1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng kỹ thuật xử lý nước thải chương 4 GV trần thị ngọc diệu

15 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH Thu hồi sản phẩm quý Khử các chất gây cản trở cho quá trình oxy hóa sinh hóa 19 June 2010 KHÁI NIỆM CƠ BẢN Hấp phụ là hiện tượng bề mặt, nó là sự ngưng kết chất khí hoặc chất ta

Trang 1

MỤC ĐÍCH

Thu hồi sản phẩm quý

Khử các chất gây cản trở cho quá trình oxy hóa sinh hóa

19 June 2010

KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Hấp phụ là hiện tượng bề mặt, nó là sự ngưng kết

chất khí hoặc chất tan trên bề mặt phân chia pha.

19 June 2010

KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Hấp phụ là quá trình tăng nồng độ của chất tan (chất bị hấp phụ) trên bề mặt chất rắn (chất hấp phụ)

Quá trình hấp phụ xảy ra trên cơ sở lực hút tĩnh điện, lực định hướng, lực tán xạ (lực hấp phụ vật lý)

Nếu lực tương tác đủ lớn có thể xảy ra liên kết hoá học hoặc tạo phức, trao đổi ion

Trang 2

ỨNG DỤNG

Ứng dụng: khử độc nước thải khỏi thuốc diệt

cỏ, phenol, thuốc sát trùng, các hợp chất nitơ

vòng thơm, chất hoạt động bề mặt, thuốc

nhuộm, các chất ô nhiễm vi lượng, các chất

có mùi, các chất khó phân hủy sinh học

Xử lí, tách và thu hồi các chất hoà tan trong

nước thải

Hiệu quả đạt 80 - 95% Phụ thuộc vào bản

chất hóa học của chất hấp phụ, diện tích bề

mặt chất hấp phụ, cấu trúc hóa học chất được

hấp phụ.

6

CÁC TƯƠNG TÁC GÂY RA HẤP PHỤ VẬT LÝ

Lực tĩnh điện: hai điện tích trái dấu thì hút nhau và cùng dấu thì đẩy nhau.

Lực định hướng: do độ âm điện khác nhau của các nguyên tố, trong một phân tử có sự phân bố điện tích không đều.

Lực tán xạ: xảy ra đối với cả các chất có phân bố điện tích đều Nguyên nhân do sự phân bố điện tích không đều một cách tức thời trong phân tử, sự phân bố không đều lan truyền xung quanh gây tương tác

19 June 2010

Lực cảm ứng: phân tử khi bị tác động

của điện trường khác sẽ bị phân cực tạo

thành moment cảm ứng và gây ra tương

tác Tương tác này phụ thuộc vào độ

phân cực và cường độ điện trường tác

dụng lên nó.

CÁC TƯƠNG TÁC GÂY RA HẤP PHỤ VẬT LÝ

19 June 2010

LỰC TÁC DỤNG XẢY RA KHI XỬ LÝ NƯỚC

Quá trình hấp phụ dưới tác dụng của trường lực, gồm hai dạng:

Hydrat hóa các phân tử chất tan: tác dụng tương hỗ giữa những phân tử chất bẩn hòa tan với những phân tử nước trong dung dịch.

Tác dụng tương hỗ giữa những phân tử chất bẩn bị hấp phụ với các nguyên tử trên

bề mặt chất rắn

Trang 3

LỰC TÁC DỤNG XẢY RA KHI XỬ LÝ NƯỚC

khó hấp phụ

Phân tử chất

bẩn có điện tích

Phân tử có

liên kết π

Khó hấp phụ hơn

Năng lượng hấp phụ lớn → Hấp phụ tốt

10

KHẢ NĂNG HẤP PHỤ MỘT SỐ CHẤT

Các chất kỵ nước sẽ hấp phụ tốt hơn chất ưa nước

Các chất không phân ly bị hấp phụ như nhau ở bất kỳ giá trị pH

19 June 2010

CÁC GIAI ĐOẠN HẤP PHỤ

Di chuyển chất bị hấp phụ đến

bề mặt chất hấp phụ

Thực hiện quá trình

hấp phụ

Di chuyển chất bị hấp

phụ bên trong chất

hấp phụ

19 June 2010

CƠ CHẾ HẤP PHỤ

Trang 4

PHÂN LOẠI

Dựa vào bản chất của quá trình hấp

phụ

– Hấp phụ vật lý

– Hấp phụ hoá học

Dựa vào điều kiện hấp phụ

– Hấp phụ trong điều kiện tĩnh

– Hấp phụ trong điều kiện động

Hấp phụ chọn lọc

Hấp phụ trao đổi

19 June 2010

CHẤT HẤP PHỤ TỰ NHIÊN

Zeolit tự nhiên

Diatomit (SiO 2 vô định hình)

Montmorillonit (bentonit)

Mordenit

Chabazit

19 June 2010

CHẤT HẤP PHỤ NHÂN TẠO

Than hoạt tính Zeolit

Nhôm oxyt Silicagen Các polymer

– Thành phần chính của các loại hấp phụ trên là các oxyt kim loại, oxyt silisic hay hỗn hợp giữa chúng

– Than hoạt tính thành phần chủ yếu là cacbon

Trang 5

CHẤT HẤP PHỤ NHÂN TẠO

Dựa vào kích thước mao quản gồm ba

loại:

– Mao quản trung bình có đường kính 20 – 500

A 0

19 June 2010

THAN HOẠT TÍNH

19 June 2010

THAN HOẠT TÍNH

Trang 6

BỀ MẶT THAN HOẠT TÍNH

22

CÁC CHẤT KHÁC

SILICAGEN

ZEOLIT

Trang 7

HẤP PHỤ TRONG ĐIỀU KIỆN TĨNH

Chất hấp phụ ở trạng thái lơ lửng nhờ thiết bị khuấy

trộn.

Thời gian tiếp xúc được xác định bằng thực nghiệm

Dựng đồ thị ∆C = f(t), trong đó trục hoành là thời gian,

trung tung là ∆C = C 0 – C.

Thời gian tiếp xúc giới hạn, khi giữa hai giá trị ∆C gần

nhau (nồng độ chất bẩn còn lại trong nước hầu như

không thay đổi) Nồng độ này đôi khi được gọi là nồng

độ cân bằng.

26

HẤP PHỤ TRONG ĐIỀU KIỆN TĨNH Thời gian đạt trạng thái cân bằng hoàn toàn (t gh ) ứng với ∆C gh = C 0 - C gh

0 0

0, 7 0,8

Lượng chất hấp phụ cần thiết phải cho vào nước thải

để giảm nồng độ chất bẩn từ C 0C cb

( 0 )

0

cb

a

g hoặc kg

Hấp phụ đơn vị tĩnh, g/1g chất HP

g/l

19 June 2010

HẤP PHỤ TRONG ĐIỀU KIỆN TĨNH

Thay a = K hp C cb

( 0 cb)

m

=

×

0

cb

hp

Q C C

×

=

Nếu cho chất hấp phụ nối tiếp vào nước với liều

lượng không đổi, nồng độ chất bẩn còn lại trong

nước sau n:

0

.

n n

hp

Q

+

N ếu hấp phụ nhiều lần nối tiếp sẽ sử dụng triệt để khả năng hấpp hụ của chất rắn

và giảm chi phí hấp phụ

19 June 2010

HẤP PHỤ TRONG ĐIỀU KIỆN TĨNH

Số bậc hấp phụ khi nối tiếp xuôi dòng:

( lg 0 lg )

n hp

n

=

Có thể tính m từ công thức trên:

n

C Q m

=  − 

Trang 8

VÍ DỤ

Q = 5m 3 /h, C 0 = 100 mg/l, K hp = 10000

Xác định nồng độ chất bẩn còn lại trong

nước khi xử lý bằng chất hấp phụ với

liều lượng 1g/l theo 1, 2, 4 bậc? Nếu sử

dụng 1bậc thì liều lượng chất hấp phụ là

bao nhiêu?

30

GIẢI

Hấp phụ 1 lần, lượng chất hấp phụ sử dụng:

m = 0,001 × 5 × 1000 = 5kg/h

Nồng độ chất bẩn còn lại trong nước sau một bậc hấp phụ:

1

5000 0,1

0, 0091 / 9,1 /

5000 10000 5

19 June 2010

GIẢI

Khi n = 2, lượng chất hấp phụ cho vào mỗi bậc

m = 5/2 = 2,5kg

Nồng độ chất bẩn còn lại trong nước sau bậc

hấp phụ thứ 2:

2 2

5000

0,1 0,028 / 2,8 /

5000 10000 2,5

19 June 2010

GIẢI

Khi n = 4, lượng chất hấp phụ cho vào mỗi bậc

m = 5/2 = 1,25kg

Nồng độ chất bẩn còn lại trong nước sau bậc hấp phụ thứ 4:

4 2

5000

0,1 0,00067 / 0,67 /

5000 10000 1,25

Trang 9

GIẢI

Như vậy nếu muốn giảm từ C 0 = 100 mg/l tới C =

0,67 mg/l Lượng chất hấp phụ cần là:

5000 0,1 0, 00067

75 /

10000 0, 00067

×

34

SƠ ĐỒ HẤP PHỤ NHIỀU BẬC NỐI TIẾP

XUƠI DỊNG

Nướ c thả i

Chấ t hấ p phụ

Chấ t hấ p phụ

Chấ t hấ p phụ

Nướ c sạch

2 2

2

Chấ t hấ p phụđã sửdụng

1 Bể trộn

2 Bể lắng

19 June 2010

HẤP PHỤ NHIỀU BẬC NGƯỢC DỊNG

Nồng độ chất bẩn cịn lại sau khi ra khỏi bậc n

với sơ đồ ngược dịng:

0 1

1

1

h p

h p

m K

Q

m K

Q

+

19 June 2010

HẤP PHỤ NHIỀU BẬC NGƯỢC DỊNG

Số bậc hấp phụ khi nối tiếp ngược dịng:

0

lg

hp

m

Q n

m K Q

  × − + −

=

×

Cĩ thể tính m từ cơng thức trên:

1

0

n

+

Trang 10

SƠ ĐỒ HẤP PHỤ NHIỀU BẬC

NỐI TIẾP NGƯỢC DỊNG

Nướ c thả i

Chấ t hấ p

phụ

Chấ t hấ p phụ

Chấ t hấ p phụ

Nướ c sạch

2 2

2

Chất hấp phụ đưa

đi hịan nguyên

1 Bể trộn

2 Bể lắng

19 June 2010

LỌC QUA LỚP VẬT LIỆU CỐ ĐỊNH

Là quá trình diễn ra khi cho

nước thải lọc qua lớp vật

liệu lọc hấp phụ

19 June 2010

LỌC QUA LỚP VẬT LIỆU

CỐ ĐỊNH

Cho hiệu suất xử lý tin cậy và ổn định Khơng cần lấy chất hấp phụ ra khỏi bể lọc

→tự động hĩa và điều khiển từ xa

Sử dụng tối đa dung tích vật liệu hấp phụ

ƯU ĐIỂM

Trang 11

LỌC QUA LỚP VẬT LIỆU LƠ LỬNG

Khi hàm lượng chất đa phân tán cao, vật

liệu hấp phụ dùng có kích thước 0,5 –

1mm.

Lớp lơ lửng được hình thành khi tăng tốc

độ dòng chảy ở tháp lọc hoặc dòng khí từ

dưới lên đến giá trị cho các hạt vật liệu ở

trạngthái lơ lửng

Hiệu suất hấp phụ lơ lửng thường cao hơ

lọc qua lớp vật liệu cố định.

42

ĐIỀU KIỆN TỐI ƯU KHI LỌC QUA LỚP VẬT

LIỆU LƠ LỬNG

Tỉ lệ H t /H (độ nở) nhỏ (thường H t /H = 1,5)

– Ht: Chiều cao lớp vật liệu lơ lửng (do tốc độ dòng chảy tạo ra) – H: Chiều cao ban đầu của lớp vật liệu cố định (khi chưa cho nước

đi qua)

Các hạt vật liệu lọc càng đa phân tán và không đồng nhất (lấy khỏang 0,25 – 0,75 hoặc 0,25 – 1mm) thì càng tốt, để tốc độ nước qua lọc không nhỏ quá Chiều cao lớp vật liệu lọc phải đủ để hấp phụ các chất bản hòa tan trong nước.

19 June 2010

MỤC ĐÍCH

Tách chất bẩn ra khỏi chất hấp phụ

Trang 12

TÁI SINH BẰNG NHIỆT

Đốt ở nhiệt độ 800 0 C, với áp suất có thể điều chỉnh, tránh không cháy than

Chất chất hữu cơ hấp phụ bị phân huỷ

Có thể thu hồi kim loại Thích hợp khi làm thông bề mặt hạt.

Diệt trùng cho than Thường dùng hỗn hợp các khí để đốt than với hơi nước ở nhiệt độ 700 –

800 0 C trong điều kiện thiếu oxy.

19 June 2010

TÁI SINH BẰNG HƠI

Dùng hơi nước bão hòa hay hơi quá nhiệt

bằng khí trơ nóng.

Nhiệt độ hơi quá nhiệt tái sinh: 200 – 300 0 C

Áp suất dư 3 – 6at.

Khí trơ ở nhiệt độ khỏang 120 – 140 0 C

Hơi được tiêu hao:

– Cho nước còn lại trong các lỗ rỗng của than

– Đun nóng lớp vật liệu tới nhiệt độ bay hơi

19 June 2010

TÁI SINH BẰNG HƠI

Dùng khí trơ khử hấp phụ bằng cách cho các phân tử chất bẩn bay hơi và đi theo khí trơ, sau đó đi qua tháp lọc lạnh đi và chất bẩn sẽ ngưng lại Thích hợp cho nước thải chứa acid axetic.

Trang 13

TÁI SINH BẰNG TRÍCH LY

Dùng các chất hữu cơ có nhiệt

độ sôi thấp và dễ chưng bằng

hơi nước: Metanol, benzen,

toluen, dicloetanol

50

TÁI SINH BẰNG HÓA HỌC

Khi không cần thu hồi chất bị hấp phụ, khi hòan nguyên than kết hợp khử luôn những chất đó.

Nguyên tắc: biến đổi chất đó thành chất khác

dễ tách hơn hoặc phá vỡ cấu trúc của chúng bằng tác nhân hóa học hay bằng phương pháp nhiệt.

19 June 2010

TÁI SINH BẰNG SINH HỌC

Áp dụng cho các chất bị hấp phụ có thể

oxy hoá sinh hóa

Phương pháp này kéo dài được thời hạn

sử dụng chất hấp phụ một cách đáng kể

19 June 2010

HỆ THỐNG HÒAN NGUYÊN THAN HOẠT TÍNH

Trang 14

CÁC YẾU TỐ LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP HẤP PHỤ

Giá thành sản phẩm thu hồi

Giá thành vật liệu hấp phụ

Chi phí tái sinh vật liệu

Nếu không tái sinh dùng sơ đồ hấp phụ tĩnh là đơn giản nhất

19 June 2010

TRẠM XỬ LÝ VỚI TÁI SINH BẰNG HƠI

1 Thùng chứa phèn để điều chỉnh pH của nước thải

2 Thùng định lượng

3 Đài áp lực

4 Bơm 5,6 Tháp hấp phụ công tác

7 Tháp hấp phụ ngắt ra

để tái sinh vật liệu bằng hơi nước nóng

8 Thiết bị làm lạnh

9 Bình tách nước ngưng

10 Bể lọc trung hòa nước đã xử lý

1

2

3

4

9 10 Ống dẫn hơi nước

Đến thiết bị

làm lạnh

Xả vào hệ thống thóat nước sạch

Sản phẩm

Đến hệ thống thông gió

Nước

19 June 2010

TRẠM XỬ LÝ VỚI TÁI SINH BẰNG HỖN HỢP

HƠI NƯỚC - KHÍ

1 Bể chứa nước thải

2 Máy bơm

3 Đài nước

4 Điều chỉnh tốc độ

5 Tháp hấp phụ chứa than hoạt tính

6 Thiết bị lạnh

7 Bình chứa nước ngưng

8 Tháp lọc hấp phụ để

xử lý khí (đã nguội) trước khi đưa vào khí quyển

1 2

3

4

5

6

7 8

Trang 15

TRẠM XỬ LÝ VỚI TÁI SINH BẰNG HÓA CHẤT

1 Bể lắng

2 Máy bơm

3 Thùng hòa trộn

4 Thiết bị đo

5 Tháp lọc hấp phụ để

xử lý nước

6 Tháp lọc hấp phụ để tái sinh vật liệu than

7 Máy bơm kiềm để tái sinh

8 Nồi đun kiềm – nước rửa

9 Định lượng kiềm xút (40%)

9

7

4

8

Nước sạch

Nước rửa

Nước bẩn

58

XỬ LÝ VỚI TÁI SINH BẰNG PHÂN HỦY

1 Nước axit

2 Nước kiềm

3 Bể lắng chứa hỗn hợp nước thải

4 Bơm

5 Bể trộn

1 2

3 4 5

8

9 10

11

12

13

14 15

16

17 18

6, 7 Định lượng phèn

8 Bể lắng

9 Trộn nước + than

10 Định lượng than

11 Bơm

12 Tháp hấp phụ lơ lửng

13 Máy bơm cặn

14 Máy ép lọc chân không

15 Lò tái sinh than

16 Bể chứa than

17 Bể lắng

18 Bể lọc

19 June 2010

QUY TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Ngày đăng: 07/12/2015, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ HẤP PHỤ NHIỀU BẬC NỐI TIẾP - Bài giảng kỹ thuật xử lý nước thải  chương 4   GV  trần thị ngọc diệu
SƠ ĐỒ HẤP PHỤ NHIỀU BẬC NỐI TIẾP (Trang 9)
SƠ ĐỒ HẤP PHỤ NHIỀU BẬC - Bài giảng kỹ thuật xử lý nước thải  chương 4   GV  trần thị ngọc diệu
SƠ ĐỒ HẤP PHỤ NHIỀU BẬC (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm