Các phương pháp dự báo doanh thu 2.. Tài trợ từ bên ngoài và tăng trưởng... Các phương pháp dự báo định lượngDự báo doanh thu bằng các phương pháp Bình quân giản đơn Bình quân di độn
Trang 1Chương 7
DỰ BÁO VÀ LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Trang 2Nội dung
1 Các phương pháp dự báo doanh thu
2 Các mô hình lập kế hoạch tài chính
3 Tài trợ từ bên ngoài và tăng trưởng
Trang 3Các phương pháp dự báo định lượng
Dự báo doanh thu bằng các phương pháp
Bình quân giản đơn
Bình quân di động
Bình quân di động có trọng số
San bằng số mũ giản đơn
Dự báo nhân quả
Trang 4Hoạch định tài chính
Sử dụng phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh thu
Các khoản mục trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và bảng cân đối kế toán được tính theo tỷ lệ % so với doanh thu
Lập các báo cáo dự kiến (dự phỏng) cũng theo tỷ lệ này theo mức tăng trưởng doanh thu
Trang 5Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh
Công ty FK (tính theo USD)
Doanh thu 9000 Chi phí 6000 2/3 Lợi nhuận trước thuế 3000
Thuế TNDN (28%) 840
Lợi nhuận sau thuế 2160
Chia cổ tức 1440 (=2160x2/3) Lợi nhuận gĩư lại 720
Trang 6Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh dự kiến
Doanh thu tăng 15%
Doanh thu = 9000 x1,15 = 10.350 CP/DT = 2/3
Chi phí năm tới = 6900
Trang 7Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh dự kiến
Công ty FK (tính theo USD)
Doanh thu 10350
Lợi nhuận trước thuế 3450 Thuế TNDN (28%) 966
Lợi nhuận sau thuế 2484
Chia cổ tức 1656 (=2484x2/3)
Trang 8BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN DỰ KIẾN
Bảng cân đối kế toán (Công ty FK)
Tài sản Tỷ lệ %
Tài sản lưu động
Tiền mặt 1500 16,7(1/6)
Khoản phải thu 3000 33,3 (1/3)
Hàng tồn kho 3000 33,3 (1/3)
Tổng 7500 83,3
Tài sản cố định
Nhà xưởng và TB 10.000 111,1% (10/9) so với DT
Tổng tài sản 17.500 194,4%
Trang 9BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN DỰ KIẾN
Nợ và vốn chủ sở hữu
Nợ ngắn hạn
Khoản phải trả 3000 33,3%
Vay ngân hàng 2000 K/AD
Tổng nợ ngắn hạn 5000 K/AD
Nợ dài hạn 3000 K/AD
Cổ phiếu thường 2500 K/AD
Lợi nhuận giữ lại 7000 K/AD
Tổng vốn chủ sở hữu 9500 K/AD
Tổng nguồn vốn 17.500 K/AD
Trang 10BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN DỰ KIẾN
Tài sản LĐ
Tiền mặt 1725 225
Khoản PT 50 450
Hàng TK 3450 450
Tổng 8625 1125
Tài sản CĐ 11500 1500
Tổng TS 20.125 2625
Nợ và vốn CSH TĐ Khoản PT 3450 450
Vay NH 2000 0
Tổng nợ NH 5450 450
Nợ dài hạn 3000 0
Vốn chủ sở hữu Cổ phiếu thường 2500 0
LN giữ lại 7828 828
Tổng vốn CSH 10328 1232
Trang 11Nhu cầu tài trợ
Lợi nhuận giữ lại 7828 $ (cộng thêm 828 của năm trước)
Nhu cầu tài trợ từ bên ngoài
2625-1278 = 1347
vay NH (ngắn hạn): 1125-450 = 675
vay dài hạn 1347 – 675 = 672
Trang 12Nguồn vốn (mới)
Nợ và vốn chủ sở hữu Thay đổi
Nợ ngắn hạn
Khoản phải trả 3450 450
Vay ngân hàng 2675 675
Tổng nợ ngắn hạn 6125 1125
Nợ dài hạn 3718 718
Cổ phiếu thường 2500 0
Lợi nhuận giữ lại 7782 782
Tổng vốn chủ sở hữu 10.328 1232
Trang 13CÁC HỆ SỐ TĂNG TRƯỞNG
Tỷ lệ tăng trưởng nội tại
Tỷ lệ tăng trưởng bền vững
Trang 14Tỷ lệ tăng trưởng nội tại
Tỷ lệ tăng trưởng lớn nhất có thể đạt được
mà không cần bất kỳ nguồn tài trợ nào từ
bên ngoài
ROA x b IGR =
1- ROA x b b= Lợi nhuận giữ lại/ Lãi ròng
Trang 15Tỷ lệ tăng trưởng bền vững
Tỷ lệ tăng trưởng lớn nhất công ty có thể đạt được
mà không cần đến nguồn tài trợ cho vốn chủ sở
hữu từ bên ngoài, khi giữ tỷ lệ D/E không đổi
(không tăng đòn bẩy tài chính)
ROE x b SGR =
1 - ROE x b b= LNGL/ Lãi ròng
Trang 16Các yếu tố xác định tốc độ
tăng trưởng
ROE = (LNST/Doanh thu)x (Doanh thu/Tài sản) x (Tài sản/Vốn CSH)
ROE tăng thì SGR tăng
Trang 17Các yếu tố xác định tốc độ
tăng trưởng
Tốc độ tăng trưởng bền vững phụ thuộc vào các yếu tố:
+ Biên lợi nhuận ROS: tăng biên lợi nhuận
làm tăng khả năng của công ty sinh ra nguồn vốn nội tại và do đó làm tăng tốc độ tăng trưởng bền vững (TTBV)
+ Chính sách cổ tức: việc giảm tỷ lệ chia cổ
tức sẽ làm tăng hệ số b, từ đó làm tăng vốn chủ sở
và tăng TTBV
Trang 18Các yếu tố xác định tốc độ
tăng trưởng
Tốc độ tăng trưởng bền vững phụ thuộc vào các yếu tố:
+ Chính sách tài chính : tăng tỷ lệ nợ trên vốn
CSH làm tăng đòn bẩy tài chính Từ đó cần thêm tài trợ nợ bổ sung và làm tăng SRG
+ Vòng quay toàn bộ tài sản : tăng VQTBTS làm tăng doanh thu sinh ra trên mỗi đồng TS giảm nhu cầu về tài sản mới khi doanh thu tăng và làm tăng SRG