Cơ số :số ký tự phân biệt trong một hệ đếm... Đổi số từ hệ cơ số S sang thập phân... Đổi số thập phân sang hệ cơ số SPhần nguyên : chia S ghi lại số dư,kết quả tiếp tục chia S.Lặp lại c
Trang 2Cơ số :số ký tự phân biệt trong một hệ đếm
Trang 401234567
Trang 5phân
Nhị phân 8421
Bát phân Thập lục
1011121314151617
89ABCDEF
Trang 6Đổi số từ hệ cơ số S sang thập phân
Trang 8Đổi số thập phân sang hệ cơ số S
Phần nguyên : chia S ghi lại số dư,kết quả tiếp tục chia
S.Lặp lại cho đến khi kết quả bằng 0.Phần nguyên
trong hệ S là tập hợp các số dư,trong đó số dư đầu
tiên có trọng số nhỏ nhất.
Phần phân : nhân cho S ghi lại phần nguyên của kết
quả,phần phân tiếp tục nhân S.Lặp lại nhiều lần tới độ chính xác cần thiết.Phần phân trong hệ S là tập hợp các phần nguyên của phép nhân,trong đó số đầu tiên
có trọng số lớn nhất.
Trang 9Đổi 153.513D sang hệ bát phân Phép chia phần nguyên Số dư
153 : 8 = 19 1
19 : 8 = 2 3
2 : 8 = 0 2
Phép nhân phần phân Phần nguyên tích số 0.513x8 = 4.104 4
0.104x8 = 0.832 0
0.832x8 = 6.656 6
0.656x8 = 5.248 5
Kết quả : 153.513D = 231.4065O
Trang 10Đổi 13.6875 sang hệ nhị phân
Phép chia phần nguyên Số dư
13 : 2 = 6 1
6 : 2 = 3 0
3 : 2 = 1 1
1 : 2 = 0 1
Phép nhân phần phân Phần nguyên tích số 0.6875 x2 = 1.375 1
0.375 x2 = 0.75 0
0.75 x2 = 1.5 1
0.5 x2 = 1 1
Kết quả : 13.6875D = 1101.1011B
Trang 11Đổi 1101110.011B sang hệ bát phân
Trang 12Đổi sang hệ thập lục phân :
Trang 13Mã đầy : số lượng từ mã của bộ mã bằng 2n
Mã vơi :số lượng từ mã của bộ mã nhỏ hơn 2n
Trang 1400000001001000110100101111001101
00000001001100100110011101010100
0000000001000110011101111111111111011100
Trang 1511101111
11001101111111101010101110011000
1100010000
Trang 16Mã thập phân hóa BCD
Mỗi chữ số thập phân được mã hóa bằng một từ
mã của một bộ mã
Mã BCD thường NBCD (Normal BCD hay
8421) : dùng mười tổ hợp đầu tiên của bộ mã nhị phân 4 bit để mã hóa các chữ số thập phân
Ví dụ : 1001 0110 0010 mã BCD
9 6 2 thập phân
Trang 17Các tổ hợp mã nhị phân không sử dụng để mã hóa được coi là mã cấm đối vơiù BCD.
Sử dụng các loại mã khác để mã hóa :
7 5 9 thập phân
1010 1000 1100 BCD – quá 3
0100 0111 1101 BCD - Gray
Trang 18(Least Significant Bit)
- Số nhị phân n bit biểu diễn được 2 n giá trị khác nhau tương ứng từ 0 đến 2 n-1
Trang 21Phép cộng
Thực hiện trong hệ nhị phân :
1 1 số nhớ
11010000 số hạng thứ nhất + 1011100 số hạng thứ hai
100101100 tổng
Trang 23Bù-2 của số nhị phân n bit có trị thập phân bằng
x là một số nhị phân n bit có trị thập phân
tương ứng bằng 2n – x
Bù-2 = Bù-1 + 1
Trang 26Ví dụ số có dấu 4 bit
Thập phân Nhị phân Thập phân Nhị phân
7 0111 - 1 1111
6 0110 - 2 1110
5 0101 - 3 1101
4 0100 - 4 1100
3 0011 - 5 1011
2 0010 - 6 1010
1 0001 - 7 1001
0 0000 - 8 1000
Trang 27Phép trừ
Hiệu số = Số bị trừ + Bù-2(số trừ)
Lưu ý:
- Bỏ bit có trọng số 2n trong kết quả
- Nếu kết quả nằm ngoài phạm vi biểu diễn số
có dấu n bit thì kết quả sai Để sửa sai cần tăng
số bit biểu diễn số
Trang 29Phép trừ
1 1 1
- 4 n = 4 1100 n = 5 11100
- 5 1011 11011 -9 1 0111 sai 1 10111 bỏ bỏ
Trang 30Phép nhân
• 11 1011 thừa số thứ nhất
• 13 1101 thừa số thứ hai
• 33 1011
• 11 0000
• 143 1011
• 1011
• 10001111 tích số
• Dịch trái n bit một số nhị phân tương đương nhân số đóù cho 2 n
Trang 31Phép chia
Dịch phải n bit một số nhị phân tương đương chia số đóù cho 2 n
Trang 32
217 11 11011001 1011
11 19 1011 10011
107 0101
99 0000
8 01010
0000
10100
1011
10011
1011
1000
Trang 34CỘNG SỐ BCD
Hiệu đính nếu Si ≥ 10 hay Ci = 1
A + B Si = Ai + Bi Si = Si + 6
Si+1 = Si+1 + Ci
Trang 37TRỪ SỐ BCD
• Hiệu số = Số bị trừ + Bù(số trừ)
• Quy tắc lấy bù : decade nhỏ nhất lấy bù-2 ,
• tất cả các decade còn lại lấy bù-1
Trang 391 1 1 1 1
Trang 4111
Trang 43• Bài 3
Biểu diễn phép tính trên số BCD :
a) 259 + 369b) 537 – 329c) 192 - 386