Chương 2 ĐẶC TÍNH CƠ VÀ CÁC TRẠNG THÁI HÃM CỦA ĐỘNG CƠ 3... Các đặc tính nhân tạo tt 14 Đặc tính nhân tạo “biến trở” Uư=Uđm=const; Φ=Φđm=const... Các đặc tính nhân tạo 15 Đặc tính n
Trang 1Truyền Động Điện
Nguyễn Anh Duy
naduy2000@gmail.com
1
Trang 2Tài liệu tham khảo
• Bùi Đình Tiếu, Phạm Duy Nhi Cơ sở truyền động
điện tự động (tập 1 và 2), NXB Đại học và trung học
• Vũ Quang Hồi Giáo trình trang bị điện - điện tử
công nghiệp – NXB Giáo dục 2000
• Vũ Quang Hồi Giáo trình kỹ thuật điều khiển động
cơ điện, NXB Giáo dục 2005
• Bài giảng “ Truyền Động Điện” – ThS Hà Xuân Hòa,
ĐHBK Hà Nội
2
Trang 3Chương 2
ĐẶC TÍNH CƠ VÀ CÁC TRẠNG
THÁI HÃM CỦA ĐỘNG CƠ
3
Trang 6Nguyên lý hoạt động
6
Trang 7Sơ đồ nối dây
7
Trang 8Phương trình đặc tính
8
Trang 9Đường đặc tính cơ và đặc tính cơ điện
9
Trang 10Các dạng khác của pt ĐTC
10
Trang 11Các dạng khác của pt ĐTC (tt)
11
Trang 12Đặc tính tự nhiên
12
Trang 13Dựng đặc tính tự nhiên
13
Trang 14Các đặc tính nhân tạo (tt)
14
Đặc tính nhân tạo “biến trở”
Uư=Uđm=const; Φ=Φđm=const
Trang 15Các đặc tính nhân tạo
15
Đặc tính nhân tạo thay đổi điện áp phần ứng
Rưf=0; RưΣ=Rư=const; Φ=Φđm=const
Trang 16Các đặc tính nhân tạo (tt)
16
Đặc tính nhân tạo thay đổi từ thông
Rưf=0; RưΣ=Rư=const; Uư=Uđm=const
Trang 17Các trạng thái hãm của ĐM đl (ĐM ss )
17
Trang 18Hãm tái sinh
18
𝜔 > 𝜔0
Trang 19U 1
U 2 < U 1
Trang 20Hãm ngược – tr/h 1
20
𝜔 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝜔0 Thêm điện trở phụ, hạ tải trọng
Trang 21Hãm ngược – tr/h 1 (tt)
21
𝜔 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝜔0
Trang 22Hãm ngược – tr/h 2
22
𝜔 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝜔0 Đảo cực tính điện áp nguồn
M C2 ’
Trang 23Hãm ngược – tr/h 2 (tt)
23
𝜔 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝜔0
Trang 24Hãm động năng
24
Trang 25Hãm động năng (tt)
25
Trang 26Hãm động năng – năng lượng(tt)
Trang 28Sơ đồ nguyên lý – Đặc tính từ hóa
28
Trang 29Phương trình đặc tính
29
Trang 30Đường đặc tính
30
Trang 31Đặc tính nhân tạo biến trở
31
Trang 32Hãm ngược – tr/h 1
32
Thêm R f , tải thế năng
Trang 33Hãm ngược – tr/h 2
33
Đảo cực tính điện áp
Trang 34Hãm động năng
34
Trang 35Nhận xét
• Có khả năng quá tải lớn về momen
• Momen không phụ thuộc vào sụt áp trên
đường dây tải điện
• Tự điều tiết giữ cho công suất động cơ gần như không đổi
Thích hợp với truyền động các máy vận
chuyển, nâng bốc, các máy thường bị quá tải lớn như máy cán thép đảo chiều
35
Trang 36Động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp
36
Trang 38Nguyên lý
38
Trang 39Sơ đồ nối dây – Ký hiệu bản vẽ
39
Trang 40Sơ đồ thay thế
40
Trang 41PT đặc tính cơ điện
41
Trang 42Đường đặc tính cơ điện
42
Trang 43PT đặc tính cơ
43
Trang 44Đường đặc tính cơ
44
Trang 45PT đặc tính cơ – các dạng khác
45
Tuyến tính hóa trên “đoạn công tác”
Trang 46Dựng đặc tính tự nhiên
46
Dùng phương trình Kloss
Trang 47Các đặc tính nhân tạo
47
Trang 48Các đặc tính nhân tạo (tt)
48
Trang 49Các đặc tính nhân tạo (tt)
49
Trang 50Các đặc tính nhân tạo (tt)
50
Trang 51Các đặc tính nhân tạo (tt)
51
Thay đổi số đôi cực p
Trang 52Các đặc tính nhân tạo (tt)
52
Thay đổi tần số f
Trang 53Các trạng thái hãm
53
Hãm tái sinh
Trang 54Các trạng thái hãm
54
Hãm ngược 1
Trang 55Các trạng thái hãm
55
Hãm ngược 2
Trang 56Các trạng thái hãm
56
Hãm động năng – kích từ bên ngoài
Trang 57Các trạng thái hãm
57
Hãm động năng tự kích từ
Trang 58Các trạng thái hãm
58
Hãm động năng tự kích từ
Trang 60Đặc tính cơ
60
Trang 61Đặc tính góc
61