1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập QTTB nhà máy xử lý nước thải KCN sóng thần II

53 729 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất nước thải .... Tính chất nước thải  Ngu c th u vào Nguồn nước thả ầu vào NMXLNT tập trung KCN Sóng Thần II ch yếu gồm 3 ngành ngh sản xuất thực ph m, d t nhôm và xi m... GVH

Trang 1

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 1

Mục Lục

CHƯƠNG I 3

ớ ầ ư 3

ớ n n n ần 4

n n ản ử nướ ả n n n n T II 6

CHƯƠNG II 7

II.1.Lịch sử hình thành: 7

II.2.Vị trí: 7

ơ ồ tổ chức nhân sự: 7

II.3.1.Sơ đồ tổ chức 7

II.3.2.Phân nhiệm cơ cấu tổ chức 8

4 An n a ộng và v sinh công nghi p: 9

II.4.1.An toàn lao động: 9

II.4.2.Vệ sinh công nghiệp: 9

II.5.Thành phần tính chấ nước thả , ươn ử lý: 9

II.5.1.Thành phần nước thải 9

II.5.2 Tính chất nước thải 10

II.5.3.Phương pháp xử lý 11

6 ơ ồ b trí mặt bằng: 11

CHƯƠNG III: 13

III.1 Quy trình công ngh 13

III.1.1 Sơ đồ khối 13

III.1.2 Thuyết minh quy trình công nghệ 15

III.2 Cấu t o, chứ năn ộng c a n ìn ơn ị 15

III.2.1 Hầm tiếp nhận 15

III.2.2 Sàng rác tinh 17

III.2.3 Bể điều hòa 17

III.2.4 Bể trung hòa: 18

III.2.5 Bể xử lí sinh học hiếu khí theo mẻ SBR 20

Trang 2

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 2

III.2.6 Bể chứa bùn 22

III.2.7 Máy ép bùn 24

III.2.8 Bể tuần hoàn 28

III.2.9 Siêu vi lọc 28

III.2.10 Bồn hấp thụ than hoạt tính 31

III.2.11 Mương khử trùng 32

III.2.12 Hầm chứa nước sạch 32

III.3 Các thiết bị sử dụng trong NMXLNT KCN sóng thần 2…… ……… 5

4 M n ượng hóa chất sử dụng 367

III.4.1 Máy phát điện 367

III.4.2 Lượng hóa chất sử dụng 367

C ƯƠN V 38

VI.1.Kết luận: 38

VI.2 Kiến nghị: 39

PHỤ LỤC 40

Trang 3

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 3

Trang 4

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 4

 ế ịn ịn ế n n - n

4 a ộ ựn n ế CN

n ần , n ìn ươn 5 - N n a

N n ế CN n ần , n ìn ươn

Trang 5

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 5

H

Trang 6

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 6

Trang 7

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 7

CHƯƠNG II

T NG QUAN V NHÀ MÁY XỬ Í NƯỚC THẢI KCN SÓNG THẦN II II.1.L ch s hình thành:

Nhà máy xử nước thải KCN Sóng Thần II do công ty cổ phần i Nam làm ch ầu

ư N ược thành lập nhằm xử lý nguồn nước thải t các công ty trong KCN Sóng Thần ổ v qua h th ng c n n, ượ ưa ộng t tháng 10

nă Với di n tích trên 5000m2, ướ n ộng với công suất

4000m3 n ới 3 b SBR (th tích m i b là 1200m3

và công suất xử lý m i b là 700m3/m , ngày 3 m ) Nay nhà máy m rộng công suất xây dựng thêm 2 b SBR có cùng ước và cùng công suất với các b R n n n ất ho ộng c a nhà máy lên 6700m3/ngày n ằ ứng nhu cầu xử nước thải c a KCN

Nước thải sau khi xử t lo CVN 4 NM ưa n ồn tiếp nhận

là kênh Ba Bò Kênh Ba Bò có chi u dài khoản ơn nằ n a ịa phận là

ìn ươn n Hồ Chí Minh Kênh b t nguồn t CN ồng An thuộ ồng

An, huy n Thuận An, t n ìn ươn ảy xu n ư ng Bình Chi u, Th ức, TP Hồ

C M n , nơ nước tự n n ư ực lớn ơn 5 a ộc t nh Bình ươn 5 a ộc TP Hồ C M n ơn ộ dân )

Trang 8

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 8

II.3.2.Phân nhiệm cơ cấu tổ chức

 G ốc: Quản lý chung nhà máy

 T thí nghi m và vi sinh

 Theo dõi, nuôi cấy vi sinh

 Phân tích mẫ nước, ki m tra chấ ượn nướ ước và sau khi xử lý

 Ph i hợp với tổ chức vận n ưa a ươn ử nước

 T qu n lý doanh nghi p và ki ờng

 õ ượn nước hằng ngày c a các doanh nhi p

 Quản ơ h tầng c a KCN

 Ph i hợp với tổ quản lý doanh nghi p ki m tra, khả ướ a ấu n i

ng ổn nước thải c a nhà máy với ng chung c a cả KCN

 Tổng hợp tài li u, tình hình c a các doanh nghi p cho ban c làm vi c

4 An n a ộng và v sinh công nghi p:

II.4.1.An toàn lao động:

 Dụng cụ a ộng và bảo hộ a ộn ược trang bị ầ

 Phòng thí nghi ăn a an tránh các chấ ộc h i có trong mẫu thử nước thải

 Trong h th ng b có l ặ an an ầ nhằm tránh tình tr n ơ ị ơ

xu ng hồ; các h , l ặt các dụng cụ ngầ ượ ậy k càng

 Trang thiết bị, hóa chấ ượ ặt nh n nơ ịnh

 M ư n a ộng c a nhân viên an toàn, thông thoáng

II.4.2.Vệ sinh công nghiệp:

Trang 9

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 9

 Thay than trong bồn hấp thụ than ho n nă ần

II.5.Thành phần tính chấ nước thả , ươn ử lý:

II.5.1.Thành phần nước thải;

 N y tràn

Nướ ưa ảy tràn trên mặt bằng KCN sẽ cu n ấ ặn bã dầu m ơ ng

h th n nước Mặt dù KCN có h th n nướ ưa th n nước thải

n n ưn ột s nhà máy có h th n nướ ưa th ng thoá nước thả ầu

n n a ầu ra c a h th n nướ ưa ột s ch tiêu gây ô nhiễm

u này có th gây ản ư ng xấ ến ư ng trong khu vực và các vùng lân cận

 N c th i sinh ho t

Chiếm thành phần ch yế n nước thải c a KCN, nước thải sinh ho t có nguồn

g c t bế ăn a ăn n n CN, các nhà v sinh c a n ược thải ra

h th ng c ng thoát chung cùng vớ nước thải trong quá trình sản xuấ ượ ưa nhà máy

xử nước thải tập trung

N ìn n nước thải sinh ho ượng các chất h ơ ễ bị phân h y khá cao gồm các chất h ơ ực vậ n ư ặn bã thực vật, rau, hoa quả, giấ … ất h ơ

n ư ất bài tiết c a n n ư ộng vậ , ộng vật; các chấ ơ n ư ất sét, cát, mu i, acid, dầ n … ộ ượng lớn vi sinh vậ n ư n, vi rút, rong tảo, nấm , trứn n n… ả năn n n ịch b nh

Tuy nhiên, trên thực tế v vấn ô nhiễm t ho ộng sản xuất c a một vài nhà máy

là vấn hết sức nan giải, các nguồn nước thả ược thải ra h th n nước chung khồn qua xử lý hoặc xử n t gây ản ư n ến nơ ếp nhận nước thải c a KCN

II.5.2 Tính chất nước thải

 Ngu c th u vào

Nguồn nước thả ầu vào NMXLNT tập trung KCN Sóng Thần II ch yếu gồm 3 ngành ngh sản xuất thực ph m, d t nhôm và xi m Và phả theo Bộ tiêu chu n thải c a

Trang 10

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 10

các doanh nghi p thành viên trong KCN Sóng Thần II

Bảng 2 Bảng tiêu chẩn chất lượng nước thải đầu vào

Tuy nhiên chấ ượn nước này không ổn ịnh Chất r n ơ ửng có ngày rất cao

khoảng 300 mg/l, COD khoản N n n n n n CN

ko xử ước khi thải ra h th ng c ng chung c a KCN

 Ch u ra: sau khi xử nướ ầu ra c a n NM N t lo i B

QCVN 40:2011/BTNMT

Bảng 3 Bảng tiêu chuẩn chất lượng nước thải đầu ra

 Sử dụng hóa chất: Các hóa chấ n a nước, khử n nước sau xử lý, polime dùng cho ép bùn

6 ơ ồ b trí mặt bằng:

Trang 11

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 11

Hình II.2 Sơ đồ bố trí mặt bằng

H À N G

C Â Y X A N H

B chứa

n ư

M n Văn n

T

u khi n

B

l ng cát

và SCR

Hầm

l c than HT

Bồn

l c than HT

Bồn

H2SO4

Bồn NaOH

Máy

l c rác tinh

B trung hòa

B m

Trang 12

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 12

C ƯƠN

QUY TRÌNH CÔNG NGH CỦA NHÀ MÁY

III.1 Quy trình công nghệ

III.1.1 Sơ đồ khối (xem hình trang sau)

Trang 13

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 13

N c th i KCN

H m tiếp nh n

Trang 14

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 14

III.1.2 Thuyết minh quy trình công nghệ

Nước thải t các nhà máy trong khu công nghi p theo h th n ư ng ng thu gom nước thải chảy v bãi tiếp nhận c a khu xử Ca ộ c a b tiếp nhận ược thiết kế thu nhận nước t toàn khu công nghi ổ v ầ n nướ ược tách các vật th lớn bằng song ch n rác thô (khoảng cách gi a 2 song là 50mm) nhằm lo i bỏ rác lớn nước ược chảy tiếp qua b l ng cát, t ước lớn ơn ược gi

l a nước thả ượ ơ ì ưa n n a ướ lo i

bỏ ước lớn ơn

Nước thải sau khi l c rác sẽ ượ ưa an u hòa có th tích lớn T , ết hợp với vi c sục khí ch ng cặn l n , nước thả ượ ộ ổn ịnh v chấ ượn n

n ư ượng nhằ n ư ng hợp biến ộn ến các khâu xử lí tiếp theo

ổn ịn , nước thải t b u a ượ ưa a trung hòa B này bao gồm: b khuấy trộn (phản ứng ), thiết bị n a ất (NaOH,

H2SO4 ) Sau khi qua b n a nước thải v ơ ản t pH thích hợp cho quá trình

xử lí sinh h c kế tiếp

Nước t b trun a ượ ơ 5 SBR, m i b ược trang bị máy thổi khí,

ơ ần a n, ơ n ư, a ấ nước b mặ ươn ử lí b SBR ươn ử lí sinh h c hiếu khí theo m Gồ 5 a n:

- Khâu cung c c: th i gian dài hay ng n tùy thuộc vào kh ượn nước thải

ượ ơ n ìn ơ , nước thả ược khuấy trộn yếm khí u với bùn

ho t tính trong b ến ầy

- Khâu sục khí kéo dài: các quá trình sinh h c xử nước thải ch yếu xảy ra trong

a n n Nước thả ược sục khí, khuấy trộn nhằm cung cấp cho vi sinh vật thực

hi n oxy hóa các chấ n nước thải Tất cả m m trong b n ư n a C ất

h ơ n nướ ược vi sinh vật sử dụng làm nguồn cacbon, nguồn năn ượng phục

vụ cho vi c tang sinh kh i hay các ho ộng s ng c a chúng

- Khâu lắng: b R ượ l ng tự n n ướ ộng c a tr ng lực Bùn ho t

tính sẽ l ng xu n ấy b Vi c l ng bùn rất quan tr n tránh tình tr ng COD c a nước cao do chính nguồn vi sinh vậ n nướ ử lí gây ra

- Khâu x ã x lí:nước sau khi l n ược xả xu ng b trung gian bằng phao

lấ nước, phần nướ n n ược lấ n i phần bùn ho n a ưới dành cho

m xử lí tiếp theo

- Khâu chờ: b SBR tr ng thái ch nước, sẵn sàng cho m xử lí kế tiếp

Nước thải sau khi xử ượ ưa Nước t b ượ ưa a

th ng l l c phần cặn ơ ửng còn lẫn n nước

Trang 15

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 15

Vi lọc: nướ a ử lí sinh h c nếu có cặn ơ ng ượ a n c có

ước nhỏ, các vật th có kích ước lớn ơn ẽ ược gi l i trên ưới ượ bằng mộ ơ N ư ậy bùn còn sót, các t p chất r n không giải quyế ược trong b R ược lo i bỏ Nếu không có cặn ơ ng(l ng t t) ta bỏ a a n này tiết ki năn ượn , ăn ng suất xử lí

a nướ ượ a ồ chứa nước T nướ ượ ơ a th ng hấp phụ than ho t tính (ch ho ộn nước thải sau xử ộ n t tiêu

chu n)

 H th ng hấp phụ than ho n nước sau vi l ượ ưa a ồn l c than ho t

n Nước l c qua bồn ưới áp lực c a ơ y Sự hấp phụ qua l c có th giải quyết ược các chất t o màu còn chứa n nước, một s kim lo i, các chấ ơ, cặn ơ

l ng…

Nước sau xử ượ ưa a khử trùng T nướ ược khử trùng bằng

NaC O a nướ ượ ưa a chứa nước s ch rồi theo h th ng c ng chảy ra nguồn tiếp nhận t lo i B theo QCVN 40:2011/BTNMT

III.2 Cấu tạo, chức năng và hoạt động của các công trình đơn vị

III.2.1 Hầm tiếp nhận

Hầm tiếp nhận ước: 5,2m × 4,8m × -8m (không tính chi u dày bê tông) ược xây dựng ngầ ướ ấ tiếp nhận nước t n ổ v

Hầm tiếp nhận bao gồm 3 phần n ăn ứa nước thả , n ăn n n ăn ơ

ư ượn nước chảy v b tiếp nhận là 6700 m3

/ ngày Nhập li u lien tục

Chứ năn ếp nhận nước thải t n ổ v , l c rác, ổn ịn ư ượng nướ ướ ơ a ìn ử lí tiếp theo

III.2.1.1 Ngăn chứa

N ăn ứa ước: 5,1m × 1m × -6,15m (không tính chi u dày lớp bê tông) ược xây ngầ ưới ấ tiếp nhận nước t n ổ v

ầ nước thả ược chả n ăn n a ư ng n ước R =

4 ặ ấy b 75mm, sau mi ng vào c a ng có một cửa chặn ước 800mm × 900mm có th n Cửa ư ng m tiếp nhận nước thải vào, ch n

l i khi cần sửa ch a bảo trì và v sinh b

ầ a ầu vào c a n ăn ứa 3690 mm có một l ước là 800mm ×

ượ nhằ nước sang b l ng cát

Song chắn rác thô

Cách ng vào 840mm có song ch n rác thô vớ ước 950mm × 1000mm gồm nh ng thanh thép vuông không r có c nh bằng 5mm, khoảng cách gi a các thanh

5 n ăn ước lớn

Trang 16

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 16

Thanh cuố

Cách song ch n 6 ặt thanh cu n ơ ước 5000mm

× × ượ ặt nghiêng so vớ một góc 70o Trên thanh cu n rác b trí nh n an n ướ × ặt cách nhau 10mm

C ế truyề ộng: là d ng bánh rang dây xích, trên dây xích có g n 5 thanh

quét rác, m i thanh cách nhau 1300mm, gồm 2 phần thép không r ượ ặt vuông góc với nhau Phần ược g n với dây xích có chi u rộng là 50mm và có chi u dài

là 640mm, phần n quét rác gồm 2 tấm thép có chi u rộng là 100mm và có chi u

64 ặt cách nhau 3mm, trong khoảng gi a 3mm có 1 tấ a ước 640mm × 80mm × 3mm nhằm ép chặt phần ư i quét vào mặ ướ quét s ch

Nguyên tắc v n hành: ộn ơ c, dây xích sẽ quay với t ộ 32mm/s,

thanh quét rác g n với dây xích sẽ ch y xu ng quét rác bị chặn b ướ , y rác lên vào một giỏ an sẵn

Nh ng sự c có th xảy ra: khoảng cách gi a an n ưới thép là 10mm nên sẽ chặn ượ ước lớn ơn , n ưn ảng cách nhỏ có thế gây kẹt rác n ướ nước bị chặn l i, không th chảy tiế ược, phải d ng cả quy

ìn làm s ưới thép

Ngoài ra, chi u rộng c a sàng rác là 877mm, còn chi u rộng c a b là 1000mm nên có th có một s ước lớn có th không bị cản l i mà l t qua sàng rác bằng cách ch y qua các khe h

Kh c phục: hai bên mép sàng có g n thêm 2 miến a 5 cản bớt rác l i và giảm va ch m gi a sàng rác vớ n n n n s a ch a Sau một tuần phải v sinh sàng rác 1 lần

III.2.1.2 Ngăn lắng cát

ước: 5,1m × 1,4m × - , ược xây thấ ơn ưa n , 5 Chi u cao c a mự nước trong b là 3,1m

ầ ầu vào c a n ăn n ầu ra c a n ăn ứa sàng rác, ầu vào có

g n 1 cửa chặn n ư ửa chặn c a b chứa sàng rác Cửa ư ng m

ầu ra: cu i dòng chảy c a nước có l ướ × ược xây dựng d ng g chả n ấy b 4 nước chảy qua tr ơ d ng

g chả n cát b l ng không th chảy sang tr ơ

Trang 17

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 17

Nướ ầu vào sau khi qua sàng rác, b l ng cát sẽ n ăn ơ n ăn n

có 3 phao vớ ộ cao khác nhau:

- Phao thứ nhất là phao báo c n

- Phao thứ a a ơ

- a n n a n ự nước cao nhất

Nướ a n ăn ơ ẽ làm nổi phao c n, n ến a ơ

ơ ì ẽ b ầ ơ nước vào b u hòa Nếu mự nướ n n ăn ơ ng ượt mức báo c n ơ ẽ tự t t

n ư ng hợ nướ n ăn ơ n ượt quá mứ n ì ẽ vang lên Ta có th ơ ộng cùng lúc nhằ n an ượn nước

ơ ì ơ ộng tự ộn , ơ ới l ặt khi nâng cấp h th ng ược vận hành bằng tay

Phía sau c a máy sàng có 3 l : một l vào c a nướ ư ng kính 250mm, một l

ra c a nướ ư ng kính 300mm, và phía trên có một l chả n ư ng kính 200mm

Máy sàng ho ộng vớ ư ượng vào và ra là 300 m3/h Máy ho ộng theo hai chế ộ u khi n tự ộng và bằng tay tùy theo mụ a n ư i vận hành

Thông s :

Trang 18

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 18

Chứ năn a 3 phao cảm biến chất lỏn ươn ứng với 3 mứ nước thấp, cao và rất cao:

- nướ ượ ơ a ến mức cao (phao 2) thì một trong hai

ơ ì a b u hòa ho ộn ơ nước sang b trung hòa

- nướ ầ ến mức rất cao (phao 3) thì cả ơ ì a b u ho t

ộn , ơ nước sang b trung hòa

Do thiết bị sang rác tinh ch an ược sỏ n n ẫn còn mộ ượng nhỏ cát vào b u hòa và l ng xu n Vì ậy sau một th i gian ho ộng phải v sinh

Nước thải t b a ượ ơ trung hòa T ặt pH

controller nhằm ki m soát giá trị pH v mứ ướ ưa SBR (pH thích hợp trong khoảng 6 – a ược giá trị pH thích hợ , nướ ượ ơ ới

b SBR bằn ơ ì Nế nướ n ượ ơ xử lý vi sinh kịp

th i thì sẽ quay l i b di u hòa qua g chảy tràn

Trang 19

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 19

III.2.5 Bể xử lí sinh học hiếu khí theo mẻ SBR

III.2.5.1 Đặc điểm:

S ượng b : 5

ước m i b : 16,5 m× 8,5 m× 8 m, b ư ng 50cm

 Thiết bị vận hành

- ơ ới công suấ tuần hoàn h n hợ nước thải và bùn

- ơ ới công suấ 5 n ư

- 1 máy nén khí với công suất 40 Hp

- 1 h th ng phao lấ nước b mặt (Decanter) gồm 1 phao nổi g n trên một giàn

ng hút và mộ an

 Phao nổi là bình kín hình trụ có th tích khoảng 1,3 m3

ược g n chặt vào giàn ng Tác dụng: di chuy n ư ng n nướ nước s ch

gi a lớp b t và lớp bùn sau quá trình l ng c a b SBR

 Giàn ng gồm 2 ng m c song song Cu ư ng n ược u n cong hình

ch C nướ ầ ư ng n ược m c thông với nhau, một bên thì thoát ra ngoài, mộ n ược bịt kín l i c ịnh vào thành b Khoảng gi a

c a giàn ng là các thanh thép chằn với nhau với mụ ịnh các

III.2.5.3 quy trình hoạt động : gồm 4 giai đoạn cơ bản

Trang 20

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 20

G à y

Nước thả ược cung cấp vào 5 b SBR t b trung hòa trong khoảng 1h -1h30 phút Khi

mự nướ t cao nhấ ịnh, sẽ n ưn ơ nước

G n ph n ứng

Tiến hành sục khí liên tục trong 5h( k cả th an ầ n ầy có sục khí) vào các b nhằm cung cấp oxy cần thiết cho quá trình xử lý các chất h ơ ục khí tiến hành quá trình thí nghi ki m soát các thông s ầ n ư O, O ,

CO ,N, , ư n ộ sục khí , nhi ộ, … có th t o bông bùn ho t tính hi u quả cho quá trình l ng sau này

V n n ư ng hiếu khí sẽ sử dụn ơ ấ n nước thải làm nguần dinh

ư n sin ư ng và phát tri n trong th i gian ho ộng, nếu vi sinh không t n

ơ ộ qua màu s c c a h hợ n, ịnh chính xác bằng vi c lấy mẫ n phân , n ư i vận hành sẽ ơ ần bùn t b chứa n ư ặc bổ sung thêm chất dinh dư ng( 4 bao phân bò bà 15kg mật r ) nhằ ăn ượng vi sinh trong các b

ướ có h th ng Jet Aerator gồm 3 giàn ng, m i giàn ng có cấu t o gồm 2 ng ược lồng vào nhau: ng nhỏ nằ n n cung cấp khí(PI 200) và ng lớn bên

n n dẫn h n hợ n nước( Pi 315) và 6 ng thổi ra d ng hình phiếu có tác dụn ăn ận t c khí và h n hợ n nước (Pi 163 cách nhau 1,4m) giúp cho quá trình hòa trộn diễn a n an ơn n a ng ra c a ng

G n lắng

Các thiết bị sục khí nh ng ho t ộng, quá trình l ng diễn a n ư ng hoàn toàn

th i gian l ng bùn khoảng 1h30p

G n x c ra

Nướ ng sẽ ược tiến n ìn nước trong 45p -1h bằng h th ng

decanter, h th n nướ a ến a n khử tiếp theo , ồng th i trong quá

ìn n n ư n ược tháo ra

N 4 a n trên , còn có thêm pha ch , thực ra là th i gian ch n p m tiếp theo

III.2.5.4 Các quá trình sinh học diễn ra trong bể SBR

Quá trình phân h y hiế ơ ấ ầu vào và nitrat hóa

ìn ược thực hi n b i nhóm vi khu n tự ư ng và dị ư ng , khi di u ki n cấp khí

và chất n n ượ ảm bảo trong b sẽ diễn ra các quá trình sau:

Oxy hóa các chất h ơ

Trang 21

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 21

Ư m

- H th n R n ộng có th xử lý nhi u lo nước thải khác nhau với nhi u thành phần và tải tr ng

- Dễ dàng bảo trì, bả ư ng thiết bị ( các thiết bị ít) mà không cần phải tháo c n

b ch nước khi bảo trì các thiết bị n ư n ấy motor Máy thổi khí H

th ng thổi khí

- H th ng có th u khi n hoàn toàn tự ộng

- ầu ra thấp, hi u quả khử photpho, nitrat hóa và khử nitrat hóa cao

- Quá trình kết bông t t do không có h th ng g n ơ

- Nế nước thải xấ ơn n lo i B thì ta có th kéo dài th i gian xử lý

- Ít t n di n tích do không có b l ng 2 và quá trình tuần hoàn bùn

(Vi khuẩn nitrobacter)

(vi khuẩn nitrosomonas)

Trang 22

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 22

- N ư i vận hành phải có k thuật cao

n ăn ượng sinh kh i c a vi sinh trong b nế ượng vi sinh các b u không t t phải dùng 1 b cấy vi sinh l a ượng vi sinh này vào các b nhằm

ăn ượng sinh kh i c a b

Khả ượng bùn bằn õ ìn ăn ư ng sinh kh i thông qua các ch

s :

- Khả năn ng c a bùn trong ng trụ SCI: th tích 1 lít và th i gian l ng là 30p

ượ V n ư ng SVI = 300

- MLSS (mg/l) kh ượng bùn trong mộ ơn ị th ược n 1050C trong

n n ư ng ch s này trong khoảng 2000-4000 mg/l

ơn n sim ( roong ) và giải nhi t

- Khoang chứa h n hợ nướ n ược xáo trộn bằng cách khuấy và h n

hợ a n a th ng rãnh xung quanh

 ho ộng : khi công t c nguồn ược bật, h th n n dẫn n ến motor làm cho motor quay Vì trụ cánh khuấy sẽ t o nên 1 vùng áp suất thấp vùng tâm khuấy, không khí bên ngoài áp suấ a ơn n n ẽ tự ộng bị hút vào

Trang 23

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 23

, ồng th n nước n n ị hút vào Do có lớ ưới bên ngoài

n n n n nước vào trong khoang h n hợ n ưới tác dụng c a lực

ly tâm bị n a n n a n Nước do có kh ượng riêng lớn nên sẽ n an , ư ng khí sẽ vòng lên trên tr n n ư

 ơ n máy ép bùn: hãng TECO, công suất 20Hp 945 vòng / phút, cột áp 8m

Nhi m vụ c a b chứa bùn : chứa n ư , ấy trộn ơ n ước khi vào máy ép

bùn

Ho ộng

T i b chứa bùn , h n hợ n nước sẽ ược l n tách b một phần nước ra khỏ n, n ẽ ặ ơn ễ ơn ần nướ ược tách ra khỏi b sau khi l ng sẽ n a ư ng n ặt cách mi ng b 1m bà 1,3m rồ ượ ưa

b chứa nước tuần n ử lý l nước ch chả n a ư ng ng khi

S ĩ ộn bùn bằng không khí mà không dùng cánh khuấ ơ c bình

ư ng vì h sinh vật trong bùn là sinh vật hiếu khí, v a có th thực hi n xáo trộn

v a không gây chết vi sinh vật phòng tr ư ng hợp sử dụng thêm bùn trong b SBR

n a ượ ơ an n ẽ ượ n n n ải ra ngoài Còn b chứa n ư i tiếp tục thực hi n m mới

Ư m:

- Chứa ươn n n a a ử nướ ướ a y ép bùn

- Sụ ơ n ước khi vào máy ép bùn, giúp quá trình khuấy trộn polyme

và bùn dễ n ơn

- B chứa n n nơ ứa ượng vi sinh vật xử nước thải nếu các b SBR có

hi u quả xử lý không t ượng vi sinh vật ít, chúng ta có th lấ ượng bùn

b chứa bùn này thêm vào các b SBR

Trang 24

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 24

- Thiết kế h th n an n an n giảm bớt mùi

- Khi thấy b xử lý t o mùi hôi nhi u , ta sẽ ưa a n , n ử

- ư ng xuyên ki m tra, theo dõi b chứa bùn , nế ượn n ươn i nhi u thì

ư n n u khi n cho máy sục khí khuấy trộn xung quanh b

III.2.7 Máy ép bùn

III.2.7.1 Nhiệm vụ

nước ra khỏi h n hợ n ư ả n kh ượng chất thải r n

Với bánh bùn t o thành dễ dàng cho vận chuy n , v sinh và dễ dàng xử ơn Có

th trộn n n ặc bi n ột s cây trồn n ư a

III.2.7.2 Cấu tạo

- Thùng khuấy trộn polymer ( polymer cation c a hãng Cytec, lo i C492) và bùn : kết hợp với 2 cánh khuấy và motor có tác dụng trộn n ăn ả năn ếp xúc gi a bùn và polymer

- Máy sàng l c ly tâm bùn: có thêm vòi phun có tác dụng làm s ăn ải và quay,

n ăn n ị kẹt l i trong các l nhỏ c a ưới l c

- H th n ăn ải và trục quay

- Dao c ược g n cu ăn ả c n n n ăn ải

- ơ ịn ượn ơ , u ch n ư ượng polymer cho phù hợp

 Bùn ra: chịu tác dụng c a lự ăn ả , ộ m t 8-10%

 Hóa chất : polymer Acrylic thuộc lo i polymer cation nồn ộ sử dụng : 0,5%

0,2- ượn n ư i vận n u ch nh thông qua h th ng sao cho phù

Trang 25

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 25

hợp vớ ư ượng , dộ n ơ l phôi trộn 1 kg polymer pha với dung moi thành 1m3 polymer lỏng, trộn với 2 m3 bùn

III.2.7.4 Nguyên lý hoạt động

n ượ ơ b chứa n ư các hồ xử ổ v vào thùng khuấy trộn kết hợp với polymer T i thùng khuấy trộn polymer tiếp xúc với bùn , bùn là nh ng hợp chất h ơ

an n tích âm sẽ an n ươn o ra cụ n n ụ nước

n ượ n ụ cho qua máy sàng l c ly tâm , do có lự a n n ượ ảo trộn hoàn toàn , mộ n nước sẽ ược thải qua các l nhỏ c a ưới l , ư ng ng

n n nước

n a n ụ ơ n ăn ả th ng  nước ép ra  bánh bùn

t n ược c ử lý chất thải r n nước tách ra ngoài b nước tuần hoàn và

ử lý l nước chảy theo chế ộ chảy r i

Khả năn n ụ gi a bùn và polymer phụ thuộc

Trang 26

GVHD: Nguyễn Sĩ Xuân Ân 26

- kh n ến n n , n ư i vận hành bật các công t c thiết bị

n trên bản u khi n theo trình tự

- bặt tất cả các công t n n u khi n , bật công t c nguần v “ ON” này máy nén khí ho ộng và áp lự ăn n

- bật công t c khuấy dung dịch polymer, cho máy khuấy ho ộng

- m ơ ịn ượn u ch n ượng polymer sao cho phù hợp với bùn vào, trong quá trình vận n ư ng xuyên ki m tra nguần n ướ , , ơ , n ồn n

- ki m tra các l l c c a ăn ả ưa

- t t motor vận n ăn ải

- t t máy nén khí hoặc nguần cấp khí

- t t nguần cấ n

- v sinh máy

III.2.7.6 Sự cố- cách khắc phục

- n ược bùn: do polymer pha lâu ngày bị biến tính không kế n ược

n, a ượng bùn , polymer không thích hợp cần u ch nh l i các th ng s

- h th n i n n n , n bị yếu, mấ n do quá tải , dây

n ứt, quá nhi … ần ki m tra l i h th n n

- n n ưn ột s bộ phận không ho ộn ượ ăn ải không ch y, máy khuấy không ho ộn , ơ nước rửa n ơ … ăn ải bị leehcj quá mứ ụng công t c giới h n hành trình , do áp lự n n n

- cần ki m tra cân ch n ăn ải, ki m tra áp lực và máy nến khí

- ăn ải bị nghẹ n n ăn ả n ược r a s ch cần dùng ng thổi

m n làm s ăng tải nếu không sử dụng l ượ a ăn ải mới

III.2.7.7 Ưu nhược điểm của thiết bị

Ngày đăng: 06/12/2015, 10:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. Bảng tiêu chẩn chất lượng nước thải đầu vào - Báo cáo thực tập QTTB nhà máy xử lý nước thải KCN sóng thần II
Bảng 2. Bảng tiêu chẩn chất lượng nước thải đầu vào (Trang 10)
Bảng 3. Bảng tiêu chuẩn chất lượng nước thải đầu ra - Báo cáo thực tập QTTB nhà máy xử lý nước thải KCN sóng thần II
Bảng 3. Bảng tiêu chuẩn chất lượng nước thải đầu ra (Trang 10)
Hình II.2. Sơ đồ bố trí mặt bằng - Báo cáo thực tập QTTB nhà máy xử lý nước thải KCN sóng thần II
nh II.2. Sơ đồ bố trí mặt bằng (Trang 11)
Bảng 1: Giá trị C c a các thông s  ô nhiễ     n  nước thải công nghi p - Báo cáo thực tập QTTB nhà máy xử lý nước thải KCN sóng thần II
Bảng 1 Giá trị C c a các thông s ô nhiễ n nước thải công nghi p (Trang 43)
Bảng 3: H  s  Kq ứng vớidung tích c a nguồn tiếp nhận nước thải - Báo cáo thực tập QTTB nhà máy xử lý nước thải KCN sóng thần II
Bảng 3 H s Kq ứng vớidung tích c a nguồn tiếp nhận nước thải (Trang 45)
Bảng 4: H  s   ư   ượng nguồn thải Kf - Báo cáo thực tập QTTB nhà máy xử lý nước thải KCN sóng thần II
Bảng 4 H s ư ượng nguồn thải Kf (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w