1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng điện tử số ths vũ anh đào

110 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 38,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vũ Anh Đào Điện thoại/E-mail: anhdaoptit@gmail.com Bộ môn: Kỹ thuật điện tử Học kỳ/Năm biên soạn: 2009 BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ Mục đích: - Trang bị cho sinh viên phương pháp phân tích, t

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN

ĐIỆN TỬ SỐ

Giảng viên: Ths Vũ Anh Đào

Điện thoại/E-mail: anhdaoptit@gmail.com

Bộ môn: Kỹ thuật điện tử

Học kỳ/Năm biên soạn: 2009

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

Mục đích:

- Trang bị cho sinh viên phương pháp phân tích, thiết kế, chế tạo một

hệ thống số; các kiến thức phần cứng, phần mềm, mối liên hệ giữa phần cứng, phần mềm

* Đối tượng: Công nghệ Thông tin

Trang 2

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

Chương 1: Hệ đếm

Chương 2: Đại số Boole và các phương pháp biểu diễn hàm Chương 3: Cổng logic

Chương 4: Mạch logic tổ hợp

Chương 5: Mạch logic tuần tự

Chương 6: Mạch phát xung và tạo dạng xung

Chương 7: Bộ nhớ bán dẫn

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

HỆ ĐẾM

Trang 3

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Khái niệm chung

9 Dùng một số hữu hạn các ký hiệu ghép với nhau theo qui

ước về vị trí, số ký hiệu (r) là cơ số.

9 Giá trị biểu diễn của các ký hiệu được phân biệt thông

qua trọng số ri, với i là số nguyên dương hoặc âm

™ Tên gọi, ký hiệu và cơ số của một vài hệ đếm thông dụng

Chú ý: Gọi hệ đếm theo cơ số VD: hệ nhị phân = Hệ cơ số 2…

Trang 4

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Biểu diễn số tổng quát:

Trong đó N là giá trị, a là hệ số nhân; n là số chữ số phần nguyên; m là số chữ số phần phân số

™ Thêm chỉ số để tránh nhầm lẫn giữa các hệ, VD: 3610,

368…

™ Hệ thập phân (Decimal): r =10 VD:

9 Ưu: dễ nhận biết, biểu diễn gọn, ít thời gian viết và đọc.

9 Nhược: Khó thể hiện bằng thiết bị kỹ thuật

m

i i

™ Ưu: Dễ thể hiện bằng các thiết bị cơ, điện, là ngôn ngữ của

mạch logic, thiết bị tính toán hiện đại - ngôn ngữ máy.

9 Nhược: Biểu diễn dài, mất nhiều thời gian viết, đọc.

Trang 5

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Hệ bát phân (Octal): r = 8 = 23 Æ thay bằng 3 bit nhị phân:

™ Phép cộng: cộng hai hoặc nhiều chữ số cùng trọng số lớn hơn hoặc bằng 8 phải nhớ lên chữ số có trọng số lớn hơn liền kề.

™ Phép trừ: mượn 1 ở chữ số có trọng số lớn hơn thì cộng thêm 8.

110101.100011010001

86858483828156

8

=

×+

×+

×+

×+

×+

×

8 8 8

2311

435

673+

8 8 8

5101

634

753+

8 8 8

740

671

542

8 8 8

741

253

125

8

8

767

325+

8

8

725

116

1010 0100

16 15 16 11 16

10 16

4

=

× +

× +

× +

C A

321

89

8+

B A

D A

11

853

F C

3

5 2 4

E

D

5 7

9 9 +

Trang 6

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Chuyển từ hệ cơ số 10 sang các hệ khác

Ví dụ: Đổi số 22.12510, 83.8710 sang số nhị phân

9 Phép nhân dừng lại khi phần phân số triệt tiêu.

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

Hệ đếm (8)

™ Đổi số 22.12510 sang số nhị phân

Kết quả biểu diễn nhị phân: 10110.001

Bài tập: chuyển số 83.87 sang số nhị phân

Bước Chia Được Dư

Trang 7

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Đổi một biểu diễn trong hệ bất kì sang hệ 10

ƒ Công thức chuyển đổi:

ƒ Thực hiện lấy tổng vế phải sẽ có kết quả cần tìm Trong biểu thức trên, ai và r là hệ số và cơ số hệ có biểu diễn.

ƒ Ví dụ: Chuyển 1101110.102 sang hệ thập phân

™ Đổi các số từ hệ nhị phân sang hệ cơ số 8, 16

ƒ Nhóm các cặp 3(hoặc 4 bit) từ bit LSB lại thành từng nhóm, chuyển nhóm đó sang Octal (hoặc hex) Nếu nhóm cuối thiếu bit thì thêm 0 vào cho đủ nhóm.

Trang 8

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Phép cộng theo bù 1

ƒ Hai số cùng dấu: cộng trị số, dấu chung

ƒ Số dương > số âm: cộng trị số của số dương với bù 1 của số

âm Bit tràn vào kết quả trung gian Dấu dương.

ƒ Số dương < số âm: cộng trị số của số dương với bù 1 của số

âm Lấy bù 1 của tổng trung gian Dấu âm

1 1 1 1 1 0 1 02 (-510)+ 1 1 1 1 1 0 0 02 (-710)

ƒ Hai số dương: cộng bình thường, dấu dương.

ƒ Hai số âm: lấy bù 2 cả hai số và cộng, kết quả ở dạng bù 2.

ƒ Số dương > số âm: số dương cộng với bù 2 của số âm Kết

quả bao gồm cả bit dấu, bit tràn bỏ đi.

ƒ Số dương < số âm: số dương cộng với bù 2 của số âm Kết

(+510)

0 0 0 0 0 1 0 12Bít tràn → 1

0 0 0 0 1 0 1 02 (+1010)+ 1 1 1 1 1 0 1 02 (-510)

1 0 0 0 0 0 1 0 02

1 1 1 1 0 1 0 12 (-1010)+ 0 0 0 0 0 1 0

12 (+510)

1 1 1 1 1 0 1 02 (-510)

Trang 9

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

1 1 1 1 0 1 0 12 (-1110)+ 1 1 1 1 1 0 0 12 (-710)

1 1 1 1 0 1 1 1 02

1 1 1 1 0 1 0 12 (-1110)+ 0 0 0 0 0 1 1 12 (+710)

1 1 1 1 1 1 0 02 (-410)(+410)

ƒ Tổng(hiệu): đưa các số hạng về cùng số mũ, số mũ của

tổng(hiệu) là số mũ chung, định trị của tổng(hiệu) là tổng(hiệu) các định trị.

1/ 2≤ M 1≤

( )

x E

x

X 2 = M ( )

x

E x

Trang 10

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Hai số cùng dấu: cộng trị số, dấu chung

ƒ Số dương > số âm: cộng trị số của số dương với bù 1 của số

âm Bit tràn vào kết quả trung gian Dấu dương.

ƒ Số dương < số âm: cộng trị số của số dương với bù 1 của số

âm Lấy bù 1 của tổng trung gian Dấu âm

Trang 11

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ĐẠI SỐ BOOLE VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP

Trang 12

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

X =

ZYXX.Y.Z= + +

1 X

X + =

Z Y X Z Y

X + + =

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

Đại số Boole và các phương pháp biểu diễn hàm(3)

™ Các phương pháp biểu diễn

Trang 13

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Bảng Karnaugh

ƒ Tổ chức của bảng Các nô:

9 Biến được viết theo một dòng và một cột

9 Một hàm logic có n biến sẽ có 2n ô.

9 Mỗi ô thể hiện một hạng tích hay một hạng tổng, các hạng tích

trong hai ô kế cận chỉ khác nhau một biến.

ƒ Tính tuần hoàn của bảng Các nô:

9 Các ô kế cận khác nhau một biến

ƒ Thiết lập bảng Các nô của một hàm:

9 Dạng tổng các tích, ghi 1 vào các ô ứng với hạng tích có mặt

trong biểu diễn

9 Dạng tích các tổng, ghi 0 vào các ô ứng với hạng tổng

BC

00 01 11 10 A

0 1

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

Đại số Boole và các phương pháp biểu diễn hàm(5)

™ Phương pháp đại số

ƒ 2 dạng biểu diễn:tuyển (tổng các tích) & hội (tích các tổng)

9 Dạng tuyển: Mỗi số hạng là một hạng tích hay mintex, mi.

9 Dạng hội: Mỗi thừa số là hạng tổng hay maxtex, Mi.

ƒ Dạng chuẩn: mỗi số hạng có đủ mặt các biến, là duy nhất.

ƒ Tổng quát, hàm logic n biến dạng tổng các tích:

Trang 14

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Dựa vào các định lý để đưa biểu thức về dạng tối giản.

ƒ Ví dụ: Biến đổi hàm logic sau về dạng tối giản:

Đại số Boole và các phương pháp biểu diễn hàm(7)

ƒ Ví dụ: Hãy đưa hàm logic về dạng tối giản:

Trang 15

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Phương pháp bảng Karnaugh

ƒ Rút gọn các hàm có số biến không vượt quá 5.

ƒ Các bước tối thiểu hóa:

9 Gộp 2i ô kế cận có giá trị ‘1’ (hoặc ‘0’) thành từng nhóm Gộp các ô ‘0’ được biểu thức hàm bù.

9 Thay mỗi nhóm bằng một hạng tích mới.

Đại số Boole và các phương pháp biểu diễn hàm(9)

ƒ Tối thiểu hóa hàm nhiều biến nhờ máy tính.

ƒ Các bước tối thiểu hóa:

9 Lập bảng liệt kê các hạng tích dưới dạng nhị phân theo từng nhóm với số bit 1 giống nhau và xếp theo số bit 1 tăng dần.

9 Gộp 2 hạng tích của mỗi cặp nhóm chỉ khác nhau 1 bit để tạo các nhóm mới Trong mỗi nhóm mới, giữ lại các biến giống nhau, biến bỏ đi thay bằng một dấu ngang (-).

Lặp lại cho đến khi trong các nhóm tạo thành không còn khả năng gộp nữa Mỗi lần rút gọn, ta đánh dấu # vào các hạng ghép cặp được Các hạng không đánh dấu trong mỗi lần rút gọn sẽ được tập hợp lại để lựa chọn biểu thức tối giản.

Trang 16

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

Trang 17

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

&

0 0

A B

A B C

f

f

Ký hiệu cổng AND

f =f (A, B) AB;= f =f (A, B, C, D, ) A.B.C.D =

Trang 18

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Đồ thị dạng xung vào/ra của cổng AND:

0 0 0

0 0 0 0

>=1 0 0

A B

A B C

f

f

Ký hiệu cổng OR

Bảng trạng thái cổngOR2 lối vào

Trang 19

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Đồ thị dạng xung của cổng OR:

f B

Trang 20

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Một số cổng ghép thông dụng: NAND, NOR, XOR, XNOR

&

0 0

A B

A B C

f

f

Ký hiệu cổng NAND

Bảng trạng thái cổng NAND 2 lối vào

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

>=1 0 0

A B

A B C

Trang 21

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

=1 0 0

A B

A B C

f

f

Ký hiệu cổng XOR

Bảng trạng thái cổng XOR2 lối vào

B A B A f

= 0 0

A B

A B C

f

f

Ký hiệu cổng XNOR

Bảng trạng thái cổng XNOR2 lối vào

Trang 22

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

Logic dương và logic âm

™ Logic dương: (VH> VL)

™ Logic âm: là đảo của logic dương (VH < VL)

ƒ Khái niệm logic âm thường được dùng để biểu diễn trị các biến

ƒ Logic âm và mức âm của logic là hoàn toàn khác nhau

V H

H

L

0

b) Logic dương với mức âm

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

4v3v2v1v0v

VVHmax

VVHmin

VVLmax0,8v

0,4v

Trang 23

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Độ chống nhiễu: mức nhiễu lớn nhất tác động tới lối vào/ra của cổng

mà chưa làm thay đổi trạng thái vốn có của nó

™ Hệ số ghép tải K:Cho biết khả năng nối được bao nhiêu lối vào tới đầu

ra của 1 cổng đã cho, phụ thuộc dòng ra (hay dòng phun) của cổng chịutải và dòng vào (hay dòng hút) của các cổng tải ở cả hai trạng thái H, L

a) Mức ra của cổng chịu tải là H b) Mức ra của cổng chịu tải là L

Công thức tính hệ số ghép tải:

IRL=1,6mA gọi là đơn vị ghép tải (Dt)

AB

RL

I K

I

=

Cổng logic(14)

Trang 24

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Công suất tiêu thụ:

ƒ Hai trạng thái tiêu thụ dòng của cổng logic

ICCH - Là dòng tiêu thụ khi đầu ra lấy mức H,

ICCL- Là dòng tiêu thụ khi đầu ra lấy mức L

ƒ Theo thống kê, tín hiệu số có tỷ lệ bit H / bit L

khoảng 50% Do đó, dòng tiêu thụ trung bình ICC

được tính theo công thức:

H

L

+Vcc

ICCLH

H

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

™ Trễ truyền lan: là thời gian tín hiệu đi qua một cổng

™ Xảy ra tại cả hai sườn của xung ra Nếu kí hiệu trễ truyền lan ứng vớisườn trước là tTHL và sườn sau là tTLH thì trễ truyền lan trung bình là:

tTHL tTLH

Cổng logic(16)

Trang 25

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

Theo mức điện áp vào/ra

Cổng AND, OR 2 lối vào họ DDL:

Cổng logic(18)

fD2

B

D1

A

R1+5V

f

ABCổng AND

R1

fD2

Trang 26

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Mạch điện đơn giản, dễ tạo ra các cổng AND, OR nhiều lối vào

Ưu điểm này cho phép xây dựng các ma trận diode với nhiều ứngdụng khác nhau;

ƒ Tăng tần số công tác bằng cách chọn các diode chuyển mạch

™Họ DTL (Diode Transistor Logic): Mắc nối tiếp với cổng DDL một

transistor công tác ở chế độ khoá (thực hiện chức năng đảo) là họ DTL

™Ví dụ các cổng NOT, NAND thuộc họ DTL

™Tương tự, có thể tạo cổng NOR hoặc các cổng liên hợp phức tạp hơn

5k

Q1

2k f +5V

D3 D1

4k +5V

D2 A

D4

Q1

2k f +5V

D3 D1

4k +5V

D2 A

Cổng logic(20)

Trang 27

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Trong hai trường hợp trên, nhờ các diode D2, D3 độ chống

nhiễu trên lối vào của Q1 được cải thiện

ƒ Mức logic thấp tại lối ra f giảm xuống khoảng 0,2 V ( bằng thế

bão hoà UCEcủa Q1)

nên hệ số ghép tải của cổng cũng tăng lên

ƒ Vì tải của các cổng là điện trở nên hệ số ghép tải (đặc biệt đốivới NH) còn bị hạn chế,

ƒ Trễ truyền lan của họ cổng này còn lớn

Những tồn tại trên sẽ được khắc phục từng phần ở các họ cổng sau

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

™ Họ RTL (Resistor Transistor Logic):

Trang 28

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™Họ TTL (Transistor Transistor Logic): Thay các điốt đầu vào họ DTL thành transistor đa lớp tiếp giáp BE

B

+Vcc R1

4kΩ

D2 D1

B

Q4

f D3

300ΩR3

Q3

R2 1,6kΩ

Q2

R4 1kΩ

Trang 29

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

f

+Vcc R5

1,6kΩ Q6

R7 130Ω Q7

R6

1 kΩ

D4 Q8 D3

R4

1 kΩ Q5 Q4

R3 1,6kΩ

B A

D2

Q3 Q1

ƒ Khắc phục nhược điểm của họ cổng TTL: có mạch ra khép kín là

hệ số tải đầu ra không thể thay đổi, nên nhiều khi gây khó khăntrong việc kết nối với đầu vào của các mạch điện tử tầng sau

Q3 f D1

R1 4kΩ

Q1 A

+5V

Q2

R2 1,6kΩ

R3 1,6kΩ

Cổng logic(26)

ƒ Hình trên là sơ đồ của một cổng TTL đảo collector hở tiêu

chuẩn Muốn đưa cổng vào hoạt động, cần đấu thêm trở gánhngoài, từ cực collector đến +Vcc

ƒ Nhược điểm: tần

số hoạt động củamạch sẽ giảmxuống do phải sửdụng điện trởgánh ngoài

Trang 30

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™Mạch cổng TTL 3 trạng thái

+5V

Q3

R3 1,6kΩ

Q5

D2 f Q4

R5 130Ω

R4 1k

D1 A

R1 4k

Q1

R2 4k

Q2 E

™Họ MOSFET (bán dẫn trường): dùng để xây dựng mạch điện các

loại cổng logic Đặc điểm chung và nổi bật của họ này là:

ƒ Mạch điện chỉ bao gồm các MOS FET mà không có điện trở

ƒ Dải điện thế công tác rộng, có thể từ +3 đến +15 V

ƒ Độ trễ thời gian lớn, nhưng công suất tiêu thụ rất bé

Tuỳ theo loại MOS FET được sử dụng, họ này được chia ra các tiểuhọ:

Trang 31

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ PMOS:chỉ dùng MOSFET có kênh dẫn loại P Công nghệ PMOS cho phép sản xuất các mạch tích hợp với mật độ cao nhất

Hình dưới là sơ đồ cổng NOT và cổng NOR loại PMOS Ở đây

MOSFET Q2, Q5 đóng chức năng các điện trở

VSS

S G D Q2

VDDS G D Q1 A

f = A

a) Cổng NOT

VSS

S G D Q5

A B

VDD

S G D Q4

S G D Q3

f= A+B

b) Cổng NOR

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

™NMOS: chỉ dùng MOSFET có kênh dẫn loại N

Hình dưới là sơ đồ cổng NAND và cổng NOR loại NMOS Ở đây

MOSFET Q1 đóng vai trò điện trở

B

f

a) Cổng NAND

Cổng logic(30)

Trang 32

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™CMOS – Complementary MOS Mạch điện của họ cổng logic này sửdụng cả hai loại MOS FET kênh dẫn P và kênh dẫn N Bởi vậy cóhiện tượng bù dòng điện trong mạch Chính vì thế mà công suất tiêuthụ của họ cổng, đặc biệt trong trạng thái tĩnh là rất bé

S G D

S G D

Q4

A B

VDD

Q2 Q3

Q

D G S

S G D D G S

VDDQ1 Q2

f A

G

D+5VQ1

Cổng logic(32)

Trang 33

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ ECL (Emitter Coupled Logic): cực E của một số bán dẫn nối chung vớinhau Sử dụng công nghệ TTL nhưng cấu trúc mạch khác họ TTL

a) Mạch điện nguyên lý b) Đồ thị mức vào/ra

R7

R8

+Vcc

Q8 Q7

™Giao tiếp giữa các cổng logic cơ bản

ƒ Giao tiếp giữa TTL và CMOS

ƒ Giao tiếp giữa CMOS và TTL

Cổng logic(34)

Trang 34

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

ƒ Mạch tạo và kiểm tra chẵn lẻ

ƒ Đơn vị số học và logic (ALU)

ƒ Hazzards

Mạch logic tổ hợp(1)

Trang 35

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™Khái niệm chung

ƒ Đặc điểm:

9 Tín hiệu đầu ra chỉ phụ thuộc các tín hiệu đầu vào nên trạng

thái ra chỉ tồn tại trong thời gian có tác động vào

9 Được tạo ra từ các cổng logic

ƒ Phương pháp biểu diễn chức năng logic

9 Hàm số logic, bảng trạng thái, bảng Cac nô (Karnaugh), cũng cókhi biểu thị bằng đồ thị thời gian dạng xung

9 Đối với vi mạch cỡ nhỏ (SSI) thường biểu diễn bằng hàm logic

9 Đối với vi mạch cỡ vừa (MSI) thường biểu diễn bằng bảng trạngthái

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

Mạch logic tổ hợp

ƒ Mạch logic tổ hợp có thể có n lối vào

và m lối ra Mỗi lối ra là một hàm của

Trang 36

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Phân tích mạch logic tổ hợp

ƒ Định nghĩa: là đánh giá, phê phán một mạch Trên cơ sở

đó, có thể rút gọn, chuyển đổi dạng thực hiện của mạch điện để có được lời giải tối ưu theo một nghĩa nào đấy.

ƒ Mạch tổ hợp có thể bao gồm hai hay nhiều tầng, mức độ phức tạp của của mạch cũng rất khác nhau Thực hiện:

9 Nếu mạch đơn giản thì ta tiến hành lập bảng trạng thái,

viết biểu thức, rút gọn, tối ưu (nếu cần) và cuối cùng vẽ lại mạch điện.

9 Nếu mạch phức tạp thì ta tiến hành phân đoạn mạch để

viết biểu thức, sau đó rút gọn, tối ưu (nếu cần) và cuối cùng vẽ lại mạch điện.

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

Mạch logic tổ hợp(5)

•Ví dụ: Cho mạch logic tổ hợp như hình vẽ:

01

1

10

1

11

0

00

0

F=A⊕BB

A

• Từ hình vẽ, ta lập được bảng TT

• Hàm F tương đương với đầu ra cổng cộng khác dấu

Trang 37

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

Trang 38

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™Mạch mã hóa:

ƒ Mã hoá: dùng văn tự, ký hiệu,mã để biểu thị đối tượng

ƒ Bộ mã hoá là mạch điện thao tác mã hoá, có nhiều bộ mã hoákhác nhau, bộ mã hoá nhị phân, bộ mã hoá nhị - thập phân, bộ

mã hoá ưu tiên v.v

ƒ Mã nhị phân n bit có 2n trạng thái, có thể biểu thị 2n tín hiệu Đểtiến hành mã hoá N tín hiệu, cần sử dụng n bit sao cho 2n ≥ N

• Mạch mã hoá từ thập phân sang BCD 8421

• Mạch mã hoá ưu tiên

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

™ Mạch giải mã:

ƒ Giải mã: quá trình phiên dịch hàm đã được gán bằng một từ mã

ƒ Mạch điện thực hiện giải mã gọi là bộ giải mã

ƒ Bộ giải mã biến đổi từ mã thành tín hiệu ở đầu ra

ƒ Mạch giải mã

• Mạch giải mã 7 đoạn

• Mạch giải mã nhị phân

Mạch logic tổ hợp(9)

Trang 39

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

™ Mà BCD (Binary Coded Decimal):

ƒ Cấu tạo: dùng từ nhị phân 4 bit để mã hóa 10 kí

hiệu thập phân, cách biểu diễn theo thập phân Ví

dụ: các chữ số thập phân được nhị phân hoá theo

trọng số 23, 22, 21, 20 nên có 6 tổ hợp dư, ứng với

các số thập phân 10,11,12,13,14 và 15

ƒ Ứng dụng: Máy có thể thực hiện trực tiếp các phép

tính cộng, trừ, nhân, chia theo mã BCD

ƒ Nhược điểm: tồn tại tổ hợp toàn Zero, gây khó

khăn trong việc đồng bộ khi truyền dẫn tín hiệu

™ Mã Dư-3

ƒ Cấu tạo: = BCD + 3 vào mỗi tổ hợp mã Như vậy,

mã không bao gồm tổ hợp toàn Zero

Thập phân

BCD 8421

ƒ Ứng dụng: để truyền dẫn tín hiệu,không dùng tính toán trực tiếp

BÀI GIẢNG MÔNĐIỆN TỬ SỐ

™Mã Gray: còn được gọi là mã cách

1, là loại mã mà các tổ hợp mã kế

nhau chỉ khác nhau duy nhất 1 bit

Loại mã này không có tính trọng

số Do đó, giá trị thập phân đã

được mã hóa chỉ được giải mã

thông qua bảng mã mà không thể

tính theo tổng trọng số như đối với

mã BCD

™Mã Gray có thể được tổ chức theo

nhiều bit Bởi vậy, có thể đếm theo

mã Gray

™Tương tự như mã BCD, ngoài mã

Gray chính còn có mã Gray dư-3

Thập phân Gray Gray Dư 3

Trang 40

www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: THS VŨ ANH ĐÀO

hai loại mã có khả năng phát

hiện lỗi hay dùng nhất Để thiết

lập loại mã này ta chỉ cần thêm

một bit chẵn/ lẻ (bit parity) vào

™ Mạch mã hoá từ thập phân sang BCD 8421

ƒ 9 lối vào (biến), 4 lối ra A, B, C, D (hàm) thể hiện tổ hợp mã tươngứng với mỗi chữ số thập phân trên lối vào theo trọng số 8421

Bảng trạng thái

V ào thập phân 8 4 2 1 Ra BCD

Ra BCD 8421

A 8 B 4 C 2 D 1

ƒ Từ bảng trạng thái ta viết được các hàm ra:

A = 8 +9 = Σ (8,9)

B = 4 + 5 + 6 + 7 = Σ ( 4,5,6,7)

C = 2 + 3 + 6 + 7 = Σ (2,3,6,7)

Mạch logic tổ hợp(13)

Ngày đăng: 06/12/2015, 07:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm