1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng quản trị tài chính chương 2 TS hồ viết tiến

45 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Marcus, 1999, Investment, 4th Edition, Irwin McGraw-Hill Edition, USA.. Brown, 2003, Investment Analysis and Portfolio Management, 7th Edition, Thomson South-Western Edition, USA.. Pinto

Trang 2

Tài liệu tham khảo:

 Bodie, Z., A Kane, A J Marcus, 1999, Investment, 4th Edition, Irwin McGraw-Hill Edition, USA.

 Reilly, F K., K C Brown, 2003, Investment Analysis and Portfolio Management, 7th

Edition, Thomson South-Western Edition, USA.

 Maginn, J L., D L Tuttle, D W McLeavey, J.E Pinto, 2007, Managing Investment Portfolio, a Dynamic Process, 3rd Edition, CFA Investment Series, John Wiley and Sons Inc Edition, USA

 Teweles R J., E.S Bradley, 1998, The Stock Market, 7e Edition, Ed Wiley Edition, USA.

 Frank, J Fabozzi, Franco Modigliani, Michael G Ferri, 1998, Foundations of financial

markets and institutions, 2d edition, Prentice-Hall Edition, New York, USA.

 Fischer, D E., R J Jordan, 1995, Security Analysis and Porfolio Management, Prentice

Hall International, Inc., USA

 Downes, J và J E Goodman, 2003, Dictionary of Finance and Investment, 6th ed.,

Barons Edition, N.Y., USA

Trang 3

N ộ i dung ch ươ ng 2:

1 Đ o l ườ ng su ấ t sinh l ợ i m ộ t ch ứ ng khoán trong danh m ụ c

2 Đ o l ườ ng su ấ t sinh l ợ i danh m ụ c qua th ờ i gian

3 Hai ph ươ ng pháp đ o l ườ ng su ấ t sinh l ợ i

4 Đ o l ườ ng r ủ i ro bi ế n độ ng giá c ủ a m ộ t ch ứ ng khoán

t t

P

D P

P R

Trang 4

b) Tính toán su ấ t sinh l ợ i nhi ề u k ỳ

• trung bình c ộ ng

• trung bình nhân

n

R n

R R

R R R

n

t

t n

A

=

= + + + +

1 ) 1 ( 1

)]

1 ) (

1 )(

1 [(

1

1

1 2

+ +

=

n n

t

t

n n

- Phát hành gthu hút v ố n : giá phát hành th ấ p h ơ n giá th ị trườ ng

Ex: ngày 13/10/2004, KHA đ ã phát hành 1 c ổ phi ế u m ớ i giá 10000 cho 2

c ổ phi ế u c ũ trong khi đang c ó 2.090.000 c ổ phi ế u l ư u hành (12/10 : 25.500 và 13/10 : 22.600)

16/07/

2002

REE Phaân boå mieãn phí 1 coå phieáu cho 2 coå phieáu

cuõ (theâm 7.500.000 coå phieáu)

Trang 5

Ngày công

b ố

Ngày Không

h ưở ng quy ề n

0137 0 1 )(

614 0 1 )(

2375 0 1 )(

5604 0 1 )(

(18.982.497 v ớ i giá 12.500 và sau đ ó giá là 11.000)

• DQC phát hành 3.800.000 c ổ phi ế u để phân b ổ c ổ t ứ c (ER: 10/10/2008)

(15.434.000 c ổ phi ế u giá 30.000 và sau đ ó giá là 23.400)

Trang 6

Su ấ t sinh l ợ i trung bình 6 n ă m đầ u tiên

D F C

V F M F N D

S T N K

N T V V

T

Y IR

U I

S J S

B P

S T B V

H F C

F P

C

C

M T T C S

S D T I F S

S C

I T A

C

A L

P

I M

P U

T P P

T C T

R

LM

M D C

F P

D L B V I P C D

V V

N V

T G C T D

V

V I S

S J D

S

H X H

T M T A

C

L G

V T B

S

D I C M P S F P J B

S F I D C T A

T C

HJ

PGTT R

T

t

ư ờ

Trang 7

T S 4 K A H

S V T C P

S B B T

D A

S F C

V F M F

N D

S

C M

H TN

K C

N C

H T V

V M

T

YI

R C

U I B P

S T B V H F C

F P

C C

C M

T C S C

S C D T

I F S

S C

I T A

C L C

A L

P C

I M

P U F

T P

P D

T C T

R L

F M

D P P C

F P T

D B S

D P L B

V I P

N C

D G

V P V K

H C

N V

D T G C B

T D M

V I D

V I S

S J D

S N

H X H C

T M

T A

C K H

B

L G

V T B

S F N

D I C M P S F P J

S F I

D C

V T A

T C

H D S J

P C

G T A T R

T

t

ư ờ

DHG DIC

DM CDNPDPC

NKD NSC NTL PA CPETPGCPM S PJT

PNC PPC

PRUB F1PV T PV D

RA L RHCREE

RIC SA MSA F

SA V SC5

TPCTRC

TRI TSCTS4

TTC TTP

Trang 8

I Seoul

VN-Ind

100S

P500

Nik

kei 225

Trang 9

Suất sinh lợi của các thị trường thuộc WFE và Việt Nam

Budapest

ColomboLima

26,9%/năm

27,3%/năm

Su ấ t sinh l ợ i c ủ a th ị trườ ng Trung Qu ố c 1/2003-7/2007

Trang 13

nov.

2

mar

s-03ju-03

nov.

3

mar

s-04ju-04

nov.

4

mar

s-05ju-05

nov.

5

mar

s-06ju-06

nov.

6

mar

s-07ju-07

nov.

7m

s-08ju-08

Trang 14

Su ấ t sinh l ợ i vàng (xanh) và c ổ phi ế u ( đỏ ) 07/2000-12/2009

Th ị trườ ng m ớ i n ổ i 2000-2005 : 2.37%

Trang 15

FPT GIL GMC

GMD HAP

NAV

NHC

NKD

NSC PAC

PGC

PMS

PNC

RAL REE

RHC SAF

SAM

SAV

SCD

SDN SFC

SFI

SFN

SGC

SGH SHC SJ1

SJS

SMC SSC

TAC TCTTDH

TMC

TMS

TNA TRI

TS4

TTC

TTP UNI

VFC

VGP

VIP VNM

VPK

VSH VTA

Trang 16

Su ấ t sinh l ợ i t ổ ng c ộ ng = su ấ t sinh l ợ i c ổ t ứ c + su ấ t sinh l ợ i

v ố n

R = 4,96% + 23,2% = 28,2%

d) Su ấ t sinh l ợ i th ự c :

1 1

r

I

R R

trong đ ó :

Rr,t : su ấ t sinh l ợ i th ự c k ỳ t;

Rn,t : Su ấ t sinh l ợ i danh ngh ĩ a k ỳ t;

It: L ạ m phát k ỳ t

Trang 17

Su ấ t sinh l ợ i th ự c c ủ a th ị trườ ng TP.HCM (2000-2007)

Trung bình

Tỷ suất sinh lợi danh nghĩa về cổ tức 2,3% 6,3% 8,7% 5,9% 5,2% 4,0% 3,3% 5,1%

Tỷ lệ lạm phát (CPI) 0,8% 4,0% 3,0% 9,5% 8,5% 8,0% 6,5% 5,76%

Tỷ suất sinh lợi thực về cổ tức 1,4% 2,2% 5,6% -3,2% -3,0% -3,7% -3,0% -0,53%

Tỷ suất sinh lợi danh nghĩa về vốn 345,4% -56,0% -23,7% 61,4% 1,4% 80,7% 109,4% 39,02%

Tỷ suất sinh lợi thực về vốn 341,8% -57,7% -26,0% 47,4% -6,6% 67,3% 96,6% 31,6%

Tỷ suất sinh lợi thực tổng thể 343,3% -55,5% -20,4% 44,1% -9,6% 63,6% 93,6% 31,07%

=

= +

+ +

+

i

i i n

n

R

1 3

3 2

2 1

Ex 1: Trong quý đầu tiên, Ông An đã thực hiện các giao dịch sau đây trên thị trường

chứng khoán :

1) 01/01 : mua 1000 cổphiếu XYZ với giá 100.000 VND – 100 triệu VND;

2) 15/02 : mua thêm 500 cổphiếu 500 XYZ với giá 120.000 VND – 60 triệu VND;3) 15/03 : Bán 200 XYZ với giá 130.000 VND – 26 triệu VND;

4) từ15/03 : không có giao dịch nào

5) 31/03 : giá XYZ là 140.000

Câu hỏi : Tính suất sinh lợi các kỳvà toàn bộk sởhữu

Ước lượng suất sinh lợi năm

Biến động giá trịdanh mục

Trang 18

EX 2 : Một nhà đầu tư thực hiện những giao dịch sau đây :

1/ Ngày 02/01/2006 : mua 1000 KDC với giá 53.000 VND;

2/ Ngày 31/03/3006 : mua 500 AGF với giá 68.000 VND, trong khi giá KDC là 82.000 VND;

3/ Ngày 30/06/2006 : mua 1000 VNM với giá 81.000 VND, trong khi giá AGF là 72.000

và KDC là 88.000 VND

Tính suất sinh lợi kỳsởhữu và ước lượng suất sinh lợi năm, tháng

Case 1 : suất sinh lợi không có dòng tiền đầu tư bổ sung

* Winter Asset Management qu ả n lý tài kho ả n c ủ a các nhà

đầ u t ư t ổ ch ứ c và cá nhân trong đ ó có gia đ ình

Mientkiewicz Tài kho ả n này đượ c l ậ p v ớ i s ố v ố n ban đầ u

là 1.000.000 USD M ộ t tháng sau tài kho ả n này t ă ng lên 1.080.000 USD Gi ả đị nh r ằ ng không có dòng ti ề n đầ u t ư

b ổ sung, su ấ t sinh l ợ i s ẽ là :

% 8 000

000 1

000 000 1 000 080 1

Trang 19

Cases 2 và 3 : su ấ t sinh l ợ i trong đ i ề u ki ệ n có dòng ti ề n

đầ u t ư b ổ sung

* Trở lại trường hợp Winter Asset Management và giả định rằng

có 1 dòng tiền đầu tư bổ sung 50.000 USD vào đầu tháng, giá trị của danh mục vào cuối tháng vẫn như case 1 Suất sinh lợi sẽ là :

% 86 , 2 000

50 000 000 1

) 000 50 000 000 1 ( 000 080 1 ) (

+

=

CF MV

CF MV MV

rt

* Nếu khoản tiền bổ sung được thực hiện vào cuối tháng thì suất sinh lợi sẽ là :

% 00 , 3 000

000 1

000 000 1 ) 000 50 000 080 1 ( )

rt

Cases 4 và 5 : suất sinh lợi tính theo thời gian hay

tính theo dòng tiền

V ẫ n là trườ ng h ợ p Winter Asset Management và gi ả đị nh r ằ ng có

nh ữ ng dòng ti ề n sau đượ c b ổ sung : 30.000 USD vào ngày th ứ

5 và 20.000 USD vào ngày th ứ 16, trong khi giá tr ị danh m ụ c vào ngày 5 là 1.045.000 và vao ngày 16 là 1.060.000, giá tr ị

c ủ a danh m ụ c đầ u k ỳ và cu ố i k ỳ như trườ ng h ợ p 1, ta c ầ n tính

su ấ t sinh l ợ i cho t ừ ng giai đ o ạ n nh ỏ :

% 50 , 1 000

000 1

000 000 1 ) 000 30 000 045 1

060 1

000 060 1 000 080 1

045 1

000 045 1 ) 000 20 000 060 1 (

2

t

r

Trang 20

Su ấ t sinh l ợ i tính theo th ờ i gian (time-weighted rate of return - TWR) :

% 92 , 2 1 ) 0189 , 0 1 ( ) 0048 , 0 1 ( ) 0150

) 1 ( ) 1 ( ) 1

=

− +

×

× +

=

=

− +

×

× +

× +

× +

1 ( 000 30 ) 1 ( 000 000 1

) 1 ( )

1

(

30

16 30 5

30 30

) ( )

1 ( 1

0

1

=

− +

=

=

+ +

+ +

+

=

+ +

+ +

+ +

r

R CF

R CF R

MV

n L

m m

m : số đơn vị thời gian trong toàn bộ thời kỳ tính toán (ở đây là tháng = 30 ngày)

CF i : dòng tiền thời điểm i;

L(i) : Số đơn vị thời gian giữa đầu kỳ và thời điểm i của dòng tiền CF i

r : suất sinh lợi 1 đơn vị thời gian

Trang 21

S ự khác bi ệ t gi ữ a TWR và MWR

• Trong đ i ề u ki ệ n bình th ườ ng 2 k ế t qu ả g ầ n b ằ ng nhau;

• MWR th ể hi ệ n m ứ c t ă ng trung bình c ủ a toàn b ộ lượ ng ti ề n

đầ u t ư trong tài kho ả n, trong khi đ ó TWR th ể hi ệ n su ấ t sinh l ợ i

c ủ a 1 đơn vị ti ề n t ệ đượ c đầ u t ư trong tài kho ả n;

• MWR r ấ t nh ạ y c ả m v ớ i kh ố i l ượ ng ti ề n và th ờ i đ i ể m c ủ a dòng ti ề n vào t ừ bên ngoài hay ra kh ỏ i tài kho ả n, trong khi TWR không b ị ả nh h ưở ng b ở i nh ữ ng nhân t ố này;

• Khi dòng ti ề n t ừ bên ngoài vào hay ra l ớ n thì MWR ≠ TWR

• Global Investment Performance Standards (GIPS) quy ế t đị nh

Trang 22

2 Đo lườ ng r ủ i ro c ủ a danh m ụ c đầ u t ư :

Các r ủ i ro liên quan đế n danh m ụ c:

) (

) ( ) (

1

2 ,

2

p p

n

t

p p t p

n

R R R

* Trong đ ó:

- Var(R p ) vàσσσσp là r ủ i ro c ủ a ch ứ ng khoán;

- R t,p và ¯ R p : su ấ t sinh l ợ i k ỳ t và su ấ t sinh l ợ i trung bình ch ứ ng khoán p

- n: s ố k quan sát;

Trang 23

R ủ i ro n ă m c ủ a VN-Index 7 n ă m đầ u tiên tính trên c ơ s ở ngày,

Trang 24

R ủ i ro c ủ a m ộ t vài th ị trườ ng trên th ế gi ớ i

37,3%

Trung bình

0,3944,1%

12,8%

2007

2,7250,9%

14,8%

2006

1,5614,4%

4,2%

2005

1,0336,3%

10,5%

2004

-0,6124,6%

7,2%

2003

-1,0626,5%

7,9%

2002

0,1077,3%

28,8%

2001

4,2223,9%

10,5%

2000

Ratio Sharpe Rủi ro năm

Rủi ro tháng

(độ lệch chun)

R ủ i ro c ủ a th ị trườ ng ch ứ ng khoán Vi ệ t Nam tính

trên c ơ s ở tháng đượ c “n ă m hóa”

Trang 25

Rủi ro và suất sinh lợi của thị trường TP.HCM 2000-2007

Trang 26

Gi ả i thích độ l ệ ch chu ẩ n giai đ o ạ n 2000-2006

 Đượ c coi nh ư % thay đổ i su ấ t sinh l ợ i

N ế u nh ư giá bi ế n đổ i ng ẫ u nhiên, ngh ĩ a là không ai ả nh h ưở ng đế n giá m ộ cách đ áng k ể :

