Các công việc quản lý dự áno Mô tả các mục tiêu của dự án o Các yêu cầu về tài chính, thời gian, hiệu quả công việc o Các nguồn tài nguyên o Các yếu tố rủi ro o Kê hoạch cuối cùng của dự
Trang 1QUẢN TRỊ DỰ ÁN CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN
Người trình bày: Đàm Lê Anh
Trang 2Kế hoạch làm việc
• Tổng quan
• Kỹ năng trao đổi
• Tư duy chiến lược dự án
• Lập kế hoạch dự án
• Theo dõi và kiểm soát dự án
• Khoán ngoài
• Quản lý thay đổi và kết thúc dự án
• Kỹ năng quản lý chung
• Quản lý dự án Việt nam
Trang 4Tổng quan về quản lý dự án
• Quản lý và Tổ chức
• Quản lý dự án và Lãnh đạo
• Quản lý công việc cụ thể con người
• Kỹ năng trao đổi
Trang 6Quản lý dự án
chức nhằm tạo nên các sản phẩmmới hoặc các dịch vụ mới
Trang 7• Quản lí dự án hiện đang trở thành
cách quản lí chính thay thế cho cách quản lí hành chính mệnh lệnh, quan liêu
Trang 8Các công việc quản lý dự án
o Mô tả các mục tiêu của dự án
o Các yêu cầu về tài chính, thời gian, hiệu quả công việc
o Các nguồn tài nguyên
o Các yếu tố rủi ro
o Kê hoạch cuối cùng của dự án
o Quản trị các giai đoạn của dự
án/Vòng đời của một dự án
Trang 9– các tổ chức tham gia thực hiện dự án
• Vấn đề con người thường là vấn đề ảnh hưởng tới
sự thành bại của các dự án
• Bên cạnh các kĩ năng kĩ thuật, cần phát triển các kĩ năng con người trên cơ sở các chuẩn kĩ năng: suy nghĩ, trao đổi, giao tiếp, trình bày
Trang 11Định nghĩa dự án
• Một dự án là nỗ lực nhằm tạo nên các sản phẩm mới hoặc các dịch vụ mới duy nhất
• “Duy nhất”- Có tính đặc trưng riêng biệt
• Dự án thường có nhiều bên tham gia
• Dự án luôn không có tính chắc chắn
Trang 12Đặc điểm của Dự án
• Các hành động để đạt tới một mục tiêu xác định
• Có điểm bắt đầu và điểm kết thúc
• Có ràng buộc về chi phí, thời gian và nguồn lực
• Có nhiều rủi ro và quản trị rủi ro
• Trong quá trình thực hiên có thay đổi và vấn đề xuất hiện
• Được thực hiện bởi một tổ chức đặc biệt thành lập tạm thời (Tổ dự án)
• Nội dung công việc thay đổi trong các pha (khoảng thời gian) tiếp diễn
• Nhiều người và tổ chức với nhu cầu và mối quan tâm khác nhau cùng tham gia
• Hoạt động hợp tác bên trong một tổ
• Các nguồn lực thay đổi tuỳ theo từng tác vụ
Trang 13Dự án công nghệ thông tin
• Là một dự án được thực hiện trong lĩnh vực công nghệ thông tin
• Tuân thủ các nguyên tắc của quản lí
dự án nói chung
• Tuân thủ các nguyên tắc của công nghệ thông tin: Sản phẩm Công
nghệ thông tin
Trang 14Quản lý dự án
• Ứng dụng kiến thức kỹ năng, công
cụ kỹ thuật để nhằm thỏa mãn cácyêu cầu của dự án
• Yếu tố con người :Chính là Bạn –Người quản trị dự án
Trang 15Mục tiêu: Quản lý dự án
• Hoàn thành các công việc của dự án theo
đúng yêu cầu kỹ thuật, trong phạm vi ngân
sách, đúng tiến độ ( Kỹ thuật-Tài chính- Thời gian)
• Quản lý dự án (QLDA) là việc áp dụng các
công cụ, kiến thức và kỹ thuật nhằm định nghĩa, lập kế hoạch, tiến hành triển khai, tổ chức, kiểm soát và kết thúc dự án
• Quản lí dự án hiện đang trở thành cách
quản lí chính thay thế cho cách quản lí
hành chính mệnh lệnh, quan liêu
Trang 16Quản lý dự án
• Quản lí dự án bao gồm 2 cấu phần chính:
– Quản lí về kĩ thuật : bao gồm công việc, ngân sách, tiến độ, chất lượng kỹ thuật:
– Quản lí về con người : bao gồm con người và các tổ chức tham gia thực hiện dự án và sự trao đổi người:
• Vấn đề con người thường là vấn đề ảnh
hưởng tới sự thành bại của các dự án
• Bên cạnh các kĩ năng kĩ thuật, cần phát
