1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình thực hành cơ khí 2 NXB khoa học và kỹ thuật

292 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 292
Dung lượng 8,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

39 Bài 8 HÀN CÁC MỐI HÀN GÓC CHỮ T TRÊN THÉP KHÔNG GỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN MIG Ở VỊ TRÍ hàn ngang và hàn ñứng.... 44 Bài 9 HÀN CÁC MỐI HÀN GÓC CHỮ T TRÊN TẤM NHÔM BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN MI

Trang 1

GI¸P V¡N TIÕN GI¸P V¡N TIÕN P P PH¹M V¡N H¦NGH¹M V¡N H¦NGH¹M V¡N H¦NG

GIÁO TRÌNH

THùC HµNH C¥ KHÝ 2 THùC HµNH C¥ KHÝ 2

Trang 2

Tác giả:

Phần A Giáp Văn Tiến/ Giảng viên, Khoa Cơ khí, Trường Cao ñẳng

nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang

Phần B Phạm Văn Hưng/ Giảng viên, Khoa Cơ khí, Trường Cao ñẳng

nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang

Trang 3

L êi nãi ®Çu

hoa học công nghệ ngày càng phát triển trên thế giới Chúng ta cần cung cấp khoa học công nghệ cho ñội ngũ công nhân trẻ, những người mong muốn ñược học tập và nghiên cứa ñể tiếp tục sự nghiệp phát triển của nền công nghiệp Việt Nam

Để gia công các thiết bị cơ khí có thể có nhiều cách khác nhau, tùy vào khả năng công nghệ của thiết bị Trong các thiết bị gia công cơ khí thì tiện và hàn chiếm một tỷ lệ lớn vì có khả năng công nghệ cao

Giáo trình Thực hành cơ khí 2 ñược biên soạn dựa trên các kiến thức chuyên ngành Cơ khí

chế tạo máy và chuyên ngành Hàn Từ các kiến thức chuyên ngành và kinh nghiệm thực tế,

chúng tôi viết Giáo trình Thực hành cơ khí 2 nhằm giúp học sinh, sinh viên có tài liệu sử dụng

trong quá trình học tập và rèn luyện về kiến thức, kỹ năng

Giáo trình ñược hoàn thành với sự giúp ñỡ và hướng dẫn của các chuyên gia, Giáo sư Hàn Quốc Giáo trình ñưa ra các bài học thực hành ở mức ñộ nâng cao khác nhau rất bổ ích cho học viên, các nguyên nhân sai hỏng cũng như biện pháp khắc phục

Do xuất bản lần ñầu, nên khó tránh khỏi những thiếu sót Chúng tôi rất mong nhận ñược những

ý kiến ñóng góp của bạn ñọc và ñồng nghiệp Mọi ý kiến ñóng góp xin gửi về: Khoa Cơ khí, Trường Cao ñẳng nghề Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang

Các tác giả

K

Trang 5

M ỤC LỤC

Trang

LỜI NÓI ĐẦU 3

Ph Phầầầần A n A n A

HÀN Chng I HÀN MIG/MAG 11

Bài 1 VẬN HÀNH THIẾT BỊ HÀN MAG 11

Bài 2 BẢO TRÌ SỬA CHỮA MÁY HÀN MAG 16

Bài 3 HÌNH THÀNH ĐƯỜNG HÀN TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ (hàn bằng, hàn ñứng, hàn ngang) 20

Bài 4 HÀN MỐI HÀN GÓC CHỮ T Ở VỊ TRÍ (hàn ñứng, hàn ngang) 26

Bài 5 HÀN MỐI HÀN GÓC CHỮ T Ở VỊ TRÍ HÀN LEO TỪ TRÊN XUỐNG 31

Bài 6 HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG 35

Bài 7 HÀN GIÁP MỐI VÁT MÉP CHỮ V Ở VỊ TRÍ (hàn ñứng, hàn ngang) 39

Bài 8 HÀN CÁC MỐI HÀN GÓC CHỮ T TRÊN THÉP KHÔNG GỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN MIG Ở VỊ TRÍ (hàn ngang và hàn ñứng) 44

Bài 9 HÀN CÁC MỐI HÀN GÓC CHỮ T TRÊN TẤM NHÔM BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN MIG Ở VỊ TRÍ (hàn ngang và hàn ñứng) 48

Chng II HÀN TIG 52

Bài 1 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, VẬN HÀNH THIẾT BỊ HÀN TIG 52

Bài 2 CÔNG VIỆC CHỈNH SỬA MÁY HÀN TIG 57

Bài 3 HÀN ĐƯỜNG HÀN THẲNG TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG 60

Bài 4 HÀN ĐƯỜNG HÀN THẲNG TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ HÀN ĐỨNG 66

Bài 5 HÀN ĐƯỜNG HÀN THẲNG TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ HÀN NGANG 70

Bài 6 HÀN GÓC NGOÀI THÉP KHÔNG GỈ Ở VỊ TRÍ (hàn bằng, hàn ñứng, hàn ngang) 74

Bài 7 HÀN GÓC CHỮ T THÉP KHÔNG GỈ Ở VỊ TRÍ (hàn bằng, hàn ñứng, hàn ngang) 78

Bài 8 HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP THÉP KHÔNG GỈ Ở VỊ TRÍ (hàn bằng, hàn ñứng, hàn ngang) 83

Trang 6

Bài 9 HÀN ĐƯỜNG HÀN TRÊN MẶT PHẲNG TẤM NHÔM Ở VỊ TRÍ

(hàn bằng, hàn ngang, hàn ñứng) 88

Bài 10 HÀN GÓC CHỮ T TẤM NHÔM Ở VỊ TRÍ (hàn ngang, hàn ñứng) 93

Bài 11 HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP TẤM NHÔM Ở VỊ TRÍ (hàn bằng, hàn ngang, hàn ñứng) 98

Ph Phầầầần B n B n B

TIỆN VÀ PHAY Chng I THC HÀNH TIN 105

Bài 1 VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG MÁY TIỆN VẠN NĂNG 105

Bài 2 SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐỒ GÁ THÔNG DỤNG 110

Bài 3 ĐẶC ĐIỂM CỦA QUÁ TRÌNH CẮT KHI TIỆN 118

Bài 4 DAO TIỆN 121

Bài 5 PHÂN LOẠI DAO TIỆN 123

Bài 6 MÀI DAO TIỆN 125

Bài 7 KHÁI NIỆM CHẾ ĐỘ CẮT KHI TIỆN 128

Bài 8 TIỆN TRỤ TRƠN NGẮN GÁ TRÊN MÂM CẶP BA CHẤU TỰ ĐỊNH TÂM 131

Bài 9 TIỆN MẶT ĐẦU VÀ KHOAN LỖ TÂM 136

Bài 10 TIỆN TRỤ BẬC NGẮN GÁ TRÊN MÂM CẶP 141

Bài 11 TIỆN RÃNH VÀ CẮT ĐỨT 144

Bài 12 TIỆN TRỤ TRƠN DÀI GÁ TRÊN MÂM CẶP VÀ MỘT ĐẦU CHỐNG TÂM 147 Bài 13 TIỆN TRỤ TRƠN DÀI GÁ TRÊN HAI ĐẦU TÂM 150

Bài 14 TIỆN TRỤ BẬC GÁ TRÊN MÂM CẶP VÀ MỘT ĐẦU CHỐNG TÂM 154

Bài 15 TIỆN TRỤ BẬC GÁ TRÊN HAI MŨI CHỐNG TÂM 157

Bài 16 LĂN NHÁM BỀ MẶT 161

Bài 17 CẮT REN NGOÀI BẰNG BÀN REN TRÊN MÁY TIỆN 165

Bài 18 CẮT REN TRONG BẰNG TARÔ TRÊN MÁY TIỆN 168

Bài 19 MÀI MŨI KHOAN 171

Bài 20 KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN 173

Bài 21 TIỆN LỖ SUỐT 176

Bài 22 TIỆN LỖ BẬC 179

Bài 23 TIỆN LỖ KÍN 182

Bài 24 TIỆN RÃNH TRÒN TRONG 185

Bài 25 TIỆN RÃNH VUÔNG TRONG 188

Bài 26 TIỆN CÔN BẰNG DAO RỘNG LƯỠI 191

Bài 27 TIỆN CÔN BẰNG CÁCH XOAY XIÊN BÀN TRƯỢT DỌC 195

Bài 28 TIỆN CÔN BẰNG XÊ DỊCH NGANG Ụ ĐỘNG 198

Trang 7

Bài 29 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ REN VÀ HÌNH DÁNG, KÍCH THƯỚC

CÁC LOẠI REN TAM GIÁC 199

Bài 30 NGUYÊN TẮC TẠO REN VÀ CÁCH TÍNH BÁNH RĂNG THAY THẾ 204

Bài 31 TIỆN REN TAM GIÁC NGOÀI 207

Bài 32 TIỆN REN TAM GIÁC TRONG 211

Chng II THC HÀNH PHAY 214

Bài 1 VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG MÁY PHAY VẠN NĂNG 214

Bài 2 SỬ DỤNG ĐỒ GÁ 220

Bài 3 SỬ DỤNG DAO PHAY 223

Bài 4 PHAY MẶT PHẲNG NGANG 227

Bài 5 PHAY MẶT PHẲNG SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC 231

Bài 6 PHAY MẶT BẬC 235

Bài 7 PHAY MẶT PHẲNG NGHIÊNG 239

Bài 8 SỬ DỤNG ĐẦU PHÂN ĐỘ VẠN NĂNG 245

Bài 9 PHAY RÃNH 248

Bài 10 PHAY RÃNH ĐUÔI ÉN 254

Bài 11 PHAY RÃNH CHỮ T 259

Bài 12 BÀI TẬP PHAY MẶT BẬC 264

Bài 13 BÀI TẬP PHAY RÃNH 268

Bài 14 BÀI TẬP PHAY MẶT PHẲNG NGHIÊNG 271

Bài 15 BÀI TẬP PHAY MẶT PHẲNG NGHIÊNG 274

Bài 16 BÀI TẬP PHAY RÃNH ĐUÔI ÉN 277

Bài 17 BÀI TẬP PHAY RÃNH CHỮ T 280

Bài 18 BÀI TẬP PHAY KẾT HỢP 1 284

Bài 19 BÀI TẬP PHAY KẾT HỢP 2 288

Trang 9

Phần A

hµN

Trang 11

C hương I HÀN MIG/MAG

Bài 1

Bài 1 VẬN HNH THIẾT BỊ HN MAG VẬN HNH THIẾT BỊ HN MAG

Dây hàn Khí hàn

t4.5×100×150 Φ1.2

1 tấm

1 kg 0.2 chai

Bật công tắc máy hàn trên bảng ñiều khiển khi các bộ phận kết nối ñã hoàn tất

và an toàn

Không sử dụng bảng ñiều khiển trong quá trình hàn và không ñiều khiển nhiều lần Không tác ñộng ñến máy hàn khi ñang hàn Thiết lập các hệ thống thông gió và chống bụi bẩn, ẩm ướt ở nơi làm việc

 Lắp ñặt, ñiều chỉnh ñược thiết bị hàn MAG một cách chính xác và

chuẩn bị gây hồ quang



 Tuân thủ các quy tắc an toàn trong quá trình hàn

Môc tiªu

Thời gian (giờ)

2

Trang 12

A Kin thc liên quan

Đặc ñiểm và nguyên lý hàn MAG

− Đặc ñiểm: Trong quá trình hàn MAG, kim loại

mối hàn và hồ quang hàn ñược bảo vệ bằng khí

CO2 và dây hàn ñược cấp liên tục vào vũng hàn

− Nguyên lý: Hàn MAG là ñiện cực hàn ñược cấp

tự ñộng vào vũng hàn và nóng chảy bởi nhiệt ñộ

sinh ra từ hồ quang giữa kim loại cơ bản và ñiện

ñồng hồ ño lưu lượng khí) (hình 1.3)

− Chuẩn bị dụng cụ và vật liệu hàn (cờ lê, kìm kẹp

phôi, thép tấm, khí hàn)

2 Kết nối cáp sơ cấp cho máy hàn

− Để công tắc trên bảng ñiều khiển máy hàn ở vị

trí "OFF"

− Nối phần cuối của cáp sơ cấp vào ñầu vào của

máy hàn ở phía sau máy hàn và cố ñịnh cáp

bằng bulông và ñai ốc

− Nối ñầu còn lại của cáp thứ cấp vào nguồn ñiện

− Phải sử dụng một cáp nối ñất cho máy hàn

3 Nối cáp sơ cấp cho máy hàn MAG

− Mở nắp bảo vệ kết nối ñầu ra ở mặt trước của

máy hàn và kết nối với cáp thứ cấp cho máy hàn

ở cực dương và cực âm của máy

4 Thiết lập bộ phận cấp dây cho máy hàn

− Kết nối cáp ñiều khiển của bộ cấp dây với máy

hàn

− Tháo dây hàn ñể gắn cuộn dây lên thiết bị cấp

dây hàn và gắn dây lên trục cuộn cấp dây hàn

Hình 1.4 Tên các ñầu cáp của máy hàn

CO 2

Trang 13

− Bật cần gạt dẫn dây hàn và xác ñịnh rãnh cấp

dây theo tiêu chuẩn dây hàn

− Cắt ñầu dây hàn bằng kìm sắc và kéo dây hàn

thẳng khoảng 30 cm

− Đưa ñầu dây vào ống dẫn hướng, ñi qua bánh tì

và rãnh dẫn hướng rồi ñi vào ống cấp dây ra mỏ

hàn

− Điều chỉnh núm ñiều khiển cấp dây

5 Lắp ráp các phụ kiện cho ñầu mỏ hàn

− Lắp ráp các bộ phận của mỏ hàn gồm (chụp khí,

bộ phận ñịnh hướng dây hàn, ống cấp khí, ống

cấp dây hàn)

− Ống lót ñược lắp ráp vào mỏ hàn theo thứ tự sau:

+ Đẩy một dây cáp của mỏ hàn vào ống lót và

ñưa vào cuối mỏ hàn

+ Cố ñịnh các lớp lót vào mỏ hàn và ñể thò ra

khoảng 3 mm rồi cắt ñi

− Để van giảm áp gần máy hàn và bình khí tránh

không ñể bị rơi vỡ

− Điều chỉnh van giảm áp ñể lưu lượng kế ở vị trí

thẳng ñứng và kết nối van giảm áp với ống cấp

khí cho máy hàn và ñiều chỉnh lưu lượng khí

− Kết nối cáp dẫn ñiện cho mỏ hàn bằng dây cáp

dẫn ñiện, kết nối bằng cách ấn và quay ñầu cáp

1/2 vòng (hình 1.10)

− Kết nối máy hàn với hộp ñiều khiển từ xa

− Kiểm tra sự rò rỉ khí bằng nước xà phòng bằng

cách mở van bình khí 1/4 − 1/2 vòng

− Điều chỉnh áp suất bình khí khoảng 2~3 (kg/cm2)

6 Thao tác máy hàn khí và các phụ kiện

− Đóng công tắc nguồn ñiện vào máy hàn và bật

công tắc khởi ñộng máy hàn

− Thiết lập chế ñộ hàn MAG hoặc MIG bằng cách

ñể công tắc ở chế ñộ CO2 hoặc MIG (hình 1.12)

− Điều chỉnh ñầu dây hàn thò ra ngoài 20 mm

bằng nút ra dây INCHING (hình 1.11)

− Điều chỉnh lưu lượng kế bằng cách quan sát ống

ño lưu lượng khí trên van giảm áp khoảng

(15 lít/phút)

− Kiểm tra khí ra mỏ hàn bằng cách bật công tắc

(GAS CHECK) ở vị trí ON

Lỗ phun kim Bép Chụp khí Ống dẫn khí

Trang 14

− Điều chỉnh các thông số về dòng ñiện và ñiện áp

− Điện áp hồ quang có thể ñược ñiều chỉnh bằng

các núm ñiều chỉnh trên bảng ñiều khiển máy hàn

− Điều chỉnh cường ñộ dòng ñiện trên núm ñiều

chỉnh khoảng (140~160A) và ñiều chỉnh ñiện áp

hàn khoảng (25~30V) ñể bắt ñầu gây hồ quang

(hình 1.11)

− Điều chỉnh cường ñộ dòng ñiện lấp rãnh hồ

quang (140~160A) và núm ñiều chỉnh ñiện áp

lấp rãnh hồ quang ở vị trí 0 (hình 1.13)

7 Bắt ñầu gây hồ quang

− Đặt tấm thép cacbon thấp ñã chuẩn bị lên bàn

hàn

− Cầm mỏ hàn và ñưa về ñiểm ñầu phôi hàn, duy

trì góc ñộ tâm của mỏ hàn hợp với tâm ñường

hàn một góc 70~800, tâm mỏ hàn hợp với hai

bên vật hàn tạo thành một góc 900 (hình 1.14)

− Tạo hồ quang bằng cách ấn công tắc mỏ hàn và

duy trì chiều dài hồ quang từ 10~15 mm

− Để công tắc lấp rãnh hồ quang về vị trí ON và

bắt ñầu gây hồ quang (hình 1.13)

Gây hồ quang bằng cách ấn công tắc mỏ hàn lúc

bắt ñầu và nhả công tắc mỏ hàn khi có hồ

quang, nó ñược tạo ra bằng dòng ñiện hàn và

khi muốn ngắt hồ quang ấn công tắc mỏ hàn

một lần nữa hồ quang sẽ ñược tạo ra bởi dòng

ñiện lấp rãnh hồ quang rồi tự ngắt

8 Kiểm tra và lặp lại công việc

Trang 15

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

Yêu cầu: A Nghe giáo viên giải thích và quan sát giáo viên thao tác vận hành

B Điều chỉnh máy hàn sau khi tìm hiểu các bộ phận của máy hàn và phương pháp sử dụng của máy hàn

Hạng mục ñánh giá Hoàn hảo Tốt thường Bình Điểm Ghi chú

Tình trạng kết nối của dây cáp ñầu vào thứ nhất 5 4 3 Tình trạng kết nối của dây

cáp ñầu vào thứ hai 5 4 3 Tình trạng kết nối của cáp

mỏ hàn 5 4 3 Tình trạng kết nối của áp

kế - lưu lượng kế 6 5 4 Tình trạng lắp ráp của mỏ

Thuộc tên các bộ phận và phương pháp sử dụng 6 5 4 Tình trạng kết nối ống khí

và ñiều chỉnh lưu lượng 6 5 4 Điều chỉnh tình trạng của

bảng ñiều khiển máy hàn 6 5 4

Sử dụng chức năng ñiều khiển lấp rãnh hồ quang 10 8 6

Sử dụng vật liệu 7 5 3 Thái ñộ làm việc 7 5 3

Bình thường khuyết tật lớn hơn 5 mm

● Trừ 2 ñiểm khi vi phạm một quy ñịnh

an toàn

Đánh giá công việc

Đánh giá công việc

Thời gian ñánh giá

Trang 16

Bài 2 BẢO TRÌ SỬA CHỮA MÁY HN MAG BẢO TRÌ SỬA CHỮA MÁY HN MAG

t4.5×100×150 Φ1.2

1 tấm

1 kg 0.2 chai

Bật cơng tắc nguồn điện vào máy hàn và để máy hàn ở chế độ chỉnh sửa

Phán đốn các nguyên nhân sai hỏng của máy hàn một cách chính xác và sử dụng các

bộ phận thay thế theo tiêu chuẩn

Sử dụng cờ lê theo tiêu chuẩn và khơng dùng nhiều lực để vặn

Phải sử dụng các dụng cụ làm sạch trước khi sửa chữa

Hình 2.1. Máy hàn MAG và các dụng cụ kèm theo

Sau khi kết thúc bài học, học viên cĩ khả năng:



 Kiểm tra, chuẩn đốn và sửa chữa các kết nối và các hỏng hĩc của bộ

phận chuyển động máy hàn MAG/MIG

2

Trang 17

A Kin thc liên quan

Thận trọng khi sử dụng máy hàn MAG

− Lắp ñặt: Nối tiếp ñất cho máy hàn vào ñúng vị trí, sử dụng dây nối ñất và cáp kết nối tiêu chuẩn Đặc biệt, không nối ñất qua bình chứa khí hoặc ống dẫn chất lỏng dễ cháy

− Thông gió: Ở nơi hàn tạo ra khí ñộc hại hoặc bốc hơi như kẽm, chì, ñồng và cadmium, lắp ñặt thiết bị thông gió và thực hiện hàn bằng cách ñeo mặt nạ phòng ñộc

− Bảo vệ cho công nhân: Ngăn chặn cháy bằng cách mặc bảo hộ lao ñộng trước khi hàn, bảo vệ mắt và da

từ hồ quang bằng cách sử dụng mặt nạ hàn với kính màu

− Điều khiển máy hàn

+ Bằng cách thực hiện kiểm tra hàng ngày, hàng tuần và hàng tháng trước khi hoặc sau khi sử dụng, duy trì nó thường xuyên

+ Làm sạch bên trong của máy hàn 6 tháng một lần và ruột gà trong mỏ hàn mỗi tuần một lần bằng khí nén

+ Không ñược kéo dây trong mỏ hoặc rơi mỏ hàn

+ Trong khi sử dụng ñể thẳng dây cáp mỏ hàn thì tốt hơn Tuy nhiên, nếu nó là khó khăn ñể kéo thẳng, làm cho nó như vòng tròn trên Ø600 và nếu nó bị bẻ cong lại thì duy trì nó có bán kính lớn hơn R300 + Phòng chống cháy nổ và bảo vệ: Nếu có khí dễ cháy, dầu hoặc các vật liệu dễ cháy xung quanh nơi làm việc, cách ly ở nơi an toàn rồi mới thực hiện hàn Nếu không thể cách ly ñược thì không hàn

Kiểm tra thường xuyên máy hàn

− Để sử dụng máy hàn một cách an toàn và hiệu quả, cần thiết phải kiểm tra thường xuyên trước và sau khi sử dụng và thực hiện các quy ñịnh an toàn

− Kiểm tra hàng ngày

+ Kiểm tra xem có rung ñộng khác thường hoặc mùi cháy và khu vực kết nối của dây cáp phát ra nhiệt hoặc bị ngắt kết nối

+ Kiểm tra xem có tiếng ồn khi quạt bên trong quay

+ Kiểm tra xem băng dính cách ñiện hay các tấm che trong khu vực kết nối cáp còn hay mất

− Kiểm tra 3~6 tháng một lần

+ Kiểm tra các khu vực kết nối ñiện

+ Kiểm tra cách băng dính ñiện, tiếp xúc kém hoặc cách nhiệt trong khu vực kết nối của ñầu vào và ñầu ra dây cáp hàn

+ Dây cáp nối ñất: Kiểm tra xem nó là hoàn toàn tiếp ñất trong trường hợp có rò ñiện

+ Loại bỏ các chất bụi bẩn bên trong máy hàn

Nếu bụi bám nhiều ở các tấm làm mát của chỉnh lưu và cuộn dây của máy biến áp, hiệu quả tản nhiệt

sẽ kém Vì vậy, loại bỏ bụi bằng khí nén sau khi mở vỏ của máy

− Kiểm tra bộ phận cấp dây

− Kiểm tra tình trạng mài mòn của con lăn cấp dây, loại bỏ các chất bẩn bên trong ống lót mỏ hàn (ruột gà) và kiểm tra tình trạng hoạt ñộng của công tắc mỏ hàn

Kiểm tra hàng năm

Kiểm tra hư hỏng của rơle ñiều khiển của ñiều khiển PCB hoặc tránh xuống cấp các bộ phận và thay thế hoặc sửa chữa

Trang 18

Phải thận trọng trước khi kiểm tra nguyên nhân gây ra sự cố của máy hàn

− Tìm nguyên nhân sự cố, kiểm tra các khu vực kết nối kỹ lưỡng và kiểm tra xem đã tắt cơng tắc điện trước khi sửa chữa chưa, kiểm tra bên trong của máy hàn

− Khi thực hiện kiểm tra bên trong máy ngay sau khi sử dụng, phải chờ khoảng 5 phút sau khi ngắt kết nối điện, bởi vì tụ điện đã tích điện và kiểm tra bằng cách tháo vỏ máy nên rất nguy hiểm

− Ngoại trừ trường hợp đặc biệt, khơng được điều chỉnh các khu vực điều khiển tùy ý

− Khơng chạm vào khu vực kết nối của bảng mạch in và khơng được gây bẩn Nếu tiếp xúc khơng tốt vì các chất bụi bẩn, nên loại bỏ nĩ nhẹ nhàng bằng cách ngâm miếng vải sạch trong rượu rồi làm sạch chúng

B Tin trình th$c hi%n

1 Cơng tác chuẩn bị

− Chuẩn bị dụng cụ và bộ phận máy hàn

− Bật bộ chuyển đổi nguồn điện trên bảng điều khiển và đặt ở trạng thái chỉnh sửa

2 Chuẩn đốn và sửa chữa những sai hỏng

(1) Khi đèn tín hiệu khơng sáng

Nguyên nhân sự cố bên ngồi Nguyên nhân sự cố bên trong Chỉnh sửa

− Cơng tắc bật máy hàn trên

bảng điều khiển chưa bật hoặc

(2) Khi mỏ hàn khơng hoạt động

Nguyên nhân sự cố bên ngồi Nguyên nhân sự cố bên trong Chỉnh sửa

− Đầu cố định, định hướng dây

của mỏ hàn bị tắc

− Khi bép tiếp điện khơng đúng

theo kích thước dây hàn

− Bép tiếp điện bị ngắn mạch

− Lỗ bép bị tắc nghẽn bởi kim loại bắn tĩe trong quá trình hàn hoặc bụi bẩn

− Vít kết nối của mỏ hàn với máy hàn kém

− Làm sạch mỏ hàn thường xuyên

− Thay bép cũ, bị hỏng, khơng phù hợp bằng bép mới

− Đổi chụp khí mỏ hàn

− Vặn chặt các kết nối cáp của máy hàn với các bộ phận khác

(3) Khi bộ phận cấp dây khơng hoạt động trơn chu

Nguyên nhân sự cố bên ngồi Nguyên nhân sự cố bên trong Chỉnh sửa

− Bộ phận đẩy dây cĩ sự cố

− Bánh tì đẩy dây bị mài mịn

− Bép dẫn hướng dây bị tắc

nghẽn

− Dây lệch khỏi con lăn

− Con lăn bị lỏng và trượt ra khỏi trục

− Chổi than kém hoặc bị gãy, vỡ

Trang 19

(4) Dây cấp kém khi bật công tắc cấp dây

Nguyên nhân sự cố bên ngoài Nguyên nhân sự cố bên trong Chỉnh sửa

(6) Khi không gây ñược hồ quang

Nguyên nhân sự cố bên ngoài Nguyên nhân sự cố bên trong Chỉnh sửa

− Khi công tắc máy hàn chưa

bật

− Khi cáp chưa ñược kết nối

− Khi rơle ñiện tử không hoạt ñộng khi bật công tắc hoạt ñộng máy hàn

− Kết nối cáp chắc chắn

− Thay rơle

− Điều chỉnh cuộn dây sơ cấp và thứ cấp

(7) Khi dòng ñiện không ñiều chỉnh ñược

Nguyên nhân sự cố bên ngoài Nguyên nhân sự cố bên trong Chỉnh sửa

− Gặp rắc rối trên bảng ñiều khiển

− Kiểm tra ngoài cáp

− Sửa chữa chỗ kết nối kém

(8) Khi ñiện áp không ñược kiểm soát

Nguyên nhân sự cố bên ngoài Nguyên nhân sự cố bên trong Chỉnh sửa

− Cầu chì kết nối kém − Liên lạc của các bộ phận kết

nối trong máy kém

Trang 20

Bài 3

Bài 3 HÌNH THNH ĐƯỜNG HN TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ

HÌNH THNH ĐƯỜNG HN TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ

(hàn b (hàn bằằằằng, hàn ñ ng, hàn ñ ng, hàn ñứứứứng, hàn ngang) ng, hàn ngang) ng, hàn ngang)

Dây hàn Khí hàn

Mặc trang bị bảo hộ và thực hiện hàn Loại bỏ chất rễ cháy tại khu vực hàn và bắt ñầu làm việc

Khi làm việc tại nơi hẹp hoặc kín phải ñảm bảo thông gió, ñeo mặt nạ phòng ñộc và làm việc một nhóm hai người

Cố ñịnh chai khí vào tường hoặc cột vững chắc ñể không ñổ

 Hàn ñược mối hàn có vảy xếp ñều, các kích thước bề rộng và chiều

cao ñảm bảo yêu cầu và không có khuyết tật



 Tuân thủ các quy tắc an toàn trong quá trình hàn

Môc tiªu

Thời gian (giờ)

12

Trang 21

A Kin thc liên quan

Các loại mỏ hàn MAG

− Trong hàn MAG dây hàn ñược cấp tự ñộng

vào vũng hàn, còn mỏ hàn ñược ñiều khiển

− Chuẩn bị phôi hàn và vạch dấu (hình 3.4)

− Làm sạch bụi bẩn, sơn, dầu và hơi nước bằng

− Bật công tắc nguồn ñiện vào máy hàn

− Kết nối bộ sấy khí vào ổ cắm ñiện

2 Điều chỉnh lưu lượng khí khoảng 10~15 lít/phút

(hình 3.5)

3 Điều chỉnh dòng ñiện hàn từ 100~120A

− Ampe kế của máy hàn cho biết chỉ số của dòng

ñiện hiện tại

− Có thể ñiều chỉnh dòng ñiện thích hợp bằng

cách gây hồ quang và giữ nguyên khoảng cách

ñiện cực và phôi hàn rồi ñiều chỉnh sao cho

phù hợp

− Điều chỉnh cường ñộ dòng ñiện khoảng

(90~100A) và ñiện áp khoảng (19~20V)

4 Điều chỉnh ñiện áp hồ quang khoảng

Trang 22

− Khi ñiện áp cao, mối hàn rộng và phẳng có thể

bị lõm mối hàn

− Nếu ñiện áp hồ quang quá thấp, dây hàn không

nóng chảy ñược và dẫn tới hiện tượng mỏ hàn

bị ñẩy lên

5 Giữ ñộ nhô ñiện cực khoảng (10~15 mm)

− Tăng tốc ñộ cấp dây nếu dây hàn cấp chậm và

giảm tốc ñộ cấp dây nếu tốc ñộ cấp dây hàn

nhanh

− Khi ñể chiều dài dây hàn nhô ra khỏi bép tiếp

ñiện lớn dẫn ñến khi hàn có nhiều dây hàn bị

nóng chảy trước làm cho tỉ lệ lắng ñọng giọt

kim loại trong vũng hàn lớn làm bắn tóe nhiều

hơn, ảnh hưởng ñến tác dụng của khí bảo vệ

hàn

− Khi ñể chiều dài dây hàn nhô ra khỏi típ tiếp

ñiện quá ngắn sẽ xuất hiện các khuyết tật, vì

vậy không hay sử dụng, nhưng tác dụng bảo

vệ của khí hàn tốt hơn

− Khi ñể chiều dài dây hàn nhô ra khỏi bép tiếp

ñiện khoảng 10~15 mm cho dòng ñiện thấp

hơn 200A, và khoảng 15~25 mm cho dòng

− Giữ góc ñộ mỏ hàn so với mặt phẳng phôi là

900 và góc ñộ so với hướng ngược hướng di

chuyển khoảng 75~800 (hình 3.8)

− Giữ ñộ nhô ñiện cực khoảng (10~15 mm)

− Khi hàn dừng ở hai cạnh của ñường hàn

khoảng 0.5 giây sau ñó tiếp tục chuyển ñộng

− Điều chỉnh dao ñộng ngang ñể ñược chiều

rộng mối hàn khoảng (8~10 mm) và chiều cao

khoảng (1.6~3.2 mm)

− Lấp rãnh hồ quang cuối ñường hàn bằng cách

ñiều chỉnh góc ñộ mỏ hàn cuối ñường hàn

(hình 3.11)

− Quan sát tốt bể hàn ñể hình thành ñược mối

hàn có chiều rộng và chiều cao ñồng ñều và

không bị cháy thủng

Hình 3.6. Điều chỉnh dòng ñiện và ñộ nhô ñiện cực

Hình 3.7. Hình dạng mối hàn tương ứng với ñiện áp

Điện áp thấp

Điện áp trung bình Điện áp cao

Chụp khí Típ dẫn hướng

Độ nhô ñiện cực Chiều cao cột

hồ quang

90 o 90 o 75~80 o

Trang 23

− Giữ góc ñộ mỏ hàn so với bề mặt phôi hàn

khoảng 900 và so với hướng ngược với hướng

hàn khoảng 75~800 (hình 3.12)

− Giữ ñộ nhô ñiện cực khoảng (10~15 mm)

− Di chuyển mỏ hàn theo ñường hàn từ dưới lên

trên và dừng ở hai cạnh hàn khoảng 0.5 giây,

di chuyển mỏ hàn chậm và theo ñường thẳng

(hình 3.13)

− Không sử dụng dòng ñiện quá lớn

− Hình thành mối hàn với chiều rộng khoảng

(10~12 mm) và chiều cao mối hàn (1.6~3.2 mm)

− Ấn công tắc mỏ hàn một lần nữa ñể kết thúc

mối hàn, giữ mỏ hàn một thời gian ñể dòng

khí bảo vệ vũng hàn khi chưa kết tinh hết

− Lặp lại các hoạt ñộng và quan sát bể hàn trong

quá trình hàn ñể các ñường hàn không gián

ñoạn và chồng chéo lên nhau

− Giữ góc ñộ của tâm mỏ hàn so với bề mặt phôi

hàn khoảng 75~800 và so với hướng ngược

hướng di chuyển khoảng 80~850 (hình 3.14)

− Giữ ñộ nhô ñiện cực khoảng (10~15 mm)

− Dùng phương pháp hàn trái ñể hàn mối hàn

Đặc ñiểm của hàn phải

+ Dễ dàng thao tác trong quá trình hàn vì có

thể quan sát ñược ñường hàn

+ Chiều sâu ngấu của mối hàn nông nên ñược

áp dụng cho hàn các tấm mỏng

+ Chiều cao mối hàn thấp và bề mặt mối hàn

bằng phẳng

+ Tạo ra bắn tóe với số lượng tương ñối lớn

Hình 3.10 Dao ñộng ñiện cực và hình dạng mối hàn

Dừng 0.5 giây ở hai cạnh hàn Bề rộng mối hàn

rộng hơn bề rộng của dao ñộng ñiện cực

10~12

0.5

Góc ñộ mỏ hàn so với ñường hàn

Góc ñộ mỏ hàn

so với ñường thẳng ñứng

90 o

90 o

75~80 o

Trang 24

Đặc ñiểm của hàn trái

+ Khó thao tác mỏ hàn trong quá trình hàn bởi

vì không quan sát ñược ñường hàn

+ Chiều sâu ngấu tốt nên áp dụng cho hàn các

tấm dày

+ Chiều rộng mối hàn nhỏ hơn và chiều cao

mối hàn cao hơn

+ Ít bắn tóe hơn so với phương pháp hàn phải

+ Dao ñộng mỏ hàn có thể theo ñường thẳng,

ziczac, hoặc vòng tròn lệch (hình 3.17)

− Hàn ñường hàn thứ hai chồng lên khoảng 1/2

ñường hàn thứ nhất, khe hở giữa các ñường

hàn không vượt quá 1 mm (hình 3.18)

− Điều chỉnh dòng ñiện giảm (10~15A) so với

dòng ñiện khi hàn bằng

− Hình thành ñường hàn có chiều rộng và chiều

cao ñều không ngắt quãng

a) Thẳng b) Răng cưa c) Elip

Chiều sâu ngấu

và chiều cao mối hàn Hướng hàn

Hình dạng mối hàn Hướng hàn

Chồng lên nhau 1/2 Chiều cao giữ các lớp

Trang 25

Làm sạch bề mặt mối hàn 7 5 3

Bề rộng và chiều cao mối hàn 7 5 3

Mối hàn có thẳng và vảy ñều 7 5 3

Bề mặt mối hàn có ñều nhau 7 5 3

Cháy chân 8 6 4

Chảy tràn 8 6 4

Khuyết tật không ngấu 8 6 4

Mối nối của các ñường hàn 7 5 3

Đánh giá công việc

Đánh giá công việc

Thời gian ñánh giá

Trang 26

Bài 4 HN MỐI HN GÓC CHỮ T Ở VỊ TRÍ

HN MỐI HN GÓC CHỮ T Ở VỊ TRÍ

(hàn ñứng, hàn ngang) (hàn ñứng, hàn ngang)

4 tấm 0.8 kg 0.2 chai

Lắp kính chắn gió trong các nơi có vận tốc gió là hơn 2m/giây

Khi hàn ở những nơi chật hẹp phải có thiết bị thông gió và ñội mũ bảo hiểm thông khí

Lắp ñặt máy hàn ở những nơi có ñộ

ẩm thấp, ít bụi bẩn không có ánh sáng trực tiếp, mưa và gió

a) Mối hàn ngang b) Mối hàn ñứng

12

Trang 27

A Kin thc liên quan

Phân loại các loại mối hàn

− Mối hàn góc ở vị trí ñứng, có thể hàn từ trên xuống và từ dưới lên Phương pháp hàn từ trên xuống ñược

sử dụng cho các tấm mỏng hoặc các mối hàn mà không ñòi hỏi ñộ bền và phương pháp hàn từ dưới lên ñược sử dụng cho các tấm dày, có ñộ dày là hơn 6 mm

− Giới hạn chiều dài cạnh 1 ñường hàn của mối hàn góc ở vị trí ngang là 7 ~ 8 mm Vì vậy, nếu chiều dài cạnh lớn thì phải thực hiện hàn nhiều ñường

− Khi hàn mối hàn góc ở vị trí ngang nếu hàn bằng dòng ñiện hàn ở vị trí hàn bằng thì dòng ñiện hàn sẽ cao, kim loại nóng chảy sẽ chảy xuống nên rất khó ñể tạo ra chiều dài cạnh hàn Vì vậy, phải ñiều chỉnh dòng ñiện hàn thấp hơn (10~15A) so với dòng ñiện hàn ở vị trí hàn bằng

− Khi hàn góc ở tất cả các vị trí, phải làm nóng chảy ñáy của hai cạnh hàn hoàn toàn

B Tin trình th$c hi%n

1 Công tác chuẩn bị

− Chuẩn bị dụng cụ và bộ phận cấp dây

− Chuẩn bị thép tấm ñể hàn

− Làm sạch bụi bẩn, sơn, dầu mỡ và nước trên tấm

thép bằng giấy giáp hoặc bàn chải

− Điều chỉnh lưu lượng khí từ 10~15 lít/phút

− Điều chỉnh ñộ nhô ñiện cực dây hàn từ

(10~15 mm)

3 Hàn ñính

−−−− Hàn ñính hai tấm mà không ñể khe hở nào

− Chiều dài mối hàn ñính khoảng (2~5 mm) ở cả

hai ñầu của ñường hàn

− Tạo biến dạng ngược về phía mặt hàn khoảng

Đường kính dây (mm)

Dòng ñiện hàn (mm)

Điện áp (mm)

Tốc ñộ cấp dây (cm/phút)

Đường kính dây (mm)

Dòng ñiện hàn (mm)

Điện áp (mm)

Tốc ñộ cấp dây (cm/phút)

Trang 28

− Góc ñộ làm việc của tâm mỏ hàn là 450 so với

góc hàn và 80~850 so với hướng ngược với

hướng hàn

− Giữ ñộ nhô ñiện cực dây hàn khoảng 10~15 mm

− Tiến hành hàn leo bằng cách di chuyển mỏ hàn

với góc ñộ trên và di chuyển từ dưới lên trên

− Chọn phương pháp dao ñộng mỏ hàn ñể ñược

kích thước chân mối hàn như (hình 4.3) và rừng

một lúc ở hai bên cạnh của mối hàn

− Di chuyển mỏ hàn giữa hai tấm và hướng ñầu

mỏ hàn vào vũng hàn ñể tránh sự thâm nhập của

các khí có hại vào mối hàn (hình 4.4)

− Hàn các ñường hàn có chiều rộng, chiều cao và

chân mối hàn ñều nhau

− Sử dụng dòng ñiện hàn thấp hơn dòng ñiện hàn

ñiều chỉnh (10~15%) ñể ngăn cản sự chảy sệ

của kim loại lỏng mối hàn

− Hình thành mối hàn ñồng ñều về kích thước,

chân mối hàn không cháy cạnh, không chồng

chéo lên nhau và lặp lại các hoạt ñộng ñể hàn

mối hàn tiếp theo

5 Hàn mối hàn góc ở vị trí hàn ngang

− Cố ñịnh phôi hàn ñính trên bàn hàn ở vị trí hàn

ngang

− Giữ góc ñộ tâm mỏ hàn khoảng 450 so với góc

hàn và khoảng 80~850 so với hướng ngược

hướng hàn (hình 4.5)

− Điều chỉnh cường ñộ dòng ñiện hàn lớn hơn từ

20~30 A và ñiện áp hàn lớn hơn khoảng 2~3 V

khi hàn ở vị trí hàn leo

− Giữ ñộ nhô ñiện cực dây hàn khoảng 10~15 mm

− Di chuyển mỏ hàn theo hướng hàn phải và dao

ñộng theo kiểu ziczac (hình 4.6)

− Dừng ở hai bên cạnh mối hàn một lúc khoảng

0.5 giây ñể tránh bị cháy cạnh trong quá trình

mỏ hàn so với hướng ngược hướng hàn

(a) Dao ñộng hình elip (b) Dao ñộng hình răng ziczac

a) Chiều rộng dao ñộng 5~9mm

b) Chiều rộng dao ñộng 7~9mm

c) Chiều rộng dao ñộng 8~12mm

kim loại cơ

90 o

Trang 29

− Giữ góc ñộ mỏ hàn và di chuyển dọc theo mối

hàn sao cho kích thước chân mối hàn ñều nhau

− Hình thành mối hàn ñồng ñều về kích thước,

chân mối hàn không cháy cạnh, không chồng

chéo lên nhau và lặp lại các hoạt ñộng ñể hàn

mối hàn tiếp theo

6 Làm sạch mối hàn

7 Kiểm tra và sửa chữa mối hàn

Kiểm tra toàn bộ mối hàn, sửa chữa các sai hỏng

và lặp lại công việc (hình 4.8)

Tấm ñứng

Tấm ngang

Vị trí mỏ hàn ở phía trước 1~2 mm

Trang 30

B Mối hàn không bị ôxy hóa

C Mối hàn không có cháy chân, chảy tràn và chảy xệ, chiều dài cạnh hàn ñều nhau

Hạng mục ñánh giá Hoàn

hảo Tốt

Bình thường Điểm Ghi chú

Độ chính xác của mối hàn ñính và có biến dạng ngược

6 4 2 Làm sạch bề mặt mối hàn 6 4 2

Bề rộng và chiều cao mối

Mối hàn có thẳng và vảy xếp ñều 7 5 3 Chiều dài cạnh mối hàn có

phù hợp 7 5 3 Cháy chân 7 5 3 Chảy tràn 7 5 3 Khuyết tật không ngấu 7 5 3 Mối nối của các ñường hàn 7 5 3

Sử dụng vật liệu 7 5 3 Thái ñộ làm việc 7 5 3

Đánh giá công việc

Thời gian ñánh giá Tổng số

Trang 31

Bài 5 HN MỐI HN GÓC CHỮ T Ở VỊ TRÍ HN LEO TỪ TRÊN XUỐNG HN MỐI HN GÓC CHỮ T Ở VỊ TRÍ HN LEO TỪ TRÊN XUỐNG

t6×50×150 Φ1.2

2 tấm 0.3 kg 0.1 Chai

Kiểm tra và ñiều chỉnh máy hàn, tắt công tắc máy hàn

Kiểm tra các thiết bị thông gió trong xưởng thực hành

Kéo cáp hàn thẳng không ñể cuộn khúc chồng chéo lên nhau

Hình 5.1. Hàn leo góc ở vị trí hàn từ trên xuống

8

Trang 32

A Kin thc liên quan

Cấu tạo mỏ hàn MAG

− Điều chỉnh dòng ñiện hàn khoảng 120~130 A

− Điều chỉnh ñiện áp hàn khoảng 19~20 V

− Điều chỉnh lưu lượng khí 10~15 lít/phút

− Điều chỉnh ñộ nhô ñiện cực dây hàn khoảng

10~15 mm

3 Hàn ñính

− Hàn ñính hai tấm không ñể khe hở

− Hàn ñính ở ñiểm ñầu và cuối ñường hàn, chiều

dài mối hàn ñính khoảng 20 mm (hình 5.3)

4 Hàn lớp hàn thứ nhất

− Giữ góc ñộ làm việc của tâm mỏ hàn khoảng 450

so với góc hàn và khoảng 70~800 so với hướng

Hình 5.4 Góc làm việc và góc ñộ khi hàn của mỏ hàn

Hình 5.5 Khoảng cách giữa các bước

Thân mỏ hàn

Cổ cách ñiện

Lỗ thoát khí Bép hàn Chụp sứ

Lót lò xo Ống cấp khí

Trang 33

− Hàn ñường hàn có chiều rộng khoảng 8 mm

(hình 5.5)

5 Hàn lớp hàn thứ hai

− Thao tác mỏ hàn như hàn lớp ñầu tiên và dừng ở

hai biên mối hàn một chút ñể tránh gây cháy

Trang 34

B Mối hàn không bị ôxy hóa

C Mối hàn không có cháy chân, chảy tràn và chảy xệ, chiều dài cạnh hàn ñều nhau

Hạng mục ñánh giá Hoàn

hảo Tốt

Bình thường Điểm Ghi chú

Độ chính xác của mối hàn ñính và có biến dạng ngược

6 4 2 Làm sạch bề mặt mối hàn 6 4 2

Bề rộng và chiều cao mối

Mối hàn có thẳng và vảy xếp ñều 7 5 3 Chiều dài cạnh mối hàn có

phù hợp 7 5 3 Cháy chân 7 5 3 Chảy tràn 7 5 3 Khuyết tật không ngấu 7 5 3 Mối nối của các ñường hàn 7 5 3

Sử dụng vật liệu 7 5 3 Thái ñộ làm việc 7 5 3

Đánh giá công việc

Đánh giá công việc

Thời gian ñánh giá

Trang 35

Bài 6 HN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HN BẰNG

HN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HN BẰNG

2 tấm 0.5 kg 0.2 chai

Chọn kính hàn và mũ hàn ñảm bảo

an toàn khi hàn

Tắt nguồn ñiện ngay lập tức khi máy hàn có sự cố hoặc mất ñiện

Chuẩn bị các thiết bị bảo hộ và quần

áo phù hợp cho hoạt ñộng hàn

Hình 6.1 Mối hàn giáp mối không vát mép ở vị trí hàn bằng

 Hàn mối hàn giáp mối ở vị trí hàn bằng máy hàn MAG ñảm bảo các

yêu cầu kỹ thuật



 Tuân thủ các quy tắc an toàn trong quá trình hàn

Môc tiªu

Thời gian (giờ)

12

Trang 36

A Kin thc liên quan

Van giảm áp

− Van giảm áp (hình 6.2) gồm: Đồng hồ ño áp

suất, bộ sấy khí, lưu lượng kế và ống cấp khí cho

mỏ hàn

− Lưu lượng khí cấp cho mỏ hàn khoảng 10~15

(lít/phút) với dòng hàn thấp và 20~25 (lít/phút)

với dòng hàn cao

− Van giảm áp và ñồng hồ ño lưu lượng khí không

ñược ñể ñóng ñá khi hàn mà khí cấp cho mỏ hàn

phải ñược sấy qua bộ phận sấy khí của van giảm

− Làm sạch bụi bẩn, sơn, dầu mỡ và hơi nước, ôxit

bằng giấy ráp hoặc bàn chải sắt

− Mặc quần áo bảo hộ và bật công tắc máy hàn ở

− Để khe hở giữa hai tấm khoảng 1.5~2 mm và

hàn ñính ở bên khe hở rộng hơn một chút trước

rồi bên khe hở hẹp sau (hình 6.3)

− Tạo biến dạng ngược trước khi hàn ñính ñể ngăn

Đường kính dây (mm)

Khe

hở (mm)

Dòng ñiện (A)

Điện

áp (V)

Tốc ñộ cấp dây (mm/phút)

1.0 0.9 0 60~70 16~17 80~90 1.2 0.9 0 60~75 17~18 70~80 1.6 1.2 0 100~110 18~19 70~80 2.0 1.2 0.8 100~110 18~19 60~70 2.3 1.2 1.2 100~110 18~19 50~55 3.2 1.2 1.5 140~150 21~22 45~50 4.0 1.2 1.5 170~180 22~23 40~45 4.5 1.2 1.5 190~200 23~24 40~45

Hình 6.3. Hàn ñính

Hình 6.4 Hình ñính chống biến dạng ngược

Lưu lượng khí

Bóng Đồng hồ ño áp suất

Bộ sấy khí

Núm ñiều khiển lưu lượng khí Núm ñiều chỉnh áp suất khí

Trang 37

4 Hàn

− Đặt mặt lõm của tấm phôi hàn trên bàn hàn ở vị

trí hàn bằng

− Giữ góc ñộ tâm mỏ hàn khoảng 900 so với mặt

phẳng phôi và khoảng 80~850 so với hướng

ngược hướng hàn (hình 6.5)

− Điều chỉnh ñộ nhô ñiện cực dây hàn khoảng

10~15 mm trước khi gây hồ quang

− Dao ñộng mỏ hàn theo hình ziczac và sử dụng

phương pháp hàn trái ñể hàn (hình 6.6)

− Giữ tốc ñộ mỏ hàn khi di chuyển ñể ñiền ñầy

ñường hàn

− Khi dao ñộng mỏ hàn nên dừng lại một lúc

khoảng 0.5 giây tại hai cạnh của mối hàn ñể

không bị cháy cạnh

− Hàn mối hàn có chiều cao mặt trước khoảng

1.5~3 mm, mặt sau khoảng 1.6 mm và chiều

rộng mối hàn khoảng 8~10 mm (hình 6.7)

− Nếu tốc ñộ cấp dây quá nhanh thì chiều cao mối

hàn tăng sự bắn tóe sẽ tăng

− Nếu tốc ñộ hàn quá lớn hoặc quá chậm sẽ ảnh

hưởng ñến hình dạng mối hàn và chiều sâu ngấu,

vì vậy phải quan sát khi hàn ñể tăng hoặc giảm

tốc ñộ hàn (hình 6.8)

− Ngăn cản sự chảy loãng của kim loại mối hàn

bằng cách ñiều chỉnh dòng ñiện hàn thấp

5 Làm sạch kim loại mối hàn

6 Kiểm tra và chỉnh sửa mối hàn

b) Tốc ñộ hàn nhanh hoặc dòng ñiện hàn thấp

Mối hàn bị lõm Chồng chéo lên nhau

Cháy thủng Không ngấu

Trang 38

Độ chính xác của mối hàn ñính và có biến dạng ngược

6 4 2 Làm sạch bề mặt mối hàn 6 4 2

Bề rộng và chiều cao mối

Mối hàn có thẳng và vảy xếp ñều 7 5 3 Chiều dài cạnh mối hàn có

phù hợp 7 5 3 Cháy chân 7 5 3 Chảy tràn 7 5 3 Khuyết tật không ngấu 7 5 3 Mối nối của các ñường hàn 7 5 3

Sử dụng vật liệu 7 5 3 Thái ñộ làm việc 7 5 3

Đánh giá công việc

Thời gian ñánh giá Tổng số

Trang 39

Bài 7 HN GIÁP MỐI VÁT MÉP CHỮ V

(hàn ñứng, hàn ngang) (hàn ñứng, hàn ngang)

4 tấm

1 kg 0.2 chai

Khi xỉ bắn vào mắt trong quá trình hàn thì phải báo ngay cho giáo viên hướng dẫn và thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên

Tháo vỏ máy hàn ñịnh kỳ và loại bỏ bụi bẩn bằng khí nén

Kiểm tra các rung ñộng lạ hoặc mùi cháy khi hàn

Kiểm tra cáp nối ñất với máy hàn

Hình 7.1. Mối hàn giáp mối có vát mép

Sau khi kết thúc bài học, học viên có khả năng:



 Hàn mối hàn giáp mối ở vị trí hàn bằng phương pháp hàn MAG ñảm

bảo các yêu cầu kỹ thuật

12

a) Mối hàn ngang

b) Mối hàn ñứng

Trang 40

A Kin thc liên quan

B Tin trình th$c hi%n

1 Công tác chuẩn bị

− Đọc bản vẽ, chuẩn bị dụng cụ và trang bị bảo hộ

− Vát cạnh của tấm thép 300 so với chiều dày của

tấm thép, chiều dày không vát mép 1.5 mm

(hình 7.2)

− Nắn thẳng và làm sạch bề mặt phôi hàn

2 Kiểm tra máy hàn và vận hành máy hàn

− Kiểm tra sự bất thường của máy hàn và các kết

nối máy hàn

− Điều chỉnh các công tắc trên bảng ñiều khiển

máy hàn

3 Điều chỉnh lưu lượng khí

Mở van lưu lượng khí của bình khí CO2 và ñiều

chỉnh lưu lượng khí khoảng 10~15 lít/phút

4 Điều chỉnh dòng ñiện và ñiện áp hàn (bảng 7.1)

5 Hàn ñính

Để khe hở hàn ñính khoảng 2.4 mm và tiến hành

hàn ñính`tạo biến dạng ngược ñể giảm biến dạng

Điện

áp hàn (V)

Tốc ñộ cấp dây (cm/phút)

Độ nhô ñiện cực (mm)

Lưu lượng khí (lít/phút)

Đính

a) Dao ñộng mỏ hàn khi hàn giáp mối ở vị trí ñứng b) Điểm gây hồ quang

Điểm dừng

Bắt ñầu gây hồ quang tại ñiểm cách ñiểm cuối 2 mm

80~85 o

Ngày đăng: 06/12/2015, 04:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác lệch từ dưới lên. - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
Hình tam giác lệch từ dưới lên (Trang 50)
Bảng 1.2. Dũng ủiện hàn và thời gian tắt khớ - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
Bảng 1.2. Dũng ủiện hàn và thời gian tắt khớ (Trang 55)
Hỡnh 1.7.  Bảng ủiều chỉnh chế ủộ hàn - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 1.7. Bảng ủiều chỉnh chế ủộ hàn (Trang 55)
Hỡnh 1.1.  Sơ ủồ cấu tạo mỏy tiện vạn năng - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 1.1. Sơ ủồ cấu tạo mỏy tiện vạn năng (Trang 107)
Hỡnh 2.1.  Sơ ủồ phõn loại chuẩn - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 2.1. Sơ ủồ phõn loại chuẩn (Trang 112)
Hình 2.10.  Luy nét tĩnh - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
Hình 2.10. Luy nét tĩnh (Trang 117)
Hỡnh 6.2.  Sơ ủồ mài và kiểm tra gúc dao tiện - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 6.2. Sơ ủồ mài và kiểm tra gúc dao tiện (Trang 127)
Hỡnh 8.2.  Sử dụng bàn rà và ủồng hồ so ủể rà gỏ phụi - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 8.2. Sử dụng bàn rà và ủồng hồ so ủể rà gỏ phụi (Trang 132)
Hỡnh 8.7.  Đổi ủầu chi tiết rà gỏ, tiện ủầu cũn lại - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 8.7. Đổi ủầu chi tiết rà gỏ, tiện ủầu cũn lại (Trang 134)
Hình 9.4.  Chi tiết kẹp trên mâm cặp - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
Hình 9.4. Chi tiết kẹp trên mâm cặp (Trang 138)
Bảng công - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
Bảng c ông (Trang 140)
Hỡnh 11.2.  Khỏa mặt ủầu - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 11.2. Khỏa mặt ủầu (Trang 145)
Hỡnh 13.2.  Khỏa mặt ủầu và khoan lỗ tõm - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
nh 13.2. Khỏa mặt ủầu và khoan lỗ tõm (Trang 151)
Hình 13.5.  Tiện trơn bề mặt ngoài chi tiết - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
Hình 13.5. Tiện trơn bề mặt ngoài chi tiết (Trang 152)
Hình 14.2.  Gá phôi trên mâm cặp và mũi chống tâm - Giáo trình thực hành cơ khí 2   NXB khoa học và kỹ thuật
Hình 14.2. Gá phôi trên mâm cặp và mũi chống tâm (Trang 155)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm