cỏ con dấu riêng, có tàiẽ khoủn riêng, có bộ mảy kế loán theo quy định củo luậl ke toán, hoạt độnu trong các-lĩnh vực sự nshỉệp giáo dục đào lạo vả dạy nghè; sự nghiệp y te, dám bảo xâ h
Trang 1= (5190 - 200 + 200)ễ\ 25% » 1297.5
Các kho Ùn không đ ỉrơ c tìn h I r o n s -thu nh áp c h iu thuê:
C h i mua sũm T ^ C Đ -ỳ c h i p h ỉ yểOH
Thu nhập ỉiền lài từ ÌIOỌỊ động g ó p YÔĨ1 k d vó/ trong nước "ỳ thu nhập MiỂưn th u ể
,\ể(f ỏ tô dicởi 5 th o không rỡ tỉhg chắc ìò ch i tõng về m ặt tò i sàiĩ.
TH2: Doanh náhiệp A
Che độ ưu đãi:
ư u đài về thuế suất: DN thảnh lặp mới tử dự ản dầu tư lại địa bàn cỏ diều kiện KTXH khỏ khăn đirợc áp dụng thuế suất 20% iro n s thời aian 10 năm
Uu đăi về thời aịan m iễn thuế, giảm thuế: DN thảnh lập mới tử đự án đầu lư tại địa bản có điều kiện KTXH khó khăn được miễn tbuể tối đa không quả 2 năm và giảm 50% số thuế phâi nộp tối đa khòng quá 4 năm tiếp lỉieo
Chuong 4: CÁC Đ Ơ N V Ị s ử D Ụ N G K IN H PHÍ N H À NƯỚC
CÁU 1: Sơ sành quyền íự chù tà i chinh cùa các đơn » 7 Sir nghiệp công lâp vói chế độ ỉự d ĩ ù vể kinh
p h ỉ quàn Ịỷ hành chỉnh cũa các cơ quan nhà ntr&c:.
C ác CO' q u an nhà nirởc là các cơ quan trực tiếp sử dụng kinh phí quán ỉý hành chỉnh do NSNN cắp cỏ tài khoán và con đấu riêng, được cơ quan nhà nước cỏ thầm quyền giao biên chế và kinh phí quàn
lý hành chỉnh
Các cơ quan này bao gồm:
a) Các Độ, cơ quan ngang Bộ cơ quan thuộc Chỉnh phủ:
b) Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chù tịch n ư á c ;ế
c) Toà án nhẩn dãn các cắp; Viện Kiểm sằt nhân dân các cắp:
d) Vãn plions Hội donc nhân dân Văn phòrm Uy ban nhân dân; các cơ quan chuyên môn thuộc Uy ban nhàn dân các tinh, thành phố tiực tlniộc T runa Ương;
đ) Vãn phòng Hội d o n s nhân dân Văn phòns Uy ban nhân dân; các cơ quan chuyên môn ihuộc Uy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố thị xã thuộc tinh, thành phổ Irực thuộc Trtine ươngẻ
e) Các CO' quan ihuộc Đảng Cộne sản Việl N aniằ các tồ chức chính Irị - xã hội được CO' quan có tế!uìm
quyền lĩiao biên c h ế và kinh phí quàn ỉv hành chính xem x é t tự quyết định v iệ c áp d ụ n s các quy ( ỉ ịn i íại
Ntthị định này
C á c đ o n vị s ự nghiệp công lập: lả các đơn vị do cơ quan nhà nirớc cỏ thẳm quyền quyết định thành lặpể
Các đơn vị nàv bao gồm: Các đơn vị dự toán độc lập cỏ con dấu riêng, có tàiẽ khoủn riêng, có bộ mảy kế loán theo quy định củo luậl ke toán, hoạt độnu trong các-lĩnh vực sự nshỉệp giáo dục đào lạo vả dạy nghè; sự nghiệp y te, dám bảo xâ hội: sự nghiệp văn hỏa thông lin,Ẽ bao gồm cá phát Ihanh im yển hình
ờ địa phươniĩ; 5ự nuhiệp the dục thể thao; sự ncliiệp kinh lể vỏ các sự nghiệp khác ciìỉi nhà nước,
i GIỐNG NHAU:
Hề Đảv (lều là những dơn vị cỏ sử dụni! kmh phỉ eởa nhủ mrớ(.ệỄ UIV nhiên deII có con dấu riêiìỉ! cỏ lài khoỏn riẻng
+ Chịu sự diêu chình của pháp luật
+ Có một số quyền lự chủ nhài 'định Iionu quăn lỵ lải chính
Trang 2+ Căn cúề vào nhiệm vụ được siao và khà nãna nguôn lải chính: thủ trường cùa các tí ơn Vẽi sử dụnu kinh
phí nhả nước được chù độn« lự quyết định m ột sổ m ức chi bo trí kinh phí được siẻao \ ễả khoăn m ục phù
hợp điều chình nếu cần ihỉết đề hoãn thành nhiệm vụ đảm bào tiết kiệm và có hiêu q^à
+ MỘI số khoản chi khônỉỉ dược áp dụng chế độ khoán
+ Neu&n tài chinh bao ỉiồm: NSNN; các khoản phí, !ệ phí được đẽ lại theo chế độ CỊUNỊ định: các khoản ihu hạp pháp khác iheo quv định của pháp luật
KHÁC NHAU:
Tiêu chí
phân loại
+ về nguồn
kinh phỉ
chi bao aổm các khoản do NSNN cấp các khoản phí iệ phỉ các khoản
thu hợp pháp khácễ
ngoài các khủàn mục trên, các dơn vj này còn có nguồn thu từ hoại động sự nghiệp như là thu từ hoại động dịch vụ, iẫi được chia lừ hoạt động liên doanh, liên kết Naoài ra các dơn vị này còn
có thề huy độn li vồn từ các 10 chức tín dụnu
■ Cân cử vào rmuoikihu sự nỉỉhỉệp
đơn vị sự nghiệp được phân loại đê ihực hiện quyền tự chù tự chịu tiách nhiệm về tài chính như sụu:
a) Đơn vị cổ nguồn thu sự imlìiệp tự bào đám toàn bộ chi phi hoại dộng thường xuyên (iiọi lát là dơn v ị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động);
b) Đơn vị sự nghiệp tự bảo dàm một phần chi phỉ hoạt dộng
c) dơn vj sự nghiệp do ngan sách nhà nước bào đàm loàn bộ chỉ phí hoạt dộng
+ M ức độ
điêu chinh
+ T ự chủ sùề
dụng kinh
phí đuẼọ’c
giao:
cơ quan thực hiện chè độ tự chủ dược
vận dụng các chế độ chi tiêu hiện hành
đè thực hiện nhưng khôrìg vưọt qua
mửc chỉ tố! da do cơ quan nhà nưỏc
cỏ thẩn) quyền quy (Jjnh
Chì dổi với đơn vị sự nghiệp do nsâh sách đảnì bảo loàn bộ chi phí hoạt động, ihù trưởng đơn vị dược quyết định một số khoàn chi quàn lý, hoạt dộng nghiệp vụ tối da kiìôniỉ vưọt quá mức chi theo quy định
Còn đối với đơn vị sự nghiệp dâm bno
1 phần hoặc lự đàm bào chi phí hoạt dộng, lùy iheú khả nărm lải chinh, iluì trườn 11 đơn vị này được quyết định chi cao hơn hoặc ihấp lìưn mức chi ihco quv định
Trang 3C hi tr ả Itrong
cho cán bộ,
công clìú c
+: c ơ quan nhà nước phải chi trà lươiiữ cho cản bộ cỏ n a chức theo cấp bậc chức vụ do nhà nước q u y định.
+ N coải hĩnh thức irả lương n ả \Ệ riịn g dơn v ễ| sự nghiệp tự đảm bảo hoặc đảm bảọ 1 phẩn chi phí hoạt dộng:
4- Đối với hoạt động cu n 8 cắp sản phâm đo nhà nước dặt h ả n s ế thủ
trưởng đơn vị quyết định trả lương cho ngườ i lao d ộ n s theo đơn ciá sản phẩm được cơ quan cỏ thầm quyền phê duyệt.
i- Đoi với hoại dộng dịch vụ có hạch loản riêne liền lương được áp dụng theo chá độ tiền lương của doanh nghiệp nhả nước
Q uy địn li về
vay v o n n g ân
hàn g
Được phép vay von n sản h àn 2 K hône dược phẻp v av vồn naân hàne
Q uy đ ịn h về
k hoản tiết
kiệm đ u ọ c
+ Kêt ihủc năm neẵn sách, sau khi dã hoàn thành nhiệm vụ đư ợc eĩao cơ quan thực hiện chế độ lự chù có số chi thực tể (hấp hon dự toán kinh phí quản
lv hành chỉnh dược eiao để thực hiện chế độ tự chù thi phần chênh lệch này dược xác định là kinh phỉ quân lý hành chính tiết kiệm được.
Khoản tiết kiêm nảy đư ợc d ộ n e bồ sun« thu nhập cho cản bộ, co n g chức
T uy nhiên, cơ quan thự c hiện chế độ
tự chủ được áp đụng hệ số tăng thêm quC' tiền lương tối đa không quá í 0 lần so với m úc liền lương cấp b ậc
chức vụ do nhà nước quy định
+ Sau khi trang trài các khoản chi phí nộp thuế và các khoán nộp khác theo quy định, phần chênh lệch ‘thu lớn hơn chi (nếu có); tiẾước khi trà thêm thu nhập cho người lao động, các đơn vị sự
n g hiệp phái u ỉcli tối ih íều 25% đ ề lập qu$ phát triển sự nghiệp hoạt dộnc Với dơn vị sự nghiệp lự bào đâm liiộl phần chi p h ỉ hoạt độnỉỉể được quyết định tổng m ức thu nhập iiếonìi năm cliò Iiiiười lao dộng, nhưng tổỉ da không quả 3 lẳn qu v tiền lương cấp abặc, chức vụ tro n s năm do nhà nước
q u y định.
Đơn vị sự nghiệp do N SN N đâm bào toản bộ chỉ phí hoạt động dược xác định tồng m ức chi trả thu nhập trong nẫni của đơn vj toi da không quá
2 lẳn quỹ tiền ỉƯơn 2 câp bậc chử c vụ
do nhả nước quy định.
N ghĩa vụ nộp
lli uể
Đơn vị sự nghiệp nếu cỏ hoạt dộn g kinh doanh dịch vụ thi phái nộp tliuc cho hoại dộng kinh doanh dỏ
K hông phải nộp thuê
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Trang 4Cãu 2: điếm khác nhau cơ bàn giữa D NBH với D S kinh doanh thông thường khúc?
Tiêu chi.so
sánh
DiN BH DN kinli douuh thông tliiròng
1 Định
nghĩâ
DNBH là DN đe chành lặp, lò eliửc
& hoạt động theo quy định o f luật
kd BH & các quy dịnh khác of
pluat có tiên quan dể kd BH tái
BH
ON là tô chức kinh tè củ lên riêng có tải sản có tiốụ sà giao dịch ổn định, dược đãng kv kinh doanh theo quy định của pháp luật nhảm mục đích thực hiện các hoại’dộnu kinh doanh, (lũật DN 2005)
2 Hình
thúc tổ
chức DN
DNBH lả DN có lư cách pháp
nhân, tức là chì dược tồn tại dưới
loại hình CTCP.CT TNHH,
DNNN; ko có loại hình DNTN,
CTv hợp-danh
Cỏ ihể (Ổ chức dưứi tầi cả các loài hình DN theo luặi DN
3 ĐK
chành lập
DN
Có nhũn si yêu cầu chặt chẽ-khi
• v ề von diều lệ dã íiỏp ko thắp hơn mức vốn pháp định theo quy định o f CPhu:
Đội với DNBH nhãn iliọ i j Ó00 lỳ DNB.H fi nhẵn thọ là 300 lỷ
• v ề nhãn sự: ng qtri điều
hành có nãng lực qly, chuyên môn Nghiệp vụ vê BH
Luật DN cũng có nhữna yêu cầu khi thảnh lập DN kđ thông thườn» 11 lum» những quy định dó ko chặt chè as đvoi DNBH
4 Đôi tg
kd
DNBH kd naành Iigliể dặc thù, sán
phẩm vô hinh
Đặc (rưng của kd BH là kỉnh doanh
dụa Irên rù|.ro:
• Đvoi con Hi!
• Dvoi tài sản
• Trách nhiệm dân sự
KD các nsànli nghể ko dặc (hù sản phẩm là các hlioa dvu thông ihưòiiii
5 Chu
trình kíl
Chu (rỉnh kd dào ngược: doanh [hu
có tarớc, cfi có sau: DNBH ihu tì
o f ng mua BM IIC sau đó thực hiện
Iiahĩa vụ BH khi ế\ảy ra skien Bh
[hực tá
Chu trình kd thông ilurờniỉ; Ctl cỏ [rước, dihu có sau; tức lả DN bỏ cll dế sxuat ra sp, dvu trc, sau dỏ mãi bón di
và thu tiền về
6 Mức dộ
tgia qly
Iếủá nuc
Nhà ne qly chặt chẽ, băntt cách đặt
ru các qdinh ( kí quỹ tại ! NH hoạt
ilộng lại VN tha xuyên trích lộp &
duy iri ilti khoãti dự phửniỉ Iiiihiệp
vụ)
Nnc dê cho DN hoàn toàn tự (ỉhù chỉ cần DN kd cử lãi & thực hiên ilầv ílii IIVII đổi vái nnc.
7 Cu' I|uai>
qiy
chịu sưqlv I1I1C irực tiếp orNII INN
DN kd CK chịu sự qly nnc of UBCKNN
Trang 58ẽ Luật
điều chĩnỉi
Luật kd BH & câc quv định khâc of
Luật DN Luật dđu tir câc luật khâc
có liín quan
Cđu 4: Điểm giếng â khâc nhau cơ bđn giữa đồng B H & B fí?
Điẽm
giống
• Có nhiíu DNBH tsia
• Đíu nhăm mđích phđn tân ITO Uễon2 kd
• Tliườna sdune khi số tiền BH quâ lớn khi rro đvòi HĐ cao hon
.• 2 quan hệ Bh đều đc thiết lập Irẻn ca sở HĐ
• Đều đc đchỉnli bẳn 2 luảt kd BH
Điẽm khâc
nhiều nhấBH cùnii kỷ vă mỗi nhă
BH sỉ nhận Bh cho một phần tăi
sđn nhat định dề khi xăv ra sự cồ
nếu ton tliấi thuộc trâch nhiệm của
nhă Bh năo thi nhă Bh đỏ bôi
thường
Tâi BH iă phươns phâp phđn tản rũi ro mă DNBH sừ đụne để nhưọníỉ mộễt phẩn irâch nhiệm trước doi lượns dược Bẳ hiím cho DNBH khóc bằng HĐTBH
2 chu
trinh kí
HĐBH
NhĩềuDNBH cùng ki HĐBH với
K.H
• Chi có I DNBH cốc kỉ HĐ với KH
• Sau đỏ DNBH sĩc ki HĐ tâi BH - với 1 or nhiều DNBH khâc
3 chú thí
hổi thưởng
!3 li
Khi Iềùĩ ro BH xảv ra câc DNBH
cùne tỉĩia chi tră tiền bồi ihườns
cho KH tương ứng với tan trảch
nhiệm BH đă nhận
Khi cỏ ITO xảy ra:
• DNBH 2ốc phải bồi thtrôiisc loăn bộ clio KH
• Sau đó DNBH aốc mới đòi bôi thường từ câc DNBH nhận lâi BH tươns ứng với fan HĐ đă nhận tâi
BH ~
4 (lỏng n KH dóng fi cho câc DNBH cùng
t«ia BH
• " KH chỉ dỏng fĩ cho DNBH gốc • ~Ể Ệ r ô
*-• DNBH gôc dỏng n iheo ti lệ cho câc DNBH nhđn lâi BH
5 thu
nhập cua
DNBH
DNBH dầu tiín nhặn BH từ KH ko
đc nhận hoa hỉn2 R lử câc DNBH
khâc
Thu nhập của DNBH đầu tiẻn chỉ
có tiền ĨI BH tirơna ửna với fan
Itảch nhiím dđ nhẵn
DNBH 2ồc nhặn đc hoa hồng 11 khi bân aỉỉ
or 1 fan HĐ BH
Thu nhập của DNBH «ốc baọ «Ồm: fí bh tương ửng với fan trẩch nhiệm còn ỉại (níu tâi BH 1 fan) + hoa hồng fi từ việc tlụrc hỉẻn tảỉ BH
6.Lọi ích
đvoỉ ng
mua bh
Khi có rro BH xăv ra ng tgia BH
fai dòi bths từ nhiều DNBH (đê
cùn 12 tíiia dồn2 BH) —* thủ tực fuc
lap cho ni! mua BH
Khi có rro xăv ra ng Ịỉỉia bh chỉ đòi btỉìg từ dnbh gốc —*■ cliiiẵn 'tìóri cho ng mua bh
7 phạm Aắi
âp dụng
Đc âp dụiiiĩ hạn chẽ hơn tăi BM cỉo
dồn li Bh lạo sự fuc lạp khỏ khản
cho KI 1 khi KH lai ki kết HĐBH
với nhiều DNBH lai cung câp
ihòiitt tin cho nhiều DNBH
Tiii Bh dc âp dụng 1*0 biến hơn, vì nó cộ lợi cho că na mua BH vă nc bân Bli:
• lâi BH lạo sự ílmận lợi hơn cho KH: chi tai ki 1 HĐBH ccap nin cho 1 ■ DNBH
* Mane lai lơi iclì hơn cho DNBH:
H Ọ C VIỆN NGĐN HĂNG
Trang 6DNBH chịu il trách nhiệiỊi BH hơn _ _ và CÒI1 dc huàn« fi tái BH _
Câu 6: Phân biệt Cẵỉj u y ề n nhượng HĐBH với chuyển giao HĐBH?
Tiêu chí
pbiet
2 thủ tục Bên mua BH fai có vân bàn ycau
gửi đến bén nhặn BH (DNBH) về
việc chuyên nhượng blì và fai dc
bên nhận bh chấp nhận bing vãn
bàn (trừ ỉrg bợp việc chuyền
nhượng nảy đc thực hiện theo tập
quán quốc tế)
• DNĐH fai có đơh dề nghị chuyền aỉao HĐBH íiừi BTC và Tai de BTC
• chấp thuận bảng văn bảnế
• Sau 30ngay kể từ itgày BTC chấp nhặn việc chuyến «iao.DN chuyền giao HĐ fai công bố vẻ việc chuyền giao & thông báo cho bên mua ĐH bàn« vãn bản
3.nguyên
nhân
khi bên mua bh dà dóng f] mà ko
muốn tiếp tục HĐ (do ko còn moi
quan hệ vói đối tượng de BH) thỉ
chuyền íiiao cho nậ mua khác để ko
bị tổn thắt lổn do hủy bỏ HĐ
Đc thực hiện trong các trường hợp sau:
• DNBH cỏ nguy cơ mấi khả nfing thanh toán
• DNBH chia tách, hợp nhai, sáp nhập, gỉải thể
• Theo sự thỏa thuận cùa các DNBH
4 quyên
và nghĩa
vụ ofcác
bên mua
Bli
Câu 8: N iu điềm giống Ví) khác nhau cơ bàn giữa HĐBH tài sản với HĐ BỈIcon ng?
- 1 bên là DNĐH
1 bên là ng mua ĐH
• Cà 2 loại ệHĐ dỉu fai ác thể hiện dưới hình thức vãn bàn
• Đêu là HĐBH tự nguyện
• Đều là HĐ song VỊI &.CÓ diều kiện (nghĩa vụ ihanh toán tiền xảy IÍ1 khi có điều kiện tiH )
• Bèn mua ÔH rai dóng 11
• Đều dc dchình bẳnu ỉuãr kd Bh
■Diêm khác
]rẻ đỗi íg BH Tuổi ihọ linh mạng, sức khoe và tai
nạn cùa con ng
Tài sàn
H Ọ C VIỆN NGÂN HÀNG
Trang 72 quyên o r
nghĩa vụ cỏ
thề đc bii
Quyến, nghía Vệụ-nuôi đương, Gap
dưỡntt
y u v u w IIW M q\vặ sdung tài sàn
3'ề sự kiện
bh ’
• R.10
• Ko fai là ITO
Fai là rro khách quan
4 Giá trị
cũa đoi tg
BH
5 Hình
thức thanh
toán tiểu
bthg bh
sữa chựa dổi tượns BH
6 Số tiền
bh
Các bên lliòa thuận và ehi Irước
irons HĐ
sồ liền bh < tíiá trị tsan bh
7 Ap dụng
BH trùng
8 Ap dụng
nguyên tắc
chuyển nhg
yêu câu đỏi
bồi hoàn
Ko áp dụng nguyên-tắc chu vén
nhượng yêu cầu đòi bổi hoàn
Áp dụna nỉỉuvằén tẳc chuyến nhượng yêu cầu đòi bồi hoàn
9 sự quan
(am of nnc
Nnc khuyển khích & giành nhiêu
ịưu đâi doi với chế độ bh con ns
Các nguvên lắc biểu fi điểun khoản
fai đc BTC fe duyệt
Quy tẳc điểu khoản tron2 HĐBH lải sàn chì cln dki với BTC
10 Quyền
đôi.bồi thơ
cua DNBH
Nêu ns tsia BH ko đóna fi or ko
dỏng đủ n thì DNBH ko đc khới
kiện chi có qu\ẳền chấm dứt HĐBH
DNBH cỏ thê khỏi kiện yêu cầu đòi bồi thưóms
Câu 10: P h ế t biệt HĐBH & HĐ tái BH?
Tiêu chí
phân biệỉ
mua BH và DNBH iheo đỏ bẽn
mua BH fai đỏng fi BH DNBH fai
trả tiền BH chon s thụ hưởng or bồi
thưởng chon a đc BH khi xảv ra sự
kiện BH
HĐ tái BH là sự thỏa thuận giữa DNBH này với DNBH khác or với DN chuyên kcl tái BH theo đó DNBH 20C chuyển nliượna
1 fan trách nhiệm dã nhận cho 1 or nhiều DNBH khác tương ửna với số fi lái BH đă nhận khi xây ra sự kiện Blĩ
2ề Chù (hề
ký kếtIIĐ
3 Sô fi DNBM sốc nhận toàn bộ fi BH từ
nu mua BIỀI
DNBH sốc nhạn phần fi BH từ KH tươns ửnsĩ vớỉ phần trách nhiệm đỗ nhận, và fl tái
BH tir DN nhộn lâỉ Bí í
4 Khí xáy
ra rro
Bỉhuoiiỉỉ toàn bộ HĐ cho bên mua
theo HĐ cam kếi
Sau khi bthuons cho KH ihì DNBH aồc dòi liền bồi thirờnỵ lìr DN tái Bh tirơna úmii
với 50 fi DN lái BH nhãnẳ
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Trang 8N s mua cỏ quan hệ YỚi DNBH gòc
đón il lì và đòi bilìg lử DNBH íĩốc
6 Quan hệ
giữa các
chủ thề
thục hiện
l i é
Ng mua Bh chi cỏ quan hệ vói DNBH ễ2ổe
ko có quan hệ với DN tái Bh —* hỉ* mua ko
có quyền dòi bồi Ihườnc từ DN tải Đh DN lái Đh ko có quyền dòi nu niua BH dónc lì
Tinh huống BH:
ôns A - cán bộ côna lác lại NHTM đã t¿ia đỏna BHXH I8n ổng A có laia HĐBH nhân thọ với số iiệỈỊf 500tr ờ ctv BU X ngoài ra ôriii còn niua BH laỉ nạn con na iạẽi cly BH Y
I
l5/8/09ẽ A bị tai nạn do oto B gây ra Sau Ituan điều irị lại bvien do chắn thu nặng A die!
1 Gia đinh A ốc hường Iihg quyền lợi BH j?
2 Đẻ üiûi quỹết quyền lọi cho gđình A cằn tim hiền và làm rõ nhg vđề j?
3, Các ihù lục cần ihiết dể üd A dc hường các quyền lợi ĐH?
4, Nếu có tranh chắp về qloi BH thi cảh thức giệâi quyết ntn?
1 Các quyền lọi BH gđinh A đe lì uoiig:
• Số tiền ßH từ HĐBH 500lr + lãi tích lũy nếu có s| này đo cty BH X irâ
• Si Bh iheo HĐBH iuềi nạn coil ng do ciy Bh Y kỉ HĐ trả
• Chế dộ BHXH do cơ quan BHXH trà, tíồm:
- Trợ cấp I lần là 36 £hg lương tối lỉìiều (Đ 47 — luật K.D BH)
I Othi£ lương toi ihỉểii lien trợ cấp mai láng fl
Trợ cấp tuất bài)ç ihg đvới ng ân theo or trợ ẹắp tử tuấl 1 lần nếu ko cỏ ihần nhân hưởng trợ câp từ tuât hảng ihgẽ
• Ngân hàng nơi A lảm việc irà các khoàn sau:
- 30ihũ lương iheo HĐ lao dộng (iheo luật BHLĐ
- Chi fi nằm viện
• Chù xe cơ ồioi bồi ihưòng thiệt hại dân sự theo thoả thuận của 2 bèn or theo fen quyêi ol lòa án
Số tiền bồi tilg nảy có ihề do bên chù trả or cty BH tiách nhiệm dân sự of chũi xa cơ giới trá
2 o ề giai quyết qloi B li cho gilluli Á cần tìm hiểu vả làm rõ các vđê saụ:
• Tni nạn xay ra ở đâu? Tgiflii xảy ra? Nguyên nhân tai nạn?
• Mức lương dan a dc lurờnu
• Thân nhân de lmếờne Iiệợ cẩp hàng tháng gốm mấy Iig?
• Chi li ful sinh lien quan đến t:iằi nạn chừa trị liền mai áng
• Tồn thát về VỘI chất và linh iban cho “dinh ông A
• Xem xct các HĐBH dà ký kct, lính hiệu lực o f HĐ nội dung ihỏa ihuủn iront* HĐề sổ tì 0H dã
_ HỌC VIỆN NGẢN H À N G
Trang 93 T h ü tục cẩn thiết để gđinli A đ c h v ỡ n g c ầc q lo iB Ií:
• Đvới chế độ BHXH căn cứ vào các qđịnh o f pluat về ihù tục BHXH Irong từng chế đọ BH
• Cân cứ vảo văn bân pluat quv địnli về chế độ ng lao động bị chểt do lai nạn Iđộna
• Căn cử váo qđịnh tron« bộ luật dân sự vả bộ luậi lố tụng đsu trong việc đòi bồi tha iráh nhiệm dận
sự nsoài HĐ
4 C ách th ú c giải q u y ết nếu có tra n h ch ấp về quyển lọi BH:
Các bên tự Ihươns Iượna hỏa giải nếu ko hòa oiải đc thi khởi kiệặ ia tòa án đẻ yêu cầu aquyẽt tranh chấp
Ricn« có tranh chấp về chế độ BH với cơ quan BHXH thì ađỉnli A gửi đơn khiếu nại yêu cầu cơ quan BHXH equyel Neu khiếu nại ko đc íiquyet or aquyet ko thỏa dáhs thí khiếu nại lên cơ quan BH cap irên
& khới kiên cơ quan BH tại lỏa hành chính iheo lhú tục hành chỉnh
Clic dô BH tu nguvcn & bát buôc / trang 4 - nfuat BH fi lí)nong mai
(ỊHƯƠNG 6: PHÁP LUẬT TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Câu 1: Phân tích' các yểu 40 ch i p hổi nội dung điều chĩnh của pháp ĩuật fàỉỷ chính doanh nghiệp?
CÂU 2: Giằâ i thích và chừng m ình: Pháp ỉu ậ í điểu chinh ỉtoợỉ động fà ĩ chỉnh của công tỳ nhà tttrác baò g iờ cũng chặt chẽ, ch i tiếí h ơ n các lo ạ i lìtn h doanh nghiệp khác?
G iải thỉ ch:
- Xuất p h á rtừ ye ụ tố sở hừu vố n tà i sản trong công ty nhà IỊƯỚC, NN th a m g ia q u â n íý c ô n a tv nhà n ư ó c
v ớ i hai t ir cá ch : v ừ a là ch ủ thề q u à n lý c h ụ n g VÙ53 là c h ủ sở hữu.
- Quyền lợi cùa NN gán liền vởỉ công ty nhà nirớb cần qũàii lý chặt, can ihĩệp sâu hon vào hoạt đ ộ n e tài chính cùa CTNN
- Xuất phát từ vai trò cùa CTNN tid i g nền kinh tế thị tiưỡng định hựớng XHCN
C hím e minh:Vãn bản pháp luậl điều chinh: N Đ 09/2009/NĐ-CP naây 5/2/2009
TỊ Ị, klìộnẹ hií lìim
CẢU 3: Trong các loại h ình D N ị l()iềù h ìn h D N nàơ cỏ k h â nâng tạo ỉập các nguồn vồn kỉn h doanh iồí tihẩí? ■
Loại hình DN cỏ khả nănỉỊ lạo lập nguồn von kinh doanb tốt nhất Ịâ CỎIỊỊU ty co phần vĩ nó có the tạo lập vòn diều lệ lử nhiều cổ (.10110, huy động von dưới mọi hình thức:
- Von diều lệ dược chia thành nhiều phần bàng nhau tíọi là cồ phần, ngirởi nắm ỵịữ cổ phần aọi là cổ UÒI1ÍI và không hụn chó sô lượn li lỏi da do vặv có (hê btív độim dirơc khối lượnu vòn lợn
- C ò phần CỈIIỢC chia làm nhiều lo ạ i n h ữ c ò phấn phò Ih ồn c c ổ phần ưu đài đáp ủmà nhu câu dầụ ếự củ a
cỏ dỏng cũng làm lỗng tính hiệu quà cún việc huv dộne
- Cóng tỵ cô phân cỏ quyện phái hành chửng khoán các loại như cò phiếu Irái phiến nên tảnu khá năng huy dộna vốn
HỌC V IẸN NGÂN HẨNG
Trang 10- Có thể huv độns vốn cà nsuổn nội bộ lẳn nguồn bẽn ngoải, không chi từ lợi nhuận đề lại nếu '.hừa đáp ứng đù nhu cầu v in , CTCP có thể phạl hành cổ phiếu Iiiới đề tăng, VOI1
Câu 4: Các hình thức tạo lộp von kinh doanh cua (loanh nghiệp? H ãy nêu ¡ru nhirợc điếm cùa
m ỗi hìnlí thức tạo lộp vốn đỏ?
CÂU 5 : C T C P chia cổ tú c cho các cồ đông bẳng co phiếu, triro n g 1)Ọ*P này cổ th ể coi là hình thức
p h á t hành cô phiếu của cộng ty không?
Không vềi:
Hình thức phát hành cổ phiếu phải mang những đặc điềm sau:
-ễs ố iư ợng cồ phiếu tăn a
- Vốn điều lệ tâng
- SỐ cồ đỏng nắm 2iùễ lănỉt lợi ỉch cùa cô dông lỉiay đôi
Trong trường hợp này doanh nghiệp chi%cổ lửc cho các cổ dông bằng cồ phiêu thì.Ễ
- Số lượng cồ phiếu tăng
- Vốn diều lệ tăng
- Số cồ đônH không Iăn&ế, lợi ích cùa co dông không thay đôi
Mhư vậy do không đồn li nhấc về dặc điểm nên hình thức nảy không phải là phát hành cổ phỉếuề
s o SÁNH CÔ NG TY CHỬNG KHỌẰN VỚI CÁ C DOANH N G H IỆP TH ÔNG THƯ ÒNG KHÁC
G ềiổng nhau:
Đều là doanh niihiệp hoạt dộng kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận
Đều ihuộc phạm vị diều chỉnh của ỉuâi dounh nglìĩệp (do công ly chửng khoản được lồ chức dưới
hỉnh thửcế ciy TNHH hoặc CTY CP)
K hác nhau:
H Ọ C VIỆN N GÂ N H ÀN G