Webiste tìm kiếm bạn cũ, cho phép các thành viên tham gia có thể tìm kiếm bạn bè, trao đổi thông tin cũng như tham gia thảo luận về các chủ đề thông qua chức năng diễn đàn.
Trang 1MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT 3
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 4
DANH MỤC CÁC BẢNG 5
LỜI CẢM ƠN 6
MỞ ĐẦU 7
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN 8
1.1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG 8
1.2 CÁC CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG 9
1.2.1 Ngôn ngữ mô hình hóa hướng đối tượng UML 9
1.2.2 Cơ sở dữ liệu SQL 2000 10
1.2.3 Ngôn ngữ: JSP 10
1.2.4 JDBC và trình điều khiển truy xuất cơ sử dữ liệu: 10
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ 12
2.1 PHA PHÂN TÍCH: 12
2.1.1 Mô hình Use Case và kịch bản: 12
2.2.3 Xây dựng biểu đồ lớp trong pha phân tích 26
2.2.3 Biểu đồ trạng thái 28
2.3 PHA THIẾT KẾ: 28
2.3.1 Các biểu đồ tương tác 28
2.2.3 Biểu đồ lớp chi tiết 37
2.2.4 Thiết kế chi tiết: 38
CHƯƠNG III: CÀI ĐẶT VÀ KIỂM THỬ 51
3.1 THIẾT KẾ CSDL VỚI SQL 2000 51
3.1.1 Thiết kế các bảng 51
3.1.2 Mô hình cơ sở dữ liệu 58
3.2 TỔ CHỨC CHƯƠNG TRÌNH 59
3.3 CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG WEBSITE TÌM BẠN CŨ 64
3.3.1 Hệ điều hành 64
3.3.2 Cài đặt và cấu hình JDK 64
3.3.2 Cài đặt SQL Sever 2000 64
3.3.2 Cài đặt trình chủ Web server Tomcat 64
KẾT LUẬN 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO 66
PHỤ LỤC 67
Trang 2DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
JDK Java Development Kit
JSP Java Server Page
JDBC Java Database Connectivity
Trang 31 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 2.1: Biểu đồ use case tổng quan chức năng của Admin 13
Hình 2.2: Biểu đồ use case tổng quan chức năng của Member và Guest 14
Hình 2.3: Phân rã use case Quản lý Member 14
Hình 2.4: Phân rã use case Quản lý diễn đàn 15
Hình 2.5: Phân rã use case Duyệt yêu cầu thêm trường 15
Hình 2.6: Phân rã use case Cập nhật thông tin 16
Hình 2.7: Phân rã use case: Quản lý thông tin bạn bè 17
Hình 2.8: Phân rã use case Tìm bạn 17
Hình 2.9: Phân rã use case Tham gia diễn đàn 18
Hình 2.10: Phân rã use case Quản lý tin nhắn 18
Hình 211: Sơ đồ lớp phân tích của website tìm kiếm bạn cũ 28
Hình 2.17: đồ tuần tự cho chức năng Yêu cầu cấp lại mật khẩu 30
Hình 2.18: đồ tuần tự cho chức năng Thêm thông tin quá trình học tập 31
Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Sửa thông tin quá trình học tập 32
Hình 2.20: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Xóa thông tin quá trình học tập 33
Hình 2.21: Biểu đồ tuần tự chức năng Tìm bạn 33
Hình 2.26: Biểu đồ cộng tác chức năng Chấp nhận thêm trường 34
Hình 2.27: Biểu đồ cộng tác chức năng Yêu cầu cấp lại mật khẩu 34
Hình 2.28: Biểu đồ cộng tác chức năng Thêm thông tin quá trình học tập 35
Hình 2.29: Biểu đồ cộng tác chức năng Sửa thông tin quá trình học tập 36
Hình 2.30: Biểu đồ cộng tác chức năng Xóa thông tin quá trình học tập 37
Hình 2.31: Biểu đồ cộng tác chức năng Tìm bạn 37
Hình 2.32: Biểu đồ lớp chi tiết 38
Hình 2.33: Mô hình cơ sở dữ liệu 59
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.5: Kịch bản chấp nhận thêm trường 19
Bảng 2.6: Kịch bản Yêu cầu cấp lại mật khẩu 20
Bảng 2.7: Kịch bản Thêm thông tin quá trinh học tập 22
Bảng 2.8: Kịch bản Yêu cầu thêm trường 23
Bảng 2.9: Kịch bản Sửa thông tin quá trình học tập 24
Bảng 2.10: Kịch bản Xóa thông tin quá trình học tập 25
Bảng 2.11:Kịch bản Tìm bạn 26
Bảng 2 12: Bảng thiết kế chi tiết lớp Member 39
Bảng 2 13: Bảng thiết kế chi tiết lớp Thành phố 40
Bảng 2 14: Bảng thiết kế chi tiết lớp Quận Huyện 41
Bảng 2 15: Bảng thiết kế chi tiết lớp Loại trường 42
Bảng 2.16: Bảng thiết kế chi tiết lớp Trường 43
Bảng 2.17: Bảng thiết kế chi tiết lớp Học tập 44
Bảng 2.18: Bảng thiết kế chi tiết lớp Công tác 46
Bảng 2.19: Biểu đồ thiết kế chi tiết lớp Message 47
Bảng 2.20: Biểu đồ thiết kế chi tiết lớp Chủ đề 47
Bảng 2.21: Biểu đồ thiết kế chi tiết lớp Bài viết 48
Bảng 2.22: Biểu đồ thiết kế chi tiết lớp Friend 49
Bảng 2.23: Biểu đồ thiết kế chi tiết lớp Lưu bút 50
Bảng 2.24: Biểu đồ thiết kế chi tiết lớp Yêu cầu 51
Bảng 2.25: Bảng Member 52
Bảng 2.26: Bảng Thành phố 53
Bảng 2.27: Bảng Quận Huyện 53
Bảng 2.28: Bảng Loại trường 53
Bảng 2.29: Bảng Trường 54
Bảng 2.30: Bảng học tập 54
Bảng 2.31: Bảng Công tác 55
Bảng 2.32: Bảng Message 55
Bảng 2.33: Bảng Chủ đề 56
Bảng 2.34: Bảng Bài viết 56
Bảng 2.35: Bảng Friend 56
Bảng 2.36: Bảng Từ khóa 57
Bảng 2.37: Bảng Lưu bút 57
Bảng 2.38: Bảng Yêu cầu 58
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn các thầy, các cô khoa Công nghệ Thông tin Học việnBưu chính Viễn Thông đã tận tình dạy dỗ, truyền đạt cho chúng em nhiều kiến thứcquý báu
Em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy giáo PGS.TS Trần Đình Quế - người trựctiếp hướng dẫn em trong toàn bộ quá trình thực hiện đồ án này
Xin chân thành cảm ơn toàn thể các bạn trong lớp HCD07-CNTT2 đã giúp đỡ,động viên tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện đề tài
Hà Nội, ngày20 tháng 08 năm 2009
Sinh viên thực hiện
Trần Anh Liêm
Trang 6MỞ ĐẦU
Lập trình Web là xu thể phát triển của công nghệ phần mềm đang thu hút rấtnhiều nhà đầu tư cũng như người dùng Web Không như mô hình lập trình Desktoptruyền thống Web thường gắn với Internet, nó đòi hỏi người lập trình phải học vềnhững khái niệm cũng như phong cách lập trình mạng, thoát khỏi sự bó buộc cục bộcủa những chương trình ứng dụng trước đây Có rất nhiều kỹ thuật, ngôn ngữ cũng nhưmôi trường phát triển phát triển ứng dụng Web đó là ASP, Perl, PHP, Coldfusion,JSP… Trong đó, JSP/Servlet (nền tảng dựa trên ngôn ngữ lập trình Java) có thể nói làrất phù hợp với lập trình Web và là một trong những lựa chọn sáng giá nhất
