1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng lý thuyết xác suất và thống kê toán học chương 5 PGS TS trần lộc hùng

98 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ khóa Key WordsTổng thể và mẫu Hàm phân phối thực nghiệmTrung bình mẫu, phương sai mẫu, tần suất mẫuPhân phối xác suất của các đặc trưng mẫu... Từ khóa Key WordsTổng thể và mẫu Hàm phâ

Trang 1

Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học

PGS.TS Trần Lộc Hùng

Tp Hồ Chí Minh, 10/ 2013

Ngày 12 tháng 10 năm 2013

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETINGKHOA CƠ BẢN, BỘ MÔN TOÁN-THỐNG KÊ

PGS TS TRẦN LỘC HÙNG

LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC

Trang 3

Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán học

PGS.TS Trần Lộc Hùng

Tp Hồ Chí Minh, 10/ 2013

Ngày 12 tháng 10 năm 2013

Trang 4

Từ khóa (Key Words)

Tổng thể và mẫu

Hàm phân phối thực nghiệmTrung bình mẫu, phương sai mẫu, tần suất mẫuPhân phối xác suất của các đặc trưng mẫu

Trang 5

Từ khóa (Key Words)

Tổng thể và mẫu

Hàm phân phối thực nghiệm

Trung bình mẫu, phương sai mẫu, tần suất mẫuPhân phối xác suất của các đặc trưng mẫu

Trang 6

Từ khóa (Key Words)

Tổng thể và mẫu

Hàm phân phối thực nghiệm

Trung bình mẫu, phương sai mẫu, tần suất mẫu

Phân phối xác suất của các đặc trưng mẫu

Trang 7

Từ khóa (Key Words)

Tổng thể và mẫu

Hàm phân phối thực nghiệm

Trung bình mẫu, phương sai mẫu, tần suất mẫu

Phân phối xác suất của các đặc trưng mẫu

Trang 8

Lịch sử Thống kê

2 Nghĩa Hán - Việt của từ "Thống kê"

3 Nghĩa tiếng Anh của từ "Statistics"

thuyết, nguyên lý thống kê, Thống kê Bayes)

Trang 9

Lịch sử Thống kê

2 Nghĩa Hán - Việt của từ "Thống kê"

Nghĩa tiếng Anh của từ "Statistics"

thuyết, nguyên lý thống kê, Thống kê Bayes)

Trang 10

Lịch sử Thống kê

2 Nghĩa Hán - Việt của từ "Thống kê"

3 Nghĩa tiếng Anh của từ "Statistics"

thuyết, nguyên lý thống kê, Thống kê Bayes)

Trang 11

Lịch sử Thống kê

2 Nghĩa Hán - Việt của từ "Thống kê"

3 Nghĩa tiếng Anh của từ "Statistics"

thuyết, nguyên lý thống kê, Thống kê Bayes)

Trang 12

Lịch sử Thống kê

2 Nghĩa Hán - Việt của từ "Thống kê"

3 Nghĩa tiếng Anh của từ "Statistics"

thuyết, nguyên lý thống kê, Thống kê Bayes)

Trang 13

Chương 5 Mẫu ngẫu nhiên và các đặc trưng

Trang 14

Chương 5 Mẫu ngẫu nhiên và các đặc trưng

Trang 15

Chương 5 Mẫu ngẫu nhiên và các đặc trưng

Trang 16

Chương 5 Mẫu ngẫu nhiên và các đặc trưng

Trang 17

Chương 5 Mẫu ngẫu nhiên và các đặc trưng

Trang 18

Chương 5 Mẫu ngẫu nhiên và các đặc trưng

Trang 19

Chương 5 Mẫu ngẫu nhiên và các đặc trưng

Trang 20

5.1 Mẫu ngẫu nhiên

Trang 22

Giải thích

Ω) như chiều cao, trọng lượng, tuổi thọ, mức sống,

Trang 23

Giải thích

Ω) như chiều cao, trọng lượng, tuổi thọ, mức sống,

Trang 24

Giải thích

Ω) như chiều cao, trọng lượng, tuổi thọ, mức sống,

Trang 25

Giải thích

Ω) như chiều cao, trọng lượng, tuổi thọ, mức sống,

Trang 26

5.2 Hàm phân phối thực nghiệm (hàm phân phối mẫu)

1 Mẫu ngẫu nhiên ωn= {X[1], X[2], , X[n]} là mẫu có thứ tự

2 x[1]= min{x1, x2, , xn}- giá trị bé nhất của mẫu

3 x[n]= max{x1, x2, , xn}- giá trị lớn nhất của mẫu

Trang 27

5.2 Hàm phân phối thực nghiệm (hàm phân phối mẫu)

1 Mẫu ngẫu nhiên ωn= {X[1], X[2], , X[n]} là mẫu có thứ tự

2 x[1]= min{x1, x2, , xn}- giá trị bé nhất của mẫu

3 x[n]= max{x1, x2, , xn}- giá trị lớn nhất của mẫu

Trang 28

5.2 Hàm phân phối thực nghiệm (hàm phân phối mẫu)

1 Mẫu ngẫu nhiên ωn= {X[1], X[2], , X[n]} là mẫu có thứ tự

2 x[1]= min{x1, x2, , xn}- giá trị bé nhất của mẫu

3 x[n]= max{x1, x2, , xn}- giá trị lớn nhất của mẫu

Trang 29

phân phối lý thuyết

Fn(x ) ≈ FX(x )

tin cậy

Trang 30

phân phối lý thuyết

Fn(x ) ≈ FX(x )

tin cậy

Trang 31

phân phối lý thuyết

Fn(x ) ≈ FX(x )

Trang 32

Lưu ý

Giả sử X là biến ngẫu nhiên đặc trưng cho tính chất nào đó (cần nghiên

cứu) của tổng thể Ω Khi đó,

phân phối chính xác

thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

3 Phương sai D(X ) = σ2=Pnj | xj − µ |2pj còn được gọi là phương saitổng thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

4 Xác suất pj = P(X = xj) = p, j = 1, 2, n còn được gọi là tần suấttổng thể

thuyết)

Trang 33

Lưu ý

Giả sử X là biến ngẫu nhiên đặc trưng cho tính chất nào đó (cần nghiên

cứu) của tổng thể Ω Khi đó,

phân phối chính xác

thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

3 Phương sai D(X ) = σ2=Pnj | xj − µ |2pj còn được gọi là phương saitổng thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

4 Xác suất pj = P(X = xj) = p, j = 1, 2, n còn được gọi là tần suấttổng thể

thuyết)

Trang 34

Lưu ý

Giả sử X là biến ngẫu nhiên đặc trưng cho tính chất nào đó (cần nghiên

cứu) của tổng thể Ω Khi đó,

phân phối chính xác

thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

3 Phương sai D(X ) = σ2=Pnj | xj − µ |2pj còn được gọi là phương sai

tổng thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

Xác suất pj = P(X = xj) = p, j = 1, 2, n còn được gọi là tần suấttổng thể

thuyết)

Trang 35

Lưu ý

Giả sử X là biến ngẫu nhiên đặc trưng cho tính chất nào đó (cần nghiên

cứu) của tổng thể Ω Khi đó,

phân phối chính xác

thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

3 Phương sai D(X ) = σ2=Pnj | xj − µ |2pj còn được gọi là phương sai

tổng thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

4 Xác suất pj = P(X = xj) = p, j = 1, 2, n còn được gọi là tần suất

tổng thể

thuyết)

Trang 36

thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

3 Phương sai D(X ) = σ2=Pnj | xj − µ |2pj còn được gọi là phương saitổng thể (xét trường hợp X là biến ngẫu nhiên rời rạc)

4 Xác suất pj = P(X = xj) = p, j = 1, 2, n còn được gọi là tần suấttổng thể

Trang 37

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trung bình mẫu

n

nX

j =1

Xj

nghiệm) bằng trung bình lý thuyết:

E (X ) = E (1

n

nX

j =1

Xj) = 1n

nX

j =1

E (Xj) = 1

n

nX

j =1

µ = µ

Trang 38

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trung bình mẫu

n

nX

j =1

Xj

nghiệm) bằng trung bình lý thuyết:

E (X ) = E (1

n

nX

Xj) = 1n

nX

E (Xj) = 1

n

nX

µ = µ

Trang 39

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trung bình mẫu

n

nX

j =1

Xj

nghiệm) bằng trung bình lý thuyết:

E (X ) = E (1

n

nX

Xj) = 1n

nX

E (Xj) = 1

n

nX

µ = µ

Trang 40

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu

Dn(X ) = Sn2 = 1

n

nX

j =1

| Xj − X |2

E (Sn2) = E (1

n

nX

Trang 41

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu

Dn(X ) = Sn2 = 1

n

nX

j =1

| Xj − X |2

E (Sn2) = E (1

n

nX

Trang 42

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu

Dn(X ) = Sn2 = 1

n

nX

j =1

| Xj − X |2

E (Sn2) = E (1

n

nX

j =1

| Xj − X |2) = n − 1

26= σ2

Trang 43

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu điều chỉnh

j =1

| Xj − X |2

E ( ˆS2

n − 1

nX

j =1

| Xj− X |2) = σ2

n

Trang 44

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu điều chỉnh

j =1

| Xj − X |2

E ( ˆS2

n − 1

nX

j =1

| Xj − X |2) = σ2

n

Trang 45

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu điều chỉnh

j =1

| Xj − X |2

E ( ˆS2

n − 1

nX

j =1

| Xj − X |2) = σ2

Trang 46

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu điều chỉnh và phương sai mẫu

1 Khi n lớn, hai giá trị đó xấp xỉ nhau, vì

limn→∞

n

n được thay cho Sn2

Trang 47

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Phương sai mẫu điều chỉnh và phương sai mẫu

1 Khi n lớn, hai giá trị đó xấp xỉ nhau, vì

limn→∞

n

Trang 48

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Dùng trong tính toán

Sn2= 1n

nX

j =1

Xj2− (X )2

Trang 49

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trang 50

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trang 51

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trang 52

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Mô men mẫu

n

nX

j =1(Xj− X )k

Trang 53

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trung vị mẫu (Median mẫu)

Trong một mẫu thứ tự {x[1], x[2], , x[n]} trung vị mẫu là số đứng ở giữa

nếu n lẻ, là trung bình cộng hai số đứng giữa nếu n chẵn

2 Mẫu B = {3, 4, 4, 5, 5, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} có trung vị mẫumed=(5+6)/2=5.5

Trang 54

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trung vị mẫu (Median mẫu)

Trong một mẫu thứ tự {x[1], x[2], , x[n]} trung vị mẫu là số đứng ở giữanếu n lẻ, là trung bình cộng hai số đứng giữa nếu n chẵn

2 Mẫu B = {3, 4, 4, 5, 5, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} có trung vị mẫu

med=(5+6)/2=5.5

Trang 55

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Số trội mẫu(Mod mẫu)

Trong một mẫu {x[1], x[2], , x[n]} số trội mẫu là các số xuất hiện nhiều

lần nhất

1 Mẫu A = {3, 4, 4, 5, 5, 5, 6, 7, 8, 9, 10} có số trội mẫu mod=5

2 Mẫu B = {3, 4, 4, 4, 5, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} có số trội mẫu mod=4

Trang 56

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Số trội mẫu(Mod mẫu)

Trong một mẫu {x[1], x[2], , x[n]} số trội mẫu là các số xuất hiện nhiềulần nhất

1 Mẫu A = {3, 4, 4, 5, 5, 5, 6, 7, 8, 9, 10} có số trội mẫu mod=5

2 Mẫu B = {3, 4, 4, 4, 5, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11} có số trội mẫu mod=4

Trang 57

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trang 58

Lưu ý

chỉnh, độ rộng mẫu (Rn= x[n]− x[1]))

đối xứng, hệ số nhọn

Trang 59

Lưu ý

chỉnh, độ rộng mẫu (Rn= x[n]− x[1]))

đối xứng, hệ số nhọn

Trang 60

Lưu ý

chỉnh, độ rộng mẫu (Rn= x[n]− x[1]))

đối xứng, hệ số nhọn

Trang 61

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trang 62

5.3 Các đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên

Trang 63

Sử dụng ngôn ngữ R, với lệnh tạo mẫu x < −c()

Trang 64

Sử dụng ngôn ngữ R, với lệnh tạo mẫu x < −c()

Trang 65

Sử dụng ngôn ngữ R, với lệnh tạo mẫu x < −c()

Trang 66

Sử dụng ngôn ngữ R, với lệnh tạo mẫu x < −c()

Trang 67

Biểu đồ 1

Sử dụng ngôn ngữ R, với lệnh tạo hist(x)

Trang 68

5.4 Các phân phối của các đại lượng thống kê

1 Giả sử ωn= {X1, X2, , Xn} là một mẫu ngẫu nhiên

Định nghĩa

f (ωn) = f (X1, X2, , Xn)

Trang 69

5.4 Các phân phối của các đại lượng thống kê

1 Giả sử ωn= {X1, X2, , Xn} là một mẫu ngẫu nhiên

Định nghĩa

f (ωn) = f (X1, X2, , Xn)

Trang 70

Các ví dụ

2 Phương sai mẫu Sn2 = 1nPnj =1(Xj − X )2 là một thống kê

n = n−11 Pnj =1(Xj− X )2 là một thống kê

Trang 71

Các ví dụ

2 Phương sai mẫu Sn2 = 1nPnj =1(Xj − X )2 là một thống kê

n = n−11 Pnj =1(Xj− X )2 là một thống kê

Trang 72

Các ví dụ

2 Phương sai mẫu Sn2 = 1nPnj =1(Xj − X )2 là một thống kê

n = n−11 Pn

j =1(Xj− X )2 là một thống kê

Trang 73

Các ví dụ

2 Phương sai mẫu Sn2 = 1nPnj =1(Xj − X )2 là một thống kê

n = n−11 Pn

j =1(Xj− X )2 là một thống kê

Trang 74

Phân phối của trung bình mẫu X

Định lý

Nếu (X1, X2, , Xn) là một mẫu sinh từ biến ngẫu nhiên có phân phối

chuẩn chính tắc N(0, 1), thì

Trang 75

Phân phối của trung bình mẫu X

Định lý

Nếu (X1, X2, , Xn) là một mẫu sinh từ biến ngẫu nhiên có phân phốichuẩn chính tắc N(0, 1), thì

Trang 76

Phân phối của phương sai mẫu điều chỉnh ˆ S2

n

Định lý 1

Nếu (X1, X2, , Xn) là một mẫu sinh từ biến ngẫu nhiên có phân phối

chuẩn chính tắc N(0, 1), thì

1 Tổng các bình phương U = X12+ + Xn2 có phân phối χ2n (khi bình

phương) với n bậc tự do

Trang 77

Phân phối của phương sai mẫu điều chỉnh ˆ S2

n

Định lý 1

Nếu (X1, X2, , Xn) là một mẫu sinh từ biến ngẫu nhiên có phân phối

chuẩn chính tắc N(0, 1), thì

1 Tổng các bình phương U = X12+ + Xn2 có phân phối χ2n (khi bình

phương) với n bậc tự do

Trang 78

Phân phối của phương sai mẫu điều chỉnh ˆ S2

Trang 79

Phân phối của phương sai mẫu điều chỉnh ˆ S2

Trang 80

Hàm mật độ phân phối χ2n

Trang 81

Phân phối Student (t-phân phối)

1(1 + tν2)ν+12

, ν > 0, t ∈ R

Trang 82

Hàm mật độ phân phối Student

Khi ν tăng, thì hàm mật độ f (t, ν) tiệm cận chuẩn

Trang 83

Phân phối Student

Định lý 2

Trang 84

Phân phối F (Fisher R.A - Snedecor G.W)

Định nghĩa

nếu với x > 0, ν1 > 0, ν2 > 0,hàm mật độ xác suất có dạng

Trang 85

Hàm mật độ phân phối F

Khi ν tăng, thì hàm mật độ f (t, ν) tiệm cận chuẩn

Trang 86

có phân phối F với ν1 và ν2 bậc tự do; trong đó U1 và U2 là các biến ngẫu

Định lý 2

Trang 87

Phân phối tiệm cận chuẩn

Định lý 1

Giả sử (X1, X2, , Xn) là mẫu sinh ra từ n quan sát độc lập của một biến

có phân phối tiệm cận chuẩn khi n → ∞, tức là

Trang 88

Phân phối tiệm cận chuẩn

Định lý 2

Giả sử tiến hành n quan sát độc lập, với xác suất thành công của mỗiquan sát là p, p ∈ (0, 1) Gọi k là số quan sát thành công trong n quansát, 0 ≤ k ≤ n Khi đó, biến ngẫu nhiên Z =

k

n −p

√p(1−p)

n có phân phốitiệm cận chuẩn khi n → ∞, tức là

lim

n− ppp(1 − p)

Trang 89

Phân phối tiệm cận chuẩn

Định lý 3

− 1 y 2

Trang 90

Phân phối tiệm cận chuẩn

Định lý 4

Giả sử T có phân phối Student với n bậc tự do Khi đó, phân phối của T

là tiệm cận chuẩn khi n → ∞, tức là

Trang 91

j =1

njXj

và phương sai mẫu

Sn2 = 1n

kX

j =1

njXj2− Xn2

Trang 92

Chú ý

Nếu mẫu chia thành k khoảng có độ dài bằng nhau

[x0; h + x0], [x1; h + x1], [xk−1; h + xk−1]thì trung bình mẫu có dạng

n

kX

n X02− X

0 2

Trang 93

Xn= hY + X0; SX2 = h2SY2,trong đó X0∈ {X1, X2, Xn} và h là độ rộng các khoảng

Trang 94

Bài tập chương 5

Bài tập 1

Kiểm tra thời điểm nhân viên không làm việc tại một đơn vị, người ta có

thống kê sau, với thời gian quy định kết thúc giờ làm việc là 5:00 pm

phương sai mẫu điều chỉnh, trung vị, mod, cỡ mẫu, độ rộng mẫu)

Trang 95

phương sai mẫu điều chỉnh, trung vị, mod, cỡ mẫu, độ rộng mẫu)

Trang 96

phương sai mẫu điều chỉnh, trung vị, mod, cỡ mẫu, độ rộng mẫu)

Pn

j =1nj | Xj − Med |

n

Trang 97

phương sai mẫu điều chỉnh, trung vị, mod, cỡ mẫu, độ rộng mẫu)

Pn

j =1nj | Xj − Med |

Trang 98

phương sai mẫu điều chỉnh, trung vị, mod, cỡ mẫu, độ rộng mẫu)

Pn

j =1nj | Xj − Med |

Ngày đăng: 06/12/2015, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm