Hướng dẫn khoa học: Học viên thực hiện:Phân tích đánh giá và xếp hạng các hệ nền phục vụ việc xây dựng Cổng thông tin điện tử trong cơ quan hành chính Nhà nước Đề tài: LUẬN VĂN THẠC SĨ
Trang 1Hướng dẫn khoa học: Học viên thực hiện:
Phân tích đánh giá và xếp hạng các hệ nền
phục vụ việc xây dựng Cổng thông tin điện
tử trong cơ quan hành chính Nhà nước
Đề tài:
LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 2 Giới thiệu tổng quan
Trang 3Dân số Việt Nam: 85,8 triệu người.
Thủ tục hành chính: 104,2 ngàn của 87 cơ quan HCNN cấp bộ, tỉnh và tương đương (1.200 thủ tục/đơn vị).
Cải cách hành chính một cửa, phát triển Chính phủ điện
tử, cung cấp thông tin, dịch vụ công trực tuyến,
36 Portal cơ quan HCNN (61%).
Sự hiểu biết về công nghệ còn hạn chế, chi phí và rất khó khăn phát triển,
Hệ nền portal giúp việc xây dựng và phát triển các portal nhanh hơn và thuận tiện.
Trang 4Sự khác biệt về công nghệ và sự đa dạng trong các chức năng được cung cấp bởi những hệ nền portal.
Người sử dụng gặp khó khăn trong việc lựa chọn một
hệ nền thích hợp cho việc phát triển portal.
Luận văn này đề xuất một phương pháp có thể giúp cơ quan HCNN đánh giá các hệ nền portal hiện có, để phục
vụ cho việc xây dựng và phát triển các portal.
Trang 5Phương pháp đánh giá hệ nền.
Đánh giá các hệ nền ở Việt Nam.
Khuyến nghị người sử dụng.
Trang 6Portal 10g, IBM WebSphere 6.1, Microsoft SharePoint
2007 Portal, Liferay 5.1, DotNetNuke 5.5 & uPortal 2.1.
Tổng hợp phân tích đánh giá kết quả.
Trang 7Đặc trưng:
Cá nhân hoá Đăng nhập một lần Kết nối, tích hợp Xuất bản thông tin Khả năng cộng tác Khả năng quản trị
Hỗ trợ nhiều thiết bị
Đa ngôn ngữ
Mô hình Cổng thông tin
Portal: Nền tảng cho tổ hợp của thông tin, các ứng dụng
và dịch vụ (Tatmall, 2005).
Phân loại:
Công cộng Doanh nghiệp Thương mại Chính phủ
Trang 8Portal framework: Công cụ trình bày khả năng thích ứng các thành phần trực quan gọi là portlet và cho phép tương tác giữa chúng để tạo ra giao diện năng động.
Thành phần chính:
Portlet Portal page Portal service Portal server
Trang 10Phương pháp 2: Paul Browning at University of Bristol,
Năm 2003 (Oracle Portal, uPortal, CleverPath & Sharepoint)
Ưu điểm: Bộ tiêu chí (7), Phương pháp tính điểm.
Khuyết điểm: Phân tích chức năng.
Trang 11Phương pháp 3: Demetrios Sampson and Nikos Manouselis
University of Piraeus & Informatics and Telematics Institute Năm 2003.
Mục đích: Nâng cao chất
lượng dịch vụ
Ưu điểm:
Tiêu chí (4) Quy trình (3) Công thức Khuyết điểm:
Đánh giá thực tế.
Trang 12Phương pháp 4: Asif Akram, Dharmesh Chohan, Xiao Dong
Wang, Xiaobo Yang, Năm 2005 (Sakai 1.5, uPortal, Gridsphere, Exo, Liferay & Stringbeans)
Mục đích: So sánh các
Java Open Source Portals
Ưu điểm:
Tiêu chí (12) Phân tích, so sánh Khuyết điểm:
Phương pháp tính điểm.
Quy trình
Trang 13Phương pháp 5: Mitchell I.Kramer, Sr.VP and Sr.Consultant,
Patricia Seybold Group, Năm 2005 (BEA, IBM, Microsoft, Liferay, Oracle, SAP and Vignette)
Mục đích: Thương mại
Ưu điểm:
Tiêu chí (12) Phân tích, so sánh Khuyết điểm:
Trang 14Phương pháp 6: Đánh giá hệ thống quản trị nội dung
(Alfresco, Drupal and Joomla) của Chantel Brathwaite, Năm 2007.
Mục đích: Thương mại
Ưu điểm:
Tiêu chí (20) Phân tích, đánh giá Khuyết điểm:
Trang 15Phương pháp 7: Enterprise Portal Services Group, Fulcrum
Logic (Liferay, Apache JetSpeed 2 & Jbossz), Năm 2008
Mục đích: Thương mại
Ưu điểm:
Tiêu chí (36) Phân tích đánh giá Phương pháp tính điểm Khuyến nghị
Khuyết điểm:
Số hệ nền
Stt Tiêu chí đánh giá Số lượng (36)
1 Look and Feel 3
Trang 16Phương pháp 8: Công văn số 1654 /BTTTT-ƯDCNTT Ngày
27 /5/2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông, Năm 2008
Mục đích: Hướng dẫn kỹ thuật và khuyến nghị các yêu
cầu tối thiểu portal giúp các cơ quan nhà nước.
Ưu điểm:
Tiêu chí (36) Khuyến nghị Khuyết điểm:
Phương pháp tính điểm.
Thực tế
Trang 171 Kỹ thuật đánh giá portal framework of Open Polytechnic of New Zealand
2
Phương pháp đánh giá hệ nền portal
of Paul Browning at University of
3 Phương pháp đánh giá Portal của Demetrios Sampson-University of
4 Đánh giá bằng phương pháp so sánh các Java Open Source Portals (PP4) 3 X 14 X X 6
5 Customer Portals Feature Comparison Matrix Năm 2005 (PP5) 2 7 7
6 Đánh giá hệ thống quản trị nội dung nguồn mở tác giả Chantel Brathwaite
7
Phân tích, so sánh, đánh giá và
khuyến nghị sử dụng các hệ nền
portal, tác giả Enterprise Portal
Services Group, Fulcrum Logic, Inc;
Năm 2008 (PP7)
Tài liệu Bộ TT&TT về yêu cầu cơ bản
Trang 19Cài đặt vận hành thử nghiệm các hệ nền.
Các phương pháp đánh giá đã có.
Mở rộng bộ tiêu chí từ ý kiến chuyên gia.
Đánh giá bộ tiêu chí thông qua phiếu điều tra.
Trang 20…
7 Hỗ trợ Cộng đồng và hợp tác 26 Mail, Forums, Blog, Wiki,
Trang 21Đánh giá từng tiêu chí:
Trọng số (Weighted):
Bình thường: 0,1 Quan trọng: 0,2 Rất quan trọng: 0,3
Trang 22Weighted: Trọng số [0,1; 0,2; 0,3]
Score: Điểm [0,3], [4,7], [8,9]
Trang 23Cơ quan hành chính Nhà nước:
Trang 24Oracle Application Server Portal 10g.
Trang 25Phiếu đánh giá:
Hệ nền (180 phiếu): 118 tiêu chí + 8 nội dung Đối tượng (50 phiếu): 118 tiêu chí + 7 nội dung Đối tượng đánh giá:
Cơ quan hành chính Nhà nước (74 người).
Doanh nghiệp phần mềm (26 người).
Chuyên gia (20 người).
Kết quả đánh giá:
Hệ nền: 120 phiếu (67%) Đối tượng: 30 phiếu (60%)
Trang 26Tiêu chí đánh giá SharePoint
bản thông tin 18,7 18,5 18,8 15,7 11,9 14,9 Tiêu chuẩn chung 30,6 31,3 29,5 30,0 20,2 22,0 Chức năng quản trị portal 12,4 13,1 13,5 11,2 10,5 10,4 Chức năng hỗ trợ Cộng đồng và
18,8 31,3
13,5
25,6
9,5 19,3
8,3
3,3 3,1
24,2
Trang 270,0 20,0 40,0 60,0 80,0 100,0 120,0 140,0 160,0
TÍNH NĂNG
SP 2007 Portal WebSphere 6.1 Oracle ASPortal 10g
Liferay 5.1 DNN 5.5 uPortal 2.1
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ THEO HỆ NỀN
Bảo mật Khả năng kết nối tích hợp và xuất bản thông tin Tiêu chuẩn chung Chức năng quản trị portal
Chức năng hỗ trợ cộng đồng và hợp tác Tìm kiếm Hiệu suất và khả năng mở rộng Hỗ trợ
Trang 28Tiêu chí đánh giá SharePoint
2007
Liferay 5.1
Oracle AS Portal 10g
xuất bản thông tin 18,6 17,3 18,1 18,0 13,6
Tiêu chuẩn chung 32,7 32,1 31,1 31,2 29,6
Chức năng quản trị portal 13,2 11,2 12,4 11,6 12,0
14,9
18,6 32,7 13,2
25,0
9,1 16,9
7,8
2,6 1,6
21,8
Trang 290,00 20,00 40,00 60,00 80,00 100,00 120,00 140,00 160,00
TÍNH NĂNG
SharePoint 2007
Liferay 5.1 Oracle AS Portal 10g WebSphere 6.1
ĐỒ THỊ BIỄU DIỄN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỆ NỀN PORTALTHEO ĐỐI TƯỢNG
Bảo mật Khả năng kết nối tích hợp và xuất bản thông tin Tiêu chuẩn chung Chức năng quản trị
Chức năng hỗ trợ cộng đồng và hợp tác Tìm kiếm Hiệu suất và khả năng mở rộng Hỗ trợ
Trang 301 Microsoft Sharepoint 2007
Giao diện thân thiện, Tuân theo tiêu
chuẩn chung portal, Cộng đồng và hợp tác, Kết nối tích hợp và xuất bản, Hiệu suất
Khả năng bảo mật cao, Kết nối tích hợp
và xuất bản thông tin, Tuân theo các tiêu chuẩn về portal, Hỗ trợ nhiều hệ điều hành
- Giá sản phẩm cao
- Hạ tầng phần cứng lớn
- Khó Sử dụng và phát triển
3 IBM WebSphere 6.1
- Tuân theo tiêu chuẩn chung
- Kết nối tích hợp và xuất bản thông tin
6 uPortal Tuân theo tiêu chuẩn chung, Kết nối tích
hợp và xuất bản, hỗ trợ nhiều hệ điều hành
- Quản trị sử dụng
- Cá nhân hoá
Trang 31Kết quả đánh giá: Theo hệ nền (6) và theo đối tượng (5) Khuyến nghị người sử dụng (6).
Trang 32Về Lý thuyết:
Tiếp cận các phương pháp đánh giá.
Khái niệm portal và hệ nền portal.
Trang 33Hoàn thiện hơn bộ tiêu chí đánh giá.
Đánh giá hiệu quả sử dụng bộ tiêu chí.
Điều chỉnh bộ tiêu chí theo mục đích sử dụng của Portal
Xây dựng công cụ đánh giá hệ nền.
Trang 341 Ban quản lý dự án CNTT, Ứng dụng Cổng thông tin và phần mềm nguồn mở, Sở Khoa học và Công nghệ TP
HCM
2 Bộ Bưu Chính - Viễn thông (2006), Nghiên cứu các công nghệ xây dựng portal và mô hình ứng dụng portal trong
công tác quản lý nhà nước tại Việt Nam, Đề tài cấp Bộ.
3 Bộ Bưu Chính - Viễn thông (2006), Nghiên cứu việc ứng dựng phần mềm nguồn mở trong xây dựng Chính phủ
điện tử ở Việt Nam, Đề tài cấp Bộ.
4 Bộ Thông tin và Truyền thông (2008), Yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật của hệ thống Cổng thông
tin điện tử, Công văn số 1654 /BTTTT-ƯDCNTT.
5 Bộ Chính trị (2000), Đẩy mạnh ứng dụng và phát triển CNTT tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại
hoá, Chỉ thị 58-CT/TW.
6 Bộ Thông tin và Truyền thông (2009), Thông tin và số liệu thống kê CNTT và Truyền thông, Sách trắng về
CNTT-Truyền thông Việt Nam
7 TS Đặng Văn Hậu (2008), Chuyên đề Chính phủ điện tử, Giáo trình Khoa CNTT, Đại học Phương Đông.
8 Nguyễn Quỳnh (2005), Nhận xét về một số giải pháp portal mã nguồn mở, Hà Nội Software.
9 Tổng Cục thuế (2005), Giáo trình đào tạo IBM WebSphere
Trang 35Architecture for Portals Using Portlets”, CCLRC e-Science Centre, CCLRC Daresbury Laboratory,
Warrington WA4 4AD, UK.
12 Booz Allen Hamilton (2005), “Introduction to Web Services for Remote Portlets”, Bryan Castle, Senior
15 He Wharekura-tini Kaihautu o Aoteatoa, “Technical Evaluation of selected Portal Systems”, The Open
Polytechnic of New Zealand.
16 Mitchell I Kramer Sr VP and Sr Consultant, Patricia Seybold Group (2006), “Customer Portals Feature
Comparison Matrix”, Portal Platforms from BEA, IBM, Microsoft, Liferay, Oracle, SAP, and Vignette Compared
against Our Evaluation Framework.
17 Paul Browning at University of Bristol (2003), “Evaluation of portal frameworks”, San Diego State University's
Rubric for Rating Commercial Portal Vendors
Trang 37Quý Thầy Cô và Các bạn