Câu 8: Đápán: ACấutrúc: learn how to do sth = họccáchlàmgì Phươngán A Dịchnghĩa: Bạnbaonhiêutuổilúchọcláixe Câu 9: Đápán: B Cấutrúc: decide +not to + do sth = quyếtđịnhsẽlàmgì Phươngán B
Trang 1BÀI TẬP VỀ DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ
Bài 1.Suddenly he stopped the car in order .
A.smoke
B.to smoke
C.smoking
D.has smoked
Bài 2.I can’t bear this dirty room.
A.seeing
B.to see
C.seen
D.A&B
Bài 3.Cathy suggested _ to the cinema.
A.went
B.not to go
C.not go
D.Going
Bài 4.We must do something We can’t go on _ like this.
A.to live
B.Living
C.life
D.Live
Bài 5.My mother rarely allows me _ things for myself.
A.to buy
B.bought
C.buy
D.Buying
Bài 6.She admitted _ the money.
A.to steal
B.steals
C.steal
D.to having stolen
Bài 7.It was late, so we decided a taxi home.
A.to take
B.taken
C.taking
D.was taken
Trang 2Bài 8.How old were you when you learnt ?
A.how to drive
B.how driving
C.how drive
D.how drivers
Bài 9.We decided because of the bad weather.
A.not going out
B.not to go out
C.not go out
D.not gone
Bài 10.They seem _ plenty of money.
A.are having
B.to have
C.having
D.Had
Bài 11.I like Simon, but I think he tends _ too much.
A.to talk
B.talking
C.talk
D.is talking
Bài 12.He has been on a diet to _weight.
A.have lost
B.having lost
C.to have lost
D.Lose
Bài 13.I am looking forward to _ you.
A.seeing
B.see
C.to see
D.Saw
Bài 14.Don’t forget _ the door before to bed A.to lock/ going
B.locking/ going
C.to lock/ to go
D.lock/ going
Bài 15.My mother told me _ to anyone about it.
Trang 3A.not speaking
B.not speak
C.to not speak
D.not to speak
Bài 16.Would you mind me how the lift?
A.to show/ to work
B.show/ work
C.showing/ to work
D.showing/ working
Bài 17.I couldn’t help what you said.
A.overhear
B.overhearing
C.overheared
D.to overhear
Bài 18.Please go on _.I can wait.
A.write
B.to write
C.wrote
D.Writing
Bài 19.His doctor advised him jogging.
A.to give up
B.give up
C.giving up
D.gave up
Bài 20.Do stop _ I am doing my homework.
A.talk
B.talking
C.to talk
D.Talked
Bài 21.Mrs Jones: I don’t allow my family at all.
A.smoking
B.to smoke
C.smoked
D.smoke
Bài 22.Your windows need Would you like me to do them for you? A.to be cleaned
B.to clean
Trang 4D.A & C
Bài 23.It is interesting _ a good film.
A.to watch
B.watching
C.watch
D.Watched
Bài 24.My mother made me _ at home at night.
A.staying
B.to stay
C.stayed
D.Stay
Bài 25.I told you _ the computer, didn’t I?
A.to switch off
B.don’t switch off
C.not switch off
D.switch off
Bài 26.The woman looked forward to his mother again A.meet
B.to meet
C.meeting
D.Met
Bài 27.The boy accused his friend of _ stolen his bicycle A.have
B.to have
C.not to have
D.Having
Bài 28.Her mother prevented her from _ mobile phone A.use
B.to use
C.using
D.not to use
Bài 29.He thanked her for him some money.
A.lend
B.to lend
C.lending
D.not lend
Trang 5Bài 30.Tracey doesn’t want _her friends and family A.leave
B.leaving
C.left
D.to leave
Trang 6LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đápán: B
Cấutrúc: in order to + V = đểlàmgì
Phươngán B
Dịchnghĩa: Bỗngnhiênanh ta dừngxelạiđểhútthuốc
Câu 2: Đápán: D
Cấutrúc: bear + Ving / to V = chịuđựngđượcviệclàmgì
Phươngán D
Dịchnghĩa: Tôikhôngthểnhìnnổicáicănphòngbẩnthỉunày
Câu 3: Đápán: D
Cấutrúc: suggest + Ving = gợi ý, khuyênlàmviệcgì
Phươngán D
Dịchnghĩa: Cathy gợi ý nênđixemphim
Câu 4: Đápán: B
Cấutrúc: go on + Ving = tiếptụclàmgì
Phươngán B
Dịchnghĩa: Chúng ta cầnphảilàmgìđó Khôngthểtiếptụcsốngthếnàyđược
Câu 5: Đápán: A
Cấutrúc: allow + somebody + to V = đểchoaiđólàmgì
Phươngán A
Dịchnghĩa: Mẹtôirấtítkhichophéptôimuađồchobảnthânmình
Câu 6: Đápán: D
Cấutrúc: admit + Ving = thúnhậnlàmviệcgì
Phươngán D
Dịchnghĩa: Côấythúnhậnviệcđãăntrộmtiền
Câu 7: Đápán: A
Cấutrúc: decide + to V = quyếtđịnhxemsẽlàmgì
Phươngán A
Dịchnghĩa: Lúcđấytrờiđãtốirồi, do vậychúngtôiquyếtđịnhsẽbắt taxi vềnhà
Trang 7Câu 8: Đápán: A
Cấutrúc: learn how to do sth = họccáchlàmgì
Phươngán A
Dịchnghĩa: Bạnbaonhiêutuổilúchọcláixe
Câu 9: Đápán: B
Cấutrúc: decide +(not) to + do sth = quyếtđịnhsẽlàmgì
Phươngán B
Dịchnghĩa: Chúngtôiđãquyếtđịnhsẽkhôngrangoàivìthờitiếtxấu
Câu 10: Đápán: B
Cấutrúc: seem + to V = cóvẻnhưlà
Phươngán B
Dịchnghĩa: Họcóvẻnhưcórấtnhiềutiền
Câu 11: Đápán: A
Cấutrúc: tend to do sth = cókhuynhhướng, thường hay
Phươngán A
Dịchnghĩa: Tôiquý Simon, nhưngtôinghĩanhấythườngnóiquánhiều
Câu 12: Đápán: D
Ta cóthểdùngnguyênmẫuhiệntạiđểnóivềmộtmụcđích
Phươngánđúnglàphươngán D
Dịchnghĩa: Anhấyđangtrongchếđộănkiêngđểgiảmcân
Câu 13: Đápán: A
Cấutrúc: look forward to doing sth = trôngđợilàmviệc
Phươngán A
Dịchnghĩa: Tôiđangmongđượcgặpbạnđây
Câu 14: Đápán: A
Cấutrúc: forget to do sth = quênphảilàmgì
Giớitừ + Ving
Phươngánđúnglàphươngán A
Dịchnghĩa: Đừngquênkhóacửatrướckhiđingủđấy
Trang 8Câu 15: Đápán: D
Cấutrúc: tell sb (not) to do sth = bảoailàmgì
Phươngán D
Dịchnghĩa: Mẹbảotôikhôngđượcnóichobấtcứai
Câu 16: Đápán: C
Cấutrúc: mind doing sth = bậntâmlàmgì
Show sb how to do sth = chỉaicáchlàmgì
Phươngán C
Dịchnghĩa: Bạncảmphiềnchỉchotôicáchsửdụngthangmáycóđượckhông?
Câu 17: Đápán: B
Cấutrúc: can’t/couldn’t help doing sth = khôngthểkhônglàmviệcgì Phươngán B
Dịchnghĩa: Tôikhôngthểkhôngtìnhcờngheđượcnhữnggìbạnvừanói
Câu 18: Đápán: D
Cấutrúc: go on doing sth = tiếptụclàmgì
Phươngán D
Dịchnghĩa: Bạncứtiếptụclàmđi Tôichờđược
Câu 19: Đápán: A
Cấutrúc: advise sb to do sth = khuyênainênlàmviệcgì
Phươngán A
Dịchnghĩa: Bácsĩkhuyênanh ta nênchấmdứtviệcđibộ
Câu 20: Đápán: B
Cấutrúc: stop doing sth = dừnglàmviệcgì
Phươngán B
Dịchnghĩa: Hãydừngviệcnóichuyệnlại, tôiđanglàmbàitập
Câu 21: Đápán: B
Cấutrúc: allow sb to do sth = chophépaiđólàmgì
Phươngán B
Dịchnghĩa: Bà Jones nói: Tôikhôngchophépgiađìnhtôihútthuốc
Trang 9Câu 22: Đápán: D
Cấutrúcbịđộngkhichủngữlàvậtvớiđộngtừ “need”: need + Vinghoặc need to be done Phươngán D
Dịchnghĩa: Cửasổcủabạncầnđượclausạch Bạncómuốntôilauchúngchobạnkhông?
Câu 23: Đápán: A
Cấutrúc: It is + adj + to do sth = làmviệcgìrất
Phươngán A
Dịchnghĩa: Xemmộtbộphim hay rấtthúvị
Câu 24: Đápán: B
Cấutrúc: make sb to do sth = khiếnailàmgì
Phươngán B
Dịchnghĩa: Mẹtôibắttôi ở nhàvàobuổitối
Câu 25: Đápán: A
Cấutrúc: tell sb (not) to do sth = bảoailàmgì
Phươngán A
Dịchnghĩa: Tôiđãbảobạntắtmáytính, phảikhôngnhỉ?
Câu 26: Đápán: C
Cấutrúc: look forward to doing sth = mongđợilàmviệcgì
Phươngán C
Dịchnghĩa: Ngườiphụnữmongđợiđượcgặpmẹlạimẹcôấy
Câu 27: Đápán: D
Cấutrúc: accuse sb of doing sth = buộctộiailàmgì
Phươngán D
Dịchnghĩa: Cậubébuộctộibạncậu ta ăncắpchiếcxeđạpcủacậu
Câu 28: Đápán: C
Cấutrúc: prevent sb from doing sth = ngănchặnailàmgì
Phươngán C
Dịchnghĩa: Mẹcôấykhôngchophépcôdùngđiệnthoại
Câu 29: Đápán: C
Ta cócấutrúc: thank sb for doing sth = cảmơnaivì
Phươngánđúnglàphươngán C
Trang 10Dịchnghĩa: Anhấycảmơncôvìđãchoanh ta vaytiền
Câu 30: Đápán: D
Cấutrúc: want sb to do sth = muốnailàmgì
Phươngánđúnglàphươngán D
Dịchnghĩa: Tracey khôngmuốnrờibỏbạnbèvàgiađìnhcủacôấy