1/ Khái niệm, đặc điểm thu NSNN.a/ Khái niệm thu NSNN : Thu NSNN là tổng thể các quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị phát sinh trong quá trình huy động các nguồn lực TC nhằm hình thàn
Trang 21/ Khái niệm, đặc điểm thu NSNN.
a/ Khái niệm thu NSNN :
Thu NSNN là tổng thể các quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị phát sinh trong quá trình huy động các nguồn lực
TC nhằm hình thành nên quỹ tiền tệ tập trung của quốc gia
b/ Đặc điểm thu NSNN :
- Các khoản thu NSNN luôn gắn liền với chức năng nhiệm vụ của NN
Trang 3- Các khoản thu NSNN có nguồn gốc và gắn liền với sự vận động phát triển kinh
tế xã hội qua mỗi thời kỳ và giai đoạn.2/ Các khoản thu NSNN
a/ Nguồn thu trong nước gồm :
- Thuế, phí, lệ phí theo luật định
- Thu từ hoạt động kinh tế của NN
- Thu từ các hoạt động sự nghiệp NN
quản lý
Trang 4- Thu từ bán chuyển nhượng cho thuê tài sản của NN
- Thu kết dư NSNN
- Khoản đóng góp tự nguyện của dân
cư, các tổ chức
- Các khoản thu khác theo quy định
b/ Thu ngoài nước :
- Khoản đóng góp tự nguyện của cá nhân, các tổ chức nước ngoài
Trang 5- Các khoản vay, viện trợ của CP các
nước, của các tổ chức tài chính quốc tế
3/ Nội dung pháp lý về các khoản thu
NSNN
a/ Các khoản thu thuế
- Khái niệm Thuế là hình thức đóng
góp bắt buộc do luật định đối với thể nhân pháp nhân, qua đó tạo nguồn thu chủ yếu
để thực hiện các nhu cầu chi tiêu của NN
Trang 6- Đặc điểm nguồn thu thuế
Là khoản thu mang tính chất không hoàn trả trực tiếp cho người nộp
Khoản thu thuế dựa trên tính chất
cưỡng chế theo luật định
Thuế còn là một nguồn thu chủ yếu của NN và là công cụ kinh tế quan
trọng điều chỉnh vĩ mô KT-XH
Thuế được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước
Trang 7- Những yếu tố cơ bản của Luật Thuế.
Tên gọi của luật thuế
Đối tượng nộp thuế
Là thể nhân, pháp nhân trong từng luật thuế quy định phải có trách nhiệm
kê khai nộp thuế cho NN
Đối tượng tính thuế
Là các khoản thu nhập, giá trị tài
sản, giá trị tăng thêm của hàng hóa
dịch vụ được luật thuế quy định làm căn cứ tính thuế
Trang 8Thuế suất, biểu thuế.
@ Thuế suất là mức thuế được ấn định trên mỗi đối tượng tính thuế
@ Biểu thuế là một bảng liệt kê
nhiều loại mức thuế cho một đối tượng tính thuế Tùy theo mục đích để khuyến khích hay hạn chế và tạo tính công
bằng trong biểu thuế sẽ có xu hướng
tăng hay giảm
Trang 9Chế độ quy định ưu đãi, miễn giảm thuế.
Thủ tục quản lý thu nộp thuế
- Phân loại thuế
Căn cứ tính chất : Trực thu/Gián thu Căn cứ đối tượng tính thuế : Thuế đánh vào tài sản/ Thuế đánh vào thu nhập/Thuế đánh vào giá trị hàng hóa dịch vụ giao dịch
Trang 10b/ Lệ phí mang tính chất thuế.
- Khái niệm
Là khoản thu mang tính bắt buộc với
cá nhân hay pháp nhân có thụ hưởng một hay nhiều dịch vụ hành chính công do Nhà
Nước cung cấp ( phân biệt dịch vụ hành
chính công với hàng hóa dịch vụ công )
- Đặc điểm lệ phí
@ Là khoản thu có tính hoàn trả trực tiếp từ người nhận
Trang 11@ Giá cả cho dịch vụ sử dụng có tính độc quyền được xây dựng thống nhất, không có tính cạnh tranh, thỏa thuận.
@ Lệ phí là nguồn thu luôn gắn với
Trang 12Một số loại lệ phí hiện hành :
Lệ phí trước bạ; công chứng; sử dụng sóng vộ tuyến; bay qua bầu trời; neo đậu; xuất, nhập cảnh; hải quan…
c/ Các loại phí
- Khái niệm
Phí là khoản thu mang tính bắt buộc với thể nhân, pháp nhân có sử dụng hàng hóa dịch vụ do NN cung ứng
Trang 13- Đặc điểm phí.
@ Là khoản thu có tính hoàn trả trực tiếp từ người nhận
@ Giá cả cho dịch vụ sử dụng có tính độc quyền được xây dựng thống nhất, không có tính cạnh tranh, thỏa thuận
@ Phí do cơ quan hành chánh ban
hành
Trang 14@ Tùy theo hàng hóa dịch vụ NN cung cấp cho công chúng, mỗi địa
phương có thể ban hành một số loại phí Loại phí này phải được HĐ nhân dân cùng cấp thông qua và BTC đồng
ý
d/ Thu về vay nợ của NN
- Khái niệm vay NSNN