Marcus, 1999, Investment, 4th Edition, Irwin McGraw-Hill Edition, USA.. Brown, 2003, Investment Analysis and Portfolio Management, 7th Edition, Thomson South-Western Edition, USA.. Pinto
Trang 2Tài liệu tham khảo:
Bodie, Z., A Kane, A J Marcus, 1999, Investment, 4th Edition, Irwin McGraw-Hill Edition, USA.
Reilly, F K., K C Brown, 2003, Investment Analysis and Portfolio Management, 7th
Edition, Thomson South-Western Edition, USA.
Maginn, J L., D L Tuttle, D W McLeavey, J.E Pinto, 2007, Managing Investment Portfolio, a Dynamic Process, 3rd Edition, CFA Investment Series, John Wiley and Sons Inc Edition, USA
Teweles R J., E.S Bradley, 1998, The Stock Market, 7e Edition, Ed Wiley Edition, USA.
Frank, J Fabozzi, Franco Modigliani, Michael G Ferri, 1998, Foundations of financial
markets and institutions, 2d edition, Prentice-Hall Edition, New York, USA.
Fischer, D E., R J Jordan, 1995, Security Analysis and Porfolio Management, Prentice
Hall International, Inc., USA
Downes, J và J E Goodman, 2003, Dictionary of Finance and Investment, 6th ed.,
Barons Edition, N.Y., USA
Trang 3N ộ i dung ch ươ ng 2:
1 Đ o l ườ ng su ấ t sinh l ợ i m ộ t ch ứ ng khoán trong danh m ụ c
2 Đ o l ườ ng su ấ t sinh l ợ i danh m ụ c qua th ờ i gian
3 Hai ph ươ ng pháp đ o l ườ ng su ấ t sinh l ợ i
4 Đ o l ườ ng r ủ i ro bi ế n độ ng giá c ủ a m ộ t ch ứ ng khoán
t t
P
D P
P R
Trang 4b) Tính toán su ấ t sinh l ợ i nhi ề u k ỳ
• trung bình c ộ ng
• trung bình nhân
n
R n
R R
R R R
n
t
t n
A
∑
=
= + + + +
1 ) 1 ( 1
)]
1 ) (
1 )(
1 [(
1
1
1 2
+ +
=
n n
t
t
n n
- Phát hành gthu hút v ố n : giá phát hành th ấ p h ơ n giá th ị trườ ng
Ex: ngày 13/10/2004, KHA đ ã phát hành 1 c ổ phi ế u m ớ i giá 10000 cho 2
c ổ phi ế u c ũ trong khi đang c ó 2.090.000 c ổ phi ế u l ư u hành (12/10 : 25.500 và 13/10 : 22.600)
16/07/
2002
REE Phaân boå mieãn phí 1 coå phieáu cho 2 coå phieáu
cuõ (theâm 7.500.000 coå phieáu)
Trang 5Ngày công
b ố
Ngày Không
h ưở ng quy ề n
0137 0 1 )(
614 0 1 )(
2375 0 1 )(
5604 0 1 )(
(18.982.497 v ớ i giá 12.500 và sau đ ó giá là 11.000)
• DQC phát hành 3.800.000 c ổ phi ế u để phân b ổ c ổ t ứ c (ER: 10/10/2008)
(15.434.000 c ổ phi ế u giá 30.000 và sau đ ó giá là 23.400)
Trang 6Su ấ t sinh l ợ i trung bình 6 n ă m đầ u tiên
D F C
V F M F N D
S T N K
N T V V
T
Y IR
U I
S J S
B P
S T B V
H F C
F P
C
C
M T T C S
S D T I F S
S C
I T A
C
A L
P
I M
P U
T P P
T C T
R
LM
M D C
F P
D L B V I P C D
V V
N V
T G C T D
V
V I S
S J D
S
H X H
T M T A
C
L G
V T B
S
D I C M P S F P J B
S F I D C T A
T C
HJ
PGTT R
T
ị
t
ư ờ
Trang 7T S 4 K A H
S V T C P
S B B T
D A
S F C
V F M F
N D
S
C M
H TN
K C
N C
H T V
V M
T
YI
R C
U I B P
S T B V H F C
F P
C C
C M
T C S C
S C D T
I F S
S C
I T A
C L C
A L
P C
I M
P U F
T P
P D
T C T
R L
F M
D P P C
F P T
D B S
D P L B
V I P
N C
D G
V P V K
H C
N V
D T G C B
T D M
V I D
V I S
S J D
S N
H X H C
T M
T A
C K H
B
L G
V T B
S F N
D I C M P S F P J
S F I
D C
V T A
T C
H D S J
P C
G T A T R
T
ị
t
ư ờ
DHG DIC
DM CDNPDPC
NKD NSC NTL PA CPETPGCPM S PJT
PNC PPC
PRUB F1PV T PV D
RA L RHCREE
RIC SA MSA F
SA V SC5
TPCTRC
TRI TSCTS4
TTC TTP
Trang 8I Seoul
VN-Ind
100S
P500
Nik
kei 225
Trang 9Suất sinh lợi của các thị trường thuộc WFE và Việt Nam
Budapest
ColomboLima
26,9%/năm
27,3%/năm
Su ấ t sinh l ợ i c ủ a th ị trườ ng Trung Qu ố c 1/2003-7/2007
Trang 13nov.
2
mar
s-03ju-03
nov.
3
mar
s-04ju-04
nov.
4
mar
s-05ju-05
nov.
5
mar
s-06ju-06
nov.
6
mar
s-07ju-07
nov.
7m
s-08ju-08
Trang 14Su ấ t sinh l ợ i vàng (xanh) và c ổ phi ế u ( đỏ ) 07/2000-12/2009
Th ị trườ ng m ớ i n ổ i 2000-2005 : 2.37%
Trang 15FPT GIL GMC
GMD HAP
NAV
NHC
NKD
NSC PAC
PGC
PMS
PNC
RAL REE
RHC SAF
SAM
SAV
SCD
SDN SFC
SFI
SFN
SGC
SGH SHC SJ1
SJS
SMC SSC
TAC TCTTDH
TMC
TMS
TNA TRI
TS4
TTC
TTP UNI
VFC
VGP
VIP VNM
VPK
VSH VTA
Trang 16Su ấ t sinh l ợ i t ổ ng c ộ ng = su ấ t sinh l ợ i c ổ t ứ c + su ấ t sinh l ợ i
v ố n
R = 4,96% + 23,2% = 28,2%
d) Su ấ t sinh l ợ i th ự c :
1 1
r
I
R R
trong đ ó :
Rr,t : su ấ t sinh l ợ i th ự c k ỳ t;
Rn,t : Su ấ t sinh l ợ i danh ngh ĩ a k ỳ t;
It: L ạ m phát k ỳ t
Trang 17Su ấ t sinh l ợ i th ự c c ủ a th ị trườ ng TP.HCM (2000-2007)
Trung bình
Tỷ suất sinh lợi danh nghĩa về cổ tức 2,3% 6,3% 8,7% 5,9% 5,2% 4,0% 3,3% 5,1%
Tỷ lệ lạm phát (CPI) 0,8% 4,0% 3,0% 9,5% 8,5% 8,0% 6,5% 5,76%
Tỷ suất sinh lợi thực về cổ tức 1,4% 2,2% 5,6% -3,2% -3,0% -3,7% -3,0% -0,53%
Tỷ suất sinh lợi danh nghĩa về vốn 345,4% -56,0% -23,7% 61,4% 1,4% 80,7% 109,4% 39,02%
Tỷ suất sinh lợi thực về vốn 341,8% -57,7% -26,0% 47,4% -6,6% 67,3% 96,6% 31,6%
Tỷ suất sinh lợi thực tổng thể 343,3% -55,5% -20,4% 44,1% -9,6% 63,6% 93,6% 31,07%
∑
=
= +
+ +
+
i
i i n
n
R
1 3
3 2
2 1
Ex 1: Trong quý đầu tiên, Ông An đã thực hiện các giao dịch sau đây trên thị trường
chứng khoán :
1) 01/01 : mua 1000 cổphiếu XYZ với giá 100.000 VND – 100 triệu VND;
2) 15/02 : mua thêm 500 cổphiếu 500 XYZ với giá 120.000 VND – 60 triệu VND;3) 15/03 : Bán 200 XYZ với giá 130.000 VND – 26 triệu VND;
4) từ15/03 : không có giao dịch nào
5) 31/03 : giá XYZ là 140.000
Câu hỏi : Tính suất sinh lợi các kỳvà toàn bộk sởhữu
Ước lượng suất sinh lợi năm
Biến động giá trịdanh mục
Trang 18EX 2 : Một nhà đầu tư thực hiện những giao dịch sau đây :
1/ Ngày 02/01/2006 : mua 1000 KDC với giá 53.000 VND;
2/ Ngày 31/03/3006 : mua 500 AGF với giá 68.000 VND, trong khi giá KDC là 82.000 VND;
3/ Ngày 30/06/2006 : mua 1000 VNM với giá 81.000 VND, trong khi giá AGF là 72.000
và KDC là 88.000 VND
Tính suất sinh lợi kỳsởhữu và ước lượng suất sinh lợi năm, tháng
Case 1 : suất sinh lợi không có dòng tiền đầu tư bổ sung
* Winter Asset Management qu ả n lý tài kho ả n c ủ a các nhà
đầ u t ư t ổ ch ứ c và cá nhân trong đ ó có gia đ ình
Mientkiewicz Tài kho ả n này đượ c l ậ p v ớ i s ố v ố n ban đầ u
là 1.000.000 USD M ộ t tháng sau tài kho ả n này t ă ng lên 1.080.000 USD Gi ả đị nh r ằ ng không có dòng ti ề n đầ u t ư
b ổ sung, su ấ t sinh l ợ i s ẽ là :
% 8 000
000 1
000 000 1 000 080 1
Trang 19Cases 2 và 3 : su ấ t sinh l ợ i trong đ i ề u ki ệ n có dòng ti ề n
đầ u t ư b ổ sung
* Trở lại trường hợp Winter Asset Management và giả định rằng
có 1 dòng tiền đầu tư bổ sung 50.000 USD vào đầu tháng, giá trị của danh mục vào cuối tháng vẫn như case 1 Suất sinh lợi sẽ là :
% 86 , 2 000
50 000 000 1
) 000 50 000 000 1 ( 000 080 1 ) (
+
−
=
CF MV
CF MV MV
rt
* Nếu khoản tiền bổ sung được thực hiện vào cuối tháng thì suất sinh lợi sẽ là :
% 00 , 3 000
000 1
000 000 1 ) 000 50 000 080 1 ( )
rt
Cases 4 và 5 : suất sinh lợi tính theo thời gian hay
tính theo dòng tiền
V ẫ n là trườ ng h ợ p Winter Asset Management và gi ả đị nh r ằ ng có
nh ữ ng dòng ti ề n sau đượ c b ổ sung : 30.000 USD vào ngày th ứ
5 và 20.000 USD vào ngày th ứ 16, trong khi giá tr ị danh m ụ c vào ngày 5 là 1.045.000 và vao ngày 16 là 1.060.000, giá tr ị
c ủ a danh m ụ c đầ u k ỳ và cu ố i k ỳ như trườ ng h ợ p 1, ta c ầ n tính
su ấ t sinh l ợ i cho t ừ ng giai đ o ạ n nh ỏ :
% 50 , 1 000
000 1
000 000 1 ) 000 30 000 045 1
060 1
000 060 1 000 080 1
045 1
000 045 1 ) 000 20 000 060 1 (
2
t
r
Trang 20Su ấ t sinh l ợ i tính theo th ờ i gian (time-weighted rate of return - TWR) :
% 92 , 2 1 ) 0189 , 0 1 ( ) 0048 , 0 1 ( ) 0150
) 1 ( ) 1 ( ) 1
=
− +
×
−
× +
=
=
− +
×
× +
× +
× +
1 ( 000 30 ) 1 ( 000 000 1
) 1 ( )
1
(
30
16 30 5
30 30
) ( )
1 ( 1
0
1
=
− +
=
=
+ +
+ +
+
=
+ +
+ +
+ +
r
R CF
R CF R
MV
n L
m m
m : số đơn vị thời gian trong toàn bộ thời kỳ tính toán (ở đây là tháng = 30 ngày)
CF i : dòng tiền thời điểm i;
L(i) : Số đơn vị thời gian giữa đầu kỳ và thời điểm i của dòng tiền CF i
r : suất sinh lợi 1 đơn vị thời gian
Trang 21S ự khác bi ệ t gi ữ a TWR và MWR
• Trong đ i ề u ki ệ n bình th ườ ng 2 k ế t qu ả g ầ n b ằ ng nhau;
• MWR th ể hi ệ n m ứ c t ă ng trung bình c ủ a toàn b ộ lượ ng ti ề n
đầ u t ư trong tài kho ả n, trong khi đ ó TWR th ể hi ệ n su ấ t sinh l ợ i
c ủ a 1 đơn vị ti ề n t ệ đượ c đầ u t ư trong tài kho ả n;
• MWR r ấ t nh ạ y c ả m v ớ i kh ố i l ượ ng ti ề n và th ờ i đ i ể m c ủ a dòng ti ề n vào t ừ bên ngoài hay ra kh ỏ i tài kho ả n, trong khi TWR không b ị ả nh h ưở ng b ở i nh ữ ng nhân t ố này;
• Khi dòng ti ề n t ừ bên ngoài vào hay ra l ớ n thì MWR ≠ TWR
• Global Investment Performance Standards (GIPS) quy ế t đị nh
Trang 222 Đo lườ ng r ủ i ro c ủ a danh m ụ c đầ u t ư :
Các r ủ i ro liên quan đế n danh m ụ c:
) (
) ( ) (
1
2 ,
2
p p
n
t
p p t p
n
R R R
* Trong đ ó:
- Var(R p ) vàσσσσp là r ủ i ro c ủ a ch ứ ng khoán;
- R t,p và ¯ R p : su ấ t sinh l ợ i k ỳ t và su ấ t sinh l ợ i trung bình ch ứ ng khoán p
- n: s ố k quan sát;
Trang 23R ủ i ro n ă m c ủ a VN-Index 7 n ă m đầ u tiên tính trên c ơ s ở ngày,
Trang 24R ủ i ro c ủ a m ộ t vài th ị trườ ng trên th ế gi ớ i
37,3%
Trung bình
0,3944,1%
12,8%
2007
2,7250,9%
14,8%
2006
1,5614,4%
4,2%
2005
1,0336,3%
10,5%
2004
-0,6124,6%
7,2%
2003
-1,0626,5%
7,9%
2002
0,1077,3%
28,8%
2001
4,2223,9%
10,5%
2000
Ratio Sharpe Rủi ro năm
Rủi ro tháng
(độ lệch chun)
R ủ i ro c ủ a th ị trườ ng ch ứ ng khoán Vi ệ t Nam tính
trên c ơ s ở tháng đượ c “n ă m hóa”
Trang 25Rủi ro và suất sinh lợi của thị trường TP.HCM 2000-2007
Trang 26Gi ả i thích độ l ệ ch chu ẩ n giai đ o ạ n 2000-2006
Đượ c coi nh ư % thay đổ i su ấ t sinh l ợ i
N ế u nh ư giá bi ế n đổ i ng ẫ u nhiên, ngh ĩ a là không ai ả nh h ưở ng đế n giá m ộ cách đ áng k ể :
66 ,7% tr ườ ng h ợ p (hay 2 trong 3 n ă m), su ấ t sinh l ợ i s ẽ n ằ m trong kho ả ng trung bình±1 σ và 33,3% s ẽ n ằ m ngoài kho ả ng đ
t ạ i Vi ệ t Nam (12/2006) : 28,1% ± 26,8% = 54,9% và 1 ,3%
95 % tr ườ ng h ợ p (hay 19 n ă m trong 20 n ă m), su ấ t sinh l ợ i s ẽ n ằ m trong kho ả ng ±2 σ và 5% n ằ m ngoài kho ả ng đ
t ạ i Vi ệ t Nam (12/2006) : 28,1% ± 2x26,8% = 81,7% và -25,5%
Trang 27-0,4 -0,2 0,0 0,2 0,4 0,6 0,8 1,0
δδδδ
r
VF1 NKD
CII
TYA
HTV
TNA SJS
DPC
Ghi chú 1: H ệ s ố tương quan giữ a su ấ t sinh l ợ i và r ủ i ro c ủ a các công ty niêm
y t 6 năm đầ u : +0,402 (có ngh ĩ a v ớ i 95%) – r ủ i ro càng cao su ấ t sinh l ợ i càng
l ớ n
-14.69 -13.56 -12.43 -11.30 -10.17 -9.04 -7.91 -6.78 -5.65 -4.52 -3.39 -2.26 -1.13 0.00 1.13 2.26 3.39 4.52 5.65 6.78 7.91 9.04 10.17 11.30 12.43 13.56 14.69 15.82 16.95 18.08
SJS
PPC
TCT BMC
Tương quan giữa SSL – Rủi ro năm thứ 7
Trang 28-1.13 0.00 1.13 2.26 3.39
Trang 29Ghi chú 3 : Trong giai đoạ n 2000-2006, r ủ i ro c ủ a th ị trườ ng Vi ệ t Nam l ớ n h ơ n 2 l ầ n so
Trang 30R ủ i ro c ủ a th ị trườ ng m ớ i n ổ i
Trang 31Summary Statistics of U.S Investments from 1926 through March, 1995
(Source : Ibbotson Associates)
-0.06 1.35
0.96 3.70
3.70 U.S 30 day T-Bills
-8.90 13.76
7.16 5.73
5.49 U.S LT Corp TR
-8.41 15.23
8.00 5.21
4.91 U.S LT Govt TR
-36.74 73.46
35.94 17.28
12.28 U.S Small Stock TR
-29.73 42.56
22.28 12.45
10.30 S&P total return
Th ấ p nh ấ t Cao nh ấ t
Ch ứ ng khoán
R ủ i ro c ủ a các ch ứ ng khoán khác nhau (ghi chú sai)
Trang 32R R S
δ
−
=
Trang 33i n
i
i i
R
Var
1 11
2
) , ( )
( )
(
) (
2 ) ( )
( )
( Rp xi2Var Ri x2jVar Rj xixjCov RiRj
trong đ ó i ≠ j
Ghi chú trong công th ứ c có n(n-1) hi ệ p ph ươ ng sai
ex: n ế u có 20 ch ứ ng khoán s ẽ có 20 ph ươ ng sai và 380 hi ệ p ph ươ ng sai
Ex : file 7 công ty
Trang 34) ( ) (
) , ( )
, (
j i
j i j
i
R R
R R Cov R
R
σ σ
i
n
R R R R R
R Cov
) )(
( )
, (
Tính toán h ệ s ố hi ệ p ph ươ ng sai và h ệ s ố tương quan suấ t sinh
l ợ i gi ữ a các ch ứ ng khoán
Source : http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/0/02/Correlation_examples.png
Trang 35H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i gi ữ a các c ổ phi ế u 6 năm (7/2000 – 7/2006)
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Trung bình
+0,541 +0,437 +0,199 +0,401 +0,189 +0,901 +0,445
0,502 0,464 0,488 0,465 -0,104 0,576 0,562 0,528 0,493 0,508 0,563 0,269 0,615 0,523 0,425
0,621
SAV
0,502 0,384
0,612 0,552 -0,133 0,721 0,597 0,600 0,604 0,587 0,517 0,273 0,580 0,494 0,579
0,689
AGF
0,464 0,384 0,325
0,348 0,066 0,330 0,377 0,355 0,262 0,330 0,362 - 0,0004 0,431 0,367 0,523
0,449
GMD
0,488 0,612 0,325 0,532
-0,074 0,676 0,692 0,522 0,677 0,529 0,418 0,309 0,582 0,570 0,532
0,689
BT6
0,465 0,552 0,348 0,532 0,072
0,522 0,408 0,506 0,475 0,395 0,305 0,248 0,517 0,307 0,531
0,535
BPC
-0,104 -0,133 0,066 -0,074 0,072 0,194
0,248 0,339 0,054 0,052 0,213 0,005 0,211 0,019 0,179
0,181
BTC
0,576 0,721 0,330 0,676 0,522 0,194 0,457
0,390 0,466 0,396 0,351 0,066 0,465 0,182 0,377
0,328
GIL
0,562 0,597 0,377 0,692 0,408 0,248 0,457 0,472
0,434 0,485 0,361 0,277 0,467 0,359 0,495
0,442
TRI
0,528 0,600 0,355 0,522 0,506 0,339 0,390 0,472 0,454
0,477 0,560 0,228 0,600 0,291 0,605
0,620
BBC
0,493 0,604 0,262 0,677 0,475 0,054 0,466 0,434 0,454 0,512
0,418 0,333 0,550 0,375 0,596
0,581
DPC
0,508 0,587 0,330 0,529 0,395 0,052 0,396 0,485 0,477 0,512 0,402
0,365 0,535 0,500 0,522
0,495
CAN
0,563 0,517 0,362 0,418 0,305 0,213 0,351 0,361 0,560 0,418 0,402 0,467
0,535 0,282 0,521
0,503
SGH
0,269 0,273 - 0,0004 0,309 0,248 0,005 0,066 0,277 0,228 0,333 0,365 0,467 0,758
0,479 0,633
0,626
LAF
0,615 0,580 0,431 0,582 0,517 0,211 0,465 0,467 0,600 0,550 0,535 0,535 0,758 0,589
0,854
0,837
TMS
0,523 0,494 0,367 0,570 0,307 0,019 0,182 0,359 0,291 0,375 0,500 0,282 0,479 0,589 0,674
0,637
HAP
0,425 0,579 0,523 0,532 0,531 0,179 0,377 0,495 0,605 0,596 0,522 0,521 0,633 0,854 0,674 0,896
SAM
0,621 0,689 0,449 0,689 0,535 0,181 0,328 0,442 0,620 0,581 0,495 0,503 0,626 0,837 0,637 0,896
REE
SAV AGF GMD BT6 BPC BTC GIL TRI BBC DPC CAN SGH LAF TMS HAP SAM
REE
H ệ s ố tương quan giữ a các c ổ phi ế u n ă m th ứ nh ấ t 2000-2001
Trang 36Bi ế n độ ng giá qua 11 ch ỉ s ố ch ứ ng khoán giai đ ạ n 9/2006-9/2009
1,000 0,332 0,648 0,685 0,697
0,387 0.418
0,377 0,220 0,222
0,139
KOSPI
0,332 1,000 0,317 0,465 0,288
0,149 0.164
0,164 0,048 0,047
0,092
SSI
0,648 0,317 1,000 0,746 0,569
0,453 0.436
0,439 0,277 0,275
0,122
STI
0,685 0,465 0,746 1,000 0,656
0,424 0.422
0,418 0,260 0,263
0,124
Hangseng
0,697 0,288 0,569 0,656 1,000
0,412 0.381
0,404 0,113 0,116
0,254
Nikkei 225
0,387 0,149 0,453 0,424 0,412
1,000 0.872
0,941 0,554 0,548
0,082
FTSE
0,418 0,164 0,436 0,422 0,381
0,872 1.000
0,917 0,625 0,621
0,097
DAX
0,377 0,164 0,439 0,418 0,404
0,941 0.917
1,000 0,580 0,573
0,101
CAC40
0,220 0,048 0,277 0,260 0,113
0,554 0.625
0,580 1,000 0,988
-0,028
S&P500
0,222 0,047 0,275 0,263 0,116
0,548 0.621
0,573 0,988 1,000
-0,029
DJIA
0,139 0,092 0,122 0,124 0,254
0,082 0,097
0,101 -0,028 -0,029
1,000
VN INDEX
KOSPI SSI STI Hangseng Nikkei
225 FTSE DAX
CAC40 S&P500 DJIA
VN
INDEX
B ả ng : H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i 3 năm giữ a các ch ỉ s ố cùng ngày giao
d ị ch
Trang 371,000 0,332 0,648 0,685 0,697
0,273 0,254
0,274 0,374 0,358
0,139
KOSPI
0,332 1,000 0,317 0,465 0,288
0,145 0,117
0,117 0,173 0,167
0,092
SSI
0,648 0,317 1,000 0,746 0,569
0,213 0,235
0,233 0,350 0,327
0,122
STI
0,685 0,465 0,746 1,000 0,656
0,285 0,276
0,275 0,400 0,382
0,124
Hangseng
0,697 0,288 0,569 0,656 1,000
0,463 0,496
0,472 0,619 0,612
0,254
Nikkei 225
0,273 0,145 0,213 0,285 0,463
1,000 0,872
0,941 0,554 0,548 0,305
FTSE
0,254 0,117 0,235 0,276 0,496
0,872 1,000
0,917 0,625 0,621 0,320
DAX
0,274 0,117 0,233 0,275 0,472
0,941 0,917
1,000 0,580 0,573 0,305
CAC40
0,374 0,173 0,350 0,400 0,619
0,554 0,625
0,580 1,000 0,988 0,306
S&P500
0,358 0,167 0,327 0,382 0,612
0,548 0,621
0,573 0,988 1,000 0,305
DJIA
0,139 0,092 0,122 0,124 0,254
0,305 0,320
0,305 0,306 0,305 1,000
VN INDEX
KOSPI SSI
STI Hangseng
Nikkei 225 FTSE DAX CAC40 S&P500 DJIA
VN
INDEX
B ả ng: H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i 3 năm giữ a các ch ỉ s ố l ệ ch ngày giao
d ị ch (các n ướ c G7- ngày N và các n ướ c khác ngày N+1)
0,2420,208
0,2140,2120,3960,1720,1630,1890,0040,004
1,000
Năm 3
0,000-0,009
-0,0010,0270,069-0,0440,001-0,038-0,140-0,143
1,000
Năm 2
0,0280,008
0,0320,0180,095-0,0160,0040,018-0,019-0,014
1,000
Năm 1
KOSPI SSI
STI
Hang seng
Nikkei 225
FTSE 100 DAX CAC40 S&P 500 DJIA
VN
INDEX
B ả ng 4 : H ệ s ố tương quan suấ t sinh l ợ i gi ữ a các th ị trườ ng Vi ệ t Nam và các th ị
tr ườ ng cùng ngày giao d ị ch