Bảo dưỡng máy phát ATR-72 tại Công ty TNHH một thành viên kỹ thuật máy bay
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Nh èm củn cố kiến h ùc đ õ đ ợc h ïc ở rư øn v ø ạo điều kiện để sin viên h âm
n ập h ïc ế,n ận d ïn v án đ à v ø ìm cách đ a ra h ớn giảiq y átv án đ á d ïa rên kiến
th c đ õ đ ợc h ïc.Bô môn ĐIỆN CƠNG NGHIỆP cũn n ư k o ĐIỆN- ĐIỆN TỬ trườnĐẠI HỌC KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ đ õ đ àn ý ch em v à h ïc ập ại Cơ g y TNHH Mộtthàn viên Kỹ h ậtmáy bay (VAECO) n iem đ n àm việc.Th øigia h ïc ập cũnlà iền đ à đ å ch ẩn bịđ à àich u än v ên ốtn hiệp iếp h o, h øigia h ïc ập u n ắn
n ư g đ õ giúp em h ä h án ại n ữn kiến h ùc v ø hiểu h âm v à n ữn q y rìn b ûo
d ỡn v ø sửa ch õa máy b y ro g cơ g y.Đư ïc sự giúp đ õ của b n q ản ý x ởn BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA cùn v ùicác a h em côn n ân ro g côn y em đ õ b å sun
đ ợc n iều kiến h ùc h ïc ế h n
Vìth øi gia h ïc ập n ắn v ø kiến h ùc có h ïn n ân b ùo cáo còn n iều sai sót em rấtmo g các h ày cô h ân cảm v ø g ùp ý đ å b ùo cáo đ ợc ốth n
Em xin ch ân h øn cảm ơ b n giám đốc,q ản đốc x ởn b ûo d ỡn v ø sửa ch õa cùn o øn h å các a h em côn n ân đ õ giúp đ õ v ø ạo điều kiện h ận ợi ch em h ïc tập v ø h àn h øn b ùo cáo h ïc ập n øy
Nh ân đ ây em cũn b øy ỏ òn biếtơ sâu sắc đ án hầy HỒNG NGUYÊN
PHƯỚC ở b ä môn ĐIỆN CƠNG NGHIỆP n iriên và o øn h å các h ày cô k o ĐIỆN- ĐIỆN TỬ - rư øn ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ n ich n đ õ ru ền đ ïtkiến
th ùc ch em ro g su átn ữn n êm q a
TpHCM,ng øy 08 háng 0 năm 200
Sinh viên hực ập
Trần Anh Trung
Trang 2CHÖÔNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY
1 Thông tin chung
Công ty TNHH Kỹ thuật máy bay có tên giao dịch là VAECO, được thành lập năm 2006 theo quyết định số 1276/QĐ-TTg ngày 28/09/2006 của Thủ tướng chính phủ trên cơ sở sát nhập hai Xí nghiệp sửa chữa máy bay A75, A76 và Phòng Kỹ thuật bảo dưỡng thuộc Văn phòng khu vực miền Trung
VAECO là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc Tổng công ty Hàng không Việt Nam (TCT), hiện nay có hơn 2000 người, với cơ cấu tổ chức như sau:
1 Ban Giám đốc
2 Các cơ quan, đơn vị (sau đây gọi tắt là đơn vị):
Trung tâm Bảo dưỡng Ngoại trường HAN
Trung tâm Bảo dưỡng Ngoại trường HCM
Trung tâm Bảo dưỡng Ngoại trường DAD
Trung tâm Bảo dưỡng Nội trường HAN
Trung tâm Bảo dưỡng Nội trường HCM
Trung tâm Bảo dưỡng thiết bị và động cơ HCM
Trung tâm Bảo dưỡng thiết bị HAN
Trung tâm đào tạo
Ban Đảm bảo chất lượng
Ban Kỹ thuật và CNTT
Ban Kế hoạch;
Ban Cung ứng vật tư
Ban Tổ chức và phát triển nhân lực
Ban Tài chính - Kế toán
Từ năm 1991, A75/A76 đã bắt đầu cung cấp các dịch vụ kỹ thuật đối với các loại máy bay
mà TCT thuê, như B737, B767 và A320
Tháng sáu năm 1998, A75/A76 đồng thời được Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng máy bay theo Quy chế hàng không 145 (QCHK-145) và Cục Hàng không SEYCHELLES phê chuẩn theo Seychelles ANO Từ đó, A75/A76 được giao điều hành bảo dưỡng và thực hiện tất cả các dạng bảo dưỡng cho các máy bay A320/A321/A330, F70, ATR72 và B777
Trang 32 Sau đây à một số thông tin cơ bản về Xí nghiệp Sửa chữa Máy bay A75
Tên đầy đủ tiếng Việt: Công ty T.N.H.H Một thành viên Kỹ thuật Máy bay, Hàng không Việt nam
Tên tiếng Anh: Vietnam Airlines Engineering Company Limited
Tên viết tắt: VAECO
Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội bài, Hà Nội
3 Quá trình ịch sử phát triển của Xí nghiệp
Cùng với sự phát triển hăng rầm của ngành Hàng không Dân dụng Việt Nam, Xínghiệp Sửa chữa Máy bay A75 đã rải qua các giai đoạn lch sử pháttriển sau đây
1 Giai đoạn ừ 1976 đến 1980.
Xínghiệp Sửa chữa Máy bay A75 có ên gọi là Xưởng Máy bay A75 được hà h lập theo quyết định số 420/QĐ-TC ngày 03 háng 7 năm 1976 của Tổng Cục rưởng Tổng cục Hàng không Dân dụng Việt nam.Khi mới hành lập,Xưởng iếp quản oàn
bộ cơ sở vậtchất k huậtcủa Air Vietnam huộc chế độ Việt nam Cộng hòa cũ, một
số máy bay DC-3, DC-4,DC-6 cùng số công nhân lưu dung là 504 người và 16 cán
bộ quản lý được điều động ừ Trung đoàn Vận ải Không quân 919 sang.Từ khi iếp thu rung âm k huật Tân Sơn Nhất Xí nghiệp phân bố quản lý ở mức độ Xưởng trưởng,Xưởng phó, Trưởng bộ phận rực iếp sả xuất
2 Giai đoạn ừ 1981 đến 1989
Do nhu cầu ngày càng pháttriển của ngành Hàng không và đặc biệtlà sự ra đời của Cục Kỹ huật Hàng không (cơ quan quản lý ngành dọc về k huật của ngành Hàng không Dân dụng), vào háng 12 năm 1981,cơ cấu ổ chức quản lý của xưởng được chuyển hành Xí nghiệp Sửa chữa Máy bay A75 với các chỉ iêu kế hoạch chính được nhà nước giaọ như:
" Chỉ iêu kế hoạch hành khách mỗi năm
" Chỉ iêu kế hoạch Tổng số giờ bay mỗi năm
Đây là bước đầu hực hiện kế hoạch hóa heo kế hoạch chỉ iêu sản lượng vận chuyển hành khách được giao rong năm Điều đó đòi h i công ác kế hoạch, phân
bố giờ công, khai hác sử dụng hợp lý cơ sở máy bay nhằm đáp ứng đồng bộ giữa
kế hoạch khai hác máy bay, kế hoạch bảo dưỡng k huật và dự phòng khai hác
Trang 4trong các rường hợp hỏng hóc đặc biệtđộtxuấtphải đồng bộ và mức độ quản lý kthuậtphải chuyển sang kế hoạch hóa.
Trong giai đoạn này,Xí nghiệp Sửa chữa Máy bay A75 chủ yếu bảo dưỡng các loại máy bay Liên Xô cũ như TU-134,JAK-40, AH-2,AH-24, AH-30,IL-18 Do đặc rưng
k huậtbảo dưỡng của các loại máy bay này là hực hiện rung u,đại u định k ại Liên Xô và Xínghiệp chỉ hực hiện sửa chữa hỏng hóc nhỏ
3 Giai đoạn ừ 1989 đến 1999
Từ những năm cuối nhiệm k Đại hội Đảng lần hứ VIbước sang Đại hội lần hứ VI.Tổng cục Hàng không Dân dụng Việt Nam rực huộc Bộ Quốc Phòng đã có sự chuyển mình quyếtđịnh cho sự ă g rưởng của ngành hàng không để phù hợp với
sự pháttriển kinh ế nhà nước và nền kinh ế hàng hóa n iều hành phần heo định hướng Xã hội Chủ nghĩa, vận hành heo cơ chế hị rường có sự quản lý và điều iếtcủa Nhà nước Xóa bỏ riệt để cơ chế quan lêu bao cấp, hình hành cơ chế hị trường có sự quản lý của Nhà nước bằng pháp luật kế hoạch, chính sách và các công cụ khác Xây dựng và phát triển đồng bộ các hị rường iêu hụ, vật tư, dịch
vụ,tiền vốn,sức lao động Thực hiện giao lưu kinh ế hông suốttron cả nước với thị rường hế giới
Năm 1989, để phù hợp với nền kinh ế hị rường có sự điều iết của nhà nước.Tổng Công y Hàng không Việt nam đã được chuyển ừ Bộ quốc phòng sang Bộ Giao hông vận ải và sau đó ách khỏi Bộ Giao hông vận ải chuyển về rực huộc Chính phủ Hàng không Việt nam được chia ách ra hành Cục Hàng không Dân dụng Việt nam là cơ quan ngang bộ rực huộc Chính phủ làm công ác quản lý nhà nước về ngành hàng không và Tổng Công y Hàng không Việt nam có chức năng kinh doanh vận ải và các dịch vụ khác về hàng không Tổng Công y Hàng không Việtnam bao gồm 11 công y hành viên đựơc hạch oán độc lập rong đó Xí nghiệp Sửa chữa Máy bay A75 (tại sân bay Tân Sơn Nhất) và Xí nghiệp Sửa chữa Máy bay A76 (tại sân bay Nội Bài) không chỉ có chức năng đảm b o an oàn chuyến bay cho ngành hàng không Việt nam mà còn làm các dịch vụ bảo dưỡng cho các chuyến bay quốc ế bay đến hai sân bay lớn nhất là Tân Sơn Nhất và Nội Bài.Chính sự chuyển đổi cơ chế đó đã ạo đà phát triển cho ngành hàng không nói chung và Xínghiệp A75 nói riêng
Từ năm 1992, cùng với sự phát triển của nền kinh ế hị rường, Hàng không Việtnam bắt đầu chuyển hướng sử dụng các máy bay ư bản rong vận ải hành khách
và hàng hóa Cụ hể là đã mua 4 chiếc và huê khô 2 chiếc máy bay chủng loại ATR-72 của Pháp Sau đó, vào những năm 1995-1996 huê khô 10 chiếc AirBus A320 và 3 chiếc Boeing B767
Trang 5dưỡng máy bay (CRS), xây dựng được hệ thống MOE, MPM và Section Procedures, từ đó Xí nghiệp được phê chuẩn chứng chỉ bảo dưỡng JAR-145 (JAR – JointAviation Requirements).
Hiện nay, Xí nghiệp đã được giao quản lý và bảo dưỡng loại máy bay hiện đại nhấtcủa Tổng công y hiện có là Boeing 777-200ER và Airbus A330-200 sử dụng hai loại động cơ khác nhau
Trang 6CHƯƠNG 2 : TỔ CHỨC KINH DOANH VÀ SẢN XUẤT
1 Ban lãnh đạo cơng ty kỹ thuậtVAECO
Hộiđồng thành viên
0 Ơn Ng yễn Văn Hưn Ch ịch Hộiđ n
0 Ơn Võ Tá Sửu Th n viên
0 Ơn Ng yễn Ngọc Trọn Th n viên
0 Ơn Huỳn NhậtQuan Th n viên
0 Ơn Trần Văn Độn Th n viên kiêm Tổ g Giám Đốc điều h n
Ban Kiểm sốt
0 Ơn LạiĐức Vĩn Kiểm so t viên
0 Bà Hà Thị Th Hằn Kiểm so t viên
0 Ơn Tơ ViệtThắn Kiểm so t viên
Ban Điều hành Cơng ty
0 Ơn Trần Văn Độn Tổ g Giám Đốc
0 Ơn Ng yễn Văn Hồn Ph Tổ g Giám đ c - p ụ rách Kế h ạch Hà h chín Nh n
lực
0 Ơn Trươn Văn Hà Ph Tổ g Giám đ c - p ụ rách Bả dưỡn Nội trườn &
Qu n hệ kh ch h n
0 Ơn Hồn Đăn Tồn Ph Tổ g Giám đ c - p ụ rách Bả dưỡn Ng ại trư n
0 Ơn Cù Văn Sản Ph Tổ g Giám đ c - p ụ rách Bả dưỡn Thiết bịĐộ g cơ
và An o n An Nin
0 Ơn Hồ Văn Min Giám đ c Chi n á h VAECO ại TP Hồ Chí Min
0 Ơn Ng yễn Quan Túc Trưởn b n Tổ chức và Ph t riển Nh n ực
0 Ơn Đỗ Trọn Gian Quy n Kế o n rưởn
0 Ơn Phạm Đăn Than Trưởn b n Đảm b o ch t ượn
1 Ơn Bạch Quốc Thắn Ch n vă p ị g
1 Ơn Phan BùiHuỳ Trưởn b n Kỹ h ật & Cơ g n hệ Th n in
1 Ơn Phạm Văn Hà Trưởn b n Kế h ạch
1 Ơn Phạm Hồn Hu ên Trưởn b n Cu g ứn Vật tư
1 Ơn Lê Tấn Việt Giám đ c Tru g âm b o dư n Nội rườn Hà n i
1 Ơn Ng yễn Min Tâm Giám đ c Tru g âm b o dư n Nội rườn Tp Hồ Chí Min
1 Ơn Trần Đìn Ph c Giám đ c Tru g âm b o dư n Ng ại rườn Hà n i
Trang 71 Ơn MaiTuấn An Giám đ c Tru g âm b o dư n Ng ại rườn Tp Hồ Chí
Min
1 Ơn Phạm Min Hiệp Giám đ c Tru g âm b o dư n Ng ại rườn và chi n á h
Đà Nẵ g
1 Ơn Ng yễn Văn Mẫn Giám đ c Tru g âm b o dư n Tra g Thiết bịHà n i
2 Ơn Ng yễn An Vũ Giám đ c Tru g âm b o dư n Tra g Thiết bị& Độ g cơ Tp
Hồ Chí Min
2 Ơn Ng yễn Min Tuấn Giám đ c Tru g âm Đà ạ
2.Ho ït động kinh do nh v ø Tổ chức sản xuất :
a.h ạtđ än kin d a h : ch y ân b ûo d ỡn máy b y ch ổn côn y Hàn
Kh ân ViệtNam v ø các h õn máy b y rên h á giới…
DANH MỤC MÁY BAY BẢO DƯỠNG TẠI CHI NHÁNH VAECO HCM
Sau đây là danh mục hiện hời các máy bay của Tổng Cơng y Hàng khơng Việtnam mà VAECO chi nhánh HCM chịu rách nhiệm bảo dưỡng chính.Các hơng in bao gồm số đăng k ( A/C Reg),loại máy bay (A/C Type),mã AMASIS (AMS),số Serial No (MSN),số Line No (MLN),ngày rả àu (Delvery)
Trang 8Do ìn hìn sản x ấtth ïc ế,h àu h átcác n ân viên ro g cơ g y đ àu p ảiđi làm ca kíp,
th ïc hiện v ø p ụ giúp ch q á rìn b ûo d ỡn máy b y của cơ g y đ ợc h ận ợi n a h cón ,chín x ùc đ å đ a máy b y v øo k aith ùc 1 cách a o øn v ø hiệu q ả.Do đó cách b á tríca àm việc sa ch p ù h ïp v ùiq á rìn h c ế.Qu ù rìn àm việc ca kíp đ ợc b n giám đ ác v ø các cấp ãn đ ïo n hiên cứu 1 cách có k o h ïc n ân đ õ ạo sự h ảimáilàm việc của các n ân viên ro g cơn y.Đơn cử mộtsố ca kíp của mộtsố b ä p ận n ư saTru g âm b ûo d ỡn Ng ạitrườn HCM:có 4 đội chia amø 3 ca 1 n ày.Ca 1 b étđ àu úc
5 0 k átth ùc úc 1 h.ca 2 b étđ àu úc 1 h 0 k átth ùc lúc 2 h 0.Ca 3 bắtđầu ừ 2 h 0 ới
4 0 sán h m sau.Ca 4 n hỉ và uân p iên n au àm giữa c c c đảm bảo rực 2 /2
Ph øn cu g ứn v ät ư làm giờ h øn chín v ø có cử n ư øitrực b n đ âm u ân p iên n a
Ph ân x ởn cơ giớin äitrư øn àm việc h øn chín v ø có cử n ân viên rực mỗin ày v øo
b n đ âm
Độix máy chia àm 3 ca 4 kíp, rực 2 /2 …
3.Các quy trình sản xuất và bảo d ỡng :
NỘI DUNG CÁC QUI TRÌNH BẢO DƯỠNG
PHẦN 2 CÁC QUI TRÌNH BẢO DƯỠNG – TỔNG QUÁT
P2 1 Qui rìn đ ùn giá Nh ø Cu g Ưùn v ø kiểm so ùtNh ø h àu p ụ
P2 2 Ch áp n ận/Kiểm ra hiếtbịtầu b y v ø v ätlệu ừ các Nh ø Th àu b ân
n o øiP2 3 Bảo q ản, tre h û v ø x ất các hiết bị tàu b y v ø v ät l ệu ch b ûo
d ỡn àu b y P2 4 Ch áp h ận d ïn cụ v ø hiếtbị
P205 Hiệu chuẩn dụng cụ và thiết bị
P2 6 Sử d ïn d ïn cụ v ø hiếtbị
P2 7 Tiêu ch ẩn v ä sin đ áiv ùicơ sở b ûo d ỡn
P2 8 Hư ùn d ãn b ûo d ỡn v ø q a h ä v ùi chỉ d ãn của n à sản x ất tàu
b y/b ä p ận àu b y,b o g àm cả việc cập n ậtv ø cấp ch n ân viên P2 9 Qui rìn sửa ch õa
Trang 9P2 0 Tu ân h û ch ơn rìn b ûo d ỡn máy b y
P2 1 Qui rìn h ïc hiện h ân b ùo k õ h ậtb étb ộc
P2 2 Qui rìn cảitến ùy ch ïn (k ôn b étb ộc)
P2 3 Sử d ïn v ø h àn hiện các ài iệu b ûo d ỡn
P2 4 Kiểm so ùth à sơ k õ h ật
P2 5 Sửa ch õa h ûn h ùc p átsin ron b ûo d ỡn n äi rư øn
P2 6 Qui rìn ch p ép đ a máy b y/ hiếtbịmáy b y v øo k ai h ùc
P2 7 Qu ûn ý h à sơ k õ h ậtch các n à k aith ùc h o QCHK-KT1
P2 8 Báo cáo sự cố ch Cục HKVN/Nh ø Kh iTh ùc/Nh ø Ch á Tạo
P2 9 Ho øn rả các hiếtbịmáy b y h ûn v à k o
P2 0 Qui rìn g ûicác hiếtbịh ûn đ án các Nh ø h àu b ân n o øi
P2 1 Kiểm so ùtcác h ä h án h án k â b ûo d ỡn b èn máy ín
P2 2 Kiểm so ùt lập k á h ạch giờ côn a độn ch côn ác b ûo d ỡn
địn k ø (ch a b n h øn ) P2 3 Kiểm so ùtcác n äid n x n y áu (ch a b n h øn )
P2 4 Các q i rìn b ûo d ỡn đ ëc biệt
• Nổ máy (P2 4.2)
• Kiểm ra h ä h án ăn áp b ồn kín (P2 4.3)
• Ph ïc v ï đ a đ ùn máy b y (P2 4.4)
• Kiểm so ùtcác hiếtbịv ø v ät iệu h ûi(P2 4.5)
• Hủy b û hiếtbịmáy b y v ø các v ät iệu k ác (P2 4.6)
• Kiểm ra các chitếtcòn sótlạitrên máy b y (P2 4.1 )
• Trọn ảiv ø cân b èn (P2 4.1 )
• Kiểm so ùtcác hiếtbịcòn ốtth ùo x ốn ừ máy b y (P2 4.1 )
• Th ê/b ùn các hiếtbịmáy b y,d ïn cụ h ặc hiếtbị(P2 4.1 )
• Th o d õih ûn h ùc (P2 4.1 )
• Các yêu cầu ạo ệch giờ (P2 4.1 )
Trang 10• Ghi ch ùp các d ïn cụ v ø hiết bịkiểm ra sử d ïn ch côn việc
b ûo d ỡn h ặc hiệu chỉn (P2 4.1 )
• Bảo d ỡn máy b y ch các Hãn h øn k ôn k ác (P2 4.1 )
• Ch á ạo ạich ã (P2 4.2 ) P2 5 Qui trìn p át hiện v ø k ắc p ục các ỗi sai b ûo d ỡn (ch a b n
h øn ) P2 6 Qui rìn đ åica (ch a b n h øn )
P2 7 Quitrìn h ân b ùo các n äi d n ốin hĩa,k ó hiểu ro g các d õ iệu
b ûo d ỡn ch ch û sở h õu ch ùn chỉ oại(ch a b n h øn ) P2 8 Qui rìn ập k á h ạch sản x ất (ch a b n h øn )
PHẦN L2 CÁC QUI TRÌNH BẢO DƯỠNG NGOẠI TRƯỜNG BỔ SUNG
PL201 Kiểm soát thiết bị máy bay, dụng cụ và trang thiết bị phục vụ bảo
dưỡng ngoại trường
PL202 Các qui trình bảo dưỡng ngoại trường liên quan tới các công việc phục
vụ/ nạp nhiên liệu/ phá băng v.v…
PL203 Kiểm soát hỏng hóc và các hỏng hóc có tính lặp lại ở ngoại trường PL204 Qui trình hoàn thiện nhật ký kỹ thuật ở ngoại trường
PL205 Qui trình ngoại trường đối với các thiết bị thuê
PL2 6 Qui trìn n oại trư øn đ ái v ùi việc h àn rả các hiết bị h ûn h ùo
x ốn ừ máy b y
PHẦN 3 CÁC QUI TRÌNH CỦA HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG
P3 1 Đán giá ch átlư ïn q itrìn của ổ ch ùc b ûo d ỡn
P3 2 Đán giá ch átlư ïn máy b y
P3 3 Qui rìn đ ùn giá ch át ư ïn các h ạtđ än k ắc p ục
P3 4 Tiêu ch ẩn ch y ân môn v ø h ấn u ện đ äi n ũ n ân viên k õ h ật
đ ợc cấp x ùc n ận b ûo d ỡnP305 Hồ sơ nhân viên kỹ thuật được cấp Xác Nhận Bảo Dưỡng
P3 6 Đán giá viên ch át ư ïn
P3 7 Kiểm ra viên ch átlư ïn
P3 8 Ph ân cấp n ân viên k õ h ật
P3 9 Kiểm so ùtq á rìn miễn giảm n äid n b ûo d ỡn máy b y v ø hiết
bịmáy b y P3 0 Kiểm so ùtn ân n ư ïn đ áiv ùisự sailệch ừ các q i rìn của ổ ch ùc
Trang 11P3 1 Quitrìn x ùc địn rìn đ ä ch yên môn đ áiv ùicác h ạtđ än ch y ân
d ïn n ư kiểm ra k ôn p á h ûy,h øn v.v…
P3 2 Sự kiểm so ùtcác Độih ã rợ của Nh ø ch á ạo v ø các đ äicôn ác b ûo
d ỡn k ác P3 3 Qui rìn h ấn u ện y áu ố co n ư øi(ch a b n h øn )
Tro g p ần p ụ ục sẽ rìn b øy mộtsố q y rìn iêu biểu
4.bố trímặt bằng nhà xưởng
Hình : To øn cảnh chinhánh VAECO HCM
Trang 12CHƯƠNG 3 : THỰC TẬP TÌM HIỂU QUY TRÌNH BẢO DƯỞNG MÁY PHÁT MÁY BAY ATR72-200 (P/N 8260-123)
Đặc n kỹ h ật:
Trang 131 Tổng quát :
-Độ c o h ạtđ n ốiđa 1 6 0 m (3 0 0 fe t)
-Hệ hốn àm mát: ự àm mátvà àm mátbằn k ínén
Hình quạt àm mát má phát
-Chiều q ay n ược hiều kim đ n hồ
-Kích hước 2 6.5 mm L (1 6 3 nches),1 8 mm D (6.2 0 nches)
Trang 14BẢO QUẢN VA LƯU KHO
Lưu k o ro g hờigian n ắn hiếtbị đư c bảo q ản ro g pa kage và đư c giữ ở nơik ô ráo
Lưu k o ro g hờigian dài: hiếtbị được bọc ro g bọc chốn hấm nư c và đó g g i ại
k ihếtthờihạn ưu k o (shelf ife)
Xuấtk o Trước k iđưa vào k aithá ,cần hực hiện kiểm ra đ c ch điện.Độ c ch điện
p ải rên 2 KΩ.Nếu k ô g đạtthìsấy máy ở n iệtđ 1 00C ro g 2 giờ.Nếu đ c ch điệm vẫn n ỏ hơn 2 KΩ hìp ảigửimáy đisửa chữa
KIỂM TRA :