Đề tài xây dựng website tìm bạn cũ sử dụng công nghệ JSP với cơ sở dữ liệu SQL
2000 nhằm mục đích xây dựng một website cho phép các thành viên tham gia có thểtìm kiếm bạn bè, trao đổi thông tin cũng như tham gia thảo luận về các chủ đề trongdiễn đàn
Bố cục đồ án gồm 3 chương:
Chương I: TỔNG QUAN
Giới thiệu tổng quan về website tìm bạn cũ và các công nghệ liên quan
Chương II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ
Phân tích thiết kế bài toán website tìm bạn cũ sử dụng ngôn ngữ UML với công cụ hỗ trợ Rational Rose
Chương III: CÀI ĐẶT VÀ KIỂM THỬ
Cài đặt kiểm thử webiste và giới thiệu một số màn hình giao diện chính của website
Trang 7CHƯƠNG I: TỔNG QUAN
1.1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG
Webiste tìm kiếm bạn cũ, cho phép các thành viên tham gia có thể tìm kiếm bạn bè,trao đổi thông tin cũng như tham gia thảo luận về các chủ đề thông qua chức năng diễnđàn
Để sử dụng chức năng tìm kiếm thông tin trên webiste các thành viên tham gia websitephải đăng ký một tài khoản trong hệ thống
Webiste bao gồm một số chức năng chính sau:
Các thành viên sau khi đăng ký tài khoản có thể sửa đổi, bổ xung thêm cácthông tin cá nhân, các thông tin về quá trình học tập, công tác các thông tin này
sẽ phục vụ cho quá trình tìm kiếm
Thông tin về tỉnh thành phố, quận huyện, trường học nơi các thành viên đã từngtham gia học tập, công tác sẽ được chọn từ danh mục cơ sở dữ liệu chuẩn củawebsite Thông tin về các trường Đại học, Trung học và Tiểu học trong danhmục cơ sở dữ liệu sẽ được các thành viên hoàn thiện dần thông qua chức nănggửi yêu cầu thêm trường Khi thành viên xác định trường nơi mình học tậpkhông có trong danh mục trường, hoặc thông tin về trường không đầy đủ cầnsửa đổi lại, website cung cấp chức năng gửi yêu cầu thêm trường Các yêu cầunày sẽ được chuyển đến Admin quản lý website Admin sẽ có trách nhiệm duyệtdanh sách các yêu cầu Khi một yêu cầu thêm trường được duyệt Thông tin vềtrường sẽ được tự động thêm mới vào danh mục trường trong cơ sở dữ liệu
Chức năng gửi, nhận tin nhắn để các thành viên có thể liên lạc trao đổi thông tinvới nhau Kèm theo chức năng gửi tin nhắn các thành viên có thể thiết lập cácmối quan hệ bạn bè thông qua các tin nhắn mời kết bạn
Chức năng quản lý danh sách bạn bè, các thành viên sử dụng chức năng này đểquản lý danh sách những người bạn trong website, gửi yêu cầu kết bạn hoặc hủy
bỏ kết bạn
Chức năng viết lưu bút, cho phép các thành viên hoặc khách ghé thăm webiste
có thể ghi chép lại những dòng lưu niệm, những cảm xúc, những tâm tình,
Trang 8những gợi nhớ về các kỷ niệm thời học sinh, kỷ niệm tuổi thơ mỗi khi ghé thămwebsite.
Chức năng tìm kiếm bạn cũ, cho phép các thành viên tìm kiếm bạn bè theonhiều tiêu chí khác nhau (theo thông tin về quá trình học tập, quá trình công táchoặc thông tin cá nhân) Từ khóa tìm kiếm của các thành viên sẽ được hệ thốnglưu lại vào cơ sở dữ liệu, phục vụ cho việc phân tích thông tin tìm kiếm
Chức năng diễn đàn, cho phép các thành viên tham gia thảo luận hoặc đăng tintìm kiếm bạn cũ theo các chủ đề Các chủ đề này được quản lý bởi Admin.Ngoài ra website còn bao gồm một số chức năng khác khác như:
Chức năng cấp lại mật khẩu khi thành viên quên mật khẩu
Chức năng Hủy tài khoản, khi thành viên muốn hủy bỏ tài mình đã đăng ký trênwebsite Khi một tài khoản được hủy bỏ, tất cả các thông tin liên quan đến tàikhoản này sẽ được xóa bỏ khỏi cơ sở dữ liệu của website
Chức năng quản trị thành viên dành cho Admin
1.2 CÁC CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG
1.2.1 Ngôn ngữ mô hình hóa hướng đối tượng UML
UML (Unified Modelling Language) là ngôn ngữ mô hình hóa tổng quát được xâydựng để đặc tả, phát triển và viết tài liệu cho các khía cạnh trong phát triển phần mềmhướng đối tượng UML giúp người phát triển hiểu rõ và ra quyết định liên quan đếnphần mềm cần xây dựng UML bao gồm một tập các khái niệm, bác biểu đồ và hướngdẫn
UML hỗ trợ xây dựng hệ thống hướng đối tượng dựa trên việc nắm bắt các khía cạnhcấu trúc tĩnh và các hành vi động của hệ thống
- Các cấu trúc tĩnh định nghĩa các kiểu đối tượng quan trọng của hệ thống, nhằm càiđặt và chỉ ra mối quan hệ giữa các đối tượng đó
- Các hành vi động (dynamic behavior) định nghĩa các hoạt động của các đối tượngtheo thời gian và tương tương tác giữa các đối tượng hướng tới đích
Các mục đích của ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML:
Mô hình hóa các hệ thống sử dụng các khái niệm hướng đối tượng
Thiết lập sự liên hệ từ nhận thức của con người đến các sự kiện cần mô hìnhhóa
Trang 9 Giải quyết vấn đề về mức độ thừa kế trong các hệ thống phức tạp voiứ nhiềuràng buộc khác nhau.
Tạo một ngôn ngữ mô hình hóa có thể sử dụng được bởi người và máy
UML quy định một loạt các ký hiệu và quy tắc để mô hình hóa các pha trong quá trìnhphát triển phần mềm hướng đối tượng dưới dạng các biểu đồ
1.2.3 Ngôn ngữ: JSP
JSP là một công công nghệ rất mạnh để tạo trang HTML động về phía trình chủ JSP làphần mở rộng trực tiếp của Java Servlet Bộ biên dịch JSP sẽ ánh xạ trực tiếp mã JSPthành Servlet Viết JSP ta không cần phải trải qua quá trình biên dịch tập tin thựcthi class như trong Servlet JSP cung cấp mô hình lập trình Web dễ dàng và tiện dụnghơn Servlet Công việc biên dịch trang JSP được tự động thực hiện bởi trình chủ
1.2.4 JDBC và trình điều khiển truy xuất cơ sử dữ liệu:
Công việc lập trình ứng dụng mà JSP thường thực hiện nhất đó là lưu trữ và truy xuất
cơ sở dữ liệu, cung cấp thông tin cho trình khách Việc truy xuất dữ liệu trong JSP dựavào trình truy xuất JDBC theo chuẩn Java JDBC là các trình đạo diễn cho phép truycập vào cơ sở dữ liệu của các hệ như Access, MS SQL Server, Oracle… bằng ngônngữ truy vấn SQL
Theo đặc tả của Sun có 4 kiểu JDBC nhau:
Kiểu 1: JDBC sử dụng cầu nối ODBC
Kiểu 2: JDBC kết nối trực tiếp với các trình điều khiển cư sở dữ liệu
