1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng nguyên lý máy chương 5 ths trương quang trường

17 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 522,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths.. TRƯƠNG QUANG TRƯỜNG KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGHỆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM... Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths.

Trang 1

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường

NGUYÊN LÝ MÁY

GV: ThS TRƯƠNG QUANG TRƯỜNG KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGHỆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM

Trang 2

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 2 -

Nguyên Lý Máy

Chương 5

ĐỘNG LỰC HỌC MÁY

Trang 3

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 3 -

ĐẠI CƯƠNG

- Việc xác định chuyển động của

một vấn đề cơ bản của động lực học máy

- Nhiệm vụ quan trọng của động lực học là xác định hàm số chuyển động của các khâu , có tính đến các lực và mômen quán tính, khối lượng, tính chất đàn hồi của các vật liệu, lực cản của môi trường chuyển động của máy…, cân bằng lực quán tính, bảo đảm máy làm việc bình ổn….

Trang 4

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường

I KHÂU THAY THẾ - CÁC ĐẠI LƯỢNG THAY THẾ

1 Khâu thay thế

- 4 -

- Chuyển động của các khâu trong máy phụ thuộc vào chuyển động của khâu dẫn

Để biết chuyển động thực của máy ta chỉ cần biết chuyển động thực của khâu dẫn

Yêu cầu:

- Động năng khâu thay thế bằng động năng của toàn bộ cơ cấu khi chuyển động:

E t = E i

- Công suất các lực tác động lên cơ cấu bằng công suất của lực tác động lên khâu thay thế:

N t = N i

Trang 5

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 5 -

2 Các đại lương thay thế

a Khối lượng thay thế

1

n

i

m V m V J

1

n

i

V

 Các giá trị (Vsi/V) và (i/V) xác định dựa vào họa đồ vận tốc

I KHÂU THAY THẾ - CÁC ĐẠI LƯỢNG THAY THẾ

Cân bằng động năng:

b Momen quán tính thay thế

1

n

i

 

1

n

i

V

 Các giá trị (Vsi/) và (i/ ) xác định dựa vào họa đồ vận tốc

Cân bằng động năng:

Trang 6

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 6 - - 6 -

2 Các đại lương thay thế

c Lực thay thế

1

n

i

1

n

i

V

 Các giá trị (Vi/V) và (i/V) xác định dựa vào họa đồ vận tốc

I KHÂU THAY THẾ - CÁC ĐẠI LƯỢNG THAY THẾ

Cân bằng công suất:

d Momen thay thế

 Các giá trị (Vi/) và (i/ ) xác định dựa vào họa đồ vận tốc

1

n

i

1

n

i

V

Trang 7

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường 1 - 7 -

k

1

k

V

II PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA MÁY

1 Phương trình động năng

d c

AA   E

2. 2 1. 1

M dM d  

Trong đó:

+ E: độ biến thiên động năng của cơ cấu E = E2 – E1, với E1, E2

là động năng của khâu thay thế tại thời điểm t1 và t2

+ Mtđ, Mtc: mômen thay thế của các lực phát động và lực cản

+ Ađ, Ac: công của lực phát động và công của lực cản trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến t2, tương ứng với góc quay của khâu thay thế là 1 và 2

+ 1, 2: vận tốc góc của khâu thay thế tại thời điểm t1 và t2

Trang 8

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường

II PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA MÁY

Đặc điểm động lực học trong các thời kỳ chuyển động của máy

+ Thời kỳ chuyển động mở máy:

Bắt đầu mở máy  1 = 0  1 = 0  A đ – A c = E > 0

 Công động > Công cản  Máy sẽ chuyển động nhanh dần, công thừa biến thành động năng

+ Thời kỳ chuyển động bình ổn:

 1 = 2  A đ – A c = E = 0

 Công động = Công cản  Chuyển động của khâu thay thế là chuyển động đều

+ Thời kỳ chuyển động tắt máy:

Khi tắt máy  2 = 0  2 = 0  A đ – A c = E < 0

 Biến thiên động năng âm  động năng giảm dần

 Khâu thay thế chuyển động chậm dần

Trang 9

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường

II PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA MÁY

Đặc điểm động lực học trong các thời kỳ chuyển động của máy

t 0

Mở máy Chuyển động

bình ổn Tắt máy Các thời kỳ chuyển động của máy

Trang 10

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường

II PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CỦA MÁY

2 Phương trình chuyển động của máy viết dưới dạng momen

2 2

(phương trình dạng này ít được sử dụng)

Trang 11

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường

 Trong khi giải bài toán phân tích động học cơ cấu, ta giả sử là khâu dẫn quay đều Thực tế, các lực tác động lên máy luôn thay đổi, vị trí cơ cấu luôn luôn thay đổi Vì vậy chuyển động thật của khâu dẫn là không đều Xác định chuyển động thật của máy, tức là xác định vận tốc của khâu dẫn tại từng vị trí của cơ cấu

 Xét khâu thay thế là khâu quay, có mômen quán tính là Jt, chịu tác động của các mômen thay thế là Mtđ và Mtc

 Trong thực tế, đại lượng Mt này có thể là hàm của , của  hoặc của t; hoặc có thể là hàm của các thông số , , t

 Ví dụ:

 Động cơ điện: Mđ = Mđ()

 Động cơ đốt trong: Mđ = Mđ(,)

 Máy bơm, quạy ly tâm: Mc = Mc()

 Máy ép: Mc = Mc( )…

- 11 -

III CHUYỂN ĐỘNG THẬT CỦA MÁY

Trang 12

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường

Dựa vào phương trình chuyển động của máy, xác định vận tốc góc khâu dẫn:

- 12 -

III CHUYỂN ĐỘNG THẬT CỦA MÁY

2

1

2

t

[ E ( M M )d ] J

Thay thế các đại lượng   =  ()  Bài toán đã giải xong

Thực tế, các hàm Mđ, Mc, Jt đều cho trước và thường ở dạng bảng số hay đồ thị Giải bài toán bằng phương pháp số hay

phương pháp đồ thị

Trang 13

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 13 -

III CHUYỂN ĐỘNG THẬT CỦA MÁY

1 Phương pháp số

1

2

1 1

1

2

2

i

i

J

 

Trong đó

     

   

     

1

2 1

1 2

1 2

i

i

;

- Biểu thức vận tốc trên có thể viết lại dưới dạng

Hay 1       

1

2

i

Trang 14

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 14 -

III CHUYỂN ĐỘNG THẬT CỦA MÁY

1 Phương pháp số

Trang 15

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 15 -

III CHUYỂN ĐỘNG THẬT CỦA MÁY

2 Phương pháp đồ thị

JMM

  d   c  

M   M   M

 

 

 

- Xây dựng đồ thị

- Cộng đồ thị

- Tích phân đồ thị  đồ thị  đồ thị

- Xây dựng đồ thị (đường cong Wittenbauer) từ đồ thị

và đồ thị

Trang 16

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM Ths Trương Quang Trường - 16 -

III CHUYỂN ĐỘNG THẬT CỦA MÁY

2 Phương pháp

đồ thị

M

A

E

E

E o

J t 0

E

J t

1 2 3 4 5 6 7 8

0

0

1 2 3 4 5 6 7 8 0

1 2 3 4 5 6 7 8 0

1 2 3 4 5 6 7 8 i

2 1 3

4

5 6

7 8

J i

E i

i  min

 max

 i

a)

b)

c)

d)

e)

M c ()

M d ()

A c ()

A d ()

Trang 17

Khoa Cơ Khí – Công Nghệ Trường ĐH Nông Lâm TPHCM

Ths Trương Quang Trường

- 17 -

III CHUYỂN ĐỘNG THẬT CỦA MÁY

2 Phương pháp đồ thị

Từ đường cong Wittenbauer xác định vận tốc 1 như sau:

 

 

k k

k k

J J

+ Tại  =  k , động năng và momen quán tính của máy có giá trị:

Xác định bởi điểm K trên đường cong + Gọi  k  OJ,OK , ta có

 

k

/ tan

k

E

E J

OE

+ Do đó  

Trường hợp tổng quát, đường cong E(J) gồm ba giai đoạn: Khởi động, chuyển động bình ổn và tắt máy Trong giai đoạn bình ổn,  biến thiên giữa max và min  Vận tốc máy biến thiên trong khoảng 1min  1max

 biến thiên giữa

Ngày đăng: 06/12/2015, 06:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm