1.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế1.5.1 Cơ sở dồn tích Accrual Basic: Mọi NVKTPS liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ tại thờ
Trang 1TR ƯỜ NG ĐH CÔNG NGHI P TP.HCM Ệ
KHOA KINH T - CS THANH HÓA Ế
HOC PH N: Ầ
GV : LÊ TH M NGUY TỊ Ỹ Ệ
Trang 2Tài li u tham kh o ệ ả
• Giáo trình chính
- TS Trần Phước, Nguyên lý Kế toán, Nhà XB Thống Kê, 2009
- TS Hà Xuân Thạch, TS Trần Phước, TS Võ Khắc Thường, Bài Tập Nguyên lý Kế toán, Nhà XB Lao Động, 2009
• Tài liệu tham khảo:
- Kế toán đại cương , Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM, nhà XB thống kê, 2007
- Luật Kế toán, Nhà XB Tài chính, 2005.
- Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam, Nhà XB Tài chính, 2007
Trang 3
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN (tt)
Các yêu cầu cơ bản kế toán1.6
Các nguyên tắc kế toán cơ bản1.5
NỘI DUNG
Trang 4• Khi nào ghi nhận?
– Cơ sở dồn tích
– Phù hợp doanh thu và chi phí
Trang 51.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.1 Cơ sở dồn tích (Accrual Basic):
Ví d : ụ Cơng ty A bán lơ hàng cho khách B vào ngày 10/12/N, 10/1/N+1 khách hàng B trả tiền Ghi nhận doanh thu bán hàng vào thời điểm nào?
Trang 6
1.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.1 Cơ sở dồn tích (Accrual Basic):
Mọi NVKTPS liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí
phải được ghi sổ tại thời điểm phát sinh không căn cứ vào thời điểm thu hoặc chi tiền.
Cơ sở dồn tích phản ánh được tình hình tài chính của DN trong quá khứ, hiện tại và tương lai
Trang 71.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.2 Giá gốc (Historical Cost):
Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc Giá gốc là số tiền hoặc tương đương tiền đã trả
hoặc phải trả vào thời điểm tài sản được ghi nhận Giá gốc sẽ không bao giờ thay đổi
Ví d : ụ Tháng 3 DN mua lơ hàng nhập kho với giá mua là 50 triệu đồng, chi phí vận chuyển 5 triệu đồng Vào thời điểm cuối năm cũng lơ hàng này trên thị trường cĩ giá là 60 triệu đồng? Hỏi DN cĩ điều chỉnh
giá trị hay khơng? Vì sao?
Trang 8
1.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.3 Hoạt động liên tục
(Going Concern):
Giả thuyết DN hoạt động liên tục vô thời hạn hoặc ít nhất là trong một tương lai có
thể dự kiến được, DN không có ý định giải thể hoặc thu hẹp hoạt động kinh doanh của
mình trong một tương lai gần
Trang 9
1.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.4 Phù hợp (Matching Principle):
Ví d : ụ 10/3/N DN bán một chiếc xe máy trị giá 30tr đồng DN cần ghi nhận những gì?
Cung cấp thơng tin trung thực về kết quả sản xuất kinh doanh
Trang 10
1.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.4 Phù hợp (Matching Principle):
Ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau Khi ghi nhận một khoản doanh
thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra khoản doanh thu đó
Trang 111.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.5 Nhất quán (Consistency):
Phải áp dụng nhất quán chính sách, phương pháp kế toán theo qui định ít nhất là một niên
độ kế toán Có như vậy báo cáo tài chính mới có thể so sánh được.
Trường hợp cĩ thay đổi chính sách và phương pháp kế tốn đã chọn thì phải giải trình lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi đĩ trong phần thuyết minh BCTC
Trang 121.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.6 Thận trọng (Prudence):
Là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lập các ước tính kế toán trong các điều kiện
không chắc chắn Nguyên tắc thận trọng địi hỏi:
- Phải lập các khoản dự phịng nhưng khơng lập quá lớn;
- Khơng đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập;
- Khơng đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí;
- Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi cĩ bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh
tế, cịn chi phí phải được ghi nhận khi cĩ bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.
Trang 131.5 Các nguyên t c c b n k tốn ắ ơ ả ế
1.5.7 Trọng yếu (Materiality):
Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác
của thông tin đó có thể làm sai lệch đáng kể đến BCTC và làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng thông tin của BCTC
Trang 14N u là ng i s d ng BCTC, b n s có ế ườ ử ụ ạ ẽ
Trang 151.6 Các yêu cầu cơ bản kế tốn
1.6.1 Trung thực (Integrity)
1.6.1 Trung thực (Integrity)
1.6.4 Đầy đủ (Completeness)
1.6.4 Đầy đủ (Completeness)
1.6.5 Kịp thời (Timeliness)
1.6.5 Kịp thời (Timeliness)
1.6.3 Dễ hiểu (Understandability)
1.6.6 So sánh được (Comparability)
1.6.2 Khách quan (Objectivity)
1.6.2 Khách quan (Objectivity)
Theo điều 6 luật kế tốn, yêu cầu kế tốn như sau:
Trang 16Tại sao không có yêu cầu chính xác?
Trang 17Câu h i tình hu ng 1 ỏ ố
DN trả trước tiền thuê cửa hàng 1 năm từ 1/1/N đến 31/12/N số tiền 120 trđ Tháng 1/N, doanh nghiệp ghi nhận chi phí thuê cửa hàng là bao nhiêu? Vì sao?
Trang 18Câu h i tình hu ng 2 ỏ ố
DN mua 1 ô tô 4 chỗ có giá mua 500 tr, lệ phí trước bạ 10 tr, chi phí chạy thử: 5
tr Khi mua xong, nhiều người cho rằng giá trị chiếc xe phải là 600 tr Là kế toán của DN trên, bạn sẽ ghi nhận chiếc ô tô với giá trị là bao nhiêu?
Trang 19H ướ ng d n t l c ẫ ự ự
Trả lời các câu hỏi sau
Mục đích của việc trình bày nhất quán là gì? Tại sao phải trình bày nhất quán?
Trọng yếu là gì? Thông tin như thế nào là trọng yếu?
Tại sao phải có nguyên tắc hoạt động liên tục? Không có giả định này được không? Điều gì sẽ xảy
ra nếu DN không hoạt động liên tục?
Giả định hoạt động liên tục ảnh hưởng như thế nào đến nguyên tắc giá gốc?
Điền vào bảng sau:
1. SV tự ôn tập lại các nguyên tắc và yêu cầu cơ bản kế toán
2. SV làm bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận 1, 2, 3 trong giáo trình vào vở bài tập
Trang 20Lợi nhuận sau thuế thực tế của Cty A là 1 tỷ VND, nhưng thông tin trên BCTC như sau:
Trang 21Câu h i đúng/ sai ỏ
Việc đánh giá giá trị tài sản của doanh nghiệp không phụ thuộc vào việc doanh nghiệp đó có hoạt động liên tục hay không? Đúng hay sai? Giải thích ngắn gọn