MA TRẬN % HOÀN THÀNH: Một công cụ đơn giản để quản lý tổng thể nhiều dự án Tài liệu lưu hành nội bộ phục vụ cho lớp”Bồi dưỡng kiến thức & kỹ năng Giám đốc dự án ” - Giảng viên: TS.. CẤU
Trang 1MA TRẬN % HOÀN THÀNH: Một công cụ đơn giản để quản lý
tổng thể nhiều dự án
Tài liệu lưu hành nội bộ phục vụ cho lớp”Bồi dưỡng kiến thức & kỹ năng
Giám đốc dự án ” - Giảng viên: TS Lưu Trường Văn
Trung tâm bồi dưỡng nghiệp vụ (CPA)
ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM
Trang 229% 70,000
0%
0%
9%
0%
8%
0%
13%
5%
án
0%
-30%
21,000
26%
18,000
44%
31,000 Dự
0%
-0%
-0.4%
1,000 1%
2,000
D
4% 10,000
3%
0%
0%
0%
0.4%
100%
1%
100%
án
70%
7,000
0%
-10%
1,000
20%
2,000 Dự
0%
-0%
-1%
2,400 3%
8,000 C
8% 20,000
2%
0%
2%
0%
1%
80%
3%
100%
án
25%
5,000
20%
4,000
15%
3,000
40%
8,000 Dự
0
-0 2,500
B
38% 90,000
14%
0%
10%
0%
4%
0%
10%
10%
án
37%
33,000
26%
23,000
10%
9,000
28%
25,000 Dự
0%
-1%
2,800 4%
10,500 A
21% 50,000
7%
0%
4%
0%
3%
35%
6%
70%
án
34%
17,000
20%
10,000
16%
8,000
30%
15,000 Dự
% h-thành t.bộ
CP hiện tại
% h-thành t.bộ
CP hiện tại
% h-thành t.bộ
CP hiện tại
% h-thành t.bộ
CP hiện tại
dự án
% toàn bộ Tổng CP
% dự án
% h-thành
% dự án
% h-thành
% dự án
% h-thành
% dự án
% h-thành
Tên
% khối lượng
CP ước tính
% khối lượng
CP ước tính
% khối lượng
CP ước tính
% khối lượng
CP ước tính
XÂY LẮP
TƯ VẤN THIẾT KẾ
ĐỀN BÙ
Trang 32,800
A
3%
35%
án
16%
8,000
Dự
% h-thành t.bộ
CP hiện tại
dự án
% dự án
% h-thành
Tên
% hạng mục
CP ước tính
THIẾT KẾ
Trang 4CẤU TRÚC 1 ĐƠN VỊ CỦA MA TRẬN % HOÀN THÀNH
Xét:
Hạng mục Thiết kế
Dự án A
mục thiết kế của dự án A
hạng mục thiết kế của dự án A (tích lũy) tính đến
thời điểm lập báo cáo Giá trị này được xác định
bằng cách đo lường khối lượng thực tế đã thực hiện hoặc ước lượng của nhà QLDA
* % h-thành
Trang 5CẤU TRÚC 1 ĐƠN VỊ CỦA MA TRẬN % HOÀN THÀNH
Xét:
Hạng mục Thiết kế, Dự án A
Tổng CP (A) = $50.000 = 15.000+8.000+10.000+17.000
% hạng mục = 16% = $8.000/$50.000 : Tỷ lệ % phần chi phí
hạng mục thiết kế trong toàn bộ chi phí của dự án A Tỷ lệ này cho biết ý nghĩa của % hoàn thành hạng mục thiết kế so với toàn bộ dự án A.
% dự án = 3% = $ 8.000/$240.000: tỷ lệ phần trăm chi phí hạng mục thiết kế của dự án A (theo dự kiến) so với toàn bộ các dự án mà bạn đang quản lý
% h-thành t-bộ = 1% = $2800/$240.000: tỷ lệ phần trăm hoàn thành hạng mục thiết kế của dự án A so với toàn bộ các dự án mà bạn đang quản lý Tỷ lệ này cho biết ý nghĩa của % hoàn
thành hạng mục thiết kế của A so với tất cả các dự án mà bạn đang quản lý
Trang 6CẤU TRÚC 1 ĐƠN VỊ CỦA MA TRẬN % HOÀN THÀNH
Xét:
Hạng mục Thiết kế, Dự án A
= $50.000/$240.000
đạt được theo từng dự án mà bạn đang quản lý (tính đến thời điểm lập báo cáo)
án của bạn phải đạt được theo dự kiến (tích lũy)
Trang 7Bài tập tại lớp
Công ty của bạn ñang thực hiện 5 dự án: A, B, C, D, E với
số liệu như trong tài liệu Xét dự án C, bạn hãy cho biết:
Công tác ñền bù ñã hoàn thành bao nhiêu %? Mức ñộ
hoàn thành của công tác này có ý nghĩa to lớn với toàn bộ hoạt ñộng không?
Công tác thiết kế ñã hoàn thành bao nhiêu %? Mức ñộ
hoàn thành của công tác này có ý nghĩa to lớn với toàn bộ hoạt ñộng không?
Công tác thiết kế của toàn bộ các dự án ñã hoàn thành
ñược bao nhiêu % so với toàn bộ? Mức ñộ hoàn thành
này có gây ấn tượng với bạn không? Tại sao?