BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀUBÀI GIẢNG AN TOÀN LAO ĐỘNG 1... Chương 1TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA CÔNG TÁC BẢO HỘ LAO ĐỘNG VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG 4.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU
BÀI GIẢNG
AN TOÀN LAO
ĐỘNG
1
Trang 2MỤC TIÊU MÔN HỌC
B o h lao đ ng là m t môn khoa h c nghiên c u ả ộ ộ ộ ọ ứ
nh ng v n đ lý thuy t và th c nghi m nh m c i ữ ấ ề ế ự ệ ằ ả thi n đi u ki n lao đ ng và b o đ m an toàn lao ệ ề ệ ộ ả ả
Ch ng 3. Môi tr ng s n xu t và s c kh eươ ườ ả ấ ứ ỏ
Ch ng 4. K thu t an toàn đi nươ ỹ ậ ệ
Ch ng 5. Phòng ch ng cháy n trong công ươ ố ổnghi p hóa h cệ ọ
Ch ng 6. K thu t an toàn và môi tr ngươ ỹ ậ ườ
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
K thu t an toàn đi n ỹ ậ ệ , B Giáo D c.ộ ụ
K thu t phòng ch ng cháy n ỹ ậ THANG ĐIỂMố ổ
(2 đơn vị học phần, thi cuối kì)
ochuyên cần và thái độ học tập: 10%
ođiểm kiểm tra định kỳ, btvn: 30%
ođiểm thi kết thúc học phần : 60%
Trang 4Chương 1
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA CÔNG TÁC BẢO HỘ LAO ĐỘNG
VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG
4
Trang 51.1. M c đích, ý nghĩa c a công tác b o h lao đ ng ụ ủ ả ộ ộ
- Ngăn ng a tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p, ừ ạ ộ ệ ề ệ
h n ch m đau, gi m s c kh e cũng nh nh ng thi t h i ạ ế ố ả ứ ỏ ư ữ ệ ạ khác đ i v i ng i lao đ ng ố ớ ườ ộ
Ý nghĩa: là m t ph m trù s n xu t nh m b o v ng i ộ ạ ả ấ ằ ả ệ ườ lao đ ng ộ
ý nghĩa nhân đ o ạ
5
Trang 6ch t ấ
Khoa
h c k ọ ỹthu tậ
Nhân
đ oạ
Qu n ầchúng
Pháp
lu tậ
1.2. Tính ch t c a công tác b o h lao đ ng ấ ủ ả ộ ộ
6
Trang 71.2. Tính ch t c a công tác b o h lao đ ng ấ ủ ả ộ ộ
Tính ch t pháp lý: ấ
“Nhà n c ban hành chính sách, ch đ b o h lao ướ ế ộ ả ộ
đ ng. Nhà n c quy đ nh th i gian lao đ ng, ch đ ộ ướ ị ờ ộ ế ộ
ti n l ng, ch đ ngh ng i và ch đ b o hi m xã ề ươ ế ộ ỉ ơ ế ộ ả ể
h i đ i v i viên ch c nhà n c và nh ng ng i làm ộ ố ớ ứ ướ ữ ườcông ăn l ng….” ươ
Tính ch t khoa h c k thu t: ấ ọ ỹ ậ
Mu n s n xu t đ c an toàn và h p v sinh, ph i ố ả ấ ượ ợ ệ ả
ti n hành nghiên c u c i ti n máy móc thi t b ; công ế ứ ả ế ế ị
c lao đ ng; di n tích s n xu t; h p lý hóa dây ụ ộ ệ ả ấ ợchuy n và ph ng pháp s n xu t; trang b phòng h ề ươ ả ấ ị ộlao đ ng; c khí hoá và t đ ng hoá quá trình s n ộ ơ ự ộ ả
xu t đòi h i ph i vân d ng các ki n th c khoa h c k ấ ỏ ả ụ ế ứ ọ ỹthu t, ậ
7
Trang 8 Tính ch t qu n chúng: ấ ầ
Công tác b o h lao đ ng không ch riêng c a ả ộ ộ ỉ ủ
nh ng cán b qu n lý mà nó còn là trách nhi m chung ữ ộ ả ệ
c a ng i lao đ ng và toàn xã h i. ủ ườ ộ ộ
Tính ch t nhân đ o: ấ ạ
T ng quan thay đ i gi a con ng i và k thu t ươ ổ ữ ườ ỹ ậkhông bao gi d ng l i, chính nó là đ ng l c cho s ờ ừ ạ ộ ự ựphát tri nể
8
Trang 9Ch n th ng ấ ươ Nhi m đ c ngh ễ ộ ề
nghi p ệ B nh ngh ệ ề
nghi p ệ
1.3. Khái ni m v tai n n lao đ ng: ệ ề ạ ộ
Tai n n lao đ ng là tr ng h p không may x y ra trong s n xu t, do k t ạ ộ ườ ợ ả ả ấ ế
qu tác đ ng đ t ng t t bên ngoài d i d ng c , đi n, nhi t, hoá năng, ả ộ ộ ộ ừ ướ ạ ơ ệ ệ
ho c các y u t môi tr ng bên ngoài gây h y ho i c th con ng i ho c ặ ế ố ườ ủ ạ ơ ể ườ ặ phá h y ch c năng ho t đ ng bình th ng c a các c quan trong c th con ủ ứ ạ ộ ườ ủ ơ ơ ể
ng i ườ
1.4. Phân lo i tai n n lao đ ng: ạ ạ ộ
9
Trang 101.4. Phân lo i tai n n lao đ ng: ạ ạ ộ
a Ch n th ng: ấ ươ là tr ng h p tai n n, gây ra v t ườ ợ ạ ế
th ng, d p th ng ho c s h y ho i khác cho c th ươ ậ ươ ặ ự ủ ạ ơ ểcon ng i. H u qu c a ch n th ng có th làm t m ườ ậ ả ủ ấ ươ ể ạ
th i hay vĩnh vi n m t kh năng lao đ ng, có th là ờ ể ấ ả ộ ể
ch t ng i.ế ườ
b Nhi m đ c ngh nghi p: ễ ộ ề ệ là s hu ho i s c kho do ự ỷ ạ ứ ẻ
k t qu tác đ ng c a các ch t đ c khi chúng xâm nh p ế ả ộ ủ ấ ộ ậvào c th con ng i trong các đi u ki n s n xu t.ơ ể ườ ề ệ ả ấ
c B nh ngh nghi p: ệ ề ệ là s suy y u d n d n s c kho ự ế ầ ầ ứ ẻ
c a ng i lao đ ng gây ra do nh ng đi u ki n b t l i ủ ườ ộ ữ ề ệ ấ ợ
t o ra trong s n xu t ho c do tác d ng th ng xuyên ạ ả ấ ặ ụ ườ
c a các ch t đ c h i lên c th con ng i trong s n ủ ấ ộ ạ ơ ể ườ ả
xu t.ấ10
Trang 11 Các b nh ngh nghi p đ ệ ề ệ ượ c công nh n Vi t Nam ậ ở ệ
1, B nh bui ph i silic ệ ổ
2, B nh b i ph i do amiang ệ ụ ổ
3, B nh nhi m đ c chì và các h p ch t c a chì ệ ễ ộ ợ ấ ủ
4, B nh nhi m đ c benzen và đ ng đ ng c a benzen ệ ễ ộ ồ ẳ ủ
5, B nh nhi m đ c th y ngân và các h p ch t c a th y ngân ệ ễ ộ ủ ợ ấ ủ ủ
6, B nh nhi m đ c mangan và các h p ch t c a mangan ệ ễ ộ ợ ấ ủ
7, B nh nhi m các tia phóng x và tia X ệ ễ ạ
8, B nh đi c ngh nghi p do ti ng n ệ ế ề ệ ế ồ
9, B nh b i ph i do bông ệ ụ ổ
10, B nh rung ngh nghi p ệ ề ệ
11, B nh s m da ngh nghi p ệ ạ ề ệ
12, B nh viêm loét d dày, loát vách ngăn mũi, viêm da chàm ti p ệ ạ ế xúc
11
Trang 1213, B nh lao ngh nghi p ệ ề ệ
14, B nh viêm gan do virus ngh nghi p ệ ề ệ
15, B nh leptospira ệ
16, B nh nhi m đ c TNT (trinitrotoluen) ệ ễ ộ
17, B nh nhi m đ c asen và các h p ch t c a asen ệ ễ ộ ợ ấ ủ
18, B nh nhi m đ c nicotin ngh nghi p ệ ễ ộ ề ệ
19, B nh nhi m đ c hóa ch t tr sâu ngh nghi p ệ ễ ộ ấ ừ ề ệ
20, B nh gi m áp ngh nghi p ệ ả ề ệ
21, B nh viêm ph qu n mãn tính ngh nghi p ệ ế ả ề ệ
22, B nh hen ph qu n ngh nghi p ệ ế ả ề ệ
23, B nh nhi m đ c cacbonmonoxit ngh nghi p ệ ễ ộ ề ệ
24, B nh n t d u ngh nghi p ệ ố ấ ề ệ
25, B nh loát da, viêm móng và xung quanh móng ngh nghi p ệ ề ệ
12
Trang 131.5. Đi u ki n lao đ ng: ề ệ ộ
Đi u ki n lao đ ng đ c đánh giá b ng quá trình ề ệ ộ ượ ằlao đ ng và tình tr ng v sinh c a môi tr ng lao ộ ạ ệ ủ ườ
đ ng.ộ
Trong quá trình lao đ ng tâm trí và th l c con ộ ể ự
ng i luôn tình tr ng căng th ng. S căng th ng ườ ở ạ ẳ ự ẳ
ph thu c vào tính ch t và c ng đ lao đ ng, t th ụ ộ ấ ườ ộ ộ ư ếkhi làm vi c, tình tr ng v sinh c a môi tr ng s n ệ ạ ệ ủ ườ ả
xu t ấ
1.6 Nguyên nhân tai nạn lao động:
a- Nguyên nhân kỹ thuật:
b Nh ng nguyên nhân v t ch c: ữ ề ổ ứ c Nh ng nguyên nhân v v sinh: ữ ề ệ
13
Trang 141.7. Đánh giá tai n n lao đ ng: ạ ộ
H s t n s ch n th ng ( Kt.s ) ệ ố ầ ố ấ ươ là t s s l ng tai n n ỷ ố ố ượ ạ
x y ra trong m t kho ng th i gian nh t đ nh v i s ng i ả ộ ả ờ ấ ị ớ ố ườ làm vi c bình quân trung bình trong xí ngh êp hay phân ệ ị
x ng trong th i gian đó ưở ờ
Trong th c t h s t n s ch n th ng th ng đ c tính ự ế ệ ố ầ ố ấ ươ ườ ượ
v i 1000 ng i làm vi c và đ c xác đ nh theo công th c: ớ ườ ệ ượ ị ứ
K t.s. = S × 1000N Trong đó :
S – S tai n n x y ra ph i ngh vi c trên 3 ngày theo th ng ố ạ ẩ ả ỉ ệ ố
kê trong m t th i gian xác đ nh ộ ờ ị
N – S ng i làm vi c trung bình trong kho ng th i gian ố ườ ệ ả ờ đó.
14
Trang 15 H s n ng nh ( Kn ) ệ ố ặ ẹ là s ngày ph i ngh vi c ố ả ỉ ệtrung bình tính cho m i tr ng h p tai n n x y ra.ỗ ườ ợ ạ ẩ
Kn = D/STrong đó :
D: Là t ng s ngày ph i ngh vi c do các tr ng ổ ố ả ỉ ệ ườ
h p tai n n x y ra trong kho ng th i gian nh t đ nh.ợ ạ ả ả ờ ấ ịTrong tính toán S ch k các tr ng h p làm m t ỉ ể ườ ợ ấ
kh năng lao đ ng t m th i. Nh ng tr ng h p ch t ả ộ ạ ờ ữ ườ ợ ế
ng i ho c làm m t kh năng lao đ ng vĩnh vi n ườ ặ ấ ả ộ ễkhông k đ n trong h s n ng nh , ph i xét riêng.ể ế ệ ố ặ ẹ ả
H s tai n n chung (Ktn): ệ ố ạ
Ktn = Kts * Kn15
Trang 161.8. Các bi n pháp đ phòng tai n n lao đ ng ệ ề ạ ộ
a Bi n pháp k thu t: ệ ỹ ậ
C khí hóa và t đ ng hóa quá trình s n xu t; ơ ự ộ ả ấ
Dùng ch t không đ c ho c ít đ c thay th ch t đ c tính cao; ấ ộ ặ ộ ế ấ ộ
Đ i m i quy trình công ngh , v.v. . ổ ớ ệ
b Bi n pháp k thu t v sinh: ệ ỹ ậ ệ
Gi i quy t thông gió và chi u sáng t t n i s n xu t; ả ế ế ố ơ ả ấ
C i thi n đi u ki n làm vi c ả ệ ề ệ ệ
c Bi n pháp phòng h cá nhân: ệ ộ
D a theo tính ch t đ c h i trong s n xu t, m i ng i công ự ấ ộ ạ ả ấ ỗ ườ nhân s đ c trang b d ng c phòng h thích h p ẽ ượ ị ụ ụ ộ ợ
16
Trang 17d Bi n pháp t ch c lao đ ng khoa h c: ệ ổ ứ ộ ọ
Phân công lao đ ng h p lý; ộ ợ
Tìm ra nh ng bi n pháp c i ti n làm cho lao đ ng b t n ng nh c, ữ ệ ả ế ộ ớ ặ ọ
b t tiêu hao năng l ng; ớ ượ
Làm cho lao đ ng thích nghi v i con ng i và con ng i thích nghi ộ ớ ườ ườ
v i công c s n xu t m i, v a có năng su t lao đ ng cao l i an toàn ớ ụ ả ấ ớ ừ ấ ộ ạ
k p th i có bi n pháp gi i quy t ị ờ ệ ả ế
Ti n hành giám đ nh kh năng lao đ ng,h ng d n luy n t p, ph c ế ị ả ộ ướ ẫ ệ ậ ụ
h i l i kh năng lao đ ng ồ ạ ả ộ
Có ch đ ăn u ng h p lý ế ộ ố ợ
17
Trang 1818
Trang 202.1. Phân lo i hóa ch t và hóa ch t nguy hi m trong phòng thí ạ ấ ấ ể
nghi m ệ
Hóa ch t ăn mòn: ấ là nh ng ch t có tác đ ng ăn mòn ữ ấ ộ
Hóa ch t nguy hi m và đ c h i: ấ ể ộ ạ
• các ch t kích ng tác đ ng ch y u trên đ ng hô h p trên ấ ứ ộ ủ ế ườ ấ
• các ch t kích ng tác đ ng c trên đ ng hô h p và các mô ph i: ấ ứ ộ ả ườ ấ ổ
• các ch t kích ng tác đ ng đ u tiên trên các ph n t n cùng c a đ ng ấ ứ ộ ầ ầ ậ ủ ườ
Trang 21 Ch t n ấ ổ
Là các h p ch t có kh năng t o thành m t th tích khí l n ợ ấ ả ạ ộ ể ớ (g p 15.000 l n th tích ban đ u, phát ra nhi t đ cao (3000 – ấ ầ ể ầ ệ ộ 4000oC), áp su t r t cao trong th i gian r t ng n (1/10000 ấ ấ ờ ấ ắ giây).Chúng t o ra m t v n l n, gây ch n đ ng m nh ạ ộ ụ ổ ớ ấ ộ ạ
Các ch t d cháy ấ ễ
Là các ch t khí, ch t l ng và ch t r n s b t cháy và ti p t c ấ ấ ỏ ấ ắ ẽ ắ ế ụ cháy trong không khí n u ti p xúc v i m t ngu n l a ế ế ớ ộ ồ ử
Các ch t gây nguy hi m cho môi tr ấ ể ườ ng
Hóa ch t nh h ng không khí nh khí th i, n c th i. Các ấ ả ưở ư ả ướ ả
ch t th i công nghi p, khí th i xe c gi i ch a các oxit c a nit và ấ ả ệ ả ơ ớ ứ ủ ơ
l u hu nh gây ra m a axit, gây ng đ c cho sinh v t ao, h và ư ỳ ư ộ ộ ậ ở ồ
Trang 22 NFPA Nó là c n thi t đ xác đ nh các ph ng ti n và ầ ế ể ị ươ ệthi t b (n u có) nào là c n thi t và/ho c các r i ro/các ế ị ế ầ ế ặ ủ
th t c c n ph i th c hi n.ủ ụ ầ ả ự ệ22
oBi u t ng c a NFPA đ c chia thành 4 ể ượ ủ ượ
ph n thông th ng là có màu mang ý nghĩa t ng ầ ườ ượ
Trang 23 Xanh lam/S c kh e ứ ỏ
4. Ph i nhi m trong th i gian c c ng n có th d n đ n t vong ơ ễ ờ ự ắ ể ẫ ế ử hay đ l i các t n th ng l n vĩnh c u. (ví d ể ạ ổ ươ ớ ử ụ xyanua hiđrô)
3. Ph i nhi m trong th i gian ng n có th d n t i các t n ơ ễ ờ ắ ể ẫ ớ ổ
th ng nghiêm tr ng t m th i hay vĩnh c u. (ví d khí ươ ọ ạ ờ ử ụ clo )
2. Ph i nhi m m nh hay liên t c nh ng không kinh niên có th ơ ễ ạ ụ ư ể
d n t i m t kh năng t m th i hay các t n th ng vĩnh c u có ẫ ớ ấ ả ạ ờ ổ ươ ử
th nào đó. (ví d khí ể ụ amôni c ắ )
1. S ph i nhi m có th sinh ra kích thích nh ng ch có các t n ự ơ ễ ể ư ỉ ổ
th ng nh (ví d ươ ỏ ụ nh a ự thông)
0. S ph i nhi m trong đi u ki n cháy không sinh ra các nguy ự ơ ễ ề ệ
hi m m c dù đó là các v t li u cháy đ c. (ví d ể ặ ậ ệ ượ ụ d u ầ l c ạ )
23
Trang 24 Đ /Kh năng cháy ỏ ả
4. Bay h i nhanh chóng và toàn b nhi t đ và áp su t ơ ộ ở ệ ộ ấthông th ng, ho c r t nhanh phân tán trong không khí ườ ặ ấ
và cháy r t nhanh. (ví d ấ ụ prôpan)
3. Các ch t l ng và ch t r n nào có th b t l a d i g n ấ ỏ ấ ắ ể ắ ử ướ ầ
nh m i đi u ki n nhi t đ môi tr ng xung quanh. (ví ư ọ ề ệ ệ ộ ườ
Trang 252. Tham gia ph n ng hóa h c mãnh li t nhi t đ và áp su t ả ứ ọ ệ ở ệ ộ ấ cao, ph n ng mãnh li t v i n c, hay có th t o h n h p n v i ả ứ ệ ớ ướ ể ạ ỗ ợ ổ ớ
n c. (ví d ướ ụ canxi )
1. Thông th ng là n đ nh, nh ng có th tr thành không n ườ ổ ị ư ể ở ổ
đ nh nhi t đ và áp su t cao. (ví d ị ở ệ ộ ấ ụ ph t ố pho đ ) ỏ
0. Thông th ng là n đ nh, th m chí k c trong các đi u ki n ườ ổ ị ậ ể ả ề ệ
g n ngu n l a, và không có ph n ng v i n c. (ví d ầ ồ ử ả ứ ớ ướ ụ nitơ l ng) ỏ
25
Trang 26 Tr ng/Đ c bi t: ắ ặ ệ Khu v c "thông báo đ c bi t" màu tr ng có ự ặ ệ ắ
th ch a m t vài bi u t ng sau: ể ứ ộ ể ượ
'W' ph n ng v i ả ứ ớ n c ướ trong các tình hu ng b t th ng hay ố ấ ườ nguy hi m ể
'OX' ch t ấ ôxi hóa
'COR' ch t ấ ăn mòn; axít hay bazơ m nh ạ
'ACID' và 'ALK' là c th h n ụ ể ơ
'BIO' Các ch t ấ nguy hi m ể sinh h c ọ
Hình ba lá phóng x ( ) là bi u t ng phóng x ạ ể ượ ạ
26
B ng ch d n an toàn hóa ch t MSDS (Material Safety ả ỉ ẫ ấData Sheet) là m t d ng văn b n ch a các d li u liên ộ ạ ả ứ ữ ệquan đ n các thu c tính c a m t hóa ch t c th nào đó. ế ộ ủ ộ ấ ụ ể
Nó đ c đ a ra đ cho nh ng ng i c n ph i ti p xúc ượ ư ể ữ ườ ầ ả ếhay làm vi c v i hóa ch t đó, không k là dài h n hay ệ ớ ấ ể ạ
ng n h n các trình t đ làm vi c v i nó m t cách an ắ ạ ự ể ệ ớ ộtoàn hay các x lý c n thi t khi b nh h ng c a nó.ử ầ ế ị ả ưở ủ
Trang 2727
Trang 3131