Nguyễn Thống 4 GIỚI THIỆU Công trình điều áp có nhiệm vụ giảm hạn chế bất lợi tăng, giảm áp suất lớn gây ra do hiện tượng nước va trong đường ống áp lực của các dự án thủy điện!
Trang 1Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
1
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC
PGS TS NGUYỄN THỐNG
Email: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/
Tél (08) 38 640 979 - 098 99 66 719
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
2
Chương 1 : Tổng quan
Chương 2 : Tài nguyên nước và quy hoạch
khai thác Chương 3 : Các phương pháp khai thác năng
lượng nước
Chương 4 : Điều tiết hồ chứa thuỷ điện
Chương 5 : Đập dâng & công trình tháo lũ
Chương 6 : Công trình lấy nước và dẫn nước
Chương 7 : Tháp (giếng) điều áp
Chương 8 : Đường ống áp lực & hiện tượng
nước va
Chương 9 : Nhà máy Thuỷ điện
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
3
CÔNG TRÌNH ĐIỀU ÁP
1 Tổng quát
2 Hiện tượng dao động mực nước
trong công trình điều áp (CTĐA)
3 Cấu tạo CTĐA (tính toán các
thông số cơ bản của CTĐA)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
4
GIỚI THIỆU Công trình điều áp có nhiệm
vụ giảm (hạn chế) bất lợi (tăng, giảm áp suất lớn) gây ra do hiện tượng nước
va trong đường ống áp lực của các dự án thủy điện!
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
5
GIỚI THIỆU
Có 2 loại công trình điều áp:
Bể điều áp (áp lực)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
6
GIỚI THIỆU
Giếng điều áp được sử dụng khi đường dẫn nước loại có áp (đường hầm)
Bể điều áp được sử dụng khi đường dẫn nước loại không áp (kênh dẫn)
Công trình được bố trí ở vị trí cuối đường dẫn nước (đầu đường ống
áp lực)
Trang 2Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
7
D=3,5m, L=9065m i=0,0061
Giếng điều áp
Đường hầm
Đường ống AL
GIẾNG ĐIỀU ÁP Nhà máy
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
8
Kênh
Đường ống áp lực
BỂ ÁP LỰC
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
9
Mục đích:
ống áp lực
đường hầm
Cung cấp hay tạm trử nước tạm
thời khi NM mở hay đóng van
« đột ngột » tạo ra hiện tượng
nước va
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
10
Q
CÁC LOẠI GIẾNG ĐIỀU ÁP
Đường ống
áp lực
Giếng điều áp Đường
hầm
Dung tích phục vụ nước va dương
Dung tích phục vụ nước va âm
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
11
Giếng điều
áp hình trụ
Đường
hầm
Đường ống áp lực
Cổ giếng
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
12
Trang 3Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
13
Giếng
ống áp lực
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
14
NỘI DUNG TÍNH TOÁN Xác định đường kính giếng :
nước va dương
nước va âm
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
15
NỘI DUNG TÍNH TOÁN
Xác định cao trình miệng
giếng
Mực nước cao nhất khi
xảy ra nước va dương
(xảy ra khi NM đang vận
hành và đóng van nhanh)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
16
NỘI DUNG TÍNH TOÁN
Xác định cao trình đáy giếng
Xảy ra khi nước va âm, NM đang nghĩ hoặc chạy với lưu lượng nhỏ và tăng tải đột ngột (không khí bị hút vào đường ống áp lực CẤM)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
17
ĐƯỜNG CỘT NƯỚC ĐO ÁP H
Q
Q
p/γ
p: áp suất nước tại vị trí xét
z
Mặt chuẩn o- o
giếng
Đỉnh giếng
Đường cột nươc đo áp
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
18
HIỆN TƯỢNG DAO ĐỘNG MỰC NƯỚC GiẾNG
Hồ chứa
Mực nước tỉnh
Đường hầm s (m 2 )
Giếng
S (m 2 )
z
t
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
G0 G1
z
Zmax
R R’
NM
L
W (m/s)
V (m/s)
Q
Q
Dao động mực nước giếng theo t
Trang 4Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
19
Chú ý :
• s : tiết diện hầm
• S : tiết diện giếng điều áp
• L : chiều dài hầm
• z : mực nước giếng tại thời điểm t Quy
ước chiều dương hướng lên, gốc tại mực
nước tỉnh
• w, v : vận tốc TB trong hầm và giếng tại t
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
20
MỤC ĐÍCH TÍNH
1 Xác định kích thước giếng (S)
2 Xác định mực nước cao nhất trong giếng khi có nước va dương dùng trong xác định cao trình miệng giếng
3 Xác định mực nước thấp nhất trong giếng khi có nước va âm dùng trong xác định cao trình đáy giếng
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
21
TÍNH GIẾNG ĐIỀU ÁP
VỚI SƠ ĐỒ
LÝ TƯỞNG (chuyển động nước
không mất năng lượng)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
22
Giả thiết:
• S hằng số (giếng điều áp hình trụ)
• Thể tích hồ TL là rất lớn (MN hồ không đổi khi có nước va)
• Bỏ qua tổn thất năng lượng trong
đường hầm và giếng
• Lưu lượng Q 0 (chảy qua đường ống
áp lực) giảm về 0 (nước va dương) là tức thì
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
23
HIỆN TƯỢNG ĐƯỢC MÔ TẢ BỞI 2
PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Phương trình LỰC:
- Luật Newton 2: F=ma
Khảo sát khối chất lỏng giới
hạn bởi G0 và G1(trong đường
hầm)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
24
SƠ ĐỒ LÝ TƯỞNG
Phương trình liên tục:
- Luật bảo toàn khối lượng vật chất
Khảo sát tính liên tục tại vị trí
nối Đ/HẦM GIẾNG
Đ/ỐNG ÁP LỰC
Trang 5Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
25
XÁC ĐỊNH TỔNG NGOẠI LỰC TÁC DỤNG LÊN G 0 G 1
Hồ chứa
Mực nước tỉnh
Giếng
S (m 2 )
z
t
G0 G1
z
Zmax
R R’
L (H-z)
Q
Q
KHỐI CHẤT LỎNG XEM XÉT
TÍNH TỔNG NGOẠI LỰC F
VỊ TRÍ XÉT P/T LIÊN TỤC
H
T
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
26
Bài tập: Xác định các thành phần ngoại lực (F) tác dụng lên khối chất lỏng giới hạn trong đường hầm.
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
27
Phương trình Newton (theo trục đ/hầm) :
(1)
Phương trình liên tục :
(2)
(w và z là 2 ẩn số)
0
dt
dw g
L dt
dw sL g
dt
dz S Sv
sw
F
m
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
28
Từ (1) & (2):
Với:
0
2
2
2
dt
z d z
dt
z d s
S g
(3)
LS
gs
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
29
Lời giải của phương trình vi phân
trên có dạng:
z = Zmsin( t+ )
Đây là chuyển động điều hoà có biên
độ không đổi Z m và tần số
Chu kỳ :
s
S g
L
T 2
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
30
XÁC ĐỊNH BIÊN ĐỘ
CHUYỂN ĐỘNG Zm Dựa vào nguyên lý:
Thế năng khối chất lỏng (trong giếng) so với mặt chuẩn bằng động năng của khối chất lỏng trong đường hầm
Trang 6Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
31
Q
Q
W (m/s)
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
32
Từ đó:
2 0
max
g 2
1 2
Z S
S
s g
L w
Thế năng
Động năng
Vận tốc ban đầu trong đường hầm
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
33
Bài tập: Nguyên tắc xác định
Zmaxsin( t+ ) ?
Sơ đồ lý tưởng =0 ?
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
34
Hồ chứa
Mực nước tỉnh
Giếng
S (m 2 )
z
t
G0 G1
z
Zmax
R R’
L (H-z)
Q
Q
H
T z=Zmaxsin( t)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
35
Bài 1 : Cho hệ thống với các thông
số: L=10km, s=10m 2 , S=100m 2 ,
w 0 =2m/s Tính T và biên độ dao
động nước trong giếng Z max Lấy
g=10m/s 2
Lời giải : T=10’28’’, Z max =20m.
Bài 2: Lấy số liệu bài tập 1, xác định S
để biên độ dao động max trong
giếng là 10m
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
36
Bài 3 : Tương tự trên với : L=5km, s=15m2, S=250m2, w0=4m/s
Bài 4 : Một hệ thống có các thông số: L=3km, s=12m2, w0=4m/s
Tính D của giếng để biên độ dao động của nước trong giếng là
Zmax= 15m
Trang 7Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
37
TÍNH GIẾNG ĐIỀU ÁP VỚI
(có kể đến mất năng lượng
do lực ma sát, mất năng
cục bộ trong hệ thống)
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
38
Trong hệ thống thực:
Luôn luôn có mất năng lượng đường dài do ma sát
& mất năng cục bộ (thay đổi tiết diện, hướng dòng chảy đột ngột) khi nước chảy trong hệ thống
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
39
Trong hệ thống thực:
Đóng van trên đường ống
(từ tuabin) KHÔNG xảy ra
tức thì mà xảy ra dần dần
Q0 0 (nước va dương)
trong một khỏang thời gian
T >0 Q trong đường ống
áp lực giảm DẦN về 0
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
40
Hồ chứa
MN tỉnh
Đường hầm
Giếng điều áp
z
t
1
z
Z max
R R’
NM
HỆ THỐNG THỰC
Dao động mực nước trong giếng TẮT DẦN
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
41
Phương trình động lực: Theo phương X
F x =ma x (4)
Với
L chiều dài; s tiết diện hầm γ trọng lượng
đơn vị nước, g gia tốc trọng trường
F x = Lực tỉnh (F 1 ) + Lực ma sát (F 2 )
Ls
m
g
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
42
F 1 =γs(z-dh g -dh v ) : lực thuỷ tỉnh
: mất năng lượng cục bộ giếng
: mất năng do mở rộng đột ngột
: lực tương đương với h *
w
: mất năng tổng trong hầm
g g
g g
V V dh
2g
h h V
V V dh
2g
*
F sh
*
h h h
Trang 8Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
43
Từ đó:
Gọi:
Khối nước trong đường hầm:
(Z theo chiều từ trên xuống)
h h h h h h h h
*
V V V V L V V V V L
h
*
w w g v
h h dh dh
h
w h
z h
Số hạng kể đến ảnh hưởng mất năng lượng
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
44
PHƯƠNG TRÌNH LIÊN TỤC Nguyên lý bảo toàn khối lượng:
Q tuabin .dt = V h s.dt + S.dz
đường hầm giếng điều áp
tuabin h
dz 1
h h
Q V s
g
Q V S
Giếng Đường hầm Ống áp lực
(7)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
45
Giả thiết:
(biên thiên tuyến tính Q tuabin)
Nếu chọn chiều (+) hướng lên, phương trình
(6) là:
Và phương trình (2) sẽ là:
max
van
Q
T
h
w h
dV g
z h
dt L
tuabin h
dz 1
Q V s
dt S
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
46
Với 2 ẩn số Z (mực nước giếng) và V h (vận tốc dòng chảy trong hầm) sẽ xác định được với 2 phương trình (6)* và (7)*
Tuy vậy vì nó là phi tuyến KHÔNG tìm được lời giải giải tích
phương pháp số (ví dụ sai phân hữu hạn) để giải
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
47
MỘT SỐ KẾT QUẢ
TÍNH TOÁN NƯỚC VA BẰNG PHƯƠNG PHÁP
SAI PHÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH THỰC TẾ
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
48
520 530 540 550 560 570
0 180 360 540 720 900 1080 1260 1440 1620 1800
T (s)
DỰ ÁN A LƯỚI
MN GIẾNG VỚI NƯỚC VA DƯƠNG
MNDBT
Mất năng lượng từ hồ đến giếng điều áp khi chạy l/l Q 0
Trang 9Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
49 520
530
540
550
560
0 180 360 540 720 900 1080 1260 1440 1620 1800
T (s)
DỰ ÁN A LƯỚI
MN GIẾNG VỚI NƯỚC VA ÂM
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
50
350 360 370 380 390 400
0 240 480 720 960 1200 1440 1680
T (s)
Z (m) DỰ ÁN A VƯƠNG
MN GIẾNG VỚI NƯỚC VA DƯƠNG
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
51
300
310
320
330
340
350
360
0 180 360 540 720 900 1080 1260 1440 1620 1800
T (s)
MN GIẾNG VỚI NƯỚC VA ÂM
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
52
ĐIỀU KIỆN ĐỂ DAO ĐỘNG TRONG GIẾNG TẮT DẦN
Yêu cầu cần để thiết bị (tuabin, máy phát) làm việc BÌNH THƯỜNG
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
53
Điều kiện D Thoma- Jaeger : Đó
là điều kiện để dao động mực
nước trong giếng là TẮT DẦN :
0
0 0 pg
gcH 2
) H / z 482 , 0 1 ( Ls
F
Diện tích giếng yêu cầu tối thiểu
để dao động MN trong giếng tắt dần
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
54
H0 =H-h0 : cột nước tác dụng
H Cột nước tỉnh
h0 mất năng lượng trong hầm
L,d chiều dài, đường kính hầm
(giải lặp !!!!)
2 h
pg h
0 V ( Ls / gF ) z
g 2 / ) d / L ( c
Trang 10Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
55
Điều kiện D Thoma :
• H 0 : cột nước hiệu ích
• h 0 mất năng lượng trong đường hầm với V h
0 0
2
2 gH h
Ls V F
F pg h
g 2 / V ).
d / L (
h0 h2
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
56
Bài tập 1: Tính đường kính tối thiểu của giếng để dao động mực nước là tắt dần theo Thoma và theo Thoma-Jaeger (g=9,81m/s 2 ):
a V h =4m/s,L=4km,d=4m, H=200m, =0,005,
=0,8(Thoma:43.8m 2 , Th.-Jaeger:45.5m 2 )
b V h =3.5m/s, L=8km, d=3m, H=400m,
=0,006, =1,5
(xem Excel Thoma)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
57
Câu hỏi
1 Để giảm mực nước trong giếng
điều áp khi có nước va DƯƠNG,
ta có thể xem xét các tham số
nào?
2 Theo Anh (Chị), có cần thiết
TĂNG tiết diện giếng điều áp
trên SUỐT chiều CAO hay không
để GIẢM MỰC NƯỚC GIẾNG khi
có nước va DƯƠNG?
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
58
Câu hỏi
3 Như câu hỏi 2 cho trường hợp nước va ÂM
4 Một cách định tính, hãy cho biết mực nước trong giếng khi hiện tượng đã ỔN ĐỊNH
trong 2 t/hợp: nước va DƯƠNG, nước va ÂM?
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
59
Hướng dẫn
MNDBT
MNC
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Công trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
60
Bài tập 2 :
a Viết hệ pt 6* và 7* dưới dạng pt sai phân với sơ đồ hiện
b Trình bày trình tự giải hệ phương trình câu (a) để xác định z trong giếng theo thời gian t
Trang 11Chương 7: Cơng trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
61
Số liệu áp dụng:
• Q max =48 m 3 /s
• T van =9”
• Z t=0 =0m
• d h =4m
• d g =16m
2
0.5*10
h
L 8.10
d c 0.8
Chương 7: Cơng trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
62
động mực nước trong giếng với các tham số như sau
(Xem Excel GiengDieuAp-NuocVa.xls)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Cơng trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
63
1 Thông số ban đầu
Trường hợp tính nước va (1: n/va duong;
2:n/va am) 2
Thời gian đóng van tuabin T : 10 (s)
Lưu lượng qua NM khi bắt đầu đóng (mở)
van : 86 (m 3 /s)
Vận tốc nước trong đường hầm tại t=0 9.47 (m/s)
Lưu lượng qua NM ổn định sau khi đóng
(mở) van : 172 (m 3 /s)
Lưu lượng MAX theo điều kiện tuabin : 172 (m 3 /s)
Chiều dài đường hầm : 9065 (m)
Đường kính đường hầm : 3.4 (m)
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Cơng trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
64
Diện tích mặt cắt ngang đường hầm : 9.08 (m 2 ) Đường kính giếng điều áp D1: 7.0 (m) Diện tích mặt cắt ngang giếng S1: 38.48 (m 2 ) Đường kính giếng điều áp D2: 7.0 (m) Diện tích mặt cắt ngang giếng S2: 38.48 (m 2 ) Đường kính giếng điều áp D3: 15.0 (m) Diện tích mặt cắt ngang giếng S3: 176.71 (m 2 ) Cao độ đáy tháp điều áp 512.0 m
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Cơng trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
65
Mức nước trong giếng điếu áp trước khi xãy
ra nước va 595.0 m
MNDBT (m) : 605.0 m
MNC (m) : 595.0 m
Đường kính cổ giếng 3.4 m
Tiết diện cổ giếng 9.08 (m 2 )
Mức nước trong giếng điếu áp ổn định sau
khi xãy ra nước va 595.0 m
Vận tốc nước trong đường hầm ổn định sau
nước va 18.94 m/s
THỦY NĂNG & THỦY ĐIỆN
Chương 7: Cơng trình điều áp
PGS TS Nguyễn Thống
66
2, Tổn thất năng lượng cột nước H/số tổn thất đường dài + cục bộ
cửa vào và trong hầm:
Tổng các hệsố tổn thất cục bộ trên đường hầm 3.0 0.15 Hệ số tổn thất cục bộ cửa vào
đường hầm áp lực : 0.8 0.04 Hệ số tổn thất đường dài QP 1-75 Δ
0.00
4 2.33 H/số tổn thất cục bộ vị trí nối
đ/hầm và giếng : 1 Hệ số cột nước lưu tốc 1 Hệ số tổn thất đường dài 3.25