TỶ GIÁ HỐI ĐOÁICác khái niệm cơ bản về tỷ giá Cấu trúc, đặc điểm thị trường hối đoái Các loại giao dịch hối đoái Động cơ giao dịch trên thị trường Thị trường hàng hóa và dịch vụ Thị trư
Trang 1TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Các khái niệm cơ bản về tỷ giá
Cấu trúc, đặc điểm thị trường hối đoái
Các loại giao dịch hối đoái Động cơ giao dịch trên thị trường
Thị trường hàng
hóa và dịch vụ
Thị trường hàng hóa và dịch vụ
Dòng thương mại
hóa và dịch vụ
Thị t ờ
ị ụ
Thị trường
Cầu FC
Cung FC HC/FC
Q FC
Thị trường
tài chính
Thị trường tài chính
Dòng tài chính
Trang 2Thị trường hàng
hóa và dịch vụ
Thị trường hàng hóa và dịch vụ Dòng thương mại
Tài trợ Đầu tư
Tài trợ Đầu tư
hóa và dịch vụ
Thị t ờ
ị ụ
Thị trường
thị trường hối đoái
Thị trường
tài chính
Thị trường tài chính
Dòng tài chính
13000
13500
14000
14500
15000
Ty gia VND/AUD
2002 - 2007
8500
9000
9500
10000
10500
11000
11500
12000
12500
13000
7000
7500
8000
03/ 4/
Hình XX Tỷ giá VND/AUD, 2002-2007
Nguồn : www.chartflow.com/ozforex/historybasic.asp
Trang 31 KHÁI NIỆM CƠ BẢN
• Định nghĩa tỷ giá hối đoái
ề – Tỷ giá là giá cả tiền tệ
• Kiểu niêm yết
– Đồng tiền niêm yết và Đồng tiền định giá
– Quy ước tỷ giá trong môn học
Home$ / Foreign$
– Tỷ giá ↑ Ù Yết tệ ↑, Định tệ ↓
– Đảo chiều yết giá : A/B = 1 / (B/A)
Trang 41 KHÁI NIỆM CƠ BẢN
• Chênh lệch tỷ giá (spread)
Spread = Ask rate – Bid rate
• Tỷ giá chéo (cross rate)
Cho
biết A/B và B/C A/B và C/B B/A và B/C
Tỷ giá
chéo
A/C = (A/B) (B/C)
A/C = (A/B) / (C/B)
A/C = (B/C) / (B/A)
USD 1.3950 1.9983 0.8606 0.8436 0.9855 0.8556 0.0910
Tỷ giá chéo giữa các đồng tiền chủ chốt
MXN 10.989 15.329 21.959 9.4574 9.2701 10.829 9.4022
Wednesday, September 19, 2007
Nguồn : http://fx.sauder.ubc.ca/
Trang 5Tỷ giá: 19-09-2007
Bảng 3 lúc 15h05
Nguồn : http://www.sacombank.com.vn/
2 THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
• Chức năng của thị trường hối đoái
– Trao đổi (chuyển giao) sức mua của tiền tệ
– Đáp ứng nhu cầu giao dịch quốc tế của tư nhân và
chính phủ các nước
• Giao dịch dân sự
• Giao dịch thương mại
• Giao dịch tài chính
• Hoạt động đầu cơ tiền tệ
Trang 6Thị trường hàng
hóa và dịch vụ
Thị trường hàng hóa và dịch vụ
Dòng thương mại
hóa và dịch vụ
Thị t ờ
ị ụ
Thị trường
Ngân hàng
Tổ chức tài chính
Doanh nghiệp
Dân cư
Chính phủ
Ngân hàng
Tổ chức tài chính Doanh nghiệp Dân cư Chính phủ
thị trường hối đoái
Thị trường
tài chính
Thị trường tài chính
Dòng tài chính
2 THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
• Đặc điểm
ầ – Thị trường toàn cầu, vận hành liên tục 24/7
– Thị trường lớn nhất thế giới
– Một số đồng tiền thường được giao dịch : US
Dollar, Pound Sterling, Euro, JP Yen
– Giao dịch liên ngân hàng ~ 90% tổng doanh số, ị g g g ,
được thực hiện dưới hình thức chuyển khoản
– Trung tâm giao dịch : London, New York, Tokyo,
Frankfurt, Singapore, Hongkong
Trang 7Doanh số bình quân hàng ngày (tỷ USD)
BIS study Triennial Central Bank Survey 2004
Doanh số thị trường hối đoái theo
khu vực địa lý (%)
10
15
20
25
30
35
40
0
5
10
U.K
.
U.S
.
Japa n
Singap ore
Germ any
Switz
erlan d
Ho
Kong
Aust
lia
Franc e
Others
Trang 8FX Market Turnover by Counterparty (Per Cent)
(a) By institutional type
HTB@2004
International Finance: An
Analytical Approach
15 Interbank Financial Institutions Others
FX Market Turnover by Counterparty (Per Cent)
(b) By locality
HTB@2004
International Finance: An 16
Local Cross-border
Trang 9Currency Composition of FX
Market Turnover (Per Cent)
(a) By single currencies
40
60
80
100
HTB@2004
International Finance: An
Analytical Approach
17
0
20
Currency Composition of FX
Market Turnover (Per Cent)
(b) By currency pairs
10
15
20
25
30
35
0
5
USD/EUR USD/JPY USD/GBP USD/CHF USD/CAD USD/AUD USD/Other Other/Other
Trang 102 THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
• Cấu trúc thị trường
– Thị trường bán buôn và Thị trường bán lẻ
– Các thành viên
• Khách hàng giao dịch lẻ
• Ngân hàng thương mại
• Tổ chức môi giới (bán buôn)
• Ngân hàng trung ương
– Người tạo giá và Người nhận giá
Công ty A
Citibank Deutsche Bank
Barclays Bank Vietcombank
Chase Morgan Bank of China Broker
Merrill Lynch Morgan Stanley Salomon Bros
Trang 11Các thành viên thị trường chủ chốt
TOP TEN Currency Traders
% tổng doanh số thị trường, 05/2005
Tổng cộng 10 thành viên chủ chốt 72.8
3 HỢP ĐỒNG HỐI ĐOÁI
• Nội dung chính
– Loại tiền mua & Loại tiền bán
– Số tiền cần mua/bán
– Ngày hợp đồng
– Kỳ hạn hợp đồng
– Ngày thực hiệnNgày thực hiện
Trang 123 HỢP ĐỒNG HỐI ĐOÁI
• Các loại hợp đồng hối đoái
– Hợp đồng hối đoái Giao Ngay (FX Spot)
– Hợp đồng hối đoái Kỳ Hạn (FX Forward)
– Hợp đồng hối đoái Hoán Đổi (FX Swap)
– Hợp đồng hối đoái Tương Lai (FX Futures)
– Hợp đồng hối đoái Quyền chọn (FX Options)Hợp đồng hối đoái Quyền chọn (FX Options)
Daily Turnover in the FX Market
(USD Billion)
1600
0
400
800
1200
HTB@2004
International Finance: An 24
0
1989 1992 1995 1998 2001
Spot Forward Total (including gaps)
Trang 133 HỢP ĐỒNG HỐI ĐOÁI
• Hợp đồng Giao ngay & Hợp đồng Kỳ hạn
• Điểm kỳ hạn ft
F t = S (1 + f t ) f t > 0 Điểm gia tăng
f t < 0 Điểm chiết khấu
Trang 144 HÀNH VI GIAO DỊCH
• Các hành vi giao dịch trên thị trường hối đoái
– Kinh doanh chênh lệch tỷ giá (FX Arbitrage)
– Phòng vệ / bảo hiểm rủi ro tỷ giá (FX Hedge)
– Đầu cơ tiền tệ (FX Speculate)
4 HÀNH VI GIAO DỊCH
• Arbitrage tỷ giá
ể
– Khai thác sự sai biệt tỷ giá giữa các địa điểm thị
trường khác nhau
– Đặc điểm
• Nguyên tắc Arbitrage : “Mua thấp, Bán cao”
• Lợi nhuận Arbitrage = Giá bán lại – Giá mua vào
• Mua-Bán đồng thời; Không có rủi ro biến động giá
• Hiệu ứng Arbitrage : tái lập trạng thái cân bằng giá giữa
các thị trường
Trang 154 HÀNH VI GIAO DỊCH
• Biến động tỷ giá và Rủi ro hối đoái
ổ – Tỷ giá thường xuyên thay đổi và khó dự báo
– Thay đổi tỷ giá tạo ra cơ hội và bất lợi cho những
ai có trạng thái ngoại tệ mở Æ Rủi ro hối đoái
• Trạng thái ngoại tệ mở
– Trường thế và Đoản thếTrường thế và Đoản thế
– Nguồn hình thành trạng thái ngoại tệ
• Giao dịch mua bán ngoại tệ
• Thu nhập và chi phí bằng ngoại tệ
Hình XX Tỷ giá EUR/USD - T3-T9/2007
Nguồn : www.chartflow.com/ozforex/historybasic.asp
Trang 1613500
14000
14500
15000
Ty gia VND/AUD
2002 - 2007
8500
9000
9500
10000
10500
11000
11500
12000
12500
13000
7000
7500
8000
03/ 4/
Hình XX Tỷ giá VND/AUD, 2002-2007
Nguồn : www.chartflow.com/ozforex/historybasic.asp
4 HÀNH VI GIAO DỊCH
• Phòng vệ rủi ro hối đoái
– Bảo hiểm rủi ro tỷ giá bằng các hợp đồng hối đoái
phái sinh (FX forward, futures, options)
• Trường thế ngoại tệ Æ phòng vệ rủi ro tỷ giá giảm
• Đoản thế ngoại tệ Æ phòng vệ rủi ro tỷ giá tăng
Trang 174 HÀNH VI GIAO DỊCH
• Đầu cơ tiền tệ
– Dựa trên kỳ vọng về tỷ giá trong tương lai, tiến
hành tạo lập trạng thái ngoại tệ mở để có thể
hưởng lợi
– Hiệu ứng Đầu cơ
• Đầu cơ tạo bất ổn Æ bán ngoại tệ đang giảm giá, mua
i tệ đ lê iá ngoại tệ đang lên giá
• Đầu cơ tạo bình ổn Æ bán ngoại tệ đang lên giá, mua
ngoại tệ đang giảm giá