Phần nội dung của các điều khỏanXác định những quyền và nghĩa vụ của các bêntrong hợp đồng Tùy theo từng loại hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận về các nội dung sau đây: Đối tượng của
Trang 1LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 3II Phân loại hợp đồng:
1 Dựa vào phân chia quyền và nghĩa vụ giữa các bên:
Trang 4III Các loại điều khoản của hợp đồng:
Trang 52 Phần nội dung của các điều khỏan
Xác định những quyền và nghĩa vụ của các bêntrong hợp đồng
Tùy theo từng loại hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận về các nội dung sau đây:
Đối tượng của hợp đồng
Số lượng, chất lượng;
Giá, phương thức thanh toán;
Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện hợpđồng;
Quyền, nghĩa vụ của các bên;
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng;
Các nội dung khác
Trang 63 Các loại điều khoản của hợp đồng:
• Điều khoản cơ bản: xác định nội dung chủ yếu
của hợp đồng
• Điều khoản thông thường: được PL quy định
trước, nếu khi giao kết hợp đồng các bên khôngthỏa thuận thì mặc nhiên có hiệu lực
• Điều khoản tùy nghi: các bên giao kết hợp đồng
có thể thỏa thuận lựa chọn để cụ thể và tạothuận lợi cho các bên khi thực hiện hợp đồng
Trang 7IV Hợp đồng vô hiệu và hậu quả pháp lý:
1 Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng:
Chủ thể của hợp đồng phải có năng lực giao kết hợp đồng
Mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm
điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội
Người tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện
Đối tượng của hợp đồng phải thực hiện được
Hình thức giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực của giao dịch trong trường hợp pháp luật có quy định
(Điều 122 – 138, Điều 410 - 411 BLDS 2005)
Nếu hợp đồng ký kết không đáp ứng một trong
các điều kiện trên thì bị coi là vô hiệu.
Trang 82 Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu:
Hợp đồng vô hiệu là hợp đồng theo luật khônglàm phát sinh những hậu quả pháp lý mà các bênđương sự mong muốn
2.1 Các loại hợp đồng vô hiệu:
Hợp đồng vô hiệu tuyệt đối – Hợp đồng vô hiệu tương đối
Hợp đồng vô hiệu toàn phần - Hợp đồng vô hiệu từng phần
Trang 9KIỂM TRA HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG
(tuyệt đối , toàn bộ)
(tuyệt đối, toàn bộ HĐ vô hiệu )
(tuyệt đối, toàn bộ )
Trang 102.2 Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu:
2.2.1 Đối với chủ thể tham gia hợp đồng: (Đ137 BLDS 2005)
- Không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền,nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm xác lập
Các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trảcho nhau những gì đã nhận
Bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường
Trang 112.2.2 Đối với bên thứ ba: (Đ138 - BLDS 2005)
a) Nếu TS là động sản không phải đăng ký quyền sở hữu
vẫn có hiệu lực, trừ:
Người thứ 3 được tài sản thông qua hợp đồngkhông có đền bù
TS bị chiếm hữu ngoài ý chí của chủ sở hữu
b) Nếu TS là bất động sản hoặc động sản phải đăng ký quyền sở hữu không có hiệu lực, trừ:
• Người thứ 3 nhận được thông qua bán đấu giá
• Hoặc giao dịch với người mà theo bản án, quyếtđịnh là chủ SH, nhưng sau đó bản án, QĐ bị hủy
Trang 13Là hành vi pháp lý đơn phương của một chủ thể, cónội dung bày tỏ ý định giao kết hợp đồng với chủ thểkhác theo những điều kiện xác định.
a) Căn cứ xác định bên được đề nghị đã nhận được
Trang 14Bên đề nghị phải chịu trách nhiệm về lời đề nghị của mình trong 1 thời gian nhất định.
b) Người đề nghị có thể thay đổi hoặc rút lại
đề nghị giao kết hợp đồng, nếu:
đổi hoặc rút lại đề nghị trước hoặc cùng thời điểm nhận được đề nghị
được thay đổi hoặc rút lại đề nghị
Trang 15 Không trả lời trong thời hạn
Trang 16Là sự đồng ý ký kết hợp đồng (trong thời hạn trả lời và chấp nhận phải vô điều kiện)
Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng:
phải trả lời ngay.
Trang 17 Khi bên đề nghị nhận được trả lời chấp nhận giao kết
Khi hết hạn trả lời mà bên nhận được đề nghị vẫn
im lặng, nếu có thoả thuận im lặng là đồng ý.
Thời điểm giao kết hợp đồng bằng lời nói là thời điểm các bên có thoả thuận về nội dung của hợp đồng
Thời điểm giao kết hợp đồng bằng văn bản là thời điểm bên sau cùng ký vào văn bản.
Trang 18Hợp đồng được giao kết hợp pháp có hiệu lực
từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác
Trang 19Thời điểm giao kết HĐ giữa các bên có mặt (Điều 401-404- 405, BLDS 2005)
Không
Có
Giao kết khi hai bên
Không
Có
Có
Không
Trang 20Đề nghị giao kết Chấp nhận đề nghị?
Chấp nhận toàn bộ ?
Chấp nhận trong thời hạn?
Đề nghị mới
Buộc công chứng,
chứng thực, đăng
kí hoặc cho phép không?
Buộc giao kết bằng VB không?
Có
Ko
Ko Có
ký văn bản (Đ401,k2)
Giao kết khi thoả thuận xong ND hợp đồng
(Đ404,k3)
Ko
Ko
Trang 22Thực hiện đúng, đầy đủ các nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng và theo cách thức do pháp luật quy định.
Đối với hợp đồng song vụ
Đối với hợp đồng vì lợi ích của người thứ 3
Trang 243.1 Các yếu tố cấu thành trách nhiệm do vi phạm hợp dồng:
Có hành vi trái pháp luật của bên vi phạm
Có thiệt hại xảy ra trong thực tế
Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm pháp luật và thiệt hại xảy ra
Có lỗi của người vi phạm nghĩa vụ dân sự
Trang 253.2 Các hình thức trách nhiệm do vi phạm hợp đồng (Chế tài do vi phạm hợp đồng)
Bồi thường thiệt hại