- Chương 1: quy định về phạm vi điều chỉnh; mục tiêu GD ; tính chất, nguyên lý GD ; hệ thống GD quốc dân ; yêu cầu về nội dung, phương pháp GD ; chương trình GD ; ngôn ngữ dùng trong n
Trang 1Chương 4:
Luật giáo dục Luật bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ em
Trang 31.1 Cơ sở xây dựng Luật Giáo dục Việt Nam
a Luật Giáo dục là gì?.
- LGD là một văn bản của NN để thể chế hóa
đường lối GD của Đảng và NN.
- LGD là cơ sở pháp lý cho hoạt động GD
trong một quốc gia.
Vấn đề: Sự cần thiết phải ban hành LGD?
Trang 41.1 Cơ sở xây dựng Luật Giáo dục Việt Nam
b Sự cần thiết phải ban hành LGD:
- Để đảm bảo thực hiện những mục tiêu lớn của sự nghiệp GD.
- Để đảm bảo sự QL thống nhất cả nước của
NN đối với sự nghiệp GD.
- Qui định điều kiện cơ bản để phát triển GD.
- Tạo nề nếp, kỷ cương cho hoạt động GD.
Trang 51.1 Cơ sở xây dựng Luật Giáo dục Việt Nam
c Cơ sở xây dựng LGD :
Luật GIÁO DỤC
Hiến pháp
1992
Kinh nghiệm 50 năm xây dựng
nền giáo dục VN.
Kinh nghiệm xây dựng giáo dục các nước
Nghị quyết
TW2 Khoá VIII 1996
Luật B o v , ảo vệ, ệ, Chăm sóc và Giáo dục trẻ em
Trang 61.2 Nội dung LGD.
a Kết cấu :
- LGD được QH khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông
qua ngày 14/06/2005; có hiệu lực từ ngày 01/01/2006 trên cơ sở sửa đổi, bổ sung LGD năm 1998.
- LGD gồm: Lời nói đầu, 9 chương, 120 điều,
bỏ bớt 3 điều, bổ sung thêm 13 điều mới, sửa đổi 83 điều.
Trang 71.2 Nội dung LGD
Luật Giáo dục
2 Hệ thống GD quốc dân (điều 21-47)
(điều 93-98)
7 QLNN về
GD (điều 113)
Trang 91.2 Nội dung LGD
- Chương 5: Người học : 10 điều (điều 83-92).
- Chương 6: Nhà trường, gia đình và xã hội : 6 điều (điều 93-98).
- Chương 7: QLNN về GD : 15 điều (điều 113).
99 Chương 8: Khen thưởng và xử lý vi phạm : 5 điều (điều 114-118).
- Chương 9: Điều khoản thi hành : 2 điều (điều 119-120).
Trang 101.2 Nội dung LGD
b Nội dung cơ bản
- Chương 1: quy định về phạm vi điều chỉnh; mục tiêu GD ;
tính chất, nguyên lý GD ; hệ thống GD quốc dân ; yêu cầu
về nội dung, phương pháp GD ; chương trình GD ; ngôn ngữ dùng trong nhà trường và cơ sở GD khác; dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số; dạy ngoại ngữ ; văn bằng, chứng chỉ ; phát triển GD ; quyền và nghĩa vụ học tập của công dân ; phổ cập GD ; XHH sự nghiệp GD ; đầu tư cho GD, QLNN về GD ; vai trò, trách nhiệm của nhà giáo, của cán bộ QLGD ; kiểm định chất lượng GD ; NCKH; không truyền bá tôn giáo trong nhà trường và cơ sở GD khác; cấm lợi dụng các hoạt động GD khác.
Trang 111.2 Nội dung LGD
- Chương 2: quy định về hệ thống GD quốc
dân gồm: GD mầm non ; GD phổ thông ; GD nghề nghiệp ; GD đại học ; GD thường xuyên
- Chương 3: Nhà trường và cơ sở GD khác quy
định: tổ chức, hoạt động của nhà trường ;
nhiệm vụ, quyền hạn của nhà trường ; các loại trường chuyên biệt ; chính sách đối với trường dân lập, tư thục ; tổ chức và hoạt động của các
cơ sở GD khác
Trang 121.2 Nội dung LGD
- Chương 4: nhà giáo, quy định: nhiệm vụ
và quyền của nhà giáo; đào tạo và bồi
giáo ;
- Chương 5: Người học, quy định: nhiệm vụ
và quyền của người học; chính sách đối với người học;
Trang 131.2 Nội dung LGD
Chương 6: nhà trường, gia đình và XH quy định: trách nhiệm của nhà trường ; trách nhiệm của gia đình ; quyền của cha mẹ, hoặc người giám hộ HS; ban đại diện cha mẹ HS;
trách nhiệm của XH ; quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ XH.
- Chương 7: QLNN về GD, quy định: nội
dung và cơ quan QLNN về GD ; đầu tư cho
GD ; hợp tác quốc tế về GD; thanh tra GD;
Trang 141.2 Nội dung LGD
- Chương 8: khen thưởng và xử lý vi phạm quy
định: phong tặng danh hiệu NGND, NGƯT ;
khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích trong GD ; khen thưởng đối với người học ; phong tặng danh hiệu tiến sĩ danh dự; xử lý vi phạm;
- Chương 9: điều khoản thi hành, quy định:
hiệu lực thi hành ; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành;
Trang 151.2 Nội dung LGD
=>Những điểm mới của LGD 2005
- Hoàn thiện một bước về hệ thống GD quốc
dân.
- Nâng cao chất lượng và hiệu quả GD.
- Nâng cao tính công bằng XH trong GD.
- Tăng cường QLNN về GD.
- Khuyến khích đầu tư phát triển trường
ngoài công lập.
Trang 16Mục tiêu của GD PT (Điều 27,tr7)
- Mục 1, điều 27: mục tiêu GD phổ thông
- Mục 2, điều 27: mục tiêu GD Tiểu học
- Mục 3 , điều 27: mục tiêu GD THCS
- Mục 4, điều 27: mục tiêu GD THPT
Trang 17Nhiệm vụ nhà giáo (Điều 72)
Thực hiện đầy đủ có chất lượng chương trình giáo dục
Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân , điều lệ nhà trường
Giữ gìn phẩm chất, uy tín , danh dự nhà giáo
Không ngừng học tập nâng cao phẩm chất đạo đức, chuyên môn
Các nhiệm vụ khác theo luật định
Trang 18Quyền của nhà giáo (Điều 73)
Được giảng dạy theo chuyên ngành
đào tạo
Được nâng cao trình độ, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ
Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên
cứu khoa học
Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự
Được nghỉ hè, Tết và các ngày lễ
khác theo quy định
Trang 19Những điều nhà giáo không được làm
Điều 75:
Xúc phạm danh dự, nhân phẩm,
xâm phạm thân thể người học
Gian lận trong tuyển sinh, thi cử,
cố ý đánh giá sai kết quả học tập và rèn luyện của người học
Xuyên tạc nội dung giáo dục
Ép buộc học sinh học thêm để thu
tiền
Trang 20Nhiệm vụ người học (Điều 85)
- Học tập theo chương trình kế hoạch của nhà trường
- Tôn trọng nhà giáo cán bộ và nhân viên
- Thực hiện nội qui điều lệ nhà trường
- Giữ gìn bảo vệ tài sản nhà trường
- Góp phần xây dựng, bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường
Trang 21Quyền của người học (Điều 86)
- Được tôn trọng và đối xử bình đẳng
- Được học trước tuổi học vượt lớp, học rút
ngắn thời gian,…
- Được cấp văn bằng, chứng chỉ sau khi tốt
nghiệp,…
- Được tham gia các hoạt động tập thể, tổ chức
XH trong nhà trường,…
- Được sử dụng trang thiết bị phục vụ học tập
- Được kiến nghị với nhà trường
- Được ưu tiên tuyển dụng nếu tốt nghiệp loại
giỏi, đạo đức tốt
Trang 22Những điều người học không được làm
Điều 88:
Xúc phạm danh dự nhân phẩm,
xâm phạm thân thể nhà giáo
CB, CNV
Gian lận trong học tập, thi cử,…
Hút thuốc uống ruợu bia trong
giờ học, gây rối trật tự an ninh trong trường và ngoài xã hội
Trang 232 Luật bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ em
Luật bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ em
(5chương, 60 điều)
1.Những quy định chung
(điều 1-10)
2.Các quyền cơ bản và bổn phận của trẻ em
(điều 11-22)
3.Trách nhiệm bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ
em (điều 23-39)
4.Bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ
em có hoàn cảnh đặc biệt (điều 40-58)
5 Điều khoản thi hành (điều 59-60)
2.1 Kết cấu
Trang 242 Luật bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ em
Luật bảo
vệ, chăm sóc và GD trẻ em
Nâng cao trách
nhiệm gia đình, cơ quan NN, nhà trường
và XH, công dân
Bồi dưỡng cho trẻ em trở thành công dân tốt của đất nước.
CƠ SỞ PHÁP LÝ
Trang 251.2 Nội dung cơ bản
- Chương 1: Những quy định chung.
+ Trẻ em là công dân VN dưới 16 tuổi.
+ Trẻ em không phân biệt trai, gái, con đẻ, con nuôi, tôn giáo,… đều được bảo vệ, chăm sóc, GD và
được hưởng các quyền theo quy định của PL.
+ Việc bảo vệ trẻ em là trách nhiệm của gia đình, nhà trường, cơ quan NN, tổ chức XH và công dân.
+ Các quyền của trẻ em phải được tôn trọng và thực hiện.
Trang 261.2 Nội dung cơ bản
- Chương 2: Các quyền cơ bản và bổn phận của trẻ em.
+ Trẻ em có quyền được khai sinh và quốc tịch.
+ Trẻ em có quyền được chăm sóc, nuôi dạy để phát triển thể chất, trí tuệ và đạo đức; được chung sống với bố mẹ.
+ Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi, giải trí lành mạnh,…
+ Trẻ em có bổn phận yêu quý, kính trọng ông bà, cha
mẹ, chăm chỉ học tập, tôn trọng PL,…
+ Trẻ em không đánh bạc, uống rượu, hút thuốc hoặc chất kích thích,…
Trang 271.2 Nội dung cơ bản
- Chương 3: Trách nhiệm của gia đình, NN và XH.
+ Cha mẹ là người đỡ đầu, chiu trách nhiệm về việc bảo vệ, chăm sóc, nuôi dạy trẻ; chịu trách nhiệm hành chính, dân sự về hành vi thiệt hại do trẻ gây ra.
+ NN dành 1 tỉ lệ ngân sách thích đáng trong kế hoạch hàng năm cho việc bảo vệ, chăm sóc và
GD trẻ.
+ Các đoàn thể, tổ chức XH: UB bảo vệ, chăm sóc trẻ em, quỹ bảo vệ trẻ em,… cũng có trách nhiệm bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ.
Trang 281.2 Nội dung cơ bản
- Chương 4: Khen thưởng và xử lý vi phạm.
+ Cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân có thành tích
trong việc bảo vệ, chăm sóc và GD trẻ em được
khen thưởng chung theo chế độ của NN.
+ Người xâm phạm quyền trẻ em, ngược đãi, làm
nhục, hành hạ, ruồng bỏ, lôi kéo, ép buộc,… trẻ em làm những việc trái PL tùy theo mức độ mà xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hay truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Chương 5: Điều khoản thi hành.