Kiểu 3: JDBC kết nối thông quá các ứng dụng mạng trung gian
Kiểu 4: JDBC kết nối thông qua các trình điều khiển đặc thù ở xa
Trang 10Trong bài toán Xây dựng website tìm bạn cũ sử dụng kiểu 1- JDBC sử dụng cầu nốiODBC Kết nối ODBC(Open Database Connectivity) là cách kết nối tổng quát nhấtđến mọi hệ cơ sở dữ liệu thông qua trình quản lý ODBC của Windows Mỗi hệ CSDL
dữ liệu một trình điều khiển có khả năng đọc hiểu được cơ sở dữ liệu của chúng Trìnhđiều khiển này sẽ sẽ được đăng ký với bộ quản lý ODBC Tất các lệnh truy xuất cơ sở
dữ liệu sau đó được thực thi bằng lệnh SQL Java cung cấp khả năng sử dụng JDBC đểgọi ODBC và bằng cách này ta có thể kiểm soát rất nhiều hệ quản trị CSDL khácnhau
Trang 11CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ
2.1 PHA PHÂN TÍCH:
Phần này thiết lập một cách nhìn tổng quan rõ ràng về bài toán website tìm bạn cũ vàcác mục đích chính của hệ thống cần xây dựng
Liệt kê các nhiệm vụ mà bài toán cần thực hiện thông qua các mô hình
Yêu cầu của hệ thống bao gồm 2 nhóm chức năng chính sau:
2 Nhóm chức năng dành cho các thành viên
3 Nhóm chức năng quản trị website
2.1.1 Mô hình Use Case và kịch bản:
2.1.1.1 Xây dựng biểu đồ Use Case:
a) Biểu đồ Use case mức tổng quan:
Hình 2.1: Biểu đồ use case tổng quan chức năng của Admin
Trang 12Các use case: Quản lý Member, Quản lý diễn đàn, Duyệt yêu cầu thêm trường đượcphân rã thành các use case nhỏ hơn.
Hình 2.2: Biểu đồ use case tổng quan chức năng của Member và Guest
Use Case Cập nhật thông tin, Quản lý tin nhắn, Tham gia diễn đàn, Quản lý thông tinbạn bè được phân rã thành các use case nhỏ hơn
b) Phân rã biểu đồ Use case
Use case Quản lý Member được phân rã thành 2 use case nhỏ hơn thực hiện các chứcnăng cụ thể là: Active/Inactive Member (Kích hoạt / không kích hoạt thành viên) vàXóa Member
Trang 13Hình 2.3: Phân rã use case Quản lý MemberUse case Quản lý diễn đàn được phân rã thành 7 uses case nhỏ thực hiện các chứcnăng cụ thể: Thêm chủ đề, Xóa chủ đề, Sửa chủ đề, Thêm bài viết, Trả lời bài viết, Xóabài viết, Sửa bài viết.
Hình 2.4: Phân rã use case Quản lý diễn đànUse case: Duyệt yêu cầu thêm trường được phân rã thành 2 use case với chức năng cụthể: Chấp nhận thêm trường và Từ chối thêm trường
Trang 14Hình 2.5: Phân rã use case Duyệt yêu cầu thêm trườngUse Case Cập nhật thông tin được phân rã thành 3 use case:
- Đổi mật khẩu
- Cập nhật thông tin cá nhân
- Cập nhật thông tin về quá trình học tập
- Cập nhật thông tin về quá trình công tác
Use case Cập nhật thông tin quá trình học tập và Cập nhật thông tin quá trình công tácđược phân rã thành các use case nhỏ hơn
Use case Cập nhật thông tin về quá trình học tập được phân rã thành 4 use case với cácchức năng cụ thể: Thêm thông tin quá trình học tập, Sửa thông tin quá trình học tập,Xóa thông tin quá trình học tập và Yêu cầu thêm trường
Use case Cập nhật thông tin quá trình công tác được phân rã thành 3 use case với cácchức năng cụ thể: Thêm thông tin quá trình công tác, Xóa thông tin quá trình công tác,Sửa thông tin quá trình công tác
Trang 15Hình 2.6: Phân rã use case Cập nhật thông tinUse case Quản lý thông tin bạn bè được phân rã thành 2 use case với chức năng cụ thể:Mời kết bạn và Hủy bỏ kết bạn.
Hình 2.7: Phân rã use case: Quản lý thông tin bạn bèUse case tìm bạn được phân rã thành 2 use case với chức năng cụ thể; Tìm bạn học vàtìm đồng nghiệp
Trang 16Hình 2.8: Phân rã use case Tìm bạnUse case Tham gia diễn đàn được phân rã thành 3 use case nhỏ thực hiện các chứcnăng cụ thể: Thêm bài viết, Trả lời bài viết, Sửa bài viết.
Hình 2.9: Phân rã use case Tham gia diễn đànUse case Quản lý tin nhắn được phân rã thành các use case mức nhỏ hơn với các chứcnăng cụ thể: Mời kết bạn, gửi tin nhắn, Xóa tin nhắn, Trả lời, Đồng ý kết bạn, Từ chốikết bạn
Trang 17Hình 2.10: Phân rã use case Quản lý tin nhắn
2.2.1.2 Biểu diễn biểu đồ Use Case bằng kịch bản:
Biểu diễn các biểu đồ use case ở phần trước bằng các kịch bản tương ứng
Tiền điều kiện Admin đã đăng nhập vào hệ thống Trong CSDL có yêu
cầu thêm Trường
Đảm bảo tối thiểu Trường được thêm vào CSDL
Đảm bảo thành công Trường không được thêm vào CSDL
Kích hoạt Admin chọn chức năng Chấp nhận thêm trường
Chuỗi sự kiện chính:
Trang 181 Admin chọn chức năng Duyệt yêu cầu thêm Trường.
2 Hệ thống hiển thị danh sách các yêu cầu
3 Admin xác định yêu cầu cần duyệt
4 Hệ thống yêu cầu xác nhận thao tác thêm Trường vào CSDL
5 Admin xác nhận yêu cầu
6 Hệ thống thêm trường vào CSDL, xóa yêu cầu khỏi danh sách
Ngoại lệ:
5.1 Admin không xác nhận yêu cầu thêm trường, hệ thống quay trở lại trang danhsách yêu cầu, Trường không được thêm vào CSDL
Bảng 2.1: Kịch bản chấp nhận thêm trường
Trang 19Kịch bản yêu cầu cấp lại mật khẩu
Tên Use Case Yêu cầu cấp lại mật khẩu
Tác nhân chính Admin, Member
Người chịu trách
nhiệm
Admin
Tiền điều kiện Member đã có tài khỏan trong hệ thống
Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ các thông tin đã nhập và quay lại trang
trước
Đảm bảo thành công Thông tin tài khoản được gửi đến email của Admin,
MemberKích hoạt Admin, Member chọn chức năng Quên mật khẩu
Chuỗi sự kiện chính:
1 Hệ thống hiển thị Form yêu cầu Admin, Member cung cấp thông tin về địachỉ email
2 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin
3 Hệ thống gửi thông tin về tài khoản vào địa chỉ email của Admin, Member
4 Hệ thống thông báo quá trình cấp lại mật khẩu thành công
Trang 20Kịch bản Thêm thông tin QT học tập.
Tên Use Case Thêm thông tin QT học tập
Tiền điều kiện Member đã đăng nhập vào hệ thống
Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ các thông tin đã nhập và quay lại trang
trướcĐảm bảo thành công Thông tin về quá trình học tập được thêm vào CSDL
Kích hoạt Member chọn chức năng Thêm quá trình học tập
Chuỗi sự kiện chính:
1 Member chọn chức năng Thông tin quá trình Học tập
2 Hệ thống chuyển đến trang Thông tin quá trình học tập (bao gồm danh sáchcác bản ghi về quá trình học tập tương ứng với Member đó)
3 Member chọn chức năng Thêm quá trình học tập (Đại học, Trung Học, Tiểuhọc)
4 Hệ thống hiển thị danh mục các tỉnh/ thành phố trên cả nước
5 Member chọn Tỉnh/ thành phố nơi mình học tập
6 Hệ thống hiển thị danh sách Quận/ Huyện tương ứng ứng với Tỉnh/Thànhphố Member đã chọn
7 Member chọn Quận/Huyện nơi mình học tập
8 Hệ thống hiển thị danh sách các trường (Đại học,Trung học,Tiểu học) tươngứng với Quận/Huyện Member đã chọn
9 Member chọn Trường nơi mình đã học tập
10 Hệ thống hiển thị Form yêu cầu Member nhập thêm thông tin về quá trìnhhọc tập
11 Member nhập đầy đủ thông tin sau đó chọn nút Thêm quá trình học tập
12 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin
Trang 2113 Hệ thống thêm thông tin quá trình học tập vào cơ sở dữ liệu.
8.2 Member chọn chức năng Hiển thị danh sách tất cả các trường
8.2.a Hệ thống hiển thị danh sách các trường (Đại học, Trung học, Tiểu học)trong cơ sở dữ liệu
8.2.b Tiếp tục bước 9 trong Chuỗi sự kiện chính
11.1 Member chọn nút Hủy bỏ Hệ thống loại bỏ các thông tin đã nhập và quaylại trang trước
12.1 Hệ thống thông báo thông tin không đầy đủ, yêu cầu Member bổ xungthông tin
Bảng 2.3: Kịch bản Thêm thông tin quá trinh học tập
Trang 22Kịch bản Yêu cầu thêm trường.
Tên Use Case Yêu cầu thêm Trường
Tiền điều kiện Member đã đăng nhập vào hệ thống
Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ các thông tin đã nhập và quay lại trang
trướcĐảm bảo thành công Yêu cầu thêm Trường được thêm vào cơ sở dữ liệu
Kích hoạt Member chọn chức năng Yêu cầu thêm trường
Chuỗi sự kiện chính:
1 Hệ thống hiển thị Form yêu cầu thêm trường
2 Member nhập đầy đủ thông tin Yêu cầu thêm Trường, sau đó chọn nút Gửiyêu cầu
3 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin
4 Hệ thống thêm yêu cầu vào CSDL và thông báo quá trình Gửi yêu cầu thànhcông
Trang 23Kịch bản Sửa thông tin QT học tập.
Tên Use Case Sửa thông tin QT học tập
Tiền điều kiện Member đã đăng nhập vào hệ thống
Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ các thông tin đã nhập và quay lại trang trướcĐảm bảo thành công Thông tin sửa đổi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu
Kích hoạt Member chọn chức năng Sửa thông tin quá trình học tập.Chuỗi sự kiện chính:
1 Member chọn chức năng Thông tin quá trình Học tập
2 Hệ thống chuyển đến trang Thông tin quá trình học tập (bao gồm danh sách cácbản ghi quá trình học tập tương ứng với Member đó)
3 Member chọn bản ghi cần Sửa thông tin
4 Hệ thống hiển thị thông tin quá trình học tương ứng với bản ghi đó
5 Hệ thống nhập thông tin sửa đổi, chọn nút Lưu thay đổi
6 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin
7 Hệ thống cập nhật thông tin thay đổi vào cơ sở dữ liệu
Bảng 2.5: Kịch bản Sửa thông tin quá trình học tập
Kịch bản Xóa thông tin QT học tập
Tên Use Case Xóa thông tin QT học tập
Trang 24Tiền điều kiện Member đã đăng nhập vào hệ thống
Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ các thông tin đã nhập và quay lại trang
trướcĐảm bảo thành công Thông tin QT học tập được xóa khỏi cơ sở dữ liệu
Kích hoạt Member chọn chức năng Xóa thông tin quá trình học tập.Chuỗi sự kiện chính:
1 Member chọn chức năng Thông tin quá trình Học tập
2 Hệ thống chuyển đến trang Thông tin quá trình học tập (bao gồm danh sáchcác bản ghi Quá trình học tập tương ứng với Member đó)
3 Member chọn bản ghi cần Xóa thông tin
4 Hệ thống yêu cầu xác nhận thao tác Xóa thông tin
5 Member xác nhận yêu cầu
6 Hệ thống xóa bản ghi quá trình học tập khỏi cơ sở dữ liệu
Trang 25Tiền điều kiện Member đã đăng nhập vào hệ thống
Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ các thông tin đã nhập và quay lại trang
trướcĐảm bảo thành công Hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm
Kích hoạt Member chọn chức năng Tìm bạn học
Chuỗi sự kiện chính:
1 Hệ thống hiển thị Form tìm kiếm, yêu cầu Member nhập thông tin tìm kiếm
2 Member nhập thông tin tìm kiếm, click vào nút Tìm kiếm
3 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin
4 Hệ thống chuyển đến trang hiển thị kết quả tìm kiếm
Ngoại lệ:
3.1 Hệ thống thông báo thông tin tìm kiếm không đầy đủ, yêu cầu Member bổxung thông tin
Bảng 2.7:Kịch bản Tìm bạn
Trang 262.2.3 Xây dựng biểu đồ lớp trong pha phân tích
Xem xét bài toán xây dựng website tìm bạn cũ, từ các use case và scenario ta sẽ liệt kêcác danh từ Dựa vào tập danh từ đó, bước đầu ta có thể xác định được một số lớpchính
Dựa trên các lớp đã được xác định, xem xét các động từ đi kèm với danh từ biểu diễnlớp trong scenario và xem xét xem các động từ đó có thể trở thành các phương thứcđược không
Các lớp chính và các phương thức chính cho bài toán Website tìm bạn cũ được thể hiệnqua Sơ đồ lớp phân tích “xem Hình 2.11”
Các thông tin chi tiết về các phương thức này sẽ được cụ thể hóa trong pha thiết kế ởphần sau
Trang 27Hình 2.11: Sơ đồ lớp phân tích của website tìm kiếm bạn cũ
Trang 28Dựa trên các lớp đã tìm ra trong mô hình lớp, biểu đồ trạng thái được xây cho mỗi lớp.Biểu đồ này cho biết các trạng thái có thể có và các điều kiện chuyển đổi giữa các trạngthái.
Hình 2 12: Biểu đồ trang thái cho lớp Member
Trang 29Dựa trên các kết quả của pha phân tích, nội dung phần này bao gồm :
Xây dựng các biểu đồ tương tác bao gồm biểu đồ tuần tự và biểu đồ cộng tác chomột số chức năng chính của bài toán dựa trên các sự kiện trong scenario của cácchức năng đó
Thiết kế chi tiết : Xây dựng biểu đồ động cho các phương thức phức tạp trong cáclớp và xây dựng các bảng thiết kế chi tiết cũng như kế hoạch cài đặt và tích hợp
Phát sinh mã chuẩn bị cho cài đặt hệ thống
2.3.1 Các biểu đồ tương tác
2.3.1.1 Các biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tuần tự chức năng Chấp nhận thêm Trường.
Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Chấp nhận thêm trường
Trang 30Hình 2.13: đồ tuần tự cho chức năng Yêu cầu cấp lại mật khẩu.
Trang 31Hình 2.14: đồ tuần tự cho chức năng Thêm thông tin quá trình học tập
Trang 32Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Sửa thông tin quá trình học tập
Trang 33Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Xóa thông tin quá trình học tập
Biểu dồ tuần tự chức năng Tìm bạn (Tìm bạn học, Tìm bạn công tác).
Hình 2.17: Biểu đồ tuần tự chức năng Tìm bạn
Trang 34Biểu đồ cộng tác cho chức năng Chấp nhận thêm trường
Hình 2.18: Biểu đồ cộng tác chức năng Chấp nhận thêm trường
Biểu đồ cộng tác cho chức năng Yêu cầu cấp lại mật khẩu
Hình 2.19: Biểu đồ cộng tác chức năng Yêu cầu cấp lại mật khẩu