LẬP KẾ HOẠCH XÂY DỰNG PHẦN MỀM KẾ TOÁN CHO CÔNG TY CP VÀ ĐẦU TƯ ĐIỆN TỬ MINH TRANG
Trang 1MỤC LỤC
I PHÁT BIỂU BÀI TOÁN: 2
1 Bài toán: 2
2 Phạm vi hệ thống: 2
3 Phân tích yêu cầu hệ thống: 2
4 Hệ thống gồm các chức năng: 2
II NHÂN SỰ DỰ ÁN: 3
III PHÂN CHIA CÔNG VIỆC: 4
IV ƯỚC LƯỢNG: 11
1 Giai đoạn xác định: 11
2 Ước lượng cho giai đoạn phân tích: 12
3 Ước lượng cho giai đoạn thiết kế: 13
4 Ước lượng cho giai đoạn thực hiện 18
5 Ước lượng giai đoạn kiểm thử tích hợp 22
6 Ước lượng giai đoạn kiểm thử chấp nhận 23
7 Ước lượng giai đoạn triển khai vận hành 23
V LẬP LỊCH: 24
1 Sợ Đồ PERL 31
(Trang Sau) 31
2 Giai đoạn thả nổi 31
Trang 2LẬP KẾ HOẠCH XÂY DỰNG PHẦN MỀM KẾ TOÁN CHO
CÔNG TY CP VÀ ĐẦU TƯ ĐIỆN TỬ MINH TRANG
I PHÁT BIỂU BÀI TOÁN:
1.Bài toán:
- Trong hoạt động thương mại, chất lượng hệ thống thông tin kế toán có ảnhhưởng lớn đến hiệu quả sản xuất, kinh doanh Vì vậy một hệ thống quản lý tàichính kế toán nhanh, mạnh cung cấp một cách chính xác và kịp thời thông tin,làm cơ sở cho lãnh đạo ra các quyết định quản trị một cách nhanh chóng, hiệuquả là vô cùng cần thiết
- Ngày nay, do tính đa dạng và phức tạp của các hoạt động kinh doanh, cùng với
sự phát triển và ngày càng phổ cập của công nghệ thông tin, các phần mềm kếtoán đang trở thành công cụ hỗ trợ hiểu quả và chính xác nhất
- Phần mềm kế toán giúp các công ty, doanh nghiệp xử lý nhanh chóng các quytrình nghiệp vụ, để có được kết quả nhanh chóng và chính xác, cung cấp các báocáo kế toán kịp thời, theo một khuôn mẫu nhất định
2.Phạm vi hệ thống:
- Phần mềm kế toán này được triển khai tại Cty CP & ĐT Điện Tử Minh Trang
- Giải pháp: thiết kế một hệ thống mới theo yêu cầu giám đốc Cty
3.Phân tích yêu cầu hệ thống:
- Tự động hóa các quy trình nghiệp vụ
- CSDL kết nối chính xác và toàn vẹn dữ liệu
- Cung cấp đầy đủ các chức năng của kế toán
- Giao diện dễ nhìn, dễ sử dụng, tạo cảm giác thân thiện cho người dùng
4.Hệ thống gồm các chức năng:
- Kế toán vốn bằng tiền lương
- Kế toán vật tư
- Kế toán tài sản cố định
- Kế toán tiền lương
- Kế toán mua hàng và công nợ phải trả
Trang 3- Kế toán bán hàng và công nợ phải thu
KS3: trình độ cao đẳng, 1 năm kinh nghiệm, khả năng thu thập thông tin tốt
KS4: trinh độ cao đẳng, mới ra trường, có am hiểu về kế toán
- Nhóm lập trình: gồm 3 người LT1, LT2, LT3
LT1: trình độ kỹ sư, có 2 năm đi làm lập trình cho các công ty, khả năng lậptrình tốt
LT2: trình độ cao đẳng, 2 năm kinh nghiệm lập trình, khả năng lập trình tốt
LT3: trình độ cao đẳng, kinh nghiệm lập trình 6 tháng, chưa bao giờ nhận làmmột dự án
- Nhóm thiết kế CSDL: gồm 4 người TK1, TK2, TK3, TK4
TK1, TK2: trình độ kỹ sư, có 3 năm kinh nghiệm trong vai trò thiết kế CSDL,
đã từng làm trong dự án có quy mô ngang bằng
TK3: trình độ cao đẳng, 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế CSDL, khảnăng thiết kế tốt
TK4: trình độ kỹ sư, mới ra trường, chưa có kinh nghiệm làm việc, chưa thamgia dự án bao giờ
Trang 4 GD1: trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 3 năm trong vai trò thiết kế các giaodiện, khả năng sáng tạo tốt.
GD2: trình độ cao đẳng, kinh nghiệm 1 năm trong vai trò thiết kế giao diện,khả năng sáng tạo bình thường
- Nhóm đào tạo: gồm 2 người DT1, DT2
DT1: trình độ cao đẳng, khả năng nói trước đám đông tốt, hiểu về nghiệp vụ
kế toán tốt, xử lý sự cố máy tính tốt
DT2: trình độ cao đẳng, nghiệp vụ kế toán không bằng DT1, xử ký sự cố máytính tốt
- Tổng cộng nhân sự cho dự án này là: 17 người
III PHÂN CHIA CÔNG VIỆC:
1.1.3 Tìm hiểu quy trình kế toán vốn bằng tiền
1.1.4 Tìm hiểu quy trình kế toán vật tư
1.1.5 Tìm hiểu quy trình kế toán tiền lương
1.1.6 Tìm hiểu quy trình kế toán vật tư
1.1.7 Tìm hiểu quy trình kế toán tài sản cố định
1.1.8 Tìm hiểu quy trình kế toán công nợ
1.1.9 Tìm hiểu quy trình kế toán thuế
1.1.10 Tìm hiểu quy trình kế toán tổng hợp và báo cáo tài chính
1.2.1 Tổng hợp và hoàn thiện các mẫu hóa đơn, chứng từ, phiếu nhập …
1.2.2 Tổng hợp và hoàn thiện các mẫu báo cáo tài chính, báo cáo thuế…
1.2.3 Tổng hợp và hoàn thiện tất cả các quy trình kế toán
Trang 52.1 Phân tích tài liệu tổng hợp khảo sát
2.2 Xây dựng biểu đồ phân rã(BFD)
2.3 Xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu(DFD)
2.4 Xây dựng mô hình quan hệ thực thể(ERD)
2.5 Xây dựng mô hình chuẩn hóa(RD) và từ điển dữ liệu
3.1 Sử dụng SQL Server 2005 để thiết kế CSDL
3.2.1 Danh mục Hệ thống tài khoản
3.3.1 Kế toán tổng hợp và báo cáo tài chính
3.3.1.1 Nhập Số Dư ban đầu
3.3.1.2 Chức năng Khóa sổ kế toán cuối kỳ
3.3.1.3 Chức năng Lưu Trữ và Phục Hồi
3.3.2 Kế toán vốn bằng tiền
3.3.2.1 Chức năng nhập phiếu thu
3.3.2.2 Chức năng nhập phiếu chi
Trang 63.3.4.2 Khấu hao tài sản cố định
3.3.4.3 Ghi giảm tài sản cố định
3.3.5 Kế toán tiền lương
3.3.5.1 Chức năng tính lương
3.3.5.2 Chức năng tính trả lương
3.3.6 Kế toán mua hàng và công nợ phải trả
3.3.6.1 Chức năng lập đơn mua hàng
3.3.6.2 Chức năng lập hóa đơn mua hàng
3.3.6.3 Lập chứng từ hàng mua trả lại, giảm giá
3.3.6.4 Lập chứng từ công nợ phải trả
3.3.6.5 Đối trừ chứng từ công nợ
3.3.7 Kế toán bán hàng và công nợ phải thu
3.3.7.1 Chức năng lập đơn đặt hàng
3.3.7.2 Chức năng lập hóa đơn bán hàng
3.3.7.3 Lập chứng từ hàng trả lại, giảm giá
3.3.7.4 Lập chứng từ công nợ phải thu
3.3.7.5 Đối trừ chứng từ công nợ
3.3.8 Kế toán thuế
3.3.8.1 Các hóa đơn GTGT đầu vào/ đầu ra
3.3.8.2 Các hóa đơn GTGT đầu ra
3.4.1 Báo cáo quỹ tiền mặt
3.4.2 Báo cáo sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt
3.4.3 Báo cáo tiền gửi ngân hàng
3.4.4 Báo cáo tổng hợp tồn kho
3.4.5 Báo cáo sổ chi tiết vật tư hàng hóa
3.4.6 Báo cáo danh sách tài sản cố định
3.4.7 Báo cáo sổ tài sản cố định
Trang 73.4.8 Báo cáo thẻ tài sản cố định
3.4.9 Báo cáo tổng hợp lương cán bộ
3.4.10 Báo cáo bảng thanh toán tiền lương và phụ cấp
3.4.11 Báo cáo nhật ký tiền lương
3.4.12 Báo cáo bảng kê mua hàng/bán hàng
3.4.13 Báo cáo nhật ký mua hàng/bán hàng
3.4.14 Báo cáo công nợ phải trả/nợ phải thu
3.4.15 Báo cáo bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào/bán ra3.4.16 Báo cáo tờ khai thuế GTGT
3.5.1 Thiết kế giao diện các form Danh Mục
3.5.2 Thiết kế giao diện các form Chức Năng
3.5.1.1 Chức năng tổng hợp
3.5.1.2 Kế toán vốn bằng tiền
3.5.1.3 Kế toán vật tư
3.5.1.4 Kế toán tài sản cố định
3.5.1.5 Kế toán tiền lương
3.5.1.6 Kế toán mua hàng và công nợ phải trả
3.5.1.7 Kế toán bán hàng và công nợ phải thu
3.5.1.8 Kế toán thuế
3.5.3 Thiết kế giao diện các form Báo Cáo
4.1 Xây dựng dữ liệu
4.1.1 Nhập dữ liệu thử
4.1.2 Chuyển đổi dữ liệu
4.1.3 Xây dựng cái thủ tục\hàm nội tại
4.1.4 Xây dựng trigger
4.2 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng danh mục
Trang 84.2.1 Danh mục Hệ thống tài khoản
4.3 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng xử lý
4.3.1 Chức năng tổng hợp và báo cáo tài chính
4.3.1.1 Chức năng Nhập Số Dư ban đầu
4.3.1.2 Chức năng Khóa sổ kế toán cuối kỳ
4.3.1.3 Chức năng Lưu Trữ và Phục Hồi
4.3.2 Kế toán vốn bằng tiền
4.3.2.1 Chức năng nhập phiếu thu
4.3.2.2 Chức năng nhập phiếu chi
4.3.4.2 Khấu hao tài sản cố định
4.3.4.3 Ghi giảm tài sản cố định
4.3.5 Kế toán tiền lương
4.3.5.1 Chức năng tính lương/trả lương
4.3.5.2 Chức năng trả lương
4.3.5.2 Chức năng trả lương
4.3.6 Kế toán mua hàng và công nợ phải trả
4.3.6.1 Chức năng lập đơn mua hàng
4.3.6.2 Chức năng lập hóa đơn mua hàng
Trang 94.3.6.3 Lập chứng từ hàng mua trả lại, giảm giá
4.3.6.4 Lập chứng từ công nợ phải trả
4.3.6.5 Đối trừ chứng từ công nợ
4.3.7 Kế toán bán hàng và công nợ phải thu
4.3.7.1 Chức năng lập đơn đặt hàng
4.3.7.2 Chức năng lập hóa đơn bán hàng
4.3.7.3 Lập chứng từ hàng trả lại, giảm giá
4.3.7.4 Lập chứng từ công nợ phải thu
4.3.7.5 Đối trừ chứng từ công nợ
4.3.8 Kế toán thuế
4.3.8.1 Các hóa đơn GTGT đầu vào
4.3.8.2 Các hoác đơn GTGT đầu ra
4.4 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng báo cáo
4.4.1 Báo cáo quỹ tiền mặt
4.4.2 Báo cáo sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt
4.4.3 Báo cáo tiền gửi ngân hàng
4.4.4 Báo cáo tổng hợp tồn kho
4.4.5 Báo cáo sổ chi tiết vật tư hàng hóa
4.4.6 Báo cáo danh sách tài sản cố định
4.4.7 Báo cáo sổ tài sản cố định
4.4.8 Báo cáo thẻ tài sản cố định
4.4.9 Báo cáo tổng hợp lương cán bộ
4.4.10 Báo cáo bảng thanh toán tiền lương và phụ cấp
4.4.11 Báo cáo nhật ký tiền lương
4.4.12 Báo cáo bảng kê mua hàng/bán hàng
4.4.13 Báo cáo nhật ký mua hàng/bán hàng
4.4.14 Báo cáo công nợ phải trả/nợ phải thu
4.4.15 Báo cáo bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào/bán ra
Trang 104.4.16 Báo cáo tờ khai thuế GTGT
5.1 Kiểm thử tích hợp các module chức năng danh mục
5.2 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng danh mục
5.3 Kiểm thử tích hợp các module chức năng xử lý
5.4 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng xử lý
5.5
Kiểm thử tích hợp các module chức năng báo cáo
5.6 Sửa lỗi tích hợp các module chức năng báo cáo
7.1 Đưa hệ thống vào triển khai chính thức
7.2 Cung cấp tài liệu hướng dẫn
7.4 Báo cáo và nghiệm thu dự án
7.5 Nghiệm thu tổng thể dự án
7.6 Lập kế hoạch bảo trì
7.7 Hoàn thành tài liệu nghiệm thu
IV ƯỚC LƯỢNG:
1 Giai đoạn xác định:
a Ước lượng khảo sát:
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
Trang 11các phiếu nhập, xuất, phiếu thu, chi…
2 Khảo sát các mẫu báo cáo tài chính,
báo cáo thuế, sổ thống kê, phân
3 Tìm hiểu quy trình kế toán vốn bằng
5 Tìm hiểu quy trình kế toán tiền
7 Tìm hiểu quy trình kế toán tài sản cố
10 Tìm hiểu quy trình kế toán tổng hợp
- Dựa vào bảng ước lượng ta chia công việc như sau
KS1 làm lần lượt công việc 1 và5 mất 7,5 ngày
KS2 làm lần lượt công việc 2 và 6 mất 7,5 ngày
KS3 làm lần lượt công việc 3 và 9 và 10 mất 8 ngày
KS4 làm lần lượt công việc 7 và 8 mất 8 ngày
Còn công việc 4 mất 3,5 ngày nhưng KS1,KS2 làm hoàn thành sớm công việccủa mình nên nhận tiếp công việc này, vậy mất thêm 1,5 ngày nữa
- Vì các công việc có thể làm đồng thời nên tổng thời gian hoàn thành việc khảo
sát này là 9 ngày
b Ước lượng tổng hợp:
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
1 Tổng hợp và hoàn thiện các mẫu
2 Tổng hợp và hoàn thiện các mẫu
Trang 123 Tổng hợp và hoàn thiện tất cả các
- Công việc 1 được KS1 thực hiện mất khoảng 3,5 ngày
- Công việc 2 được KS2 thực hiện mất khoảng 2,5 ngày
- Do đội ngũ khảo sát có 4 người nên cho KS3,KS4 thực hiện cùng 1 công việc,như vậy thời gian rút ngắn xuống còn 3 ngày
- Công việc này cũng có thể làm đồng thời nên tổng thời gian hoàn thành việc
Tổng hợp này là 3,5 ngày
- Vậy trong giai đoạn Khảo sát đội đã thực hiện tất cả công việc trong 12.5 ngày
2 Ước lượng cho giai đoạn phân tích:
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
3 Xây dựng biểu đồ luồng dữ
Trang 13Vì công việc trong giai đoạn này có thể tiến hành đồng thời nên ta chia đội ngũthiết kế thành 2 tổ
- Đội 1: gồm 2 thành viên KT3, KT4 chịu trách nhiệm thiết kế chức năng danhmục và chức năng báo cáo
- Đội 2 gồm 2 thành viên KT1, KT2 chịu trách nhiệm thiết kế từng module thànhphần trong phần chức năng xử lý
Trong giai đoạn thiết kế này có giai đoạn thiết kế giao diện, sẽ có một đội ngũ thiết
kế giao diện riêng nên đội ngũ này sẽ bắt đầu đồng thời
Sử dụng SQL Server 2005 để thiết kế CSDL, công việc này mất 2 ngày, do KT1
thực hiện
Đội 1:
Chức năng danh mục
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
- Vậy thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng danh mục là 22 ngày
Chức năng báo cáo
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
2 Báo cáo sổ kế toán chi tiết quỹ tiền
Trang 144 Báo cáo tổng hợp tồn kho 1 0,5 0,5 1
10 Báo cáo bảng thanh toán tiền lương
15 Báo cáo bảng kê hóa đơn, chứng từ
- KT3 sẽ lần lượt làm các công việc 1; 2; 3; 4; 5; 6; 12; 13 dự kiến sẽ hoàn thànhtrong 9 ngày
- KT4 sẽ lần lượt làm các công việc 7; 8; 9; 10; 11; 14; 15; 16 dự kiến sẽ hoànthành trong 9 ngày
- Vậy tổng thời gian để hoàn thành chức năng báo cáo là 9 ngày.
Tổng thời gian mà đội 1 làm xong 2 công việc đó là 31 ngày
Đội 2:
Chia làm nhiều module nhỏ để tiện cho việc phân chia công việc hơn
Module 1: chức năng tổng hợp
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
- KT1 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 5 ngày
Trang 15Module 2: kế toán vốn bằng tiền lương
lượng
Nhântố
Sốngày
Tổngcon
- KT2 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 3 ngày
Module 3: kế toán vật tư
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
- KT1 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 3 ngày
Module 4: kế toán tài sản cố định
STT
- KT2 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 4,5 ngày
Module 5: kế toán tiền lương
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
- KT1 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 4 ngày
Module 6: kế toán mua hàng và công nợ phải trả
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
Trang 163 Lập chứng từ hàng mua trả lại, giảm giá 2 1 2 2.5
- KT2 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 9 ngày
Module 7: kế toán bán hàng và công nợ phải thu
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
- KT1 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 8 ngày
Module 8: kế toán thuế
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
- KT2 hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 3 ngày
Như vậy tổng thời gian mà KT1 hoàn thành xong các công việc của mình dự đoán
là 20 ngày
Như vậy tổng thời gian mà KT2 hoàn thành xong các công việc của mình dự đoán
là 19,5 ngày
Vậy tổng thời gian Đội 2 hoàn thành xong công việc của mình là 20 ngày
Thiết kế giao diện
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
2 Thiết kế giao diện các form Chức Năng
Trang 172.2 Kế toán vốn bằng tiền 4 0,5 2 2,5
GD1 làm các công việc 1; 2.1; 2.2; 2.3; 2.4 và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong
14 ngày
GD1 làm các công việc 2.5; 2.6; 2.7; 2.8; 2.9 và dự kiến hoàn thành xong trong
15 ngày
Vì công việc có thể làm đồng thời nên tổng thời gian để hoàn thành công việc
thiết kế này là 15 ngày
Tổng thời gian thực hiện giai đoạn THIẾT KẾ là 31 ngày
4 Ước lượng cho giai đoạn thực hiện
Xây dựng CSDL
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
LT1 nhận công việc 1 và 2, thời gian dự kiến hoàn thành công việc của người này
là 3 ngày
LT2 nhận công việc 3, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2 ngày
LT3 nhận công việc 4, thời gian dự kiến hoàn thành công việc là 2 ngày
Do các công việc phải làm theo trình tự cho nên tổng thời gian cho công việc này
là 7 ngày
Lập trình và kiểm thử chức năng đơn vị danh mục
Trang 18lượng tố ngày con
Do các công việc có thể làm đồng thời nên tổng thời gian dự kiến hoàn thành
công việc này 2 ngày
Lập trình và kiểm thử chức năng các đơn vị xử lý
Chia làm nhiều module nhỏ để tiện cho việc phân chia công việc hơn
Module 1: chức năng tổng hợp
viên
Sốlượng
Nhântố
Sốngày
Tổngcon
- hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 3 ngày
Module 2: kế toán vốn bằng tiền lương
viên lượngSố Nhântố ngàySố Tổngcon
- hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 2 ngày
Module 3: kế toán vật tư
Trang 19viên lượng tố ngày con
- hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 2 ngày
Module 4: kế toán tài sản cố định
viên lượngSố Nhântố ngàySố Tổngcon
hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 3 ngày
Module 5: kế toán tiền lương
viên lượngSố Nhântố ngàySố Tổngcon
hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 3 ngày
Module 6: kế toán mua hàng và công nợ phải trả
lượng
Nhântố
Sốngày
Tổngcon
hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 5 ngày
Module 7: kế toán bán hàng và công nợ phải thu
lượng
Nhântố
Sốngày
Tổngcon
Trang 202 Chức năng lập hóa đơn bán hàng 1 0,5 0.5 1
hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 6 ngày
Module 8: kế toán thuế
lượng
Nhântố
Sốngày
Tổngcon
hoàn thành module này trong thời gian dự kiến 3 ngày
Vì các module có thể cùng làm đồng thời với nhau nên LT1 sẽ thực hiệnmodule1, module6, tổng thời gian dự kiến hoàn thành là 8 ngày
LT2 thực hiện module2, module 7, tổng thời gian dự kiến hoàn thành là 8 ngàyLT3 thực hiện module3, module4, module5, tổng thời gian dự kiến hoàn thành
là 8 ngày
Sau khi 3 lập trình viên kết thúc công việc trên thì cùng nhau hoàn thànhmodule 8, dự kiến hoàn thành module này trong vòng 1 ngày
Như vậy tổng thời gian dự kiến để thực hiện xong phần lập trình và kiểm thử
đơn vị chức năng xử lý là 9 ngày
Lập trình và kiểm thử các đơn vị chức năng báo cáo
lượng Nhântố ngàySố Tổngcon
2 Báo cáo sổ kế toán chi tiết quỹ tiền
mặt