1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng quản lý và phát triển tổ chức hành chính nhà nước chương 1 ths mai hữu bốn

40 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Con người• Mục tiêu • Hành động đạt được mục tiêu • Các mối quan hệ tương tác... • Tổ chức là hệ thống tập hợp của hai hay nhiều người, có sự phối hợp một cách có ý thức, có phạm vi tư

Trang 1

ThS Mai Hữu Bốn

Trang 2

• Chương 1: Lý thuyết chung về tổ chức

• Chương 5: Thiết kế tổ chức các cơ quan HCNN

• Chương 6: Hiệu quả tổ chức hành chính nhà nước

• Chương 7: Phát triển tổ chức hành chính nhà

nước

Trang 4

• Con người

• Mục tiêu

• Hành động đạt được mục tiêu

• Các mối quan hệ tương tác

Trang 5

• Tổ chức là hệ thống tập hợp của hai hay nhiều người, có

sự phối hợp một cách có ý thức, có phạm vi tưởng đối rõ ràng; hoạt động nhằm đạt

được một hay nhiều mục tiêu chung

Trang 6

• Chức năng: Là “cỗ máy”

• Quan hệ với môi trường: Cơ thể sống

• Thông tin: xử lý và quyết định: “Bộ não”;

• Quan hệ quyền lợi: “Hệ thống chính trị”

• Tâm lý: ”Nhà tù tinh thần”

• Thay đổi và phát triển: Dòng chảy và sự biến hoá

Trang 7

Phần nổi Phần chìm

Trang 8

• Có mục tiêu

• Kết hợp các nỗ lực của các thành viên(hay là sự cam

kết, quy tắc, quy chế…)

• Hệ thống thứ bậc quyền lực( ai có quyền chỉ huy, ra lệnh)

• Phân công lao động ( cơ

Trang 9

• Theo mục tiêu:

• Theo lĩnh vực

• Theo quy mô

• Theo mối quan hệ với bên ngoài

• Theo mức độ ràng buộc bởi pháp luật

Trang 11

• Mục tiêu (Objective) : Cái cần đạt được

• Mục đích (goal) : Đạt được cái đó là nhằm mục đích gì?

Trang 12

• Theo tính chất: Chiến lược;

Trang 14

Mục tiêu của tổ chức được xây dựng trên cơ sở sự hoà nhập các nhu cầu và mục

đích của các cá nhân, các nhóm với nhu cầu và mục đích của tổ chức

Trang 15

•Khái niệm cocautochuc.ppt

•Các loại cơ cấu

Phan loai co cau.ppt

Trang 16

.Laứ caỏu truực bẽn trong vaứ caực quan heọ giửừa caực caự nhãn, boọ

phãn caỏu thaứnh toồ chửực nhaốm laứm cho toồ chửực vaọn haứnh toỏt, ủát hieọu quaỷ

Trang 17

.Sắp xếp các yếu tố, bộ phận theo đường nằm ngang.

Sắp xếp các yếu tố theo thứ bậc.

Sắp xếp theo khu vực.

Trang 18

Mô hình cơ cấu TC trực tuyến

Kiểm soát chung

PCT Vận tải kho bãi

bán

GĐ tiếp thông GĐ

Kế toán

Trang 19

Tổ chức đơn giản, toàn bộ hoạt động được lãnh đạo theo tuyến thẳng

đứng.

Đơn giản, rõ về quyền lực.

Thuận lợi trong việc ra QĐ.

Dễ kiểm tra, kiểm soát.

Giải quyết tốt mâu thuẫn NB.

Thiếu sư phối hợp, thiếu sự GS,

Trang 20

Mô hình cơ cấu TC trực tuyến -chức năng

Trang 21

Duy trì tuyến quyền lực, trách

nhiệm

Cung cấp cho người điều hành trực tuyến sự hỗ trợ của người ĐH

tham mưu.

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc

tuyển dụng, đào tạo cán bộ, CC

cho TC.

Trang 22

Mô hình cơ cấu TC linh hoạt, hữu cơ

Trang 23

Sự khác biệt theo chiều ngang kg

Trang 24

Mô hình cơ cấu TC theo chức năng

Tổng Giám đốc

Nhà QL

Sản xuất

Nhà QL Tiếp thị

Nhà QL

Tổ chức

Nhà QL Nhân sự

Nhà QL Hành chính

Trang 25

Phân công lao động theo CMH,

Phân công nhiệm vụ rõ ràng, cho phép CMHC.

Thuận lợi trong BD,ĐT,kề thừa KN.

.Cá nhân chịu sự QL của nhiều NQL.

QLực và trách nhiệm còn chồng chéo, dễ đẩy trách nhiệm cho NK.

Trang 26

Mô hình cơ cấu TC theo ma trận

Nhà QL Tiếp thị

Nhà QL

Tổ chức

Nhà QL Nhân sự

Nhà QL Hành chính

Trang 27

Đây là tổ chức ở giai đoạn phát triển mạnh

Mỗi dực án liên quan đến nhiều nhóm chức năng, mặt khác dự án lại có cơ cấu TC riêng

Trang 28

.Chuyên môn hóa cao.

.Công việc mang tính lập lại.

Trang 29

.Có nhiều người không nắm giữ vị trí quản lý.

.Các hoạt động sắp xếp theo nhóm chức năng.

.Quyền hạn của tổ chức tập trung, cấp quản lý càng cao càng có

nhiều quyền.

Trang 30

.Hệ thống mệnh lệnh rõ ràng.

.Người lao động phải có năng lực

để thực thi công việc.

.Quy tắc, quy chế, quyết định,

chính sách đều được thể hiện

thông qua văn bản.

Trang 31

.Phân công lao động.

.Thứ bậc quyền hạn.

.Khung quy tắc, quy chế.

Vô nhân xưng(dựa trên năng

lực, không dựa trên quan hệ)

Trang 32

.Quyền hạn và trách nhiệm kg hoàn toàn XĐ rạch ròi.

.Quan hệ thành viên trước hết mang tính cá nhân.

.Hoạt động mang tính ứng biến.

Công tác TC nhân sự kg chỉ dựa trên khả năng chuyên môn.

.Ngoài tiêu chí thâm niên,việc thăng tiến kg hoàn toàn dựa trên tiêu chí KQ

Trang 33

• Chiến lược phát triển:

• Quy mô

• Công nghệ

• Môi trường

.Quyeàn lửùc

Trang 34

.B1: xem lại hệ thống mục tiêu

.B2: Xác định các hoạt động cần thiết B3: Phân các hoạt động thành các

Trang 35

Là sức mạnh để tổ chức đạt được được mục tiêu.

Là sức mạnh để tạo nên tổ chức

và tiến hành các hoạt động để đạt được mục tiêu

.Quyền lực thể hiện thông qua hệ thống cơ cấu tổ chức, thứ bậc giữa các mối QH

Trang 36

Con người là nhân tố quyết định sự tồn tại, vận động và phát triển của tổ chức.

.nguồn lực vật chất trong tổ chức đáp ứng cho quá trình vân động và phát triển TC

Trang 37

Môi trườnglà các yếu tố nằm bên ngoài tổ chức nhưng có ảnh hưởng đến hoạt động, mục tiêu, mục đích của tổ chức theo

nhiều cách khác nhau

Trang 39

30/05/24 39

Các yếu tố về đối thủ cạnh tranh.

Các yếu tố nguồn nhân lực.

Độ tin cậy, rủi ro, không chắc chắc của yếu tố môi trường.

Thị trường.

Trang 40

• Khái niệm tổ chức và những dấu hiệu cơ bản cuả tổ chức

• Phân tích bản chất của tổ chức

• Các cách phân loại tổ chức

• Phân tích các yếu tố cơ bản của tổ chức

• Kể tên các loại cơ cấu tổ chức và vẽ sơ đồ minh hoạ

Ngày đăng: 06/12/2015, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm