QUAN HỆ NGANG BẰNGtrong Tài chính Quốc tế g Q * Nội dung chính • Trạng thái cân bằng thị trường • Mối quan hệ giữa Giá cả & Tỷ giá • Mối quan hệ giữa Lãi suất & Tỷ giá • Các quan hệ ngan
Trang 1QUAN HỆ NGANG BẰNG
trong Tài chính Quốc tế g Q
*
Nội dung chính
• Trạng thái cân bằng thị trường
• Mối quan hệ giữa Giá cả & Tỷ giá
• Mối quan hệ giữa Lãi suất & Tỷ giá
• Các quan hệ ngang bằng trong môi trường Thị
Trường Hữu Hiệu
Tỷ giá
spot
Thị trường Hoàn hảo
Giá cả
Trang 2Trạng thái
cân bằng thị trường
A Giả định về môi trường thị trường
B Dạng cân bằng thị trường
C Arbitrage và LOP
D Kiểm định thực nghiệm LOP
A Giả định về
môi trường thị trường
• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (NuNoTBI)
– Numerous Nhiều chủ thể mua/bán có quy mô nhỏ
– No Transaction Cost Chi phí giao dịch bằng 0
No Barrier Tự do giao dịch và cạnh tranh
– No Barrier Tự do giao dịch và cạnh tranh
– No Intervention Chính phủ không can thiệp
• Thị trường hữu hiệu về phương diện thông tin
– Thông tin thị trường dễ tiếp cận và không tốn phí
– Toàn bộ thông tin liên quan đều được tích hợp vào
trong mức giá thị trường
B Trạng thái cân bằng thị trường
(Market Equilibrium)
• Dạng cân bằng thị trường
– Cân bằng thị trường cục bộ
– Cân bằng thị trường tổng thể
• Trạng thái cân bằng thị trường
– Tương tác cung-cầu trên thị trường
– Mức giá cân bằng thị trường
• Động cơ thúc đẩy thị trường cân bằng
– Hoạt động Arbitrage
Trang 3C Arbitrage & Quy luật Một Giá
• Arbitrage
– Kinh doanh chênh lệch giá theo nguyên tắc : (1)
Mua rẻ Bán đắt, (2) Thực hiện mua-bán đồng thời
• Quy luật Một Giá (LOP)
– Trong môi trường thị trường giả định
– Đối với cùng mặt hàng (tài sản) thuần nhất
– Giá cả tại các địa điểm khác nhau phải như nhau
D Kiểm định LOP
• Kết quả kiểm định thực nghiệm LOP
– LOP tồn tại ở nhiều mức độ
• Tài sản tài chính >>> Hàng hóa và dịch vụ
• Hàng khả mại >>>>> Hàng bất khả mại Hàng khả mại Hàng bất khả mại
– Nguyên nhân chủ yếu gây ra sai lệch LOP
• Thị trường thực tế không hoàn hảo và hữu hiệu như môi
trường giả định
• Mặt hàng (tài sản) so sánh không thuần nhất
• Thị hiếu tiêu dùng và đầu tư có sự khác biệt giữa các thị
trường khác nhau
Mối quan hệ
Giá cả & Tỷ giá
A Mức giá chung và Lạm phát
B Quan hệ Ngang bằng Sức mua (PPP)
C Kiểm định thực nghiệm PPP
D Ứng dụng PPP
Trang 4A Mức giá chung & Lạm phát
• Mức giá chung
– Rổ hàng : givà wi
– Chỉ số giá (Price Index)
P = ∑ p w
P = ∑ piwi
• Sự thay đổi Mức giá chung
– Lạm phát
– Phương pháp tính
0 0 1
P P P
Δ
B Quan hệ
Ngang bằng Sức Mua (PPP)
• PPP tuyệt đối
– Giả định
• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo & hữu hiệu
• Chung rổ hàng (g) và cơ cấu (w) Chung rổ hàng (g) và cơ cấu (w)
– Mức giá chung tại một thời điểm bất kỳ giữa thị
trường các nước khác nhau phải ngang bằng nhau
Ù – Tỷ giá ngang bằng sức mua
*
.P
S
P =
*
P
P
SPPP =
i i i
B Quan hệ
Ngang bằng Sức Mua (PPP)
• PPP tương đối
– Giả định
• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo & hữu hiệu
• Chung rổ hàng (g) và cơ cấu (w) Chung rổ hàng (g) và cơ cấu (w)
– Tương quan lạm phát giữa 2 quốc gia trong một
thời kỳ phải ngang bằng mức thay đổi tỷ giá trong
cùng kỳ ấy
*
*
ΔP 1 ΔP ΔP ΔS +
−
=
* ΔP ΔP
Trang 5B Quan hệ
Ngang bằng Sức Mua (PPP)
• PPP kỳ vọng
– Giả định
• Thị trường cạnh tranh hoàn hảo & hữu hiệu
• Chung rổ hàng (g) và cơ cấu (w) Chung rổ hàng (g) và cơ cấu (w)
– Tương quan lạm phát kỳ vọng giữa 2 quốc gia
trong một thời kỳ dự báo phải ngang bằng mức
thay đổi kỳ vọng của tỷ giá trong cùng kỳ ấy
*e
*e e e
ΔP 1 ΔP ΔP ΔS
+
−
=
*e e
ΔS ≈ −
C Kiểm định PPP
C Kiểm định PPP
• Kết quả kiểm định
– PPP hầu như không tồn tại trong ngắn hạn
– Trong dài hạn, PPP tương thích với xu hướng vận
động của tỷ giá hối đoái liên quan
– Độ biến động tỷ giá cao hơn nhiều so với tương
quan lạm phát giữa 2 quốc gia
• Nguyên nhân chủ yếu của sai lệch PPP
– Tương tự LOP + Rổ hàng không thuần nhất
– Về cơ bản, tiền tệ là tài sản tài chính >< hàng hóa
Trang 6D Một số ứng dụng PPP
• Chỉ số Tỷ giá thực trung bình (REER)
– Chỉ số Tỷ giá thực (Real ER)
• Chỉ số Tỷ giá thực Real ER = (Sppp.P*) / P
• Nếu PPP tuyệt đối tồn tại, chỉ số Tỷ giá thực nên bằng 1 Nếu PPP tuyệt đối tồn tại, chỉ số Tỷ giá thực nên bằng 1
– Nếu Real ER < 1 Î giá trị nội tệ so với ngoại tệ ?
– Nếu Real ER > 1 Î sức cạnh tranh xuất khẩu ?
– Chỉ số Tỷ giá thực trung bình (Real Effective ER –
REER)
• REER là chỉ số Tỷ giá thực có điều chỉnh bằng trọng số
thương mại (wi)
• Wi= (Xi/ X) hoặc Wi= (Xi+Mi) / (X+M)
D Một số ứng dụng PPP
• Đối chiếu vị thế cạnh tranh và quy mô kinh tế
quốc gia
– Tiêu chuẩn đối chiếu vị thế kinh tế quốc tế
D Một số ứng dụng PPP
• Hiệu ứng Balassa-Samuelson
– Hiện tượng:
• Mức giá chung ở các nước công nghiệp thường cao hơn
so với các nước nghèo đang phát triển g g p
– Giải thích bằng Chênh lệch Năng suất lao động
• Giả định: Năng suất khu vực TG cao hơn NTG
• Lập luận
– Tiền lương khu vực TG tăng cao do năng suất cao hơn
» Æ Tiền lương khu vực NTG cũng phải tăng
» Æ Giá NTG tăng theo Æ Mức giá chung của NTG tăng
» Æ Mức giá chung của NTG và TG tăng
Trang 7Mối quan hệ
Lãi suất & Tỷ giá
A Quan hệ Ngang bằng Lãi suất có bảo
hiểm rủi ro tỷ giá (CIP)
B Arbitrage lãi suất có bảo hiểm (CIA)
C Kiểm định CIP
D Ứng dụng: CIA khi có spread
Vốn đầu tư ban đầu (K)
Đầu tư trong nước Đầu tư ra nước ngoài
K
S
1
IRP thị trường tài chính hoàn hảo )
i
K(1
S
t
+
) i K(1 S
t
) i K(1 S
t
) i K(1 + t
F t
S t
CIP
= UIP
=
Mối quan hệ giữa Lãi suất và Tỷ giá
• Học thuyết Ngang bằng lãi suất (IRP)
Giá cả thị trường hối đoái (e)
• Mẫu có bảo hiểm (CIP)
• Mẫu không có bảo hiểm (UIP)
• Có bảo hiểm = mua (bán) lượng ngoại tệ dự kiến sẽ chi ra
hôm nay
• Không có bảo hiểm = sử dụng tỷ giá giao ngay trong tương
lai St, vào thời điểm phát sinh dòng tiền chi ra (thu về)
Trang 8CIP - Ngang bằng Lãi suất có bảo hiểm
• Môi trường (Giả định):
• Phát biểu CIP
− Trong môi trường thị trường tài chính hoàn hảo và ở trạng tháiTrong môi trường thị trường tài chính hoàn hảo và ở trạng thái
cân bằng, chứng khoán cùng kỳ hạn và cùng độ rủi ro tại các
thị trường quốc gia khác nhau phải có mức chênh lệch lãi suất
ngang bằng với điểm kỳ hạn tương ứng của tỷ giá
Ù Dạng gần đúng:
) i (1 S
F
)
i
t t
t
* t t t
i 1 i i S S F +
−
=
−
* t t t
S S
CIP - Ngang bằng Lãi suất có bảo hiểm
• Ví dụ
• Lãi suất tiền gởi 1 năm tại Đức 6%, tại Việt Nam 10%
• Tỷ giá giao ngay VND18,000 / EUR
− Có thể xác định F3tháng?
CIP - Ngang bằng Lãi suất có bảo hiểm
• Hệ quả
i 1 i 1 S ) S(1 F
* t t t
* t t t t
− +
≈
⎟⎟
⎞
⎜⎜
⎛ + +
= +
=
• Kỳ hạn của Ft , it, và it* phải như nhau
• Nếu kỳ hạn khác nhau, phải quy đổi
♦Ví dụ: it và it*tính theo năm (360 ngày), khi đó phải bổ
sung thừa số (t/360)
Trang 9CIP - Ngang bằng Lãi suất có bảo hiểm
• Hệ quả
(discount) và ngược lại
* t t
* t t
f i i
) i (1 S S F i i
+
≈ +
− +
=
Ù
bù đắp mức chênh lệch lãi suất hiện hành, nghĩa là ngoại tệ
phải lên giá so với nội tệ
cao sẽ lên giá” ? Trả lời : Không mâu thuẫn ! (tại sao?)
t t
t i f
i ≈ +
CIP - Ngang bằng Lãi suất có bảo hiểm
f t = i – i* < 0
i giảm,
i* tăng
F
Sx
f t = i – i* > 0
Fx
Fy
Sy
i tăng,
i* giảm
CIP - Ngang bằng Lãi suất có bảo hiểm
• Ý nghĩa
chính hoàn hảo và ở trạng thái cân bằng, sẽ bàng quan trong
việc lựa chọn giữa đầu tư chứng khoán trong nước với đầu tư
chứng khoán tương đương ở nước ngoài
− Mức độ tồn tại trong thực tế của CIP là thước đo mức độ tự do ộ ạ g ự ộ ự
lưu chuyển vốn giữa các thị trường tài chính, qua đó cho thấy
mức độ hội nhập tài chính quốc tế, mức độ hoàn hảo của thị
trường tài chính quốc tế
bảo hiểm (CIA) Hoạt động CIA tạo áp lực để tái lập trạng thái
cân bằng, trong đó tồn tại CIP
Trang 10CIA – Arbitrage lãi suất có bảo hiểm
• Khi CIP bị sai lệch
• Cơ hội arbitrage lãi suất có bảo hiểm (CIA)
) 1 ( ) 1
t t
S
F
+
Giả sử thu nhập từ đầu tư Giả sử thu nhập từ đầu tư − Giả sử thu nhập từ đầu tư
trong nước cao hơn thu nhập
từ đầu tư ra nước ngoài
− CIA hướng nội : vay ngoại tệ, đầu tư nội tệ
− Lợi nhuận CIA hướng nội
) 1 ( ) 1
t t
S
F
+
t
t i i f
) 1 ( )
1
t t
S
F
+
− Giả sử thu nhập từ đầu tư
trong nước thấp hơn thu
nhập từ đầu tư ra nước ngoài
− CIA hướng ngoại: vay nội tệ,
đầu tư ngoại tệ
− Lợi nhuận CIA hướng ngoại
(* t t) t
CIA – Arbitrage lãi suất có bảo hiểm
• Ví dụ
Có cơ hội CIA hay không ? Nếu có, thực hiện CIA như thế nào ?
tư 0.72£
chênh lệch lãi thu được (lợi nhuận CIA) là 0.03$
CIA – Arbitrage lãi suất có bảo hiểm
Nội địa → Nước ngoài
Vay nội tệ
Chuyển đổi theo
tỷ giá giao ngay S
ầ
Nước ngoài → Nội địa
Vay ngoại tệ
Chuyển đổi theo
tỷ giá giao ngay S
S
1 unit
Hoàn trả
H à ả
1 đơn vị 1 đơn vị
S
Covered margin
Đầu tư ở mức lãi suất nội địa Đầu tư theo lãi
suất nước ngoài
Quy đổi về nội tệ
theo tỷ giá kỳ hạn F
Hoàn trả
nợ vay Hoàn trả
nợ vay
Covered margin
Quy đổi ra ngoại
tệ để trả nợ theo
tỷ giá F
)
1
(
1 + i∗
S
)
1
(+ i∗
S
F
) 1 ( i F
S +
) 1 ( i
S +
i
+
1 1+ i∗
) 1 ( ) 1
S
F + ∗ − + ( 1 +i) − ( 1 +i∗ )
F S
Trang 11Tác động của CIA hướng ngoại
S1
S0
D0
i*
i * 0
i* 1
S0
D1
D0
i
i 1
i 0
) (1 S F )
t t
t < + +
Q
Thị trường tiền tệ nước ngoài
S0
S
Q
S 1
S 0
Thị trường hối đoái giao ngay
S1
S0
D0
F
Q
F 0
F 1
Thị trường hối đoái kỳ hạn
Q
Thị trường tiền tệ nội địa
) i (1 S F ) i
t t
↑
↓
↔
↑ +
CIP – Kiểm định thực tiễn
• Về lý thuyết, CIP sẽ được duy trì nhờ có hoạt
động CIA Trong thực tế, luôn tồn tại sự sai
lệch CIP.
• Câu hỏi : cái gì cản trở CIA hoạt động để duy
trì CIP?
• Nguyên nhân sai lệch CIP trong thực tế:
Kiểm định CIP
• Nguyên nhân làm sai lệch CIP
• Giao dịch tiền tệ và Giao dịch tài chính
• Độ minh bạch của thông tin và khả năng tiếp cận thông tin
• Kiểm soát ngoại hối
• Kiểm soát vốn
• Chính sách tài chính, chính sách tiền tệ, …
• Quy mô thị trường và tính cạnh tranh trên thị trường
• Tính thanh khoản
Trang 12Ứng dụng CIP
• Tỷ suất lợi nhuận đầu tư thực tế
S S F i 1 1
t
* t
− +
≈
−
⎥⎦
⎤
⎢⎣
S F
• Tiêu chuẩn đầu tư ra nước ngoài
• Tiêu chuẩn huy động vốn nước ngoài
CIA – môi trường có Chênh lệch giá
Đầ t th lãi ất
Nội địa → Nước ngoài
Vay nội tệ
Đổi ra ngoại tệ
S a
Đầu tư theo lãi
Nước ngoài → Nội địa
Vay ngoại tệ
Đổi ra ngoại tệ theo tỷ giá mua
S b
S
1 unit
Trả nợ vay Trả nợ vay
1 đơn vị 1 đơn vị
a
S
1
b
S
Covered margin
Đầu tư theo lãi suất huy động trong nước
Đầu tư theo lãi
suất huy động ở
nước ngoài
Đổi về nội tệ theo
tỷ giá mua F b
Trả nợ vay theo lãi suất cho vay Trả nợ vay
theo lãi suất
cho vay
Covered margin
Đổi ra ngoại tệ theo
tỷ giá bán F a
)
1
(
1 +b∗
a
i
)
1
( +b∗
a
S
b a
F
S +
a
i
+
1 1 +i∗a
) 1 ( ) 1
a
S
F + ∗ − + ( 1 +b) − ( 1 + ∗a)
a
F S
CIA – môi trường có Chênh lệch giá
Lợi nhuận CIA hướng ngoại
) 1 ( ) 1
a
S
F + − +
π
Lợi nhuận CIA hướng nội
a
) 1 ( ) 1
a
F S
π
Trang 13Các quan hệ ngang bằng
trên Thị trường Hữu Hiệu
A Giá cả trên Thị trường Hữu Hiệu
B Hiệu ứng Fisher Quốc tế
C Điều kiện UIP
D Giả thuyết Unbiased Forward Rate