1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng quản lý công nghệ chương 1

19 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 344,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự khác nhau giữa KH&CNKhoa học „ Tìm tòi phát hiện chân lý nguyên tắc, quy luật ự nhiên & xã hội „ Tạo ra tri thức dưới dạng tiềm n ng „ Kiến thức KH là của chung, được truyền b rộng rã

Trang 1

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ CỦA QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ

„ Quan niệm về CN.

„ Các thành phần cấu thành một CN.

„ Chức năng, mối quan hệ giữa các thành

„ Các đặc trưng của CN.

„ Tại sao phải QLCN.

„ Khái niệm về QLCN.

„ Phạm vi QLCN.

„ Vai trò của CN trong sự phát triển

KT-XH

I Khái niệm cơ bản về CN.

CN là tập hợp các phương pháp gia công, chế tạo làm thay đổi hình thái, tính chất, hình dáng nguyên vật liệu hay bán thành phẩm sử dụng trong quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩmhoàn chỉnh

Theo quan niệm này, CN chỉ liên

quan đến sản xuất vật chất

1 Công nghệ là gì?

(The United National Industrial Development Organization)

CN là việc áp dụng khoa học vào công nghiệp bằng cách sử dụng các kết quả nghiên cứu và xử lý nó một cách cóhệ thốngvà phương pháp

Trang 2

1 Công nghệ là gì?

CN là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lựcthànhsảnphẩm

1 Công nghệ là gì?

Bốn khía cạnh cần bao quát trong một định nghĩa về CN:

„ CN là máy biến đổi

„ CN là công cụ

„ CN là kiến thức

„ CN hiện thân trong các vật thể

1 Công nghệ là gì?

„ CN là máy biến đổi:Biến đổi đầu vào thành

đầu ra

Đề cập đến khả n ng làm ra đồ vật, đồng thời CN phải đ p ứng mục tiêu khi sử dụng v thỏa mãn yêu cầu về mặt kinh tế nếu n muốn á dụng trên thực tế Đây là điểm khác biệt giữa KH v CN, KH ứng dụng chỉ quan tâm đến việc ứng dụng v o thực tế, CN lại quan tâm đến cả vấn đề về hiệu quả kinh tế;

Vào

Trang 3

Sự khác nhau giữa KH&CN

Khoa học

„ Tìm tòi phát hiện chân

lý (nguyên tắc, quy luật ự nhiên & xã hội)

„ Tạo ra tri thức dưới

dạng tiềm n ng

„ Kiến thức KH là của

chung, được truyền b rộng rãi

Công nghệ

„ Ứng dụng nguyên tắc, quy luật vào cuộc sống, vào quá trình sản xuất

„ T ng cường khả n ng sản xuất ra vật chất phục vụ cho phát triển

XH

„ Thông tin CN là sở hữu riêng, gắn với bản quyền & thương mại

1 Công nghệ là gì?

„ Công nghệ là một công cụ:

khía cạnh này nhấn mạnh CN là một sản phẩm của con người, do đó con người có thể làm chủ được nó Vì là một công cụ nên CN có mối quan hệ chặt chẽ đối với con người và cơ cấu

tổchức

Đây là dạng tồn tại vật chất của CN.

1 Công nghệ là gì?

„ Công nghệ là kiến thức:

Khía cạnh này của CN đ cập đến cốt lõi của

mọi hoạt động công nghệ là kiến thức.

* Không nhất thiết phải nhìn thấy mới là CN.

sử dụng không phải đem lại kết quả như nhau.

người phải được đào tạo, cung cấp kiến thức

và liên tục phải cập nhật.

Đây là dạng tồn tại phi vật chất của CN Kiến

định đến tính cạnh tranh của sản phẩm.

Trang 4

1 Công nghệ là gì?

CN dù là kiến thức song vẫn có thể được mua, bán Đó là do CN hàm chứa trongcác vậtthểtạonên nó

Theo Trung tâm chuyển giao CN khu vực Châu á Thái Bình Dương (APCTT – The Asian and Pacific Centre for Transfer of Technology) CN hàm chứa trong bốn thành phần: kỹ thuật, kỹ năng con người, thông tin

và tổchức

1 Công nghệ là gì?

(Ủy ban KT-XH vực Châu á Thái Bình Dương_Economic and Social Commission for Asia and the Pacific)

CN là kiến thức có hệ thống về quy trình v kỹ thuật d ng để xử lý vật liệu v thông tin CN bao gồm kiến thức, kỹ năng, thiết bị, phương pháp

v các hệ thống dùng trong việc tạo

rahànghó v cung cấp dịchvụ

I Khái niệm cơ bản về CN.

CN.

„ Máy móc

„ Con ngườisử dụngmáymóc

Trang 5

2 Các thành phần CN.

T

CN hàm chứa

trong các vật

thể (máy móc,

thiết bị,

phương tiện,

công cụ và các

cơ sở vật chất

khác như nhà

xưởng) các vật

thể này nối với

nhau theo một

quá trình CN

để thực hiện

quá trình biến

đổi → nó được

gọi là phần kỹ

thuật của CN

I

CN hàm chứa trong các kỹ năng CN của con người làm việc trong CN

nó bao gồm:

kiến thức, kinh nghiệm,

kỹ năng, kỹ sảo mà con người tích lũy, học hỏi được.→ nó được gọi là phần con người của CN

CN hàm chứa trong các dữ liệu đã được

tư liệu hóa được sử dụng trong CN (lý thuyết, các phương pháp, các công thức, các thông số,

bí quyết của CN) → nó được gọi là phần thông tin của CN

CN hàm chứa trong khung thể chế (quyết định

về trách nhiệm, quyền hạn, mối quan hệ giữa các bộ phận trong CN) thể chế này được dùng làm cơ sở

để xây dựng nên bộ máy để điều hành quá trình hoạt động của CN → nó được gọi là phần tổ chức của CN

2 Các thành phần CN.

Các thành phần của một CN có quan

hệ mật thiết, bổ sung cho nhau, không thể thiếu bất cứ một thành phần nào Tuy nhiên có một giới hạn tối thiểu cho mỗi thành phần để có thể thực hiện quá trình biến đổi, đồng thời có một giới hạn tối đa cho mỗi thành phần để hoạt động biến đổi không mất đi tính tối ưu hoặc tínhhiệu quả

c Chức năng, mối quan hệ…

„ Phần T: là cốt lõi của bất kỳ một CN, nó được

triển khai, lắp đặt và vận hành bởi con người

Nhờ máy móc, thiết bị, phương tiện, con người tăng được sức mạnh cơ bắp và trí tuệ Để dây chuyền CN có thể hoạt động được, cần có sự liên kết giữa phần kỹ thuật, phần con người và phần thông tin Con người làm cho máy móc hoạt động, đồng thời có thể cải tiến, mở rộng tính

n ng của nó Do mối tương tác giữa các thành phần kỹ thuật, con người và thông tin nên khi phần kỹ thuật được nâng cấp thì phần con người

và phần thông tin cũng phải được nâng cấp tương ứng.

Trang 6

c Chức năng, mối quan hệ…

„ Phần H: con người làm cho máy móc

hoạt động, đồng thời có thể cải tiến,

mở rộng các tính năng của nó → con người đóng vai trò chủ động của

CN, con người quyết định mức độ hiệu quả của phần kỹ thuật Điều này liên quan đến thông tin (I) mà con người được trang bị và hành vi (thái độ) của họ d ới sự điều hành củatổchức (O)

c Chức năng, mối quan hệ…

„ Phần I: biểu hiện các tri thức được tích lũy

trong CN, nó giúp trả lời câu hỏi “là cái gì –

how” Nhờ những thông tin mà con người tiết

kiệm những nguồn lực, bí quyết chỉ riêng CN

biệt so với các sản phẩm cùng loại Do đó

phần thông tin thường được coi là sức

phụ thuộc con người, bởi vì trong quá trình

sử dụng sẽ bổ sung, cập nhật các thông tin

của CN Mặt khác việc cập nhật thông tin của

của khoa học.

c Chức năng, mối quan hệ…

„ Phần O: đóng vai trò điều hòa, phối hợp ba

đổi có hiệu quả Nó là công cụ đ quản lý:

lập kế hoạch, tổ chức bộ máy, bố trí nhân

hoạt động trong CN Người ta coi vai trò của

phức tạp của phần O trong CN phụ thuộc vào

đ , phần tổ chức cũng phải thay đổi cho phù

hợp.

Trang 7

c Chức năng, mối quan hệ…

G VA = λ.τ.VA

Trong đ :

„ GVA: Giá trị tạo được do CN.

„ λ: Hệ số môi trường CN.

„ VA : Giá trị gia tăng.

„ τ: Hàm hệ số đóng góp của CN.

„ T, H, I, O là hệ số đóng góp của các thành

phần CN Quy chuẩn: 0 < T; H; I; O ≤ 1

„ β T + β H + β I + β O = 1;

o i h

t H I O

Tβ β β β

c Chức năng, mối quan hệ…

Hình 1.1: Mối quan hệ giữa bốn thành phần CN

I Khái niệm cơ bản về CN.

3 Phân loại CN.

a Phân loại chung:

„ Theo tính chất: CN sản xuất; dịch vụ;

thông tin; CN giáo dục – đào tạo.

nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng, CN quốc

„ Căn cứ vào sản phẩm: CN sản xuất thép,

sản xuất xi măng, điện tử, CN nghệ in …

nghệ hàng loạt, công nghệ liên tục…

Trang 8

3 Phân loại CN.

b Phân loại trong QLCN:

„ Phân loại theo trình đ : CN truyền thống (cổ

truyền); CN tiên tiến; CN trung gian.

„ Phân loại theo mục tiêu phát triển CN: CN phát

triển, CN dẫn dắt, CN thúc đẩy.

„ Phân loại CN theo đặc thù: CN cứng và CN mềm

„ Phân loại theo đầu ra của CN: CN sản phẩm và CN

quá trình.

„ Că cứ theo góc đ ảnh hưởng đến môi trường: CN

ô nhiễm; CN thân thiện với môi trường.

„ Công nghệ cao.

II Các đặc trưng của CN

Nghiên cứu Chọn lọc Thíchnghi

Thiết

kế Chếtạo thử

Trình diễn XuấtSản Truyềnbá LoạiBỏ

CN nội sinh

CN ngoại sinh

Dạy

dỗ Giáodục Đàotạo Nângbậc Nângcấp

Chỉ bảo

Nuôi Dưỡng

1 Chuỗi phát triển …

c Chuỗi phát triển phần I

Thiết kế

Thiết Lập (bố trí)

Hoạt động Kiểmtra

Cải tổ (điều chỉnh)

Chuẩn bị

Nhận Thức

Kết Hợp Phântích DụngSử nhậtCập Phân

Loại Sàng Lọc Thu Thập

Trang 9

II Các đặc trưng của CN

•Cácphương tiện thủcông

•Cácphương tiện có động lực

•Cácphương tiện vạn năng

•Cácphương tiện chuyêndụng

•Cácphương tiện tự động

•Cácphương tiện máytínhhóa

•Cácphương tiện tích hợp

2 Độ phức tạp …

•Khảnăng vận hành

•Khảnăng lắp đặt

•Khảnăng sửachữa

•Khảnăng saochép

•Khảnăng thích nghi

•Khảnăng cảitiến

•Khảnăng đổimới

2 Độ phức tạp …

•Dữ liệuthôngbáo(báohiệu)

•Dữ liệumôtả

•Dữ liệuđể lắp đặt

•Dữ liệuđể sử dụng

•Dữ liệuđể thiếtkế

•Dữ liệuđể mở rộng

•Dữ liệuđể đánhgiá

Trang 10

2 Độ phức tạp …

•Cơ cấuđứngđược

•Cơ cấuđứngvững

•Cơ cấumở mang

•Cơ cấubảo toàn

•Cơ cấuổn định

•Cơ cấunhìnxa

•Cơ cấudẫn đầu

II Các đặc trưng của CN

(Đánh giá bằng hiệu n ng kỹ thuật – P)

•Phạmvi thaotác của con người

•Độchính xáccầncó của thiếtbị

•Khảnăng vận chuyểncần có

•Quymôkiểmtra cầncó

•Giá trị của phần kỹ thuật xét về mặt

ứngdụngkhoahọc và bíquyết CN

3 Độ hiện đại …

(Đánh giá bằng chỉ tiêu khả n ng công nghệ - C )

•Tiềm năng sángtạo

•Mongmuốn thànhđạt

•Khảnăng phối hợp

•Tính hiệuquả trongcôngviệc

•Khảnăng chịu đựngrủi ro

•Nhận thức vềthờigian

Trang 11

3 Độ hiện đại …

(Đánh giá bằng chỉ tiêu tính thích hợp của thông tin - A)

•Khảnăng dễ dàngtìm kiếm

•Sốlượngmốiliênkết

•Khảnăng cập nhật

•Khảnăng giaolưu

3 Độ hiện đại …

(Đánh giá bằng chỉ tiêu tính hiệu quả của tổ chức - E)

•Khả năng lãnhđạocủa tổchức

•Mức độ tựquảncủa cácthànhviên

•Sự nhạycảmtrongđịnhhướng

•Mức độ quan tâm của các thành viên

đốivớimục tiêucủa tổchức

II Các đặc trưng của CN

a Giới hạn tiến bộ CN:

Thời gian

Tham số kỹ thuật

Giới hạn vật lý

Giai đoạn phôi thai

Tăng trưởng Giai đoạn bão hòa

Trang 12

4 Chu trình sống của CN.

Thời gian

Lượng áp dụng/

thị phần

4 Chu trình sống của CN.

Thời gian

Lượng áp dụng/

thị phần

Ý tưởng

4 Chu trình sống của CN.

„ Giai đoạn 1: làg/đtriển khai

„ Giai đoạn 2: là g/đ giới thiệu CNmới

„ Giai đoạn 3: làg/đ tăng trưởngcủa CN

„ Giai đoạn 4: làg/đ bão hoà củaCN

„ Giai đoạn 5: làg/đ suy thoái củaCN

„ Giai đoạn 6: loại bỏ

Trang 13

4 Chu trình sống của CN.

c Ý nghĩa việc nghiên cứu chu trình sống

CN

„ Trong thời gian tồn tại của một CN, CN luôn

biến đổi theo thời gian:

• Tham số thực hiện.

• Quan hệ với thị trường.

• Lợi nhuận.

• Giá trị của CN.

phải nghiên cứu chu trình sống CN.

„ Cơ sở cho CGCN.

„ Định giá CN.

c Ý nghĩa việc nghiên cứu …

Thời gian

Vòng đời Lợi ích

Mối quan hệ giữa vòng đời của một CN với lợi ích của nó

c Ý nghĩa việc nghiên cứu …

Thời gian

Vòng đời

Chu kì sản phẩm

Mối quan hệ giữa vòng đời của một CN với chu kì sản phẩm của nó

Trang 14

III Khái niệm về QLCN.

QLCN là tập hợp các hoạt động có hướng đích trong hoạt động CN nhằmđưa đốitượngCN tớitrạngtrạng thái đạt được cácmụctiêu đã định

a Ở góc độ vĩ mô:

QLCN là một lĩnh vực kiến thức liên quan đến

việc thiết lập và thực hiện các chính sách về

phát triển và sử dụng CN; về các tác động

của CN nhằm thúc đẩy đổi mới CN tạo tăng

trưởng kinh tế đồng thời tăng cường trách

nhiệm của những người sử dụng CN đối với

tương lai của nhân loại.

b Ở góc đ cơ sở (vi mô/doanh nghiệp):

kết hợp các kiến thức về KH&CN với các tri

thức quản lý đ hoạch định, triển khai và

hoàn thiện năng lực CN nhằm thực hiện các

mục tiêu trước mắt và lâu dài của tổ chức.

a QLCN ở phạm vi Vĩ mô: chú trọng vào việc:

„ Xây dựng và thực hiện các chính sách liên quan đến

phát triển CN.

„ Chú trọng tới các tác động của CN đ đảm bảo tăng

trưởng kinh tế bền vững, ngă ngừa tác động xấu của

CN.

„ Xây dựng bộ máy quản lý nhà nước về KH&CN.

b Phạm vi cơ sở (Doanh nghiệp, công ty):4 lĩnh vực

(mỗi lĩnh vực gồm một số chức năng, mỗi chức năng có thể sử dụng một

hoặc một số CN)

„ Sản sinh sản phẩm: NC&TK, thiết kế và chế tạo.

„ Phân phối sản phẩm: xây dựng kho tàng, hệ thống đại

lý, marketing, bán hàng, dịch vụ sau bán hàng.

„ Quản trị trong doanh nghiệp, bao gồm một loạt CN: QT

tài chính kế toán, nhân lực, hành chính, QT quan hệ đối

ngoại, PR …

„ Các hoạt động hỗ trợ: mối quan hệ với bạn hàng, các

cơ quan KH có liên quan, các nhà cung cấp

Trang 15

III Khái niệm về QLCN.

(trả lời câu hỏi: tại sao phải QLCN?)

Tính 2 mặt của CN

Ở các nước đang phát triển

Ở các nước phát triển

III Khái niệm về QLCN.

3 Mục tiêu của QLCN

„ Nâng cao mặt bằng KH và dân trí:

• Lựa chọn, tiếp thu và làm chủ các CN nhập từ

nước ngoài.

• Cải tiến v hiện đại h a CN truyền thống.

• Nâng cao trình độ CN trong lĩnh vực sx, dịch vụ

tạo bước chuyển biến mới về n ng suất, chất lượng, hiệu quả của sản xuất → các sản phẩm có sức cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

• Để có thể nghiên cứu sáng chế CN mới.

• Đạt trình độ CN trung bình trong khu vực.

„ Phát triển tiềm lực KH-CN:

• T ng cường quá trình đ o tạo, nâng cấp đội ngũ

cá bộ KH-CN, tạo điều kiện để có thể tiếp cận, thực hiện đổi mới CN.

• T ng cường cơ sở vật chất kỹ thuật cho KH&CN.

III Khái niệm về QLCN.

3 Phạm vi của QLCN

a Mục tiêu phát triển công nghệ

Các mục tiêu phát triển CN được sắp xếp

theo thứ tự từ thấp đến cao:

„ Phát triển CN nhằm đáp ứng nhu cầu thiết

yếu của XH.

„ Phát triển CN để tăng năng suất lao động XH

cạnh tranh trên thị trường.

„ Phát triển CN để đảm bảo tự lực, độc lập về

CN.

Trang 16

3 Phạm vi của QLCN

b Các tiêu chuẩn lựa chọn CN.

„ Tối đa lợi ích của CN

„ Tối thiểu bất lợi của CN

„ Kế hoạch ngắn hạn: 1 ÷ 3 năm

„ Kế hoạch trung hạn: 3 ÷ 5 năm

„ Kế hoạch dài hạn: 7 ÷ 10 năm

„ Kế hoạch triển vọng:>10 năm

d Các ràng buộc để phát triển CN.

„ Sự thiếu thốn các nguồn lực (tài chính,

nhân lực, nguyên vật liệu, phương tiện,

năng lượng)

„ Yếu kém về trình độ khoa học, thiếu

thông tin, năng lực quản lý nói chung

và QLCN nói riêng không đáp ứng được

yêu cầu

„ Công nghiệp hóa muộn (Xuất phát sau)

e Cơ chế để phát triển CN.

„ Tạo dựng nền văn hóa CN quốc gia:

• Nhận thức của dân chúng với vai trò của CN

&QLCN.

• Thái độ của dân chúng với đổi mới CN.

„ Xây dựng nền giáo dục hướng về CN:

• Quyết định đào tạo ra nguồn cán bộ KH-CN (giáo

dục chuyên sâu).

• Phát triển nền văn hóa CN quốc gia (giáo dục nhận

thức).

„ Ban hành chính sách về KH&CN.

„ Xây dựng tổ chức, cơ sở hỗ trợ cho phát triển

CN.

Trang 17

3 Phạm vi của QLCN

f Các hoạt động CN.

„ Đánh giá và hoạch định

„ Chuyểngiaovà thích nghi

„ Nghiên cứu và triểnkhai

„ Kiểm travà giám sát

IV CN và phát triển KT – XH.

CN đương đại.

1793-1829

-Vải bông

-Thuyền

có động

cơ hơi

nước

1830-1900

-Điện tín -Động cơ đốt trong.

-Điện thoại -Chụp ảnh -Rada

1901-1939

-Điều hòa không khí.

-Máy bay -Ô tô -Tên lửa -Radio FM -Động cơ phản lực

1940-1949

-TV màu -Bom nguyên tử -Bán dẫn -Máy tính số -Camera -Máy bay phản lực

1950-1969

- Vệ tinh

- Mạch tích hợp

- Laze

- Robot

1970

- Vi xử lý

- Máy in laze

- Tàu con thoi

IV CN và phát triển KT – XH.

2.Vai trò của CN đối với phát triển

KT-XH.

„ Lịch sử phát triển XH loài người gắn

với lịchsử pháttriểnCN

• Tên của các CN chính được đặt tên cho

các kỉ nguyên.

• Thành tựu CN là diễn biến của lịch sử.

• Hầu hết các bước ngoặt trong lịch sử kinh

tế thế giới đều gắn với các sáng chế CN.

Trang 18

2.Vai trò của CN đối với phát triển KT-XH.

„ Trong nền kinh tế thị trường, CN được coi là

vũ khí cạnh tranh mạnh mẽ nhất

„ CN là một trong ba yếu tố tạo ra sự tăng

trưởng kinh tế: Tích lũy tư bản, dân số-lực

lượng lao động và tiến bộ CN Theo mô hình

tăng trưởng Solow, tiến bộ CN là nguồn duy

nhất tạo ra sự tăng trưởng bền vững của

mức sống theo thời gian.

„ CN là phương tiện hữu hiệu nhất để nâng

cao chỉ tiêu phản ánh sự phát triển của một

quốc gia.

IV CN và phát triển KT – XH.

triển KT-XH.

„ Các sáng chế CN tạo ra các ngành

nghề mới đồng thời cũng làm mất đi

một số ngành nghề cũ

„ CN phát triển làm thay đổi cơ cấu

ngành nghề:

Trình độ CN

Nông

nghiệp

dịch vụ Thông tin

% Lao động

Thủ công Cơ giớihóa Tự độnghóa Tin họchóa

Ngày đăng: 06/12/2015, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm