1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng hải dương học chương 2

89 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 12,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1- Nước không mùi, màu và vị2- Là chất duy nhất tồn tại ở3 thể: rắn, lỏng , hơi 3- Có khảnăng đặc biệt: khi đóng băng nó giãn nởvà do đó băng trôi trên nước ởthểlỏng 4- Sức căng mặt ngoà

Trang 1

Chư ơng 2

Trang 3

1- Nước không mùi, màu và vị

2- Là chất duy nhất tồn tại ở3 thể: rắn, lỏng , hơi

3- Có khảnăng đặc biệt: khi đóng băng nó giãn nởvà

do đó băng trôi trên nước ởthểlỏng

4- Sức căng mặt ngoài lớn-> tồn tại dưới dạng giọthình cầu mà mặt cầu thì có dtích bềmặt nhỏnhất so

với thểtích cho trước

5- Nước đóng băng ởnhiệt độ00C thấp hơn nhiệt độ

có trọng lượng riêng lớn nhất ở40C, còn nước biển

lại đóng băng ởto thấp hơn -1.90C với độmuối35%

Trang 4

6- Nước có khảnăng hấp thụnhiệt rất lớn mà nhiệtđộcủa nó lại tăng ít

7- Nước cất dẫn điện kém, nhưng cho thêm 1 lượngmuối vô cùng nhỏ, nó trởlên dẫn điện rất tốt

8- Là dung môi vạn năng – hòa tan đc nhiều muối

và các chất khác, hơn bất kỳ1 chất nào

9- Nất khó ô xy hóa, đốt cháy hay phân ly thànhcác hợp phần tạo nước – là chất bền vững hóa học10- Nước ăn mòn hầu hết các kim loại và phá hoạingay cảcác nham thạch cứng nhất

Trang 5

ice watervapor

liquidwater

Existsin threestates onthe planetsurface

Trang 7

1 Những t/chấ t vậ t lý chính của nướ c biể n

2 Nhiệ t độcủa nước hả i dương

3 Mậ t độcủa nước hả i dương

4 Độmuố i của nước hả i dương

Trang 8

Tính chấ t nhiệ t của nướ c hả i dươ ng.

a Nhiệt dung riêng của nước hải dương (tỷnhiệt)

b Nhiệt nóng chảy và nhiệt kết tinh

c Nhiệt hóa hơi và nhiệt ngưng tụ

1 Những t/chấ t vậ t lý chính củ a nước hả i dương

Trang 11

Tính chấ t quang họ c củ a nướ c biể n

a Sựphản xạ& khúc xạánh sáng của nước biển

b Độtrong suốt và độchiếu sáng dướisâu của nước

hải dương

c Màu của nước hảidương

d Sáng biển (lân quang biển)

Trang 12

LightAbsorption inWater

Intensitydecreasesrapidlywith depth

Blueand greenpenetratedeepest,givingthe oceanitscolor

Trang 15

Tính chấ t âm họ c của nướ c hả i dươ ng

a Tố c đ ộtruyề n âm.

b Quỹđ ạo của tia âm.

vp . 

Trang 17

Soundin SeaWater

 Sound is transmitted better in water than it is in air

 Sound velocity in the ocean is about 1500 m/s, or about 4 times its speed in air

Trang 18

Tínhd ẫ n đ iệ nv à phóngx ạcủan ướ cbi ể n

a.TÝnh dÉn ®iÖn.

b TÝnh phãng x¹.

Trang 19

DensityStructure ofthe

Oceans

Trang 21

Density of Pure Water

Trang 22

Densityof water

Trang 29

Tính chấ t củ a nước hả i dươ ng

Nhiệ t độnước hả i dươ ng

Trang 30

SeaSurface Temperatures

only0 °-30°Cworld -wide

Land: 50°Cto -50°C

Trang 31

Những nguyên nhân chính gây nên

sựbiế n đ ổicủa nước hảidương

- Trao đ ổinhiệtgiữa khí quyể n vớ i nướ c hả i

dư ơng

- Trao đ ổinhiệtgiữa lớp nước vớinhau

- Trao đ ổinhiệtgiữa nước ởcác vùng với

Nhiệ t đ ộtrung bình của nước trên bềmặtđạidương thếgiớ i là 17,4 0 C trong khi đ ó nhiệ t đ ộtrung bình

củ a không khí là 14,3 0 C.

Trang 32

Quá trình biế n thiên nhiệ t đ ộcủa nước hảidương theo thờ i gian

a Quá trình biế n thiên theo chu kỳngày đ êm.

b Quá trình biế n thiên theo mùa củ a nhiệ t đ ộnước hả i

dư ơng.

Trang 33

Quá trình biế n thiên nhiệ t đ ộcủa nước hải dươ ng theo không gian

a Quá trình biế n thiên theo đ ộsâu.

b Sựphân bốcủ a nhiệ t đ ộnước hảidương.

Trang 34

P

Trang 36

Temperature(vertical profile)

Trang 37

Temperatureswith Depth

Trang 42

Saltwater

Trang 43

TheProperties ofSea Water

Whatmakes waterso special?

Whyis theocean salty?

Trang 44

% = PERCENT OR PARTS PER HUNDRED (PPH)

Sinceopen oceansalinity variesfrom 3.3 - 3.7%,wemove thedecimal oneplace tothe rightandexpressit as0/00 OFPARTS PERTHOUSAND(PPT)and 3.3 - 3.7% BECOMES 33-37 o/oo

Trang 54

Processesthat add/subtractwater from oceans

 Precipitation (rain

or snow)

 Runoff (river flow)

 Melting sea ice

 Evaporation

 Formationof seaice

Salinitydecreases

through:

Salinityincreases through:

Trang 60

OceanSurface salinities

Trang 63

Nansen bottle

S

Trang 64

Water-sampling bottles

S

Trang 65

Salinity is most commonly measured by electrical

conductivity

S

Trang 67

Đặ c trư ng hả i vă n biể n Đông

-Rấ t phứ c tạ p và đ a dạ ng

- Có sựphân hóa theo không gian và thờ i gian

Trang 68

và Ấn đ ộdương.

Trang 69

Độmuốibình quân năm

Trên mặt biển

 S tb >33 ‰

 Svb ≈28.7 ‰,

Sxa ≈33.2 ‰,

Trang 70

Cử a Tùng: 1.4 ‰ Hòn Ngư : 1.7 ‰

Trang 71

Biế n đ ổiđộmuốitrong năm

Trang 72

Hòn Ngư : 33.5 ‰ Hòn Gai: 33.1 ‰ Hòn Dáu: 32.9 ‰

Trang 73

Phân bố độmuối theo

không

gian

Trang 74

Phân bố độmuối theo

không

gian

Trang 75

Phân bốđ ộmuốitheo không và thờigian

Trang 76

Phân bốđ ộmuốitheo độsâu

Trang 78

Nhiệ t đ ộ

Là đạilượng quan trọng trong động lực

biển, môi trường sống của biển

thay đổinhiều hơn độmuối

Chịu ảnh hưởng của bức xạmặttrời, hoànlưu gió mùa, hải lưu và dòng chảy sôngngòi

Trang 79

• Cô tô: 23.7 0 C, Bạ ch Long vĩ : 24.1 0 C, Hòn Ngư : 24.8 0 C

Trang 80

Vũ ng tàu: 23.7 0 C Phú Quố c: 24.6 0 C

Bạ ch Long vĩ : 11.1 0C

Cô Tô: 7.2 0C Van lý: 11.3 0C Hòn Ngư : 10.9 0 C

Trang 81

Chếđ ộnhiệ t trong nă m

1. Đơn giản (Cô tô, Bạch long vĩ, Hòn ngư…)

2. Khá phức tạp ( Vũng Tàu, Côn đảo, Trg Sa )

3. Phức tạp (Phú Quý, Hoàng Sa, Phú Quốc…)

4. Rất phức tạp (Gần Côn đảo, trường sa…)

Trang 85

Phân bố nhiệ t theo không

gian

Trang 86

Phân bố nhiệ t theo không gian

Trang 87

Phân bố nhiệ t theo không

gian

Trang 88

Phân bốnhiệ t theo đ ộsâu

Trang 89

Phân bốnhiệ t theo đ ộsâu

Lớ p đ ồng nhiệt(lớp mặ t): 20 (hè), 70m (đ ông), to:

25-29 0C

Lớ p đ ộtbiế n: 70-100m, to: 20 0C

Lớ p nướ c sâu:

Ngày đăng: 06/12/2015, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm