1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng giới thiệu về quản lý dự án TS lưu trường văn

66 482 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vòng đời dự án... Định nghĩa  Các công việc  Bổ nhiệm các thành viên chủ chốt của Ban QLDA  Thiết lập Tóm tắt dự án, Work Breakdown Structure WBS – Thiết kế sơ bộ  Nghiên cứu môi tr

Trang 1

Đại học mở TP.HCM

Chương trình cao học Quản trị kinh doanh

GIỚI THIỆU VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN INTRODUCTION TO PROJECT

MANAGEMENT

Trang 2

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 2

 Họ và tên: LƯU TRƯỜNG VĂN

 Năm sinh: 1965

 Giáo dục:

 Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng, Đại học Bách Khoa, 1991.

 Tốt nghiệp chương trình đào tạo kinh tế Fulbright (FETP) “Kinh tế học ứng dụng cho phân tích chính sách”, 1998.

 Tốt nghiệp Master of Engineering in Construction Management, Asian Institute

of Technology (AIT), Thailand, 2002.

 Tiến sỹ chuyên ngành Kỹ thuật & Quản lý xây dựng tại Pukyong National University (PKNU),Busan, Korea

 Lĩnh vực nghiên cứu: Quản lý dự án, Phân tích & thẩm định đầu tư XD - bất động sản, Phương pháp nghiên cứu, Kinh tế xây dựng

 Email: luutruongvan@yahoo.com

 Website: http://sites.google.com/site/luutruongvan/

Tự giới thiệu

Trang 3

Câu hỏi thảo luận

 Theo các anh chị mục tiêu của dự án trong tình huống nghiên cứu là gì?

 Dự án có đạt được mục tiêu của nó hay không?

 Theo các anh chị dự án là gì?

 Các đặc điểm của dự án?

Trang 4

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 4

 You cannot manage what you do not plan

Bạn không thể quản lý những gì mà bạn không họach định

 You cannot plan what you do not measure

Bạn không thể họach định những gì mà bạn không đo lường/định

lượng

 You cannot measure what you do not know

Bạn không thể đo lường/định lượng những gì mà bạn không biết

 You cannot manage what you do not know

Bạn không thể quản lý những gì mà bạn không biết hoặc không có kiến thức về nó.

Trang 5

Quy trình xác định

DỰ ÁN

Trang 6

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 6

Dự án là gì?

 Dự án là một chuỗi công việc “một lần (one-time)” mà giới hạn thời điểm bắt đầu và kết thúc, quy mô và các mục tiêu được định nghĩa rõ ràng, và một ngân sách đã được dự trù

Trang 7

Các đặc điểm của dự án

 Một dự án chứa đựng một mục tiêu đã được

định nghĩa rõ ràng

 Mục tiêu của dự án được xác định thông qua

quy mô, tiến độ và chi phí

 Một dự án được thực hiện thông qua 1 chuỗi

của các công tác độc lập

 Một dự án sử dụng các tài nguyên khác nhau

để thực hiện các nhiệm vụ của nó

Trang 8

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 8

Các đặc điểm của dự án

 Một dự án có thời điểm bắt đầu đã được xác

định và một ngày hoàn thành đã được kỳ vọng

 Một dự án là duy nhất

 Mỗi dự án đều có khách hàng

Nhưng tại sao các dự án lại thất bại?

Trang 9

Các đặc điểm của dự án

Dự án có một mức độ không chắc chắn

Trong lập kế hoạch dự án, nhiều giả định đã được đặt ra Tuy nhiên trong thực tế, không phải lúc nào các giả định đó luôn luôn chính xác

Trang 10

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 10

Đo lường sự thành công của dự án

 Chúng ta đo lường sự thành công của dự án

thông qua 4 ràng buộc chính của dự án

Trang 11

Các ràng buộc của dự án

Quy mô dự án – Các yêu cầu của dự án (deliverables)

đã được hoàn thành?

Chi phí dự án – Có phải chăng chi phí dự án là xấp xỉ

với số tiền mà khách hàng đồng ý chi trả?

Tiến độ – Dự án đã được hoàn thành đúng hạn?

Sự thỏa mãn của khách hàng – Khách hàng có thỏa

mãn với chất lượng dự án không?

Trang 12

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 12

Vòng đời dự án (Project Life Cycle)

Trang 14

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 14

 Phê duyệt nhu cầu dự án

Trang 15

Vòng đời dự án

 Khởi động

 Các công việc

 Xem xét và phê duyệt yêu cầu

 Thiết lập các khái quát

 Nghiên cứu khả thi (Feasibility Study)

 Ước lượng khái quát (Conceptual Estimate) - Độ chính xác -30% to + 50%

Trang 16

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 16

Vòng đời dự án

Định nghĩa

 Mục đích

 Định nghĩa dự án 1 cách đầu đủ và xác định khả năng đứng vững của dự án

 Thiết lập kế hoạch ban đầu cho sự giành được các mục tiêu dự án

Trang 17

Vòng đời dự án

 Định nghĩa

 Các công việc

Bổ nhiệm các thành viên chủ chốt của Ban QLDA

Thiết lập Tóm tắt dự án, Work Breakdown Structure (WBS) – Thiết kế sơ bộ

Nghiên cứu (môi trường, kinh tế, quản lý giá trị, v.v…)

Hoàn thành Kế hoạch quản lý dự án (Project Management Plan)

Ước lượng khái quát (Definition Estimate) - Độ chính xác - 15% to +25%

Trang 18

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 18

Trang 20

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 20

Trang 21

Vòng đời dự án

Kết thúc dự án

 Mục đích

Cung cấp các sản phẩm dự án mà phù hợp với yêu cầu của khách hàng bởi sự sửa chữa các sai sót và xử lý các điểm không phù hợp

Lưu trữ thông tin dự án vào cơ sở dữ liệu của khách hàng và co6gn ty QLDA

Phân tích quá trình thực hiện dự án và rút ra

bài học kinh nghiệm

Trang 22

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 22

Vòng đời dự án

 Kết thúc

 Các cộng việc

 Báo cáo hoàn thành dự án

 Trách nhiệm pháp lý về các sai sót: thời đoạn bảo hành

 Nghiệm thu hoàn thành dự án

 Xem xét/kiểm toán hậu dự án

Trang 23

Câu hỏi thảo luận

 Phân tích tình huống dự án 112 và nhận dạng nguyên nhân gây ra thất bại dự án?

 Hãy chỉ rõ nguyên nhân nào rơi vào giai đoạn nào trong vòng đời dự án?

Trang 24

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 24

Quản lý dự án (Project Management) là gì?

 QLDA (Project Management) chủ yếu là

QUẢN LÝ THAY ĐỔI (MANAGEMENT

OF CHANGE)

• Có nghĩa là:

Nếu sự việc cứ diễn ra suôn sẽ thì chúng ta

không cần đến Quản lý dự án ! Mà chỉ đơn

thuần là lập kế hoạch và triển khai thực hiện

!

Trang 25

Các chức năng cốt lõi của QLDA

 Quản lý quy mô

 Quản lý chất lượng

 Quản lý thời gian

 Quản lý chi phí

Trang 26

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 26

đạt và vượt yêu cầu

của các bên tham gia

dự án

Trang 28

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 28

Trang 29

QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN

Trang 30

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 30

QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN

 Là một phần của quản

lý dự án, bao gồm các quá trình cần thiết để đảm bảo dự án được hoàn thành trong

ngân sách được duyệt ,

Trang 31

Các chức năng tiện ích của QLDA

 Quản lý rủi ro

 Quản lý nguồn nhân lực

 Quản lý thông tin dự án

 Quản lý hợp đồng/cung ứng

Trang 32

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 32

QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN

 Là một phần của quản lý

dự án, bao gồm các quá trình liên quan tới việc xác định ,phân tích và

xử lý rủi ro của dự án

Trang 33

QUẢN LÝ NHÂN LỰC DỰ ÁN

 Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết để sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực tham gia vào dự án

Trang 34

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 34

QUẢN LÝ GIAO TIẾP DỰ ÁN

 Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần

thiết để đảm bảo tạo ra, thu nhận, cất giữ ,và xử lý

thông tin của dự án kịp thời gian

Đầu Vào (Thông tin của tổ

chức)

HTTTQLDA

Cơ sở dữ liệu

Ban DA

Ban DA

Trang 35

QUẢN LÝ CUNG ỨNG CỦA DỰ ÁN

 Là một phần của QLDA, bao gồm các quá trình cần thiết để tìm kiếm hàng hoá, dịch vụ ngoài khả năng thực hiện của tổ chức

Trang 36

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 36

Chủ nhiệm dự án - ‘Người lãnh đạo’

5 yếu tố cơ bản cho một nhà lãnh đạo

Trang 37

Chủ nhiệm dự án - ‘Người lãnh đạo’

Trang 38

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 38

Chủ nhiệm dự án - ‘Người lãnh đạo’

Tạo điều kiện cho người khác hành động

 Lãnh đạo tốt thường CÓ UY QUYỀN với nhân viên

 Lãnh đạo không thể tự mình làm việc

 Lãnh đạo tốt sẽ xưng “chúng ta”

 Lãnh đạo tồi thường xưng “tôi”

 Các nhà lãnh đạo hiệu quản làm cho nhân viên cảm thấy mạnh mẽ hơn

Trang 39

Chủ nhiệm dự án - ‘Người lãnh đạo’

Khuyến khích nhiệt huyết

 Khuyến khích thành viên trong nhóm một khi công

việc khó thực hiện

 Lãnh đạo tốt cần chứng tỏ nhân viên của mình sẽ có thể chiến thắng và do vậy cần phải khuyến khích họ

 Chứng tỏ cho nhân viên thấy rằng bạn mong đợi

nhiều ở họ Nếu bi quan vào kết quả thực hiện, đó là điều bạn sẽ nhận lấy

Trang 40

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 40

Vai trò và trách nhiệm của giám đốc dự án

(Project manager)

 Kiểm soát một dự án từ lúc khởi đầu đến lúc kết thúc dự án

 Thiết lập Ban Quản lý dự án (Project Management Team)

 Cân nhắc cẩn thận tất cả các giải pháp có thể

 Chuẩn bị một Kế hoạch quản lý dự án (Project Management Plan)

 Quản lý các thay đổi

 Thay mặt chủ đầu tư thanh tốn tất cả các chi phí dự án theo hợp đồng

Trang 41

Vai trò và trách nhiệm của giám đốc dự án

(Project manager)

 Điều phối tất cả các hoạt động của Ban Quản lý dự án

 Xem xét một cách định kỳ tiến trình dự án

 Báo cáo tiến trình dự án đến chủ đầu tư/khách hàng

 Đảm bảo các quy trình kiểm tra chất lượng là đang được thực hiện đầy đủ và đúng cách

 Tham gia vào xem xét/kiểm toán hậu dự án

Trang 42

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 42

 Phân tích rủi ro liên quan đến dự án

 Nắm rõ đối tượng làm việc- biết lắng

nghe và học hỏi

 Theo dõi kiểm tra thường xuyên tiến độ

& chi phí

 Báo cáo tiến độ và thảo luận những khó

khăn trở ngại với khách hàng và đồng

nghiệp

 Không bỏ đi hạng mục chức năng nào

do kinh phí và thời gian (Do not sacrifice functionality for either cost or time)

 Không tiến hành nếu không có kế hoạch từ trước

 Không áp dụng hình thức ủy quyền quản lý tổ dự án (Do not adopt an authoritarian approach to management

of your team)

 Không che dấu vấn đề khó khăn hay trở ngại đối với tổ và khách hàng

Trang 43

CÁC TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ DỰ ÁN TRÊN

THẾ GIỚI

Trang 44

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 44

Các chuẩn mực QLDA trên thế giới

Các tổ chức quốc tế như Viện quản lý dự án (Project Management Institute - PMI) và Hiệp hội Quản lý dự

án quốc tế (International Project Management

Association - IPMA) thúc đẩy quản lý dự án bởi việc

cung cấp các chương trình quản lý nghề nghiệp

PMI cấp chứng chỉ Project Management Professional

(PMP) cho những ai chứng minh đủ khả năng trong lĩnh vực quản lý dự án

Trong năm 1987, PMI xuất bản lần đầu Project

Management Body of Knowledge (PMBOK) nhằm tư

liệu hóa và tiêu chuẩn hóa các thực hành QLDA đã được chấp nhận

Trang 45

PMI’s PMBOK® Guide

 PMI đã biên soạn kiến thức nền tảng của QLDA Nó đã được hiệu

chỉnh đáng kể sau nhiều năm

 Tiền thân của PMBOK®báo cáo PMI’s ESA (Ethics, Standards, and Accreditation) năm 1983, đã đề nghị 6 thành phần chính là quản

lý quy mô, chi phí, thời gian, chất lượng, nguồn nhân lực và giao tiếp

PMBOK® 1987 là một tài liệu mới hoàn toàn Nó đã thêm quản lý cung ứng/hợp đồng và quản lý rủi ro vào 6 thành phần trước đó

1996 PMBOK® Guide là một tài liệu được viết lại toàn bộ mà thêm quản lý tích hợp dự án vào 8 thành phần trước đó

Trang 46

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 46

PMI’s PMBOK® Guide

9 thành phần sau đó đã được đặt tên lại là Project Management

Knowledge Areas (các lĩnh vực kiến thức của QLDA) với từng

chương phân biệt

 Mỗi một lĩnh vực kiến thức có một số quá trình thành phần

Mỗi một lĩnh vực kiến thức được thảo luận về các đầu vào, công cụ

và kỹ thuật, các đầu ra

 Có tất cả 39 quá trình thành phần

Trang 48

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 48

CHỨNG CHỈ PMP

Trang 49

 Chứng chỉ Chuyên gia quản lý dự án ( PMP )

có tên tiêng Anh là Project Management

Professional được cấp bởi PMI ( Project

Management Institute ).

Trang 50

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 50

các khái niệm nguyên tắc, phương pháp luận & các công cụ,

kỹ thuật quản lý để quản lý dự án;

 Việc thi lấy chứng chỉ PMP được căn cứ trên tài liệu

PMBOK

Trang 51

Trình độ yêu cầu tối thiểu để tham dự ký thi lấy chứng chỉ PMP

Trang 52

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 52

Cách thức tham dự và đặc điểm của kỳ thi PMP

Trang 53

Cách thức tham dự và đặc điểm của kỳ thi PMP

Trang 54

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 54

Lệ phí tham dự kỳ thi PMP (giá 2007)

Trang 55

The Association of Project Management Body of

Knowledge (APMBoK®)

Hiệp hội Quản lý dự án Vương quốc Anh (United Kingdom’s APM) thực hiện chương trình chứng nhận của nó vào những năm đầu của thập

niên 1990, họ làm thế bởi vì họ cảm thấy rằng PMI’s PMBOK® của

PMI không đủ để phản ánh những kiến thức mà nghề nghiệp QLDA cần

 Phiên bản thứ tư của APMBoK® năm 2000 gồm có 7 đề mục chính với

42 thành phần.

 Trong khi mô hình PMI tập trung vào hoàn thành dự án “đúng hạn, đúng ngân sách, và quy mô” thì của APM lại phản ánh một quan điểm rộng hơn về chuyên môn, “định địa chỉ cả hai bối cảnh của dự án và các nội dung quản lý kỹ thuật, thương mại và tổng quát mà nó tin là quan trọng hoàn tất dự án 1 cách thành công”

Trang 56

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 56

Trang 57

European Bodies of Knowledge

 Căn cứ vào phiên bản APMBoK® năm 1992 và 1993, vài quốc gia Châu Âu bao gồm: Áo, Pháp, Thụy Sỹ, Hà Lan đã phát triển Nền tảng QLDA của chính họ.

Association - IPMA), một liên đoàn các hiệp hội QLDA quốc gia của nhiều nước

mà chủ yếu là Châu Âu, đã phát triển IPMA Competence Baselines (ICB) vào

những năm cuối của thập niên 1990.

 Nó là cơ sở kiến thức cơ bản với mục đích chính cung cấp tham khảo cho các hiệp hội thành viên của nó để phát triển National Competence Baselines (NCBs) cho từng hiệp hội thành viên

 Đa số các hiệp hội thành viên đều có cơ sở của chính mình để chứng nhận cho các giám đốc dự án của họ.

Trang 58

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 58

European Bodies of Knowledge

ICB bao gồm khoảng 28 thành phần cốt lõi mà không

được nhóm lại theo những tiêu đề phụ, nó được trình bày như là cấu trúc của “hoa hướng dương” – 28 “cánh hoa” từ trung tâm.

 Có 14 thành phần được thêm vào kiến thức QLDA và kinh nghiệm để tạo ra 42 thành phần

 Trong mỗi NCB của các thành viên phải có 28 thành phần cốt lõi

Trang 59

Japan’s P2M

Vào giữa năm 1999, Hiệp hội tiến bộ kỹ thuật Nhật Bản (Japan’s

Engineering Advancement Association - ENAA) đã nhận 1 nhiệm

vụ từ Bộ Kinh tế-Thương mại-Công Nghiệp Nhật Bản để thiết lập một hệ thống kiến thức nền tảng QLDA mới cho Nhật Bản

ENAA đã thành lập 1 hội đồng đề hướng dẫn, phát triển, và nghiên

cứu về QLDA mà sản phẩm là A Guidebook of Project & Program

Management for Enterprise Innovation— viết tắt một cách chính

thức là P2M vào năm 2001, với phiên bản tiếng Anh vào 2002 và

2004

Trang 60

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 60

Japan’s P2M

Việc ban hành, duy trì, và nâng cấp P2M được đảm nhiệm bởi Trung

tâm chứng nhận nghề nghiệp QLDA của Nhật Bản (Project

Management Professionals Certification Center - PMPCC)

Trung tâm này cũng thực hiện việc chứng nhận nghề QLDA tại Nhật

Bản dựa trên P2M

PMPCC là một tổ chức phi lợi nhuận (not-for-profit organization),

với mục đích chính là thúc đẩy việc sử dụng hiệu quản của dự án và chương trình QLDA trong công nghiệp Nhật Bản

P2M và hệ thống chứng nhận của nó là công cụ quan trọng để hoàn

thành mục đích chính nói trên

Trang 62

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 62

Japan’s P2M

 Quản lý (QL) chiến lược dự án (Project Strategy Management)

 QL tài chính dự án (Project Finance Management)

 QL các hệ thống dự án (Project Systems Management)

 QL tố chức dự án (Project Organization Management)

 QL các mục tiêu dự án (Project Objectives Management)

 QL các nguồn lực dự án (Project Resources Management)

 Quản lý rủi ro (Risk Management)

 QL kỹ thuật thông tin dự án (Project Information Technology

Management)

 Quản lý các quan hệ dự án (Project Relations Management)

 QL giá trị dự án (Project Value Management)

 QL giao tiếp dự án (Project Communications Management)

Trang 63

Australian Institute of Project Management - AIPM

Viện nước Úc về QLDA (Australian Institute of Project

Management - AIPM) kế thừa phương pháp dựa trên sự thực

hiện (performance-based approach) để làm cơ sở cho chương trình

chứng nhận/đăng ký của nó

 Chính phủ Úc đã thông qua Bộ Việc làm-Giáo dục-Đào tạo, tích cực

thúc đẩy sự phát triển của Tiêu chuẩn năng lực quốc gia (National

Competency Standards) cho nghề QLDA

Trang 64

Luu Truong Van, Ph.D (PKNU) 64

Australian National Competency Standards for

Project Management (ANCSPM)

Dạng thức của Australian Competency Standards nhấn mạnh nhận thức

hướng về sự thực hiện của các khả năng tại nơi làm việc và bao gồm các thành phần chính như sau:

 Các chức năng chính quan trọng của nghề QLDA

Tiêu chuẩn thực hiện.

Các chỉ thị của phạm vi: mô tả một cách chính xác hơn các bối cảnh

mà trong đó các tiêu chuẩn thực hiện sẽ được áp dụng

Các chương của ANCSPM tương đồng với 9 lĩnh vực kiến thức của

PMBOK® Guide

Ngày đăng: 06/12/2015, 05:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm