25 lần

Clo kết hợp với amoniac tạo thành cloramin gọi là

clo kết hợp

19 June 2010

SỰ THAY ĐỔI KHẢ NĂNG KHỬ TRÙNG CỦA CLORAMIN THEO

pH CỦA NƯỚC KHI LƯỢNG Clo LÀ 0,8 mg/l và NH 3 LÀ 0,2 mg/l

Tỷ lệ vi trùng bị tiêu diệt

pH của nước

5 2 7 2 9 2 11

100%

80 60 40 20 0

1

2 1: Thời gian tiếp xúc

10 phút 2: Thời gian tiếp xúc

30 phút

Trang 5

LIỀU LƯỢNG DƯ CẦN THIẾT CỦA CLO TỰ DO VÀ

CLORAMIN ỨNG VỚI CÁC GIÁ TRỊ pH KHÁC NHAU

6 7 8 9 10

2.0

1.8

1.6

1.4

1.2

1.0

0.8

0.6

0.4

0.2

0

2

1

pH của nước

Hàm

lượng

clo dư

trong

nước

(tính

theo

Cl2),

mg/l

1: Lượng clo tự do trong nước sau 10 phút

2: Lượng cloramin dư cần có sau 60 phút tiếp xúc với nước

18

BỂ TIẾP XÚC KHỬ TRÙNG

19 June 2010

THIẾT BỊ PHA CHẾ CLO

19 June 2010

LIỀU LƯỢNG CLO

Liều lượng clo:

Nước thải sau xử lý cơ học: 10g/m 3 Nước thải sau khi xử lý sinh học không hòan tòan ở bể aerotank hoặc bể biophin cao tải: 5g/m 3

Nước thải sau khi xử lý sinh học hòan tòan: 3g/m 3

Lượng clo dư: 0,5mg/l

Trang 6

KHỬ TRÙNG BẰNG OZON

Ozon không bền vững, bị phân hủy rất nhanh

thành khí oxy không lưu trữ mà phải dùng máy

sản xuất tại nơi sử dụng

Nguyên tắc sản xuất ozon: cho oxy qua thiết bị

phóng ti lửa điện

Máy phát tia lửa điện gồm hai điện cực kim loại đặt

cách nhau một khoảng cho không khí đi qua.

Cấp dòng điện xoay chiều vào các điện cực để tạo

ra tia hồ quang

Không khí đi qua khe hở giữa các điện cực chuyển

một phần oxy thành ozon.

22

KHỬ TRÙNG BẰNG OZON

19 June 2010

KHỬ TRÙNG BẰNG OZON

Không khí vừa là nguồn cung cấp oxy vừa là chất

điện môi để san đều điện tích phóng ra trên tòan bề

mặt điện cực, ngăn cản hiện tượng phóng điện quá

tải cục bộ.

Sản phẩm phụ của quá trình sản xuất ozon là nhiệt

lượng

Ở nhiệt độ cao ozon sản xuất ra rất dễ bị phân hủy

Lắp đặt thiết bị làm lạnh điện cực ở máy sản xuất

ozon

19 June 2010

KHỬ TRÙNG BẰNG OZON

Hiệu quả phụ thuộc vào:

– Chất lượng nước – Cường độ khuấy trộn – Thời gian tiếp xúc

Trang 7

KHỬ TRÙNG BẰNG OZON

Dựa vào thời gian tiếp xúc từ 48 phút, thiết kế 3

loại bể hòa tan và khuấy trộn ozon vào nước:

– Đi qua lớp lọc nổi

– Dùng ejector

– Dùng cánh khuấy để hòa tan khí

26

ƯU ĐIỂM CỦA OZON

– Không mùi – Giảm nhu cầu oxy trong nước – Giảm nồng độ chất hữu cơ – Giảm nồng độ các chất hoạt tính bề mặt – Khử màu, phenol, xianua

– Tăng nồng độ oxy hòa tan – Không có sản phẩm phụ gây độc hại – Tăng vận tốc lắng của các hạt lơ lửng

19 June 2010

NHƯỢC ĐIỂM CỦA OZON

– Vốn đầu tư cao

– Tiêu tốn năng lượng điện

19 June 2010

KHẢ NĂNG KHỬ TRÙNG CỦA OZON

Độ hòa tan của ozon lớn gấp 13 lần so với oxy Khi mới cho ozon vào, khả năng diệt trùng rất ít Khi đủ liều lượng thì oxy hóa chất hữu cơ và vi khuẩn trong nước tác dụng khử của ozon nhanh gấp 3100 lần so với clo

Thời gian khử trùng xảy ra khoảng từ 3 ÷ 8 giờ

Trang 8

KHẢ NĂNG KHỬ TRÙNG CỦA OZON

Lượng ozon cần khử trùng từ 0, 20, 5 mg/l

Thời gian đủ lâu: (khoảng 5 phút) ozon tác dụng tiêu diệt virut

rất mạnh

Khả năng sử dụng ozon trong xử lý nước

– Khử chất rắn trong nước

– Tăng pH, do CO2thoát ra

– Chuyển NH4 → NO3

-Nồng độ O 3 > 1mg/l; gây độc hại cho người quản lý vận hành

biện pháp ngăn ngừa

30

KHỬ TRÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN

Các loại điện phân

Điện phân không

bổ sung các hợp chất clo

dịch muối ăn, sau

đó đưa nước vào khử trùng

19 June 2010

KHỬ TRÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN

Điện phân dung dịch muối NaCl: cực dương phân tách ion clo

2Cl - Ž Cl2 + 2e

Cl2+ H 2O 1 HClO + HCl

Cl2+ OH - 1 HClO + Cl

-Cực âm diễn ra quá trình liên kết phân tử nước

H2O + e = OH - + H +

Ion OH - liên kết với ion Na + ở lại trong dung dịch

HClO + NaOH = NaHClO + H2O NaClO + H2O = NaOH + HClO

19 June 2010

Clorua vôi CaOCl 2

CaOCl2+ 2H 2O 1 2HClO + CaCl2 + Ca(OH)2

HClO 1 H + + ClO

-Như vậy, thực chất của quá trình điện phân muối ăn để khử trùng cũng là quá trình clo hoá.

KHỬ TRÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN

Trang 9

LIỀU LƯỢNG HOÁ CHẤT CẦN THIẾT Lượng clo họat tính cần thiết để khử trùng:

V max = a × Q max (kg/h) Trong đó:

Qmax: lưu lượng tối đa của nước thải (m3 /h).

19 June 2010

LIỀU LƯỢNG HOÁ CHẤT CẦN THIẾT

Nếu sử dụng clorua vôi:

max max

100 a Q X

P

× ×

=

Trong đó:

Qmax: lưu lượng tối đa của nước thải

(m 3 /h).

a: liều lượng clo họat tính (g/m3 )

P: hàm lượng clo họat tính (%) trong

clorua vôi thường lấy bằng 30%

19 June 2010

LIỀU LƯỢNG HOÁ CHẤT CẦN THIẾT Liều lượng tối đa của dung dịch clo (clo lỏng

và vôi):

C clorua : Hàm lượng clo trong dung dịch g/l Hàm lượng hoạt tính ở trong dung dịch clorua vôi được xác định bởi quan hệ:

Cclo hoạt tính = PC clorua /100

Đối với clo lỏng thì nồng độ clo hoạt tính bằng

nồng độ clo trong nước, nghĩa là Cclo.ht = Cclo

max max

100

clorua

a Q q

P C

× ×

=

×

Trang 10

THIẾT BỊ

Thiết bị:

– Thùng hoà trộn,

– Thùng định lượng,

– Thùng dung dịch

Thùng hoà trộn: trộn clorua vôi với nước tạo

dung dịch dạng sữa:

Nồng độ 25%

38

THIẾT BỊ

Dung tích hữu ích của thùng:

W = aQ/1000.b.n Trong đó:

Q – lưu lượng trung bình của nước cần khử trùng,

m 3 /ngày.

a – liều lượng clo hoạt tính.

b – nồng độ dung dịch clorua vôi, lấy không lớn hơn 25%.

n – số lần hòa trộn clorua vôi trong ngày, lấy trong khoảng 2 – 6 lần phụ thuộc vào công suất trạm.

19 June 2010

THIẾT BỊ

Thùng định lượng: thường có hình ovan trên

mặt bằng,

Kích thước: 0,5 x 0,4 x 0,5m (D x R x C)

19 June 2010

KHỬ TRÙNG BẰNG CLO LỎNG

Dẫn clo trực tiếp vào nước thải hoặc qua clorator Phân loại clorator:

Clorator hoạt động liên tục: đưa một lượng clo cố định vào nước thải trong một thời gian xác định sử dụng đối với những trạm có công suất 25 – 50kg clo/h.

Clorator hoạt động theo tỉ lệ: lượng clo qua clorator tự động thay đổi theo tính chất và lưu lượng nước thải áp dụng đối với những trạm có công suất không lớn.

Clorator chân không hoạt động liên tục clo được giữ dưới áp lực thấp hơn áp suất của không khí do đó hơi clo không bay ra ngoài môi trường xung quanh.

Ngày đăng: 07/12/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w