Từ khóa Key WordsCác luật phân phối xác suất Bất đẳng thứcLuật yếu các số lớnĐịnh lý giới hạn địa phươngĐịnh lý giới hạn tích phânĐịnh lý giới hạn trung tâmĐịnh lý xấp xỉ Poisson PGS.TS.
Trang 1Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học
PGS.TS Trần Lộc HùngHCMC, 9/ 2013
Ngày 22 tháng 9 năm 2013
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETINGKHOA CƠ BẢN, BỘ MÔN TOÁN-THỐNG KÊ
Trang 3Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học
PGS.TS Trần Lộc HùngHCMC, 9/ 2013
Ngày 22 tháng 9 năm 2013
Chương 4 Các định lý giới hạn và ứng dụng
Trang 4Từ khóa (Key Words)
Các luật phân phối xác suất
Bất đẳng thứcLuật yếu các số lớnĐịnh lý giới hạn địa phươngĐịnh lý giới hạn tích phânĐịnh lý giới hạn trung tâmĐịnh lý xấp xỉ Poisson
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 4 / 80
Trang 5Từ khóa (Key Words)
Các luật phân phối xác suất
Bất đẳng thức
Luật yếu các số lớnĐịnh lý giới hạn địa phươngĐịnh lý giới hạn tích phânĐịnh lý giới hạn trung tâmĐịnh lý xấp xỉ Poisson
Trang 6Từ khóa (Key Words)
Các luật phân phối xác suất
Bất đẳng thức
Luật yếu các số lớn
Định lý giới hạn địa phươngĐịnh lý giới hạn tích phânĐịnh lý giới hạn trung tâmĐịnh lý xấp xỉ Poisson
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 4 / 80
Trang 7Từ khóa (Key Words)
Các luật phân phối xác suất
Bất đẳng thức
Luật yếu các số lớn
Định lý giới hạn địa phương
Định lý giới hạn tích phânĐịnh lý giới hạn trung tâmĐịnh lý xấp xỉ Poisson
Trang 8Từ khóa (Key Words)
Các luật phân phối xác suất
Trang 9Từ khóa (Key Words)
Các luật phân phối xác suất
Trang 10Từ khóa (Key Words)
Các luật phân phối xác suất
Trang 18Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật Bernoulli
Quy luật nhị thứcQuy luật PoissonQuy luật hình họcQuy luật nhị thức âmQuy luật siêu hình học
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 6 / 80
Trang 19Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật Bernoulli
Quy luật nhị thức
Quy luật PoissonQuy luật hình họcQuy luật nhị thức âmQuy luật siêu hình học
Trang 20Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật Bernoulli
Quy luật nhị thức
Quy luật Poisson
Quy luật hình họcQuy luật nhị thức âmQuy luật siêu hình học
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 6 / 80
Trang 21Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật Bernoulli
Trang 22Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật Bernoulli
Quy luật nhị thức
Quy luật Poisson
Quy luật hình học
Quy luật nhị thức âm
Quy luật siêu hình học
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 6 / 80
Trang 23Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật Bernoulli
Quy luật nhị thức
Quy luật Poisson
Quy luật hình học
Quy luật nhị thức âm
Quy luật siêu hình học
Trang 244.1 Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật đều
Quy luật mũQuy luật CauchyQuy luật chuẩnQuy luật loga-chuẩn
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 7 / 80
Trang 254.1 Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật đều
Quy luật mũ
Quy luật CauchyQuy luật chuẩnQuy luật loga-chuẩn
Trang 264.1 Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật đều
Quy luật mũ
Quy luật Cauchy
Quy luật chuẩnQuy luật loga-chuẩn
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 7 / 80
Trang 274.1 Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật đều
Quy luật mũ
Quy luật Cauchy
Quy luật chuẩn
Quy luật loga-chuẩn
Trang 284.1 Các quy luật xác suất thường gặp
Quy luật đều
Quy luật mũ
Quy luật Cauchy
Quy luật chuẩn
Quy luật loga-chuẩn
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 7 / 80
Trang 291 Quy luật Bernoulli
Bài toán
Các đặc trưngCác ví dụ
Trang 301 Quy luật Bernoulli
Trang 311 Quy luật Bernoulli
Bài toán
Các đặc trưng
Các ví dụ
Trang 32Quy luật Bernoulli
Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên X tuân theo quy luật Bernoulli, ký hiệu X ∼ B(p), nếu
X là số thành công của phép thử
p là xác suất thành công của phép thử
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 9 / 80
Trang 33Quy luật Bernoulli
Trang 34PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 10 / 80
Trang 36PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 10 / 80
Trang 37Các đặc trưng
Kỳ vọng E (X ) = p
Phương sai D(X ) = p(1 − p)
Trang 39Quy luật nhị thức
Định nghĩa
P(X = k) = Cnkpk(1 − p)n−k; 0 ≤ k ≤ n, p ∈ (0, 1)
X là số thành công của n phép thử Bernoulli
p là xác suất thành công của một phép thửkhi n=1, ta có quy luật Bernoulli
Hệ số nhị thức Cnk = k!(n−k)!n! , 0 ≤ k ≤ n
Trang 40Quy luật nhị thức
Định nghĩa
P(X = k) = Cnkpk(1 − p)n−k; 0 ≤ k ≤ n, p ∈ (0, 1)
X là số thành công của n phép thử Bernoulli
p là xác suất thành công của một phép thử
khi n=1, ta có quy luật Bernoulli
Hệ số nhị thức Cnk = k!(n−k)!n! , 0 ≤ k ≤ n
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 12 / 80
Trang 41Quy luật nhị thức
Định nghĩa
P(X = k) = Cnkpk(1 − p)n−k; 0 ≤ k ≤ n, p ∈ (0, 1)
X là số thành công của n phép thử Bernoulli
p là xác suất thành công của một phép thử
khi n=1, ta có quy luật Bernoulli
Hệ số nhị thức Cnk = k!(n−k)!n! , 0 ≤ k ≤ n
Trang 42Quy luật nhị thức
Định nghĩa
P(X = k) = Cnkpk(1 − p)n−k; 0 ≤ k ≤ n, p ∈ (0, 1)
X là số thành công của n phép thử Bernoulli
p là xác suất thành công của một phép thử
khi n=1, ta có quy luật Bernoulli
Hệ số nhị thức Cnk = k!(n−k)!n! , 0 ≤ k ≤ n
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 12 / 80
Trang 44Các ví dụ
Kiểm định chất lượng của 300 trường đại học, tiến hành kiểm toán
150 ngân hàng,
Xét nghiệm máu cho 1000 người có khả năng bị HIV với xác suất
phát hiện HIV trong một phép thử là 0.99
Số USB bị nhiễm virus trong 1500 USB bán ra, với xác suất nhiễm là0.001
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 13 / 80
Trang 47Chứng minh
Các biến ngẫu nhiên X1, X2, , Xn là độc lập, cùng phân phối
Trang 48Chứng minh
Các biến ngẫu nhiên X1, X2, , Xn là độc lập, cùng phân phối
Trang 49Chứng minh
Các biến ngẫu nhiên X1, X2, , Xn là độc lập, cùng phân phối
Trang 50Chứng minh
Các biến ngẫu nhiên X1, X2, , Xn là độc lập, cùng phân phối
Trang 51Chứng minh
Các biến ngẫu nhiên X1, X2, , Xn là độc lập, cùng phân phối
Trang 52Hạn chế của quy luật
Khi số phép thử lớn, p quá gần 0 hoặc gần 1
Xác suất p ∈ (0, 1), nhưng n quá lớn
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 16 / 80
Trang 53Hạn chế của quy luật
Khi số phép thử lớn, p quá gần 0 hoặc gần 1
Xác suất p ∈ (0, 1), nhưng n quá lớn
Trang 54Định lý giới hạn địa phương de Moivre-Laplace
Trang 55Giải thích
Hàm ϕ(x ) là hàm mật độ của mô hình chuẩn chính tắc N(0,1)
Xác suất p ∈ (0, 1), nhưng n quá lớn, việc tính theo mô hình nhị thứckhông khả thi
Trang 56Giải thích
Hàm ϕ(x ) là hàm mật độ của mô hình chuẩn chính tắc N(0,1)
Xác suất p ∈ (0, 1), nhưng n quá lớn, việc tính theo mô hình nhị thức
Trang 57Giải thích
Hàm ϕ(x ) là hàm mật độ của mô hình chuẩn chính tắc N(0,1).Xác suất p ∈ (0, 1), nhưng n quá lớn, việc tính theo mô hình nhị thứckhông khả thi
Trang 58Định lý giới hạn địa phương de Moivre-Laplace
Trang 59Xác suất xuất hiện mặt "lục" là p = 16
n = 6000 là quá lớn, việc tính theo mô hình nhị thức không khả thi, vì
Trang 60Xác suất xuất hiện mặt "lục" là p = 16
n = 6000 là quá lớn, việc tính theo mô hình nhị thức không khả thi, vì
Trang 61Xác suất xuất hiện mặt "lục" là p = 16
n = 6000 là quá lớn, việc tính theo mô hình nhị thức không khả thi, vì
Trang 623 Quy luật Poisson
X là số các cuộc gọi điện thoại tới tổng đài trong khoảng thời gian
xác định [t0, t1].
λ là tốc độ cuộc gọi trong một khoảng thời gian λ là hằng số dương
Là trường hợp đặc biệt của mô hình nhị thức khi n lớn và p bé
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 21 / 80
Trang 633 Quy luật Poisson
X là số các cuộc gọi điện thoại tới tổng đài trong khoảng thời gian
xác định [t0, t1].
λ là tốc độ cuộc gọi trong một khoảng thời gian λ là hằng số dương
Là trường hợp đặc biệt của mô hình nhị thức khi n lớn và p bé
Trang 643 Quy luật Poisson
X là số các cuộc gọi điện thoại tới tổng đài trong khoảng thời gianxác định [t0, t1].
λ là tốc độ cuộc gọi trong một khoảng thời gian λ là hằng số dương
Là trường hợp đặc biệt của mô hình nhị thức khi n lớn và p bé
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 21 / 80
Trang 65Xây dựng quy luật Poisson từ quy luật nhị thức
Định lý xấp xỉ Poisson
limn→∞Cnkpk(1 − p)n−1= e
−λλkk!
Trang 66Cho n → ∞, ta được
limn→∞Cnkpn(1 − pn)n−k =
kk! n→∞lim (1 −λ
n)
kk!e
−λ
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 23 / 80
Trang 67limn→∞Cnkpn(1 − pn)n−k =
Trang 68Hai đặc trưng bằng nhau.
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 24 / 80
Trang 70Quy luật hình học
Bài toán
Phép thử Bernoulli được tiến hành cho tới khi xuất hiện biến cố A đầu
tiên
X là số phép thử Bernoulli phải tiến hành
Xác suất xuất hiện biến cố A là p, p ∈ (0, 1)
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 25 / 80
Trang 71Quy luật hình học
Bài toán
Phép thử Bernoulli được tiến hành cho tới khi xuất hiện biến cố A đầutiên
X là số phép thử Bernoulli phải tiến hành
Xác suất xuất hiện biến cố A là p, p ∈ (0, 1)
Trang 72Quy luật hình học
Công thức
n ≥ 1, p ∈ (0, 1)
Gieo đồng tiền cho tới khi nào sấp thì ngừng
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 26 / 80
Trang 75Quy luật nhị thức âm
Bài toán
Phép thử Bernoulli được tiến hành cho tới khi biến cố A xuất hiện biến cố
đúng k lần
n là số phép thử Bernoulli phải tiến hành
k là số lần xuất hiện biến cố A, k = n, n + 1, Xác suất xuất hiện biến cố A là p, p ∈ (0, 1)
Trang 76Quy luật nhị thức âm
Bài toán
Phép thử Bernoulli được tiến hành cho tới khi biến cố A xuất hiện biến cố
đúng k lần
n là số phép thử Bernoulli phải tiến hành
k là số lần xuất hiện biến cố A, k = n, n + 1,
Xác suất xuất hiện biến cố A là p, p ∈ (0, 1)
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 28 / 80
Trang 77Quy luật nhị thức âm
Bài toán
Phép thử Bernoulli được tiến hành cho tới khi biến cố A xuất hiện biến cốđúng k lần
n là số phép thử Bernoulli phải tiến hành
k là số lần xuất hiện biến cố A, k = n, n + 1,
Xác suất xuất hiện biến cố A là p, p ∈ (0, 1)
Trang 78Quy luật nhị thức âm
Công thức
có dạng công thức Bernoulli
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 29 / 80
Trang 79Quy luật nhị thức âm
Trang 81j =1
Trang 82Quy luật siêu hình học/Siêu bội
Tổng thể có N phần tử, trong đó có M phần tử có tính A, còn lại
(N-M) phần tử có tính A Lấy đồng thời ra n phần tử từ tổng thể đó
Gọi X là số phần tử có tính chất A trong số các phần tử lấy ra
X có quy luật siêu hình học, X ∼ SGeo
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 32 / 80
Trang 83Quy luật siêu hình học/Siêu bội
Tổng thể có N phần tử, trong đó có M phần tử có tính A, còn lại(N-M) phần tử có tính A Lấy đồng thời ra n phần tử từ tổng thể đó.Gọi X là số phần tử có tính chất A trong số các phần tử lấy ra
X có quy luật siêu hình học, X ∼ SGeo
Trang 84Các ví dụ
xác suất để người đó trúng ít nhất 1 giải
ứng cử viên A Chọn một mẫu gồm 200 người Tính xác suất trongmẫu đó có 142 người ủng hộ A
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 33 / 80
Trang 85Quy luật phân phối đều
Công thức
X ∼ U[a, b] ⇔ fX(x ) = b−a1 , ∀x ∈ (a, b)
fX(x ) = 0, ∀x /∈ (a, b)
Thường gặp trường hợp đều trên [0,1]
Trang 86Quy luật phân phối đều
Công thức
X ∼ U[a, b] ⇔ fX(x ) = b−a1 , ∀x ∈ (a, b)
fX(x ) = 0, ∀x /∈ (a, b)
Thường gặp trường hợp đều trên [0,1]
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 34 / 80
Trang 87Quy luật phân phối đều
Công thức
X ∼ U[a, b] ⇔ fX(x ) = b−a1 , ∀x ∈ (a, b)
fX(x ) = 0, ∀x /∈ (a, b)
Thường gặp trường hợp đều trên [0,1]
Trang 897 Quy luật mũ
X có quy luật mũ X ∼ Exp(λ), λ > 0
FX(t) = 1 − e−λt, nếu t > 0, λ > 0hay
Trang 907 Quy luật mũ
X có quy luật mũ X ∼ Exp(λ), λ > 0
FX(t) = 1 − e−λt, nếu t > 0, λ > 0hay
Hàm mật độ
fX(t) = λe−λt, nếu t > 0
Mô tả sự hỏng hóc của một hệ thống, thời gian sống (life-time) củamột sinh vật
Phù hợp với mọi quy luật tự nhiên về sự hỏng, sự sống
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 36 / 80
Trang 91Các đặc trưng của quy luật mũ
Kỳ vọng
λPhương sai
Trang 92Tính không trí nhớ
Định nghĩa
P(X > s + t | X > t) = P(X > s), ∀s, t ≥ 0
Hệ thống đã hoạt động qua (s+t) thời gian, với điều điều kiện đã trải
qua t thời gian, nhưng hệ thống không nhớ đã qua t thời gian
Trang 94= e−5.101 ≈ 0.606530659
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 39 / 80
Trang 95= e−5.101 ≈ 0.606530659
Trang 962 Tính xác suất để một khách hàng phải chờ ở ngân hàng nhiều hơn 15
phút, nếu ông ta còn ở lại ngân hàng sau 10 phút.
= e−5.101 ≈ 0.606530659
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 39 / 80
Trang 972 Tính xác suất để một khách hàng phải chờ ở ngân hàng nhiều hơn 15
phút, nếu ông ta còn ở lại ngân hàng sau 10 phút.
= e−5.101 ≈ 0.606530659
Trang 982 Tính xác suất để một khách hàng phải chờ ở ngân hàng nhiều hơn 15
phút, nếu ông ta còn ở lại ngân hàng sau 10 phút.
= e−5.101 ≈ 0.606530659
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 39 / 80
Trang 1008 Quy luật Cauchy
Bài toán
(phân tử) từ điểm A theo hướng ngẫu nhiên đến ∆ Gọi B là vị trí va
Trang 1018 Quy luật Cauchy
Bài toán
(phân tử) từ điểm A theo hướng ngẫu nhiên đến ∆ Gọi B là vị trí vachạm của hạt với ∆
Rõ ràng vị trí B là ngẫu nhiên
Xuất phát từ thí nghiệm vật lý
Trang 102Quy luật Cauchy
Gọi O là hình chiếu của A lên ∆
Theo giả thiết bài toán thì ϕ ∼ U[−π/2, π/2]
Đặt X = OB, λ = OA thì X là biến ngẫu nhiên và X = λtg(ϕ)Khi đó, với x ∈ R, hàm phân phối xác suất của X là
FX(x ) = P(X < x ) = P(ϕ < arctg(x /λ)) = 1
arctg(x /λ)π
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 41 / 80
Trang 103Quy luật Cauchy
Gọi O là hình chiếu của A lên ∆
Theo giả thiết bài toán thì ϕ ∼ U[−π/2, π/2]
Đặt X = OB, λ = OA thì X là biến ngẫu nhiên và X = λtg(ϕ)Khi đó, với x ∈ R, hàm phân phối xác suất của X là
FX(x ) = P(X < x ) = P(ϕ < arctg(x /λ)) = 1
arctg(x /λ)π
Trang 104Quy luật Cauchy
Gọi O là hình chiếu của A lên ∆
Theo giả thiết bài toán thì ϕ ∼ U[−π/2, π/2]
Đặt X = OB, λ = OA thì X là biến ngẫu nhiên và X = λtg(ϕ)Khi đó, với x ∈ R, hàm phân phối xác suất của X là
FX(x ) = P(X < x ) = P(ϕ < arctg(x /λ)) = 1
arctg(x /λ)π
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 41 / 80
Trang 105Quy luật Cauchy
Gọi O là hình chiếu của A lên ∆
Theo giả thiết bài toán thì ϕ ∼ U[−π/2, π/2]
Đặt X = OB, λ = OA thì X là biến ngẫu nhiên và X = λtg(ϕ)
Khi đó, với x ∈ R, hàm phân phối xác suất của X là
FX(x ) = P(X < x ) = P(ϕ < arctg(x /λ)) = 1
arctg(x /λ)π
Trang 106Quy luật Cauchy
Gọi O là hình chiếu của A lên ∆
Theo giả thiết bài toán thì ϕ ∼ U[−π/2, π/2]
Đặt X = OB, λ = OA thì X là biến ngẫu nhiên và X = λtg(ϕ)
Khi đó, với x ∈ R, hàm phân phối xác suất của X là
FX(x ) = P(X < x ) = P(ϕ < arctg(x /λ)) = 1
arctg(x /λ)π
PGS.TS.Trần Lộc Hùng (HCMC, 9/2013) Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học Ngày 22 tháng 9 năm 2013 41 / 80