triển các kĩ năng con người trên cơ sở các chuẩn kĩ năng: suy nghĩ, trao đổi, giao tiếp, trình bày…
Trang 18Kỹ năng với các dự án phần mềm
Xây dựng phần mềm
Thiết kế chi tiết
Quản lý yêu cầu sản phẩm
Quản lý quy
trình
Xây dựng sản phẩm
Tích hợp và kiểm thử
Tài liêu huấn luyện
Phân tích thiết kế
Tài liêu phân tích
Tài liêu Thiết kế
Phần mềm
Tài liêu chương trình
Tài liêu kiểm thử
Phần mềm
Tài liêu chấp nhận
Tài liêu Kiểm thử
Trang 19Các bước chung của dự án
Trang 20Đưa ra ý tưởng
Trang 21Phân tích chiến lược
• Cấu trúc > Tổ chức
• Lập kế hoạch > Kế hoạch dự án
• Khởi đầu > Vạch ranh giới dự án
• Quan niệm > Đề án
Trang 22-cụ thể về
dự án
Lập kế hoạch dự án
Khởi động
dự ánz
Triển khai dự
án và kết thúc
Trang 23Một ví dụ SE-CMM
Trang 24Lập Đề án
Đề xuất dự án-Quan niệm
• Hiểu rõ hơn nhu cầu thực sự
• Nghiên cứu công nghệ, thực tế
• Khảo sát các vấn đề tài chính -Nguồn ngân sách
• Ước lượng ngân sách và nguồn lực cần ở mức cao
• Nhận diện rủi ro và các phương án quản trị rủi ro
• Thuyết phục về các quan niệm, nhận được sự chấp thuận
• Xác định các bước tiếp theo
Trang 26– Dự án là toàn bộ mọi việc được triển
khai sau khi đề án đã được chấp thuận
Trang 27Tài liệu đề án
Đề án : Tóm tắt chính xác thông tin để xác định liệu dự án nên
được khởi động hay để chậm lại.
• Bước 1: Thông tin chung: Tên dự án Điểm quan trọng
• Bước 2: Mục tiêu và mục đích
• Bước 3: Liên kết với chính sách chiến lược nghiệp vụ
và/hoặc chính sách chiến lược của nhà nướ, tổ chức chính phủ…
• Bước 4: Liên kết / soạn thảo phù hợp Kế họach chiến
lược CNTT
• Bước 5: Các phương án nghiệp vụ và hệ thống tùy chọn
• Bước 6: Phân tích chi phí và lợi ích lợi tổng thể
• Bước 7: Các nhân tố rủi ro và thành công
• Bước 8: Khuyến cáo về các bước tiếp theo
Trang 28Phân tích Chi phí - Lợi ích
(BCA or CBA)
• Mô tả trường hợp nghiệp vụ
• Các Đề án hay các phương án đang xem xét
• Đại cương về chi phí ước lượng và ích lợi trông đợi
• Bao giờ cũng khó định lượng ích lợi và ước lượng chi phí
• Các giả định tài liệu nằm dưới các tính toán
• Với từng tuỳ chọn tính cả chi phí khởi động và chi phí vận hành
• Các rủi ro liên quan với bất kì chi phí hay ích lợi nào
• Cơ hôi của những sáng kiến mới này phải được nhận diện Thường chu kì từ 3 tới 5 năm được dùng cho các
dự án CNTT
• Khuyến cáo tóm tắt về tiến trình hành động
Trang 29Mô tả quan niệm ( Mấu chốt)
• Kết quả của pha quan niệm là bản
đề án
• Các Bước xây dựng đề án
• Làm tài liệu về các dự án giả định
• Trường hợp nghiệp vụ: ngân sách, chi phí, ích lợi, rủi ro
• Thẩm định dự án và khuyến cáo
Trang 30Các tình huống tiếp theo
• Đê án sẽ được chấp thuận hoặc bị bác bỏ
• Ban điều hành dự án có thể cần được lập ra
• Ngân sách được chấp thuận cho pha khởi đầu
Trang 31Câu hỏi và trả lời
• Các khái niêm
• Xây dụng đề án
Trang 32Vận động
• Vận động cho dự án là hoạt động trình bày, diễn giải, phân tích về dự án cho những người có thẩm quyền quyết định hiểu và ra quyết định
• Hiêu với nghĩa tích cực là hiểu thực chất vấn đề hoặc
là có nghĩa tiêu cực là hiểu các quyền lợi được dàn xếp
• Vận động mang nghĩa tích cực ở chỗ cung cấp hiểu biết và thông tin toàn cảnh cho người có quyền quyết định ra quyết định đúng đắn (việc nâng cao quan trí)
• Vận động mang nghĩa tiêu cực thường mang ý nghĩa
“mặc cả”, “lại quả”, “đi đêm”
• Nên thực hiện các chiến dịch vận động cho dự án
Trang 33Quản lí dự án là gì?
• “QLDA là công cụ quản lí có hiệu quả cao áp dụng tri thức, kĩ năng, công cụ và kĩ thuật vào các hoạt ộng dự án để đáp ứng hay vượt quá nhu cầu và mong ợi của khách hàng với dự án.” PMBOK Project Management Body of
Knowledge” Tổng thế tri thức Quản lí dự án động đợi - –
• Tri thức và thực hành được chấp nhận chung trong quản lí dự án
• Do Viện Quản lí dự án định nghĩa
http://www.pmi.org
• “PM” = “Project Management Quản lí dự án”, không phải là “Phần Mềm” -
Trang 34Các câu hỏi thường gặp về
Quản lý dự án
• Quản lí dự án có phải là quản lí không?
• Quản lí dự án khác gì với quản lí?
• Ai làm quản lí dự án?
• Quản lí dự án là làm những việc gì?
– Xác định mục đích, mục tiêu (làm gì)
– Xác định cách thức thực hiện (làm thế nào)
– Xây dựng hệ thống tài liệu dự án
– Tổ chức đội ngũ thực hiện (hoặc quản lí khoán ngoài) – Thực hiện và theo dõi, kiểm soát
– Kiểm soát thay đổi, kiểm soát chất lượng
– Kết thúc dự án
Trang 35Nhân vật chính - người Quản lý
• Điểm tiếp xúc duy nhất
với bên ngoài dự án
• Quản lí thay đổi
• Kết thúc dự án
• Đánh giá việc hoàn thành dự án ánh
Trang 36Quản lý dự án và Quản lý kỹ
thuật
Trang 37Quy trình Quản lý dự án
Qui trình: “Một chuỗi các hành động đưa tới kết quả mong muốn”
• Qui trình khởi đầu, xác định dự án
• Qui trình lập kế hoạch
• Qui trình thực hiện (tổ chức)
• Qui trình kiểm soát
• Qui trình kết thúc
Trang 39Các nhóm quy trình
Trang 40Các khoảng thời gian thường gặp cho
các nhóm quy trình
Trang 41Quy trình khởi đầu
Trang 42Quy trình lập kế hoạch
Trang 43Quy trình thực hiên
Trang 44Quy trình kiểm soát
Trang 45Quy trình kết thúc
Trang 46Các bên tham gia vào dự án
Trang 47Các yếu tố quyết định quy
3 Hiểu biết thực hành và kiến thức
chung của người quản lí dự án
Trang 48Các hoạt động chính của qui trình
Trang 49Các nhiệm vụ trong các hoạt
Trang 50Khởi động dự án
• Tạo ra bản đề án về kế hoạch phát triển hệ thống
• Làm bản đề nghị và bản giải thích
về kế hoạch phát triển hệ thống
• Có được sự chấp thuận để khởi động dự án
Trang 51Các nhiệm vụ trong hoạt động
Trang 52Các nhiệm vụ theo dõi và kiểm
soát thực hiện dự án
1 Kiểm soát thực hiệndự án
2 Điều phối và theo dõi iều dự án
3 Quản lí vấn đề
4 Đánh giá việc hoàn
5 Đánh thành qui trình
6 Báo cáo hiện trạngdự án
7 Kiểm soát tiến độ
Trang 53Quản lý thay đổi
1 Hiểu các yêu cầu thay đổi
2 Phân tích và đánh giá về nội dung
yêu cầu
3 Chấp thuận thay đổi
4 Thực hiện thay đổi
Trang 55Quản lý hoàn thành dự án
1 Đánh giá sau khi kết thúc dự án
2 Thu thập, phân loại và phân tích
thông tin hiệu năng, và tạo ra cơ
sở dữ liệu
Trang 56Các kiến thức cơ sở của người Quản lý dự án
Kiến thức về quản lý luồng công việc dự án
Trang 57Kiến thức cơ sở người quản
Trang 58Liên quan tới việc kiểm soát thực hiện
dự án
• Kĩ năng quản lí chung
Ảnh hưởng tới năng suất và chất lượng dự án
• Tri thức về quản lí dự án CNTT
Kiến thức cơ sở người quản
lý dự án