 66 ,7% tr ườ ng h ợ p (hay 2 trong 3 n ă m), su ấ t sinh l ợ i s ẽ n ằ m trong kho ả ng trung bình±1 σ và 33,3% s ẽ n ằ m ngoài kho ả ng đ

t ạ i Vi ệ t Nam (12/2006) : 28,1% ± 26,8% = 54,9% và 1 ,3%

 95 % tr ườ ng h ợ p (hay 19 n ă m trong 20 n ă m), su ấ t sinh l ợ i s ẽ n ằ m trong kho ả ng ±2 σ và 5% n ằ m ngoài kho ả ng đ

t ạ i Vi ệ t Nam (12/2006) : 28,1% ± 2x26,8% = 81,7% và -25,5%

Trang 27

-0,4 -0,2 0,0 0,2 0,4 0,6 0,8 1,0

δδδδ

r

VF1 NKD

CII

TYA

HTV

TNA SJS

DPC

Ghi chú 1: H ệ s ố tương quan giữ a su ấ t sinh l ợ i và r ủ i ro c ủ a các công ty niêm

y t 6 năm đầ u : +0,402 (có ngh ĩ a v ớ i 95%) – r ủ i ro càng cao su ấ t sinh l ợ i càng

l ớ n

-14.69 -13.56 -12.43 -11.30 -10.17 -9.04 -7.91 -6.78 -5.65 -4.52 -3.39 -2.26 -1.13 0.00 1.13 2.26 3.39 4.52 5.65 6.78 7.91 9.04 10.17 11.30 12.43 13.56 14.69 15.82 16.95 18.08

SJS

PPC

TCT BMC

Tương quan giữa SSL – Rủi ro năm thứ 7

Trang 28

-1.13 0.00 1.13 2.26 3.39

Trang 29

Ghi chú 3 : Trong giai đoạ n 2000-2006, r ủ i ro c ủ a th ị trườ ng Vi ệ t Nam l ớ n h ơ n 2 l ầ n so

Trang 30

R ủ i ro c ủ a th ị trườ ng m ớ i n ổ i

Trang 31

Summary Statistics of U.S Investments from 1926 through March, 1995

(Source : Ibbotson Associates)

-0.06 1.35

0.96 3.70

3.70 U.S 30 day T-Bills

-8.90 13.76

7.16 5.73

5.49 U.S LT Corp TR

-8.41 15.23

8.00 5.21

4.91 U.S LT Govt TR

-36.74 73.46

35.94 17.28

12.28 U.S Small Stock TR

-29.73 42.56

22.28 12.45

10.30 S&P total return

Th ấ p nh ấ t Cao nh ấ t

Ch ứ ng khoán

R ủ i ro c ủ a các ch ứ ng khoán khác nhau (ghi chú sai)

Trang 32

R R S

δ

=

Trang 33

i n

i

i i

R

Var

1 11

2

) , ( )

( )

(

) (

2 ) ( )

( )

( Rp xi2Var Ri x2jVar Rj xixjCov RiRj

trong đ ó i ≠ j

Ghi chú trong công th ứ c có n(n-1) hi ệ p ph ươ ng sai

ex: n ế u có 20 ch ứ ng khoán s ẽ có 20 ph ươ ng sai và 380 hi ệ p ph ươ ng sai

Ex : file 7 công ty

Trang 34

) ( ) (

) , ( )

, (

j i

j i j

i

R R

R R Cov R

R

σ σ

i

n

R R R R R

R Cov

) )(

( )

, (

Tính toán h ệ s ố hi ệ p ph ươ ng sai và h ệ s ố tương quan suấ t sinh

l ợ i gi ữ a các ch ứ ng khoán

Source : http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/0/02/Correlation_examples.png

Trang 35

H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i gi ữ a các c ổ phi ế u 6 năm (7/2000 – 7/2006)

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Trung bình

+0,541 +0,437 +0,199 +0,401 +0,189 +0,901 +0,445

0,502 0,464 0,488 0,465 -0,104 0,576 0,562 0,528 0,493 0,508 0,563 0,269 0,615 0,523 0,425

0,621

SAV

0,502 0,384

0,612 0,552 -0,133 0,721 0,597 0,600 0,604 0,587 0,517 0,273 0,580 0,494 0,579

0,689

AGF

0,464 0,384 0,325

0,348 0,066 0,330 0,377 0,355 0,262 0,330 0,362 - 0,0004 0,431 0,367 0,523

0,449

GMD

0,488 0,612 0,325 0,532

-0,074 0,676 0,692 0,522 0,677 0,529 0,418 0,309 0,582 0,570 0,532

0,689

BT6

0,465 0,552 0,348 0,532 0,072

0,522 0,408 0,506 0,475 0,395 0,305 0,248 0,517 0,307 0,531

0,535

BPC

-0,104 -0,133 0,066 -0,074 0,072 0,194

0,248 0,339 0,054 0,052 0,213 0,005 0,211 0,019 0,179

0,181

BTC

0,576 0,721 0,330 0,676 0,522 0,194 0,457

0,390 0,466 0,396 0,351 0,066 0,465 0,182 0,377

0,328

GIL

0,562 0,597 0,377 0,692 0,408 0,248 0,457 0,472

0,434 0,485 0,361 0,277 0,467 0,359 0,495

0,442

TRI

0,528 0,600 0,355 0,522 0,506 0,339 0,390 0,472 0,454

0,477 0,560 0,228 0,600 0,291 0,605

0,620

BBC

0,493 0,604 0,262 0,677 0,475 0,054 0,466 0,434 0,454 0,512

0,418 0,333 0,550 0,375 0,596

0,581

DPC

0,508 0,587 0,330 0,529 0,395 0,052 0,396 0,485 0,477 0,512 0,402

0,365 0,535 0,500 0,522

0,495

CAN

0,563 0,517 0,362 0,418 0,305 0,213 0,351 0,361 0,560 0,418 0,402 0,467

0,535 0,282 0,521

0,503

SGH

0,269 0,273 - 0,0004 0,309 0,248 0,005 0,066 0,277 0,228 0,333 0,365 0,467 0,758

0,479 0,633

0,626

LAF

0,615 0,580 0,431 0,582 0,517 0,211 0,465 0,467 0,600 0,550 0,535 0,535 0,758 0,589

0,854

0,837

TMS

0,523 0,494 0,367 0,570 0,307 0,019 0,182 0,359 0,291 0,375 0,500 0,282 0,479 0,589 0,674

0,637

HAP

0,425 0,579 0,523 0,532 0,531 0,179 0,377 0,495 0,605 0,596 0,522 0,521 0,633 0,854 0,674 0,896

SAM

0,621 0,689 0,449 0,689 0,535 0,181 0,328 0,442 0,620 0,581 0,495 0,503 0,626 0,837 0,637 0,896

REE

SAV AGF GMD BT6 BPC BTC GIL TRI BBC DPC CAN SGH LAF TMS HAP SAM

REE

H ệ s ố tương quan giữ a các c ổ phi ế u n ă m th ứ nh ấ t 2000-2001

Trang 36

Bi ế n độ ng giá qua 11 ch ỉ s ố ch ứ ng khoán giai đ ạ n 9/2006-9/2009

1,000 0,332 0,648 0,685 0,697

0,387 0.418

0,377 0,220 0,222

0,139

KOSPI

0,332 1,000 0,317 0,465 0,288

0,149 0.164

0,164 0,048 0,047

0,092

SSI

0,648 0,317 1,000 0,746 0,569

0,453 0.436

0,439 0,277 0,275

0,122

STI

0,685 0,465 0,746 1,000 0,656

0,424 0.422

0,418 0,260 0,263

0,124

Hangseng

0,697 0,288 0,569 0,656 1,000

0,412 0.381

0,404 0,113 0,116

0,254

Nikkei 225

0,387 0,149 0,453 0,424 0,412

1,000 0.872

0,941 0,554 0,548

0,082

FTSE

0,418 0,164 0,436 0,422 0,381

0,872 1.000

0,917 0,625 0,621

0,097

DAX

0,377 0,164 0,439 0,418 0,404

0,941 0.917

1,000 0,580 0,573

0,101

CAC40

0,220 0,048 0,277 0,260 0,113

0,554 0.625

0,580 1,000 0,988

-0,028

S&P500

0,222 0,047 0,275 0,263 0,116

0,548 0.621

0,573 0,988 1,000

-0,029

DJIA

0,139 0,092 0,122 0,124 0,254

0,082 0,097

0,101 -0,028 -0,029

1,000

VN INDEX

KOSPI SSI STI Hangseng Nikkei

225 FTSE DAX

CAC40 S&P500 DJIA

VN

INDEX

B ả ng : H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i 3 năm giữ a các ch ỉ s ố cùng ngày giao

d ị ch

Trang 37

1,000 0,332 0,648 0,685 0,697

0,273 0,254

0,274 0,374 0,358

0,139

KOSPI

0,332 1,000 0,317 0,465 0,288

0,145 0,117

0,117 0,173 0,167

0,092

SSI

0,648 0,317 1,000 0,746 0,569

0,213 0,235

0,233 0,350 0,327

0,122

STI

0,685 0,465 0,746 1,000 0,656

0,285 0,276

0,275 0,400 0,382

0,124

Hangseng

0,697 0,288 0,569 0,656 1,000

0,463 0,496

0,472 0,619 0,612

0,254

Nikkei 225

0,273 0,145 0,213 0,285 0,463

1,000 0,872

0,941 0,554 0,548 0,305

FTSE

0,254 0,117 0,235 0,276 0,496

0,872 1,000

0,917 0,625 0,621 0,320

DAX

0,274 0,117 0,233 0,275 0,472

0,941 0,917

1,000 0,580 0,573 0,305

CAC40

0,374 0,173 0,350 0,400 0,619

0,554 0,625

0,580 1,000 0,988 0,306

S&P500

0,358 0,167 0,327 0,382 0,612

0,548 0,621

0,573 0,988 1,000 0,305

DJIA

0,139 0,092 0,122 0,124 0,254

0,305 0,320

0,305 0,306 0,305 1,000

VN INDEX

KOSPI SSI

STI Hangseng

Nikkei 225 FTSE DAX CAC40 S&P500 DJIA

VN

INDEX

B ả ng: H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i 3 năm giữ a các ch ỉ s ố l ệ ch ngày giao

d ị ch (các n ướ c G7- ngày N và các n ướ c khác ngày N+1)

0,2420,208

0,2140,2120,3960,1720,1630,1890,0040,004

1,000

Năm 3

0,000-0,009

-0,0010,0270,069-0,0440,001-0,038-0,140-0,143

1,000

Năm 2

0,0280,008

0,0320,0180,095-0,0160,0040,018-0,019-0,014

1,000

Năm 1

KOSPI SSI

STI

Hang seng

Nikkei 225

FTSE 100 DAX CAC40 S&P 500 DJIA

VN

INDEX

B ả ng 4 : H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i gi ữ a các th ị trườ ng Vi ệ t Nam và các th ị

tr ườ ng cùng ngày giao d ị ch

Ngày đăng: 06/12/2015, 16:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng : Hệ số tương quan suất sinh lợi 3 năm giữa các chỉ số cùng ngày giao - Bài giảng quản trị tài chính  chương 2   TS hồ viết tiến
ng Hệ số tương quan suất sinh lợi 3 năm giữa các chỉ số cùng ngày giao (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm