Phạm vi và đối tượng áp dụng• Thông tư này hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính và bản sao văn bản ; được áp dụng đối với các cơ q
Trang 1Những
yêu cầu về
thể thức &
kỹ thuật trình bày
Trang 355/2005/TTLT-1 Phạm vi và đối tượng áp dụng
• Thông tư này hướng dẫn về thể thức và kỹ
thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính và bản sao văn bản ; được
áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức
xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
kinh tế và đơn vị vũ trang nhân dân (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức)
I HƯỚNG DẪN CHUNG
Trang 42 Thể thức văn bản
• Thể thức văn bản là tập hợp các thành phần cấu
thành văn bản, bao gồm những thành phần chung
áp dụng đối với các loại văn bản và các thành phần
bổ sung trong những trường hợp cụ thể hoặc đối với một số loại văn bản nhất định theo quy định tại Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư và hướng dẫn tại Thông tư này.
I HƯỚNG DẪN CHUNG
Trang 53 Kỹ thuật trình bày văn bản
• Kỹ thuật trình bày văn bản quy định tại Thông tư này bao
gồm khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang văn bản, vị trí
trình bày các thành phần thể thức, phông chữ, cỡ chữ, kiểu
chữ và các chi tiết trình bày khác , được áp dụng đối với văn bản được soạn thảo trên máy vi tính sử dụng chương trình
soạn thảo văn bản (như Microsoft Word for Windows) và in
ra giấy; có thể áp dụng đối với văn bản được soạn thảo bằng các phương pháp hay phương tiện kỹ thuật khác hoặc đối với văn bản được làm trên giấy mẫu in sẵn; không áp dụng đối
với văn bản được in thành sách, in trên báo, tạp chí và các loại
I HƯỚNG DẪN CHUNG
Trang 64 Phông chữ trình bày văn bản
• Phông chữ sử dụng để trình bày văn bản phải là các
phông chữ tiếng Việt với kiểu chữ chân phương , bảo đảm tính trang trọng , nghiêm túc của văn bản Đối với những văn bản dùng trong trao đổi thông tin
điện tử giữa các cơ quan, tổ chức của Nhà nước,
phải sử dụng các phông chữ của bộ mã ký tự chữ
Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode) theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001
I HƯỚNG DẪN CHUNG
Trang 7II THỂ THỨC VĂN BẢN
Trang 81) Quốc hiệu, tiêu ngữ (tiêu đề)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quốc hiệu ghi trên văn bản bao gồm 2 dòng chữ
Trang 92) Tên cơ quan
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Trang 102) Tên cơ quan
Viết theo quyết định thành lập
Trang 123) Số & ký hiệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Trang 133) Số & ký hiệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/VTCQ-VTĐV
Số: …/VTCQ-VTĐV
Số: 02/TTg-VX
Số: 05/BNG-LS Số: 06/HĐND-VP
Trang 143) Số & ký hiệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Trang 153) Số & ký hiệu
Số ghi theo năm từ 01-01 31-12
Số dưới 10 thêm số 0 vào trước
Ký hiệu có tính khu biệt (TT-TTr; CT-CTr; TC-TCCB-TCH)
Trình bày đúng cấu trúc quy định
Trang 164) Địa danh, ngày tháng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Hà Nội, ngày …tháng … năm 2006
Trang 174) Địa danh, ngày tháng
a) Địa danh ghi trên VB là tên gọi chính thức
của đơn vị HC (tên riêng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn) nơi cơ quan, tổ chức đóng trụ sở; đối với
những đơn vị HC được đặt tên theo tên người hoặc bằng chữ số thì phải ghi tên gọi đầy đủ của đơn vị HC đó…
Trang 18b) Ngày, tháng, năm ban hành văn bản
Ngày, tháng, năm ban hành VBQPPL do QH,
UBTVQH, HĐND ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua
Ngày, tháng, năm ban hành VBQPPL khác và VBHC
là ngày, tháng, năm văn bản được ký ban hành
Ngày, tháng, năm ban hành VB phải được viết đầy
đủ ngày tháng năm …; các số chỉ ngày, tháng, năm dùng chữ số ả-rập; đối với những số chỉ ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, 2 phải ghi thêm số 0 ở
trước.
Trang 204) b- Ngày tháng
Theo tính chất văn bản: tập thể, cá
nhân, thông thường
Ghi đủ các chữ ngày tháng năm
Không dùng dấu ngắt
Ngày dưới 10, tháng dưới 3 thêm số 0 Cuối không có dấu chấm
Trang 215) a1-Tên loại/ a2- Nơi đề gửi; b- Trích yếu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/VTTL-VTCQ Hà Nội, ngày …tháng … năm 2005
TÊN LOẠI
Trang 225) Tên loại và trích yếu nội dung
a) Tên loại VB là tên của từng loại
VB do cơ quan, tổ chức ban
hành Khi ban hành vbqppl và
VBHC, đều phải ghi tên loại, trừ công văn.
Trang 235) a1- Tên loại
Chỉ dùng tên loại pháp luật quy định
Sau quyết định không ghi
thẩm quyền ban hành
Trang 24CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/QĐ-…… …., ngày …tháng … năm 2005
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ………
GIÁM ĐỐC ………
Trang 255) a2- Nơi đề gửi
Yếu tố của công văn
Phiếu gửi; giấy mời…
Tờ trình?!!!
Bắt đầu bằng – Kính gửi: …
Ghi trực tiếp rõ ràng một địa chỉ
Trang 265) a2- Nơi đề gửi
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/VTCQ-ĐVST Hà Nội, ngày …tháng … năm 2005
Kính gửi:………
Trang 275) a2- Nơi đề gửi
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/TTr-VTCQ Hà Nội, ngày …tháng … năm 2005
TỜ TRÌNH
Về việc………
Kính gửi: ………
Trang 285) a2- Nơi đề gửi
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Trang 295) b- Trích yếu
b) Trích yếu nội dung
của VB là một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ , phản ánh
khái quát nội dung chủ yếu
của VB.
Trang 315) b- Trích yếu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/VTTL-VTCQ Hà Nội, ngày …tháng … năm 2004
TÊN LOẠI
Về việc………
Trang 325) b- Trích yếu
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/VTCQ-VTĐV Hà Nội, ngày …tháng … năm 2005
V/v Tập huấn
V/v Tập huấn
Trang 336) Nội dung văn bản
a) Nội dung văn bản
Nội dung VB là thành phần chủ yếu của một VB, trong đó, các quy
phạm pháp luật (đối với vbqppl), các quy định được đặt ra; các vấn
đề, sự việc được trình bày.
Trang 346) Nội dung văn bản
Nội dung văn bản phải bảo đảm những yêu cầu cơ
bản sau:
- Phù hợp với hình thức VB được sử dụng;
- Phù hợp với đường lối, chủ trương, chính
sách của Đảng; phù hợp với quy định của
pháp luật;
- Các quy phạm pháp luật, các quy định hay các vấn đề, sự việc phải được trình bày ngắn gọn, rõ ràng, chính xác;
Trang 356) Nội dung văn bản
- Sử dụng ngôn ngữ viết, cách diễn đạt đơn
giản, dễ hiểu;
- Dùng từ ngữ phổ thông; không dùng từ ngữ địa phương và từ ngữ nước ngoài nếu không thực sự cần thiết Đối với thuật ngữ chuyên môn cần xác định rõ nội dung thì phải được giải thích trong văn bản;
Trang 366) Nội dung văn bản
- Không viết tắt những từ, cụm từ không thông dụng Đối với những từ, cụm từ được sử dụng nhiều lần trong VB thì có thể viết tắt nhưng các chữ viết tắt lần
đầu của từ, cụm từ phải được đặt trong ngoặc đơn ngay sau từ, cụm từ đó;
- Việc viết hoa được thực hiện theo quy tắc chính tả tiếng Việt;
Trang 376) Nội dung văn bản
- Khi viện dẫn lần đầu VB có liên quan, phải ghi đầy đủ tên loại, trích yếu nội dung VB;
số, ký hiệu VB; ngày, tháng, năm ban hành
VB và tên cơ quan, tổ chức ban hành VB
(trừ trường hợp đối với luật và pháp lệnh); trong các lần viện dẫn tiếp theo, có thể ghi tên loại và số, ký hiệu của VB đó.
Trang 386) Nội dung văn bản
mục từ lớn đến nhỏ theo một trình tự
nhất định.
Trang 396) c- Bố cục nội dung văn bản
Văn điều khoản (Hiến pháp; Luật;
Pháp lệnh; Nghị định; Quyết định; Nghị quyết*; Quy chế; Hợp đồng )
Văn nghị luận
(Văn xuôi pháp luật)
Trang 40Bố cục “văn điều khoản”
Trang 41Bố cục “văn điều khoản”
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Trang 42-Có tiêu đề
Có/không tiêu đề
Không tiêu đề
Trang 44Bố cục “văn điều khoản”
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Trang 456) b4- Điều khoản thi hành
Hiệu lực về thời gian
Hiệu lực về không gian
Hiệu lực về đối tượng áp dụng
Xử lý văn bản cũ
Trang 467) Thẩm quyền ký
Trang 477) Thẩm quyền ký
Thể thức đề ký
Chức vụ người ký
Chữ ký, họ và tên
Trang 50b- Chức vụ người ký
Ghi đúng quyết định bổ nhiệm
Không ghi tên cơ quan (- 2 TQK)
Ghi một chức danh hay hai?
Trang 5510) Dấu chỉ mức độ mật, khẩn
Dấu khẩn
Dấu mật
Trang 5611) Các thành phần thể thức khác
Mức độ phổ biến
Người đánh máy, số bản PH Địa chỉ chi tiết
Trang 5712) Thể thức bản sao
a) Hình thức sao bao gồm một trong các dòng chữ “sao y bản chính”, “trích sao” hoặc “sao lục” Việc xác định hình thức bản sao được thực hiện theo quy định
tại các khoản 4, 5 và 6 Điều 2 của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Trang 58b) Tên cơ quan, tổ chức sao VB là tên của cơ
quan, tổ chức thực hiện việc sao VB;
c) Số, ký hiệu bản sao bao gồm số thứ tự đăng
ký được đánh chung cho các loại bản sao do
cơ quan, tổ chức thực hiện và chữ viết tắt tên loại bản sao theo Bảng chữ viết tắt tên loại
VB và bản sao kèm theo Thông tư này (Phụ lục I) Số được ghi bằng chữ số ả-rập, bắt đầu
từ số 01 vào ngày đầu năm và kết thúc vào
ngày 31 tháng 12 hàng năm ;
Trang 59d) Các thành phần thể thức khác của bản sao VB gồm địa danh và ngày, tháng,
năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan,
tổ chức sao VB và nơi nhận được thực
hiện theo hướng dẫn tại các khoản 4, 7, 8
và 9 Mục II của Thông tư này.
Trang 60• III KỸ THUẬT TRÌNH BÀY
• 1 KHỔ GIẤY, KIỂU TRÌNH BÀY VÀ
Trang 62Kỹ thuật trình bày các thành phần thể thức VB
Phụ lục II
sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản
(Trên một trang giấy khổ A4: 210mmx297mm)
(Kèm theo Thông tư liên tịch số
55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ
à Văn phòng Chính phủ)
Trang 63Hình thức trình bày
Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ Đánh số trang
Phụ lục, sơ đồ, bảng biểu
Trang 64in hoa
Cì ch÷
§øng
§øng, ®Ëm
bé tµi chÝnh côc qu¶n lý gi¸
12 13
……
Phụ lục IV
Trang 65Bản sao
Đúng thể thức
Photocopy?
Trang 66PHỤ LỤC III
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN
THỂ THỨC BẢN SAO VĂN BẢN
(TRÊN MỘT TRANG GIẤY KHỔ A4: 210 MM X 297 MM)
(KÈM THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 55/2005/TTLT-BNV-VPCP
NGÀY 06THÁNG 5 NĂM 2005 CỦA BỘ NỘI VỤ
VÀ VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ)
Trang 67BỘ CÔNG NGHIỆP SAO Y BẢN CHÍNH
Số: 435/SY(-BCN-VP) Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2004
TL BỘ TRƯỞNG CHÁNH VĂN PHÒNG
(chữ ký, đóng dấu)
Nơi nhận:
-Mẫu 3.1 Phụ lục V
Trang 68Xin trân trọng cảm ơn!
TS Lưu Kiếm Thanh