2.Phép biểu diễn tuyến tínhĐịnh nghĩa: Ta nói rằng vectơ X biểu diễn tuyến tính qua các vectơ , , … , nếu vectơ X là một tổ hợp tuyến tính nào đó của hệ vectơ này... Một số kết quả về sự
Trang 1§3 Các mối liên hệ tuyến tính trong
Trang 2II Sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
1 Khái niệm sự phụ thuộc – độc lập
Trang 3§3 Các mối liên hệ tuyến tính trong
I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn
Trang 4Định nghĩa: Mỗi tổng (1) được gọi là một
tổ hợp tuyến tính của hệ véc tơ ( ∗) Các
số , , , gọi là các hệ số của tổ
hợp tuyến tính đó
Nhận xét:
+ Từ một hệ véc tơ cho trước có thể lập
được vô số các tổ hợp tuyến tính.
Trang 5+ Tổng hai tổ hợp tuyến tính bất kỳ của
Trang 7Định lý: Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của hệ véc tơ n chiều , , … ,
Trang 82.Phép biểu diễn tuyến tính
Định nghĩa: Ta nói rằng vectơ X biểu diễn tuyến tính qua các vectơ , , … ,
nếu vectơ X là một tổ hợp tuyến tính nào đó của hệ vectơ này.
Trang 9Nói cách khác, vectơ X biểu diễn tuyến
tính qua hệ vectơ , , … , nếu tồn
tại bộ m số , , , sao cho:
Chú ý: Nếu X biểu diễn tuyến tính qua Y,
tức là: tồn tại số sao cho: = thì ta
Trang 10Ví dụ 1: Cho các vectơ
= , −
= , = ,
Vectơ X có biểu diễn tuyến tính qua hệ
vectơ , hay không?
Trả lời: Có
Trang 11Vectơ X có biểu diễn tuyến tính qua hệ
vectơ , , hay không?
Trang 13Nhận xét: Vectơ 0 luôn biểu diễn tuyến tínhqua mọi hệ vectơ cùng chiều:
Khi nào thì X biểu diễn tuyến tính được qua
Trang 15Đây thực chất là hệ phương trình tuyến tính m ẩn số: , , … , với ma trận mở
Trang 16Thường giải hệ này bằng phương pháp Gauss:
+ Nếu hệ vô nghiệm thì X không biểu diễn tuyến tính được qua , , … ,
+ Nếu hệ có nghiệm duy nhất thì X biểu diễn tuyến tính duy nhất qua
, , … ,
Trang 17+ Nếu hệ có vô số nghiệm thì X biểu diễn tuyến tính được qua , , … ,
Trang 18Thay số ta được
Trang 19Ví dụ 2: Cho hệ véc tơ
Với giá trị nào của k thì véc tơ
X = (1, – 3, – 4, k) biểu diễn tuyến tính đượcqua hệ véc tơ đã cho ?
1 2 3
Trang 22“X biểu diễn tuyến tính qua hệ véc tơ đãcho ⇔ hệ phương trình với các ẩn , ,
có nghiệm”
Lập ma trận mở rộng của hệ và biến đổikhử ẩn trên ma trận mở rộng ta có:
Trang 24Sự phụ thuộc tuyến tính–độc lập tuyến tính
Khái niệm phụ thuộc – độc lập tuyến tính
Định nghĩa: Ta nói rằng hệ vectơ
, , … , phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ
khi tồn tại m số thực , ,…, trong đó
có ít nhất một số khác 0, sao cho:
Trang 25Ngược lại, nếu đẳng thức (∗) chỉ thỏa
mãn khi tất cả các hệ số ở vế trái bằng 0:
thì ta nói hệ vectơ , , … , độc lập
tuyến tính.
Như vậy, một hệ véc tơ cho trước chỉ có
hai khả năng: ĐLTT hoặc PTTT
Trang 26Xem xét hệ thức (∗) dưới dạng biểu diễn
vectơ 0 qua hệ véc tơ: , , … ,
Bài toán: “Kiểm tra xem hệ véc tơ cho
Trang 27Các bước giải bài toán này
Thay số ta được
Trang 29Quá trình khử ẩn kết thúc ở dạng hình
Thay số ta được
Trang 30Ví dụ 2: Kiểm tra xem hệ véc tơ sau là
Trang 31Thay số ta được:
Trang 32III Một số kết quả về sự PTTT - ĐLTT
Định lý 1: Một hệ vectơ có từ hai vectơ trở
lên phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi ít nhấtmột vectơ của hệ đó biểu diễn tuyến tính quacác vectơ còn lại
Hệ quả 1: Một hệ chỉ gồm 2 vectơ sẽ phụ
thuộc tuyến tính khi và chỉ khi chúng tỷ lệ
Trang 34Định lý 2: Nếu một hệ vectơ có một hệ con
(một bộ phận) phụ thuộc tuyến tính thì hệvectơ đó phụ thuộc tuyến tính
Hệ quả 1: Nếu một hệ vectơ độc lập tuyến
tính thì mọi hệ con của nó cũng độc lậptuyến tính
Trang 35Hệ quả 2: Nếu trong một hệ vectơ có hai
vectơ nào đó tỷ lệ thì hệ vectơ đó phụ thuộc
tuyến tính
Trang 36Định lý 3: Cho 2 hệ vectơ n chiều
, , … , ( ) , , … , ( )
Nếu r > s và mọi vectơ của hệ (x) biểu diễntuyến tính qua các vectơ của hệ (y) thì hệvectơ (x) phụ thuộc tuyến tính
Trang 37Nói cách khác, Một hệ véc tơ sẽ PTTT
nếu tất cả các véc tơ của hệ đó đều
biểu diễn tuyến tính qua các véc tơ
của hệ khác có số véc tơ ít hơn
Trang 38Hệ quả 1: Nếu hệ vectơ (x) độc lập tuyến tính và mọi vectơ của hệ (x) biểu diễn tuyến tính qua các vectơ của hệ (y) thì ≤ (số véc tơ của (x) không lớn hơn
số véc tơ của hệ (y))
Trang 39Hệ quả 2: Nếu cả hai hệ vectơ (x) và (y) cùng độc lập tuyến tính đồng thời mỗi vectơ của hệ này đều biểu diễn tuyến tính qua các vectơ của hệ kia và ngược lại thì hai hệ vectơ đó có số vectơ bằng nhau.
Trang 40Định lý 4: Mọi hệ vectơ có số vectơ lớn hơn số chiều đều phụ thuộc tuyến tính.
Ví dụ 1: CMR nếu hệ véc tơ n chiều
, , … , ĐLTT và véc tơ ∈
không biểu diễn tuyến tính qua hệ véc
tơ , , … , thì hệ véc tơ mới
, , … , , cũng ĐLTT.
Trang 41Ví dụ 2: CMR nếu hệ véc tơ n chiều
, , … , ĐLTT và hệ véc tơ mới
, , … , , PTTT, thì véc tơ X biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua
, , … , .
………41………
Trang 42§4 CƠ SỞ CỦA KGVT
I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
1 Định nghĩa cơ sở của
2 Tọa độ của vectơ trong một cơ sở
II Cơ sở của không gian con
1 Khái niệm cơ sở của không gian con
2 Tìm một cơ sở của không gian con
Trang 43I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
1 Định nghĩa cơ sở của KGVT
Định nghĩa: Cơ sở của R là một hệ véc tơcủa nó thỏa mãn hai điều kiện:
+ Số véc tơ bằng số chiều (= n)
+ Độc lập tuyến tính
Trang 44Nhận xét: Trong mọi hệ véc tơ từ n+1 vectơ trở lên đều phụ thuộc tuyến tính.
⟹ Trong không gian vectơ cơ sở của
nó là một hệ vectơ độc lập tuyến tính tối đại (có số vectơ lớn nhất).
Trang 45Ví dụ 1: Cho hệ véc tơ n chiều
, , … , CMR nếu tồn tại một véc
tơ ∈ biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua , , … , thì hệ véc tơ
, , … , là một cơ sở của
Trang 46Ví dụ 2: Trong cho hệ véc tơ:
Trang 47Ví dụ 3: Trong không gian hệ vectơ
sau có là cơ sở của nó hay không?
Trang 50Quá trình khử ẩn kết thúc ở dạng tam giác nên hệ véc tơ , , ĐLTT.
Do đó, hệ véc tơ , , là một cơ sở
2 Tọa độ của vectơ trong một cơ sở
Trước tiên ta có kết quả sau:
Trang 51Định lý: Trong không gian vectơ cho trước một cơ sở , , … , Khi đó, mọi vectơ X ∈ bất kỳ đều biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở đó.
Tức là, tồn tại duy nhất bộ n số có thứ tự:
( , , … , )
Trang 52∗ Xét hệ gồm n + 1 véc tơ:
, , … , ; Theo Định lý 4 § 3 Chương 1: Hệ véc tơ này PTTT.
-+ Từ định nghĩa về sự PTTT suy ra: tồn tại
n + 1 số thực: , , … , ; trong đó có ítnhất một số khác 0, sao cho:
Chứng minh (Chứng minh định lý gồm hai phần):
Trang 53Từ đây, ta chứng minh được ≠ 0.
Trang 55Thật vậy, giả sử có hai sự biểu diễn:
Trang 56Tức là ta có:
Từ đây, suy ra hai biểu diễn (1) và (2) là trùngnhau ∎
Trang 58⟺ = + + ⋯ +
Bài toán: “Hãy tìm tọa độ của véc tơ X trong cơ sở cho trước , , … , ”
Nhận xét: Đây thực chất là bài toán biểu
diễn véc tơ X qua hệ véc tơ , , … , chotrước (đã học rồi) (Chỉ có điều bài toán nàyluôn có nghiệm duy nhất)
Trang 59Ví dụ: Tìm tọa độ của véc tơ = ( , − , )
Trang 60∘ Đây là hệ PT tuyến tính có ma trận mởrộng là:
Thay số ta được:
Trang 61∘ Viết lại hệ rồi giải:
Trang 63II Cơ sở của không gian con:
Định nghĩa: Cơ sở của không gian con
là một hệ vectơ , , … , của nó thỏa mãn hai điều kiện sau:
+ , , … , Độc lập tuyến tính
+ Mọi vec tơ ∈ đều biểu diễn tuyến tính qua , , … , .
Trang 64Ví dụ: Trong không gian xét tập hợp cácvéc tơ 3 chiều:
a) CMR: L là một không gian con của
b) Hãy tìm một cơ sở của
Giải.
a) Ai có thể giải được?
Trang 65b) Để tìm một cơ sở của L ta xuất phát từđiều kiện thứ 2 của định nghĩa:
Lấy một véc tơ bất kỳ của L:
Trang 67Nhận xét 1: Một không gian con có nhiều
cơ sở khác nhau, tuy nhiên số véc tơ trong mỗi cơ sở đều bằng nhau.
Hãy chứng minh kết quả này ?
Định nghĩa: Số véc tơ trong mỗi cơ sở của KGC L được gọi là số chiều của L.
Ký hiệu là: dim L
Trang 69+ Nếu cho trước một cơ sở của KGC L là
, , … , thì mọi véc tơ X của L đều biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở đó:
………28………
Trang 70§5 HẠNG CỦA HỆ VÉC TƠ Các nội dung chính:
I Khái niệm cơ sở và hạng của một hệ
vectơ.
II Các định lý cơ bản về hạng.
III Các phép biến đổi không làm thay đổi
hạng.
1 Phép biến đổi thêm - bớt vectơ
2 Các phép biến đổi sơ cấp
Trang 71§5 HẠNG CỦA HỆ VÉC TƠ
I Khái niệm cơ sở và hạng của một hệ
vectơ.
Định nghĩa: Cho hệ véc tơ: , , … , (∗)
Cơ sở của hệ véc tơ (∗) là một hệ con của nóthoả mãn hai điều kiện:
+ Độc lập tuyến tính
+ Mọi véc tơ của hệ (∗) biểu diễn tuyến tính
Trang 74+ Một hệ véc tơ cho trước có nhiều cơ sởkhác nhau, tuy nhiên số véc tơ trong mỗi cơ
sở đều bằng nhau
Định nghĩa: Số véc tơ trong mỗi cơ sở của
một hệ véc tơ được gọi là hạng của hệ véc tơ
đó Ký hiệu là:
( , , … , ) hay ( , , … , )
Trang 75Ví dụ: Trong ví dụ trước, hệ véc tơ:
Trang 76II Các định lý cơ bản về hạng
Định lý 1: Hạng của một hệ véc tơ bằng
r khi và chỉ khi trong hệ véc tơ đó tồn tại một hệ con gồm r véc tơ ĐLTT và mọi hệ con có số véc tơ lớn hơn r (nếu có) đều PTTT.
Trang 77Nói cách khác, hạng của một hệ véc tơ
chính là số véc tơ ĐLTT cực đại trong
hệ véc tơ đó.
rank X , X , … , X = r
⟺ ∘ Tồn tại hệ con gồm r véc tơ ĐLTT
∘ Mọi hệ con có số véc tơ > r đều PTTT
Trang 78Chứng minh định lý trên ?
(xem giáo trình trang 97)
Hệ quả 1: Một hệ véc tơ PTTT khi và chỉ khi hạng của hệ véc tơ đó nhỏ hơn số véc tơ của hệ đó.
Nói cách khác, một hệ véc tơ ĐLTT khi và
chỉ khi hạng của hệ véc tơ đó đúng bằng
số véc tơ của nó.
Trang 79Hệ quả 2: Nếu hạng của hệ véc tơ bằng
r thì mọi hệ con gồm r véc tơ ĐLTT của
hệ véc tơ đó đều là cơ sở của nó.
Trang 80Định lý 2: Cho hai hệ véc tơ n chiều:
, , … , (1), , … , (2)
Nếu mọi véc tơ của hệ (1) đều biểu diễn tuyếntính qua các véc tơ của hệ (2) thì hạng của hệ
(1) không lớn hơn hạng của hệ (2).
Hãy chứng minh định lý này?
Sách giáo trình trang 98
Trang 81III Các phép biến đổi không làm thay đổi hạng.
1) Phép thêm bớt:
Cho hai hệ véc tơ:
, , … , (1), , … , ; (2)(1) ê à é ơ " "(2) (2) ớ đ é ơ " "(1)
Trang 82Định lý: Cho hai hệ véc tơ:
, , … , (1)
, , … , ; (2)
, , … , = ( , , … , ; )
Trang 83Như vậy, hạng của một hệ véc tơ không
thay đổi khi ta thêm vào hoặc bớt đi một véc tơ biểu diễn tuyến tính qua các véc tơ còn lại.
2) Các phép biến đổi sơ cấp
Định nghĩa: Các phép biến đổi sau đây đối
với một hệ véc tơ được gọi là các phépbiến đổi sơ cấp:
Trang 84(i) Đổi chỗ hai véc tơ của hệ.
(ii) Nhân một véc tơ của hệ với một số k ≠ 0.
(iii) Cộng vào một véc tơ của hệ tích của mộtvéc tơ khác trong cùng hệ đó với một số bấtkỳ
Định lý 2: Các phép biến đổi sơ cấp không
làm thay đổi hạng của hệ véc tơ chứngHãy
minh
Trang 85Ví dụ: Cho X, Y là hai véc tơ n chiều