ü Từ ườ H A/m, được tạo ra bởi cuộn dây dẫn điện cócường độ dòng I, quấn tròn n vòng và dài l là: ü Khi đặc vật liệu có từ tính vào từ trường ngoài H, vật liệu có cảm ứng từ B hay mật độ
Trang 2ü Đ ệ ử ạ ạ ừ ỏ (bỏ qua)
ü Điện tử quay quanh trục của nó xuất hiện moment từ spin
+ Điện tử ghép đôi, spin trái dấu nên tự triệt tiêu moment từ của nhau
ü Tính chất từ của vật liệu phụ thuộc ự ắ ế (chiều hướng) của các moment từ
Trang 4ự ế 3 kim loại Fe, Co, Ni có số điện tử không ghép đôi không giống như lý thuyết do điện tử từ lớp 4s có thể nhảy sang 3d.
→ Số electron tự do mỗi nguyên tử thay đổi so với lý thuyết
Moment từ spin của 1 electron (Bohr magneton) là µ B = 9,27.10 24 A.m 2
→ Moment từ mỗi nguyên tử = số electron độc thân x µ B
Trang 6ü Từ ườ H (A/m), được tạo ra bởi cuộn dây dẫn điện có
cường độ dòng I, quấn tròn n vòng và dài l là:
ü Khi đặc vật liệu có từ tính vào từ trường
ngoài H, vật liệu có cảm ứng từ B hay
mật độ từ trường B (Tesla)
ü B t lệ với H với hệ số tỷ lệ là từ thẩm
(độ thẩm từ) µ :
B: Tesla (T) hay
Trang 7T môi trường chân không, vật liệu có cảm ứng từ B o và độ thẩm
từ µ o = 4 10 -7 (H/m)
B = µ.H → µ r = µ / µ o (độ từ thẩm tương đối của chất rắn so với chân không)
B = µ.H = µ o (H + M)
M (Magnetization): Độ từ hóa của chất rắn
(t ng moment từ mỗi đơn vị thể tích)
→ M = H
: từ cảm của vật liệu
µ = µ o (1 + )
Trang 8So sánh mật độ từ
dưới điều kiện chân
không và khi có đặt
vật liệu
Trang 11ngoài trong các phân t sẽ xuất hi n dòng điện ph và t o ra từ tr ng phụ
ng c chiều từ tr ng ngoài.
Ví dụ các khí hiếm e, Ne, Ar, Kr, ), các ion có các lớp electron giống khí hiếm, kim loại (Bi, Zn, Ag, Cu, Pb), H 2 O, NaCl, SiO 2 , S, C et al.
Trang 12ü Thu n t là nh ng ch t có từ tính y u (nhóm phi t ), các moment t s p
x p m t cách t do.
ü Khi có tác d ng c a t tr ng ngoài, các mômen từ này sẽ b quay theo từ
tr ng ngoài, làm cho c m ứng từ tổng c ng trong chất t ng lên.
Trang 13Sắt từ là các chất có từ tính mạnh, hay khả năng hưởng ứng mạnh
dưới tác dụng của từ trường ngoài, mà tiêu biểu là sắt (Fe).
Ví dụ: kim loại chuyển tiếp (Fe, Co, Ni), kim loại đất hiếm (Gd, Nd), etc
Liên quan đến electron độc thân phân lớp 3d và 4f
Trang 14Bề mặt Al
Bề mặt BaTiO 3
Trang 15Vật liệu sắt từ chứa những vùng không gian nhỏ có các moment từ được sắp xếp trật tự (cùng chiều).
Các vùng này g i là domain, gi a các domain là đường ranh giới.
Từ tính của vật liệu là tổng từ tính (theo vector) của các domain.
Trang 16ü Khi áp từ trường ngoài H
domain đều sắp xếp theo
hướng từ trường ngoài, B
và M t đến giá trị bão
hòa (B s và M s ).
Trang 17s s biết d Ni = 8,90 g/cm 3
Giải: với Ni
Trang 18Khi từ trường ngoài H thay đổi, các domain có khuynh hướng sắp xếp theo hướng mới Tuy nhiên, sự sắp xếp này chậm có thể gây nên hiện
tượng trễ (hysteresis)
Trang 19ü Khi độ từ hóa bằng 0, từ
trường đảo H c gọi là độ
kháng từ (coercivity).
ü Khi H đạt đến giá trị 0 một vài domain vẫn còn duy trì sự sắp xếp
theo hướng trước đó tạo nên độ từ hóa dư (remanence) M r
Trang 20ü V t liệu từ mềm (soft magnetic) là vật liệu sắt từ, "mềm" về phương diện
từ hóa và khử từ, có nghĩa là dễ từ hóa và dễ khử từ → nam châm điện
ü Tinh thể bị khuyết tật hoặc không tinh
khiết có thể làm giảm khả năng di chuyển của các domain VD: sắt và thép
Trang 21moment từ sắp xếp mất trật tự Nhiệt độ Curie (T C ) là nhiệt độ mà tại
đ ó vật liệu sắt từ và ferri từ bị mất từ tính , trở thành chất thu n từ VD: T c của Fe - 768 o C, Co – 1120 o C, Ni – 335 o C.
Trang 23ü ảy ra với các chất sắt từ và ferri từ
chuyển từ trạng thái đa domain sang đơn domain (mỗi hạt s là một domain).
ü Năng lượng nhiệt sẽ phá vỡ sự định hướng của các moment từ, hệ
hạt sẽ đạt trạng thái hỗn loạn như chất thuận từ.
ü Khi áp từ trường ngoài, vật liệu đáp ứng nhanh tạo độ từ hóa bão
hòa lớn.
Trang 25Siêu dẫn (superconductor) là hiện tượng vật
liệu dẫn điện mà không có sự xuất hiện của
điện trở (điện trở rất nhỏ) khi dưới một nhiệt
độ tới hạn (T C - critical temperature)
Trang 26Hiệu ứng Meisnner: dưới nhiệt độ tới hạn
(T C ), electron di chuyển theo từ trường
(magnetic levitation), vượt qua sự cản trở
của các nút mạng
Trang 27ü Máy biến thế
ü Động cơ điện
ü Máy phát điện
Trang 28nhiệt cục bộ: bếp từ
Trang 29chiều của moment từ mỗi domain
ng dụng làm ỗ đĩa (hard disk drive)
HCP cobalt–chromium alloy
Trang 31dụng hạt nano từ tính:
ü Tách, thu hồi chất
ü Dẫn truyền thuốc