Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám -- ViễnViễn thámthám cócó lịchlịch sửsử phátphát triểntriển lâulâu đờiđời,, bắt bắt đầuđầu từtừ việcviệc chụpchụp cáccác
Trang 1VIỄN THÁM ĐẠI CƯƠNG
Số
Số tiết tiết: 30 : 30
GVGD: TS.
GVGD: TS Lê Lê Thị Thị Kim Kim Thoa Thoa
Khoa Khoa ĐịaĐịa LýLý ĐH
ĐH KhoaKhoa họchọc XãXã HộiHội vàvà NhânNhân vănvăn TP HCMTP HCM
SinhSinh viênviên cầncần cócó kiếnkiến thứcthức vềvề vậtvật lýlý quangquang họchọc
IIII Mục Mục tiêu tiêu của của học học phần phần
CungCung cấpcấp kiếnkiến thứcthức cơcơ sởsở vềvề cáccác nguyênnguyên ttắắcc,, nguyênnguyên lylý́
hoạt hoạt độngđộng củacủa hệhệ thốngthống viễnviễn thámthám
GiúpGiúp sinhsinh viênviên hiểuhiểu biếtbiết viễnviễn thámthám nhưnhư mộtmột côngcông cụcụ trợtrợ giúp
giúp nghiênnghiên cứucứu trongtrong khoakhoa họchọc địađịa lýlý hiệnhiện đạiđại
TrangTrang bịbị kiếnkiến thứcthức cơcơ sởsở chocho cáccác họchọc phầnphần ViễnViễn thámthám thực
thực hànhhành,, xửxử lýlý vàvà giảigiải đoánđoán ảnhảnh,, viễnviễn thámthám ứngứng dụngdụng vàvà nâng
nâng caocao
III
III Mô Mô tả tả tóm tóm tắt tắt nội nội dung dung môn môn học học
GGiới thiệu các khái niệm cơ bản về viễn thám cùng các
nguyên tắc, nguyên lý liên quan đến hệ thống viễn thám
Các hệ thống thu ảnh bằng vệ tinh và các đặc điểm của
dữ liệu ảnh vệ tinh
Các ứng dụng cơ bản của viễn thám trong phần các hệ
thống vệ tin thời tiết, đất liền và đại dương
Joseph, G (2003) Fundamental of remote sensing, Univerisity Press, India
Cambell, J B.(2002)Introductory to Remote Sensing,
3rdEd, Taylor & Francis, London
Nguyễn Ngọc Thạch (2005)Cơ sở Viễn thám, NXB ĐHQG
Hà Nội
Lê Văn Trung (2005)Giáo trình Viễn thám, NXB ĐHQG
TPHCM
IV IV Tài Tài liệu liệu tham tham khảo khảo
Chương
Chương I:I:
TỔNG QUAN VỀ
ViỄN
ViỄN THÁM THÁM
GVGD: TS.
GVGD: TS Lê Lê Thị Thị Kim Kim Thoa Thoa
Khoa Khoa ĐịaĐịa LýLý Trường
Trường ĐHĐH KhoaKhoa họchọc XãXã HộiHội vàvà NhânNhân vănvăn TP HCMTP HCM
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
ViễnViễn thámthám cócó lịchlịch sửsử phátphát triểntriển lâulâu đờiđời,, bắt
bắt đầuđầu từtừ việcviệc chụpchụp cáccác bứcbức ảnhảnh sửsử dụng
dụng phimphim vàvà giấygiấy ảnhảnh TừTừ 18391839,, LouisLouis Daguerre
Daguerre đãđã đưađưa rara báobáo cáocáo CTNCCTNC vềvề hóa
hóa ảnhảnh
Đại lộ Temple (4 May 1838)
tại Paris Bức ảnh chụp một con phố trong khoảng thời gian 10 phút, do hạn chế về
kỹ thuật ở thời kỳ đó Tất cả các xe cộ chuyển động đều không hiện trong tấm hình.
đàn ông đứng yên để đánh giày và đây là tấm hình đầu tiên có ghi lại hình ảnh con người.
Trang 2NămNăm 18581858,, bứcbức ảnhảnh đầuđầu tiêntiên chụpchụp bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất từtừ kinhkinh
khí
khí cầucầu dodo nhànhà nhiếpnhiếp ảnhảnh ngườingười PhápPháp GaspardGaspard FelixFelix
Tournachan
Tournachan chụpchụp trêntrên bầubầu trờitrời TPTP ParisParis ởở độđộ caocao 8080mm
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
NămNăm 18891889,, bứcbức ảnhảnh chụp
chụp bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất từtừ cánh
cánh diềudiều dodo nhànhà nhiếp
nhiếp ảnhảnh ngườingười PhápPháp Arthur
Arthur BatutBatut chụpchụp trêntrên bầu
bầu trờitrời TPTP ParisParis ởở độđộ cao
cao 420420 feetfeet
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
NămNăm 19031903,, bứcbức ảnhảnh chụpchụp bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất từtừ chimchim bồbồ câucâu
xuất
xuất hiệnhiện
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
VàoVào TKTK 1919,, cùngcùng vớivới sựsự phátphát triểntriển cáccác máymáy ảnhảnh quangquang họchọc và
và sựsự bùngbùng nổnổ củacủa ngànhngành hànghàng khôngkhông đãđã thúcthúc đẩyđẩy việcviệc nghiên
nghiên cứucứu BMTĐBMTĐ
VàoVào 19091909,, bứcbức ảnhảnh hànghàng khôngkhông đầuđầu tiêntiên chụpchụp BMTĐBMTĐ vùngvùng Centocelli
Centocelli dodo nhànhà nhiếpnhiếp ảnhảnh ngườingười ÝÝ WilburWilbur WrightWright đãđã đánh
đánh dấudấu sựsự rara đờiđời củacủa ngànhngành khôngkhông ảnhảnh
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
19101910 19201920:: côngcông nghệnghệ chụpchụp ảnhảnh HKHK phátphát triểntriển ((cảicải tiếntiến
máy
máy ảnhảnh,, thiếtthiết bịbị xửxử lýlý,, kỹkỹ thuậtthuật chụpchụp……)) >> phụcphục vụvụ đắcđắc lựclực
cho
cho cuộccuộc chiếnchiến tranhtranh TGTG thứthứ 11 ((19141914 19181918))
19201920 19301930:: NgànhNgành đođo đạcđạc ảnhảnh ((photogrametryphotogrametry)) rara đờiđời >>
nguồn
nguồn thôngthông tintin tintin cậycậy đểđể biênbiên tậptập bảnbản đồđồ PhimPhim màumàu cũngcũng
được
được phátphát triểntriển chủchủ yếuyếu phụcphục vụvụ nghiênnghiên cứucứu
19301930 19401940:: PhátPhát triểntriển côngcông nghệnghệ radarradar ĐâyĐây làlà phươngphương
tiện
tiện dùngdùng sóngsóng vôvô tuyếntuyến điệnđiện đểđể phátphát hiệnhiện vàvà địnhđịnh vịvị mụcmục
tiêu
tiêu ThờiThời giangian nàynày khôngkhông ảnhảnh bướcbước đầuđầu đượcđược sửsử dụngdụng
cho
cho mụcmục tiêutiêu kinhkinh tếtế ((khủngkhủng hoảnghoảng KTKT 19291929 19391939))
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
19401940 19501950:: HàngHàng loạtloạt ảnhảnh HKHK rara đờiđời (visible,(visible, infrared)infrared) phụcphục vụ
vụ đắcđắc lựclực trongtrong CTTGCTTG thứthứ 22 ((19391939 19451945)) KỹKỹ thuậtthuật giảigiải đoán
đoán,, đođo đạcđạc ảnhảnh phátphát triểntriển mạnhmạnh
19501950 19601960:: cuộccuộc chạychạy đuađua vàovào NCNC vũvũ trụtrụ giữagiữa cáccác nướcnước phát
phát triểntriển nhưnhư LXLX cũcũ,, MỹMỹ đãđã thúcthúc đẩyđẩy việcviệc nghiênnghiên cứucứu sâusâu về
về ảnhảnh vớivới kỹkỹ thuậtthuật hiệnhiện đạiđại HàngHàng loạtloạt ảnhảnh vệvệ tinhtinh rara đờiđời 11957957:: LiênLiên XôXô phóngphóng thànhthành côngcông vệvệ tinhtinh
nhân nhân tạotạo đầuđầu tiêntiên SputnikSputnik 11 vàovào vũvũ trụtrụ,, đánh
đánh dấudấu sựsự bắtbắt đầuđầu củacủa thờithời đạiđại khôngkhông gian
gian
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
Trang 319581958:: TrungTrung tâmtâm nghiênnghiên cứucứu vũvũ trụtrụ
NASA
NASA hìnhhình thànhthành đánhđánh dấudấu bằngbằng việcviệc
phóng
phóng thànhthành côngcông vệvệ tinhtinh ExplorerExplorer 11
phục
phục vụvụ NCKHNCKH TiếpTiếp theotheo đóđó::
++ 19601960:: vệvệ tinhtinh khíkhí tượngtượng TIROSTIROS 11
(Television Infrared Observation
Sattelite
Sattelite 11)) >> mởmở đầuđầu chocho việcviệc quanquan sátsát
&
& dựdự báobáo khíkhí tượngtượng ThuậtThuật ngữngữ viễnviễn
thám
thám chínhchính thứcthức rara đờiđời
++19611961:: CácCác tàutàu vũvũ trụtrụ khôngkhông ngườingười
lái
lái nhưnhư MercuryMercury MAMA 44,, MAMA 88 vàvà MAMA 99
được
được phóngphóng lênlên qũyqũy đạođạo
phục phục vụvụ đắcđắc lựclực chocho mụcmục tiêutiêu quânquân sựsự
19721972:: vệvệ tinhtinh đầuđầu tiêntiên quanquan sátsát tráitrái đấtđất
Landsat
Landsat 11 (Land(Land SatteliteSattelite)) ERTSERTS 11 (Earth(Earth
Resources
Resources TechnologyTechnology Satellite)Satellite) rara đờiđời
19651965:: chuyếnchuyến baybay cócó ngườingười láilái đầuđầu tiêntiên GeminiGemini (GT(GT 33),),
GT
GT 44 dodo NASANASA phóngphóng
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
19751975:: TrungTrung tâmtâm nghiênnghiên cứucứu mặtmặt đấtđất châuchâu Âu
Âu rara đờiđời ESAESA ((EuroupeEuroupe SpaceSpace Agency)Agency)
Trong Trong thờithời giangian nàynày,, hànghàng loạtloạt CTCT NCNC TĐTĐ bằng
bằng viễnviễn thámthám tạitại cáccác nướcnước:: Canada,Canada, Nhật
Nhật,, PhápPháp,, ẤnẤn ĐộĐộ,, TQTQ…… hìnhhình thànhthành
Meteosat, ESA, 1977
19781978:: vệvệ tinhtinh radarradar dândân sựsự Seasat
Seasat ((HoaHoa kỳkỳ)) quanquan sátsát đại
đại dươngdương đầuđầu tiêntiên rara đờiđời và
và chỉchỉ hoạthoạt độngđộng 106106 ngàyngày
Seasat, 1978
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
19801980ss:: cáccác thiếtthiết bịbị ghighi nhậnnhận ảnhảnh vệvệ tinhtinh hànghàng loạtloạt ởở nhiềunhiều
kênh
kênh phổphổ hẹphẹp đượcđược nghiênnghiên cứucứu vàvà phátphát triểntriển
19861986:: PhápPháp phóngphóng vệvệ tinhtinh quanquan sátsát bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất
SPOT
SPOT lênlên qũyqũy đạođạo
19871987:: NhậtNhật phóngphóng vệvệ tinhtinh quanquan sátsát đạiđại dươngdương MOSMOS 11
(Marine
(Marine ObservastionObservastion SattelliteSattellite)) vàovào QĐQĐ
19921992:: NhậtNhật phóngphóng vệvệ tinhtinh quanquan sátsát tráitrái đấtđất JERSJERS 11
(Japanese
(Japanese EarthEarth ResourceResource satellite)satellite)
19881988:: ẤnẤn ĐộĐộ phóngphóng thànhthành côngcông vệvệ tinhtinh quanquan sátsát bềbề mặtmặt
trái
trái đấtđất IRSIRS 11AA vàovào quỹquỹ đạođạo
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
20002000 –– đếnđến naynay:: hànghàng loạtloạt cáccác vệvệ tinhtinh quan
quan sátsát bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất đượcđược phóngphóng lênlên quỹ
quỹ đạođạo
++20002000:: vệvệ tinhtinh IkonosIkonos vớivới độđộ phânphân giảigiải siêu
siêu caocao ((11m,m, 44m)m)
19991999:: VệVệ tinhtinh quanquan sátsát hệhệ sịnhsịnh tháithái tựtự nhiên
nhiên củacủa tráitrái đấtđất TerraTerra 11 dodo NASANASA kếtkết hợp
hợp vớivới CanadaCanada vàvà NhậtNhật BảnBản rara đờiđời
Ảnh Ảnh Ikonos Ikonos vùng vùng Baghdad Baghdad ((11;; 22,,55m) m)
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
Trang 4++ 20072007:: VệVệ tinhtinh WorldWorld view 1,view 1, world
world view 2(2009)view 2(2009) vớivới độđộ phânphân giải
giải siêusiêu caocao 46 cm.46 cm
++ 20012001:: VệVệ tinhtinh QuickbirdQuickbird vớivới độđộ
phân
phân giảigiải siêusiêu caocao (60(60 70cm,70cm,
2,4
2,4 2,8 m).2,8 m)
Ảnh Ảnh chụp chụp vùng vùng Addis Ababa, Ethiopia
Ảnh Ảnh Quickbird Quickbird chụp chụp vùng vùng Sunnyvale, Sunnyvale,
CA, 0,64m
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
++20082008:: VệVệ tinhtinh GeoGeo eye 1eye 1 với
với độđộ phânphân giảigiải 41cm (Pan)41cm (Pan) và
và 1,65m (1,65m (MulMul).)
Tại Tại VNVN:: ThuậtThuật ngữngữ viễnviễn thám
thám đượcđược sửsử dụngdụng từtừ nămnăm 1970
1970ss
19801980 19901990:: triểntriển khaikhai nghiênnghiên cứucứu,, thửthử nghiệmnghiệm trongtrong địađịa chất
chất vàvà lâmlâm nghiệpnghiệp 19901990 đếnđến naynay:: ứngứng dụngdụng viễnviễn thámthám vàovào quảnquản lýlý tàitài nguyên
nguyên môimôi trườngtrường;; theotheo dõidõi,, quảnquản lýlý hiệnhiện trạngtrạng sửsử dụngdụng đất
đất;; giámgiám sátsát MTMT && thiênthiên taitai;; quiqui hoạchhoạch;; NCKHNCKH
Kutztown University, Pennsylvania, 50cm
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
NhiềuNhiều cơcơ quanquan thamtham giagia vàovào hoạthoạt độngđộng trongtrong lĩnhlĩnh vựcvực
viễn
viễn thámthám >> nguồnnguồn dữdữ liệuliệu viễnviễn thámthám nhiềunhiều && đađa dạngdạng
về
về loạiloại ảnhảnh
TuyTuy nhiênnhiên,, hầuhầu hếthết cáccác dữdữ liệuliệu ảnhảnh VTVT sửsử dụngdụng tạitại VNVN
hiện
hiện naynay cócó độđộ phânphân giảigiải thấpthấp vàvà trungtrung bìnhbình ((55 2020m)m)
DữDữ liệuliệu nàynày phụcphục vụvụ chocho việcviệc NCNC vàvà ứngứng dụngdụng đòiđòi hỏihỏi độđộ
chính
chính xácxác tbtb vàvà thấpthấp ((quảnquản lýlý TNMT,TNMT, giámgiám sátsát biếnbiến độngđộng
MT,
MT, TNTN TNTN,, cậpcập nhậtnhật bđbđ tỷtỷ lệlệ nhỏnhỏ,, tbtb hayhay bđbđ chuyênchuyên đềđề
NhữngNhững phươngphương pháppháp giảigiải đoánđoán,, rútrút tríchtrích thôngthông tintin chủchủ yếuyếu
dùng
dùng PPPP thủthủ côngcông dựadựa trêntrên kinhkinh nghiệmnghiệm vàvà kiếnkiến thứcthức củacủa
CG
CG trongtrong lĩnhlĩnh vựcvực giảigiải đoánđoán khôngkhông ảnhảnh
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
GầnGần đâyđây, do, do nhunhu cầucầu đòiđòi hỏihỏi độđộ chínhchính xácxác caocao ((thànhthành lập
lập bđbđ tỷtỷ lệlệ lớnlớn),), nhiềunhiều tổtổ chứcchức đãđã sửsử dụngdụng ảnhảnh cócó độđộ phân
phân giảigiải caocao (<5m).(<5m)
TuyTuy nhiênnhiên,, nhữngnhững phươngphương pháppháp giảigiải đoánđoán cũcũ gâygây khókhó khăn
khăn rấtrất nhiềunhiều trongtrong việcviệc phânphân loạiloại cáccác đốiđối tượngtượng
66//20062006 CPCP VNVN rara quyếtquyết địnhđịnh ""chiếnchiến lượclược NCNC && UDUD côngcông nghệ
nghệ vũvũ trụtrụ đếnđến 20202020"" ĐẩyĐẩy mạnhmạnh NCNC VTVT trongtrong cáccác lĩnhlĩnh vực
vực::
ỨngỨng dụngdụng trongtrong ngànhngành KTTV,KTTV, TN&MTTN&MT::
++ DưDư báobáo sớmsớm mưamưa bãobão,, lũlũ,, lũlũ quétquét,, sạtsạt lỡlỡ đấtđất
++ ĐánhĐánh giágiá BĐKHBĐKH toàntoàn cầucầu đếnđến VNVN
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
++ ĐánhĐánh giágiá biếnbiến độngđộng SDSD đấtđất đaiđai theotheo địnhđịnh kỳkỳ
++ XâyXây dựngdựng CSDLCSDL bđbđ CĐCĐ sốsố hóahóa dùngdùng chungchung
cho
cho nhiềunhiều CQCQ từtừ TWTW đếnđến địađịa phươngphương
ỨngỨng dụngdụng trongtrong nôngnông nghiệpnghiệp,, thủythủy sảnsản,, điềuđiều tratra tàitài
nguyên
nguyên::
++ XDXD quiqui trìnhtrình dựdự báobáo sảnsản lượnglượng lúalúa tạitại vùngvùng trồngtrồng điểmđiểm
++ DựDự báobáo khôkhô hạnhạn,, cháycháy rừngrừng
++ QuiQui hoạchhoạch nuôinuôi trồngtrồng vàvà đánhđánh bắtbắt thủythủy hảihải sảnsản
++ NghiênNghiên cứucứu,, thămthăm dòdò TNTN dầudầu khíkhí,, nướcnước ngầmngầm
VNVN đãđã thànhthành lậplập UBUB VũVũ trụtrụ VNVN vàvà ViệnViện CNCN vũvũ trụtrụ
nhằm
nhằm đẩyđẩy mạnhmạnh côngcông táctác UDUD côngcông nghệnghệ vũvũ trụtrụ
I.I Lịch Lịch sử sử phát phát triển triển của của viễn viễn thám thám
II.
II Mối Mối quan quan hệ hệ giữa giữa viễn viễn thám thám và và các
các nguồn nguồn thông thông tin tin khác khác
TTTT phiphi khôngkhông giangian:: sốsố liệuliệu thốngthống kêkê,, khảokhảo sátsát thựcthực địa
địa…… BảnBản đồđồ địađịa hìnhhình,, bảnbản đồđồ chuyênchuyên đềđề HệHệ thốngthống thôngthông tintin địađịa lýlý –– GISGIS:: GeographicGeographic InformationInformation System
HệHệ thốngthống địnhđịnh vịvị toàntoàn cầucầu –– GPSGPS:: GlobalGlobal PositioningPositioning System
ViễnViễn thámthám cungcung cấpcấp thôngthông tintin dướidưới dạngdạng ““dữdữ liệuliệu không
không giangian”” ĐểĐể sửsử dụngdụng hiệuhiệu quảquả,, viễnviễn thámthám cầncần sựsự kết
kết hợphợp từtừ nhiềunhiều nguồnnguồn thôngthông tintin kháckhác nhaunhau::
Trang 511 HệHệ thốngthống thôngthông tintin địađịa lýlý GISGIS
TùyTùy vàovào mụcmục đíchđích sửsử dụngdụng,, mứcmức độđộ kếtkết hợphợp vớivới cáccác
nguồn
nguồn thôngthông tintin kháckhác làlà nhiềunhiều hayhay ítít
LàLà côngcông cụcụ máymáy tínhtính dùngdùng đểđể lậplập bảnbản đồđồ,, phânphân tíchtích,, xửxử lýlý,,
mô
mô hìnhhình hóahóa cáccác sựsự vậtvật,, hiệnhiện tượngtượng trêntrên tráitrái đấtđất ĐốiĐối vớivới
ảnh
ảnh viễnviễn thámthám,, GISGIS phụcphục vụvụ đắcđắc lựclực chocho côngcông táctác::
++ TiềnTiền xửxử lýlý ((tăngtăng cườngcường chấtchất lượnglượng ảnhảnh,, lọclọc nhiễunhiễu cáccác
yếu
yếu tốtố khôngkhông cầncần thiếtthiết ))
++ PhânPhân tíchtích,, xửxử lýlý thôngthông tintin
++ ChiếtChiết táchtách,, rútrút tríchtrích thôngthông tintin ……
LàLà hệhệ thốngthống dùngdùng xácxác địnhđịnh vịvị trítrí 11 điểmđiểm dựadựa vàovào vịvị trítrí củacủa các
các vệvệ tinhtinh nhânnhân tạotạo
22 HệHệ thốngthống địnhđịnh vịvị toàntoàn cầucầu GPSGPS
VVịị trítrí 11 điểmđiểm bấtbất kỳkỳ trêntrên mặtmặt đấtđất sẽsẽ đượcđược xácxác địnhđịnh khikhi hệhệ thống
thống GPSGPS bắtbắt đượcđược tíntín hiệuhiệu tốitối thiểuthiểu từtừ 44 vệvệ tinhtinh nhânnhân tạo
tạo baybay quanhquanh tráitrái đấtđất
HiệnHiện naynay trêntrên qũyqũy đạođạo tráitrái đấtđất cócó 2424 // 3232 vệvệ tinhtinh nhânnhân tạo
tạo đangđang làmlàm việcviệc vàvà dựdự phòngphòng
2424 vệvệ tinhtinh nàynày baybay trêntrên
66 mặtmặt phẳngphẳng quỹquỹ đạođạo
nghiêng
nghiêng 555500 soso vớivới mặtmặt
phẳng
phẳng xíchxích đạođạo
CácCác vệvệ tinhtinh đượcđược sắpsắp
xếp
xếp đảmđảm bảobảo saosao chocho
vào
vào 11 thờithời điểmđiểm bấtbất kỳkỳ,,
tại
tại 11 trạmtrạm đođo nàonào cũngcũng
quan
quan sátsát đượcđược ítít nhấtnhất 44
vệ
vệ tinhtinh
II.
II Mối Mối quan quan hệ hệ giữa giữa viễn viễn thám thám và và
các
các nguồn nguồn thông thông tin tin khác khác
19401940ss:: HệHệ thốngthống GPSGPS đượcđược BộBộ QuốcQuốc phòngphòng MỹMỹ thiếtthiết kếkế đưa
đưa vàovào sửsử dụngdụng vớivới mụcmục tiêutiêu quânquân sựsự
19901990:: GPSGPS đượcđược CụcCục đođo đạcđạc bảnbản đồđồ NNNN VNVN ((TổngTổng cụccục Địa
Địa chínhchính)) đưađưa vàovào sửsử dụngdụng trongtrong lĩnhlĩnh vựcvực đođo đạcđạc bảnbản đồđồ và
và ứngứng dụngdụng trongtrong nhiềunhiều lĩnhlĩnh vựcvực kháckhác
19501950ss:: LXLX cũcũ cũngcũng thiếtthiết lậplập hệhệ thốngthống GPSGPS phụcphục vụvụ chocho mục
mục tiêutiêu quânquân sựsự
19801980:: ChínhChính phủphủ MỹMỹ chocho phépphép sửsử dụngdụng trongtrong dândân sựsự
II.
II Mối Mối quan quan hệ hệ giữa giữa viễn viễn thám thám và và các
các nguồn nguồn thông thông tin tin khác khác
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
11 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh landsatlandsat
ĐếnĐến naynay vệvệ tinhtinh LandsatLandsat cócó tấttất cảcả 88 thếthế hệhệ ĐâyĐây làlà vệvệ tinhtinh
quan
quan sátsát bềbề mặtmặt tráitrái đấtđất đầuđầu tiêntiên KíchKích thướcthước 185185xx185185 kmkm
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày
phóng dừng dừng hđ Ngày hđ Độ Độ cao QĐ km cao Bộ Bộ cảm biến cảm Phân giản Chu Chu kỳ ((ngày kỳ
Hình Hình tráitrái::
Sơ
Sơ đồđồ vịvị trítrí cáccác ảnh
ảnh LandsatLandsat ởở Việt
Việt NamNam
Hình Hình phảiphải::
Ảnh Ảnh ViệtViệt NamNam ghép ghép từtừ Landsat Landsat TMTM
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
Trang 6CácCác trạmtrạm thuthu ảnhảnh vệvệ tinhtinh LandsatLandsat
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
22 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh SPOTSPOT ĐếnĐến naynay vệvệ tinhtinh SPOTSPOT ((SystemeSysteme PourPour L’observationL’observation dede LaLa Terre)
Terre) cócó tấttất cảcả 55 thếthế hệhệ ĐộĐộ rộngrộng mỗimỗi ảnhảnh 6060 xx 6060 kmkm
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày phóng Ngày Ngày dừng hoạt hoạt động động dừng cao Độ
QĐ km Bộ
Bộ cảm cảm biến Độ Độ phân giản phân Chu Chu kỳ ((ngày kỳ
HRV: high resolution visible HRG: High Resolution Geometric
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
CácCác trạmtrạm thuthu ảnhảnh vệvệ tinhtinh SPOTSPOT
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
33 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh ẤnẤn ĐộĐộ
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày
phóng Tình Tình trạng hoạt hoạt động trạng động Độ Độ cao cao QĐ km QĐ Độ Độ phân giản phân Chu Chu kỳ ((ngày kỳ
động 817 23/70/1885,8 Pan 24 (2-4rev)
23,5/70/188 25 (2-4rev)
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
33 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh ẤnẤn ĐộĐộ
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày
phóng Tình Tình trạng hoạt hoạt động trạng động Độ Độ cao QĐ km cao Độ Độ phân phân giản giản Chu Chu kỳ ((ngày kỳ
IRS P6 (Resourcesat 1) 17/10/2003 Hoạt động 817 5,8m
23,5/56m 24/5LISS4
TES: Technology Experimental Satellite
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
CácCác trạmtrạm thuthu mặtmặt đấtđất ảnhảnh vệvệ tinhtinh IRSIRS ẤnẤn ĐộĐộ
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
Trang 744 CácCác vệvệ tinhtinh độđộ phânphân giảigiải siêusiêu caocao củacủa MỹMỹ
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày
phóng dừng dừng hđ Ngày hđ QĐ km QĐ km Độ Độ rộng (km) rộng Độ Độ phân giản phân Chu Chu kỳ ((ngày kỳ
IKONOS 24/9/1999 Hoạt động 682 11x11 4m M/1m P 11
Quickbird 18/10/2001 Hoạt động 450 16,5
x16,5 0,61m P 2,44m Mul 1-3,5days
OrbView 3 2000 Hoạt động 470 8 km 1m, 4m <3 days
OrbView 4 2001 Hoạt động 470 5-8km 1, 4, 8m <3 days
WorldView1 18/9/2007 Hoạt động 496 17,6km 55 cm 1,7 -1m
5,9 <1m WorldView2 8/10/2009 Hoạt động 770 16,4km 46 - 52 cm 1,1 -1m
3,7 <1m Geo Eye 1 6/09/2008 Hoạt động 684 15,2km 41cm/1,65m 2,1-8,3
GeoEye 2 2013 25cm
55 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh khíkhí tượngtượng NOAANOAA
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày Ngày phóng phóng
Tiros 1 (A 1) 01.04.1960 Tiros 2 (A 2) 23.11.1960 Tiros 3 (A 3) 12.07.1961 Tiros 4 (A 9) 08.02.1962 Tiros 5 (A 50) 19.06.1962 Tiros 6 (A 51) 18.09.1962 Tiros 7 (A 52) 19.06.1963 Tiros 8 (A 53) 21.12.1963 Tiros 9 (A 54) 21.01.1965 Tiros 10 (A 55, OT 1) 02.07.1965
Tiros 1
55 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh khíkhí tượngtượng NOAANOAA
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày Ngày phóng phóng
ESSA 1 (OT 3, Tiros 11) 03.02.1966
ESSA 2 (OT 2, Tiros 12) 28.02.1966
ESSA 3 (TOS 1, Tiros 13) 02.10.1966
ESSA 4 (TOS 2, Tiros 14) 26.01.1967
ESSA 5 (TOS 3, Tiros 15) 20.04.1967
ESSA 6 (TOS 4, Tiros 16) 10.11.1967
ESSA 7 (TOS 5, Tiros 17) 16.08.1968
ESSA 8 (TOS 6, Tiros 18) 15.12.1968
ESSA 9 (TOS 7, Tiros 19) 26.02.1969
ESSA 3
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
55 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh khíkhí tượngtượng NOAANOAA
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày Ngày phóng phóng
Tiros M (ITOS 1) 23.01.1970 NOAA 1 (ITOS A) 11.12.1970
NOAA 2 (ITOS D) 15.10.1972
ITOS E 16.07.1973
NOAA 3 (ITOS F) 06.11.1973 NOAA 4 (ITOS G) 15.11.1974
NOAA 5 (ITOS E2) (ex ITOS C) 29.07.1976
NOAA 6 (NOAA A) 27.06.1979
NOAA 7 (NOAA C) 23.06.1981
NOAA 1
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
55 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh khíkhí tượngtượng NOAANOAA
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày Ngày phóng phóng
NOAA 18
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
66 CácCác thếthế hệhệ vệvệ tinhtinh ChâuChâu ÂuÂu
III.
III Các Các thế thế hệ hệ vệ vệ tinh tinh theo theo thời thời gian gian
Vệ
Vệ tinh tinh Ngày phóng dừng dừng hđ Ngày hđ QĐạo km Độ Độ rộng (km) rộng Độ Độ phân giản giản (m) phân (m) Chu Chu kỳ ((ngày kỳ
ERS-1 25/7/1991 10/3/2000 785 100/5x5 30/10 35
100 30 m
ERS-2 1995 5/9/2011 785 500 1 km
Envisat 1/3/2002 8/4/2012 782 1000 m 35
1150 km 300-1200
Trang 8Chương I: Tổng quan về viễn thám GV: TS Lê Thị Kim Thoa
IV.
IV Khái Khái quát quát quỹ quỹ đạo đạo bay bay của của vệ vệ tinh tinh
IV.
IV Khái Khái quát quát quỹ quỹ đạo đạo bay bay của của vệ vệ tinh tinh
Hầu hết các vệ tinh có quĩ đạo
bay so với bề mặt trái đất thấp
(vài trăm km)
Quĩ đạo bay của các vệ tinh
thường khoảng 1 giờ
Hầu hết các hệ thống vệ tinh
có quĩ đạo cực ‘polar orbit’
Quĩ đạo cực cho phép hệ
thống quan sát được vùng
rộng lớn hơn trên trái đất
IV.
IV Khái Khái quát quát quỹ quỹ đạo đạo bay bay của của vệ vệ tinh tinh
Khi đất đất quay sang đông, vệ tinh di chuyển từ Bắc xuống Nam hoặc từ Nam lên Bắc thu nhận thành 1 dãi hình ảnh
IV.
IV Khái Khái quát quát quỹ quỹ đạo đạo bay bay của của vệ vệ tinh tinh
Khi đất đất quay sang
đông, vệ tinh di
chuyển từ Bắc xuống
Nam hoặc từ Nam lên
Bắc thu nhận thành 1
dãi hình ảnh
Trái đất tiếp tục quay,
1 dãi ảnh khác được
ghi nhận
IV.
IV Khái Khái quát quát quỹ quỹ đạo đạo bay bay của của vệ vệ tinh tinh
Khi đất đất quay sang đông, vệ tinh di chuyển từ Bắc xuống Nam hoặc từ Nam lên Bắc thu nhận thành 1 dãi hình ảnh
Trái đất tiếp tục quay,
1 dãi ảnh khác được ghi nhận
IV.
IV Khái Khái quát quát quỹ quỹ đạo đạo bay bay của của vệ vệ tinh tinh
Trang 9 Một số hệ thống vệ
tinh có quĩ đạo địa
tĩnh
Quĩ đạo song song
đường xích đạo
Ví dụ: vệ tinh khí
tượng
(meteorological
satellites)
Thank you!