1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án xác xuất thống kê chương 2 biến ngẫu nhiên và hàm phân phối 1

15 597 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 415,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân phối chuẩn đơn giản: + Hàm mật độ ppxs của T: + Với thì ở đây ta sử dụng ham Laplace bảng B ở phụ lục... 2.4 Biến ngẫu nhiên nhiều chiều vectơ ngẫu nhiên 2.4.1 Định nghĩa Một cặp Đ

Trang 1

2.3.2 Loại liên tục

2.3.2.1 Phân phối chuẩn:

ĐLNN X gọi là có phân phối chuẩn nếu hàm mật độ ppxs có dạng

trong đó là các tham số,

Ký hiệu

2

X N( ,   )

2 2

(x ) 2

1

2

 



2

,

2

X N( ,   )

Trang 2

2.3.2.2 Xs của ĐLNN X có phân phối chuẩn

i Phân phối chuẩn đơn giản:

+ Hàm mật độ ppxs của T:

+ Với thì

ở đây ta sử dụng ham Laplace (bảng B ở phụ lục)

T N(0,1)

2

t 2

1

2



T N(0,1)

        

Trang 3

* Chú ý: Khi sử dụng bảng B, ta chú ý

a

b với x>5, Từ đây, ta có

VD 2.12: Cho Tính

a) P[-0,25<T<1,3]

b) P[T<1,3]

c) P[T>1,3]

( x) (x)

   

(x) 0,5

( ) 0,5, ( ) 0,5

      

T N(0,1)

Trang 4

ii Phân phối chuẩn tổng quát

* Định lý:

* Với thì

X N( ,   )  T     N(0,1)

2

X N( ,   )

P[x X x ]         

Trang 5

VD 2.13: Trọng lượng của một loại sản

phẩm là X có pp chuẩn, Tính tỷ lệ những sản phẩm có trọng lượng từ 9,5 đến 11kg

VD 2.14: Chiều cao X của trẻ em có pp

chuẩn N(1,3;0,01) Tính xs để trẻ em có chiều cao trong khoảng (1,2; 1,4)

2

10kg, 0,25

Trang 6

2.4 Biến ngẫu nhiên nhiều chiều (vectơ

ngẫu nhiên)

2.4.1 Định nghĩa

Một cặp ĐLNN được xét đồng thời (X,Y) gọi là vectơ ngẫu nhiên VTNN chia làm hai loại: + rời rạc nếu X và Y rời rạc

+ liên tục nếu X và Y liên tục

2.4.2 Luật pp của vectơ ngẫu nhiên 2.4.2.1 Loại rời rạc

* Bảng ppxs đồng thời của X và Y

Trang 7

1 2

m

x x x

y y y

X Y

p p p

p p p

p p p

X

P

1 2

m

p p p

1

q q q Y

P

p P[X x , Y y ], 1 i m, 1 j n     

m n

ij

i 1 j 1

 



Trang 8

* Phân phối lề

+ của X:

(cộng theo dòng i)

+ của Y:

(cộng theo cột j)

n

j 1

p P[X x ] p , 1 i m

X x x x1 2 m

p p p

X

P

m

i 1

q P[Y y ] p , 1 j n

Y

Y

P

y y y

q q q

Trang 9

VD 2.15: Giả sử ppxs đồng thời của X và Y là

Tìm pp của X và Y

0,16 0,2

3

0,18 0,3

2

0,06 0,1

1

2 1

Y X

Trang 10

* Phân phối có điều kiện

+ của X với điều kiện

+ của Y với điều kiện

X x x x1 2 m

1/ j 2 / j m / j

p p p j

X / y

P

j

Y y 

j

P[X x ,Y y ]

P[Y y ]

i

X x 

Y i

Y / x

P

y y y

1/ i 2 / i n / i

q q q

Trang 11

* Sự độc lập:

X và Y độc lập

i

P[X x , Y y ]

P[X x ]

ij i j

P[X x , Y y ] P[X x ].P[Y y ]

p p q , i, j

Trang 12

VD 2.16: Thống kê dân số của một vùng theo

2 chỉ tiêu: giới tính X, học vấn Y, được kết quả:

a) Lập luật ppxs của học vấn, giới tính

b) Học vấn có độc lập với giới tính không?

c) Lập luật ppxs học vấn của nữ

0,12 0,22

0,15 Nữ: 1

0,16 0,25

0,10 Nam: 0

đại học 2

phổ thông

1

thất học 0 Y

X

Trang 13

2.4.2.2 Loại liên tục:

* Mật độ pp đồng thời của (X,Y) là f(x,y) với

* Mật độ pp lề

+ của X:

+ của Y:

f (x, y) 0, x, y  f (x, y)dxdy 1

 

   



X

f (x) f (x, y)dy



 



Y

f (y) f (x, y)dx



 



Trang 14

* Mật độ pp có điều kiện

+ của X với điều kiện Y=y:

+ của Y với điều kiện X=x:

* Sự độc lập

X và Y độc lập

X

Y

f (x, y)

f (x / y)

f (y)

Y

X

f (x, y)

f (y / x)

f (x)

f (x, y) f (x).f (y)

Trang 15

VD 2.17: Giả sử hàm mật độ pp đồng thời

của X và Y là

với x>0, y>0 trường hợp khác a) Tìm A

b) Tìm hàm mật độ của X và Y

c) X và Y có độc lập?

Bài tập: 58, 62 sách Bài tập

(x y)

Ae

f (x, y)

0

 



Ngày đăng: 06/12/2015, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm