Cầu thị trường Tổng cầu cá nhân tham gia thị trường Lượng cầu thị trường bằng tổng lượng cầu của tất cả các cá nhân tham gia thị trường ở cùng một mức giá... Cân bằng cung cầu Đặc điểm
Trang 1Chương 2
Cung cầu và thị
trường Cung cầu và thị
trường
Trang 2Số lượng hàng hoá mà người mua muốn
Số lượng hàng hoá mà người mua muốnmua và có khả năng mua ở các mức giákhác nhau tại một thời điểm nhất định
Trang 3Hàm số cầu
Tổng quát
Tổng quát
P) f
Trang 4Đồ thị hàm số cầu – Đường cầu
Trang 5Đường cầu
P
Đường cầu dốc xuống thể hiện mối quan hệ tỷ lệ nghịch
P
mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa giá và lượng cầu
D
Q
Trang 7Cầu thị trường
Tổng cầu cá nhân tham gia thị trường
Lượng cầu thị trường bằng tổng lượng cầu của tất cả các cá nhân tham gia thị trường ở cùng một mức giá
Trang 10Cầu nội địa: Q = 1700 -107 P
Cầu xuất khẩu: Q = 1544 – 176P
Cầu xuất khẩu: Q = 1544 – 176P
Tìm cầu hàng hoá:
Tìm cầu hàng hoá:
Trang 1110 12 14
C
Tổng cầu Q = 3244 -283P
E
6 8 10
Q
0 1000 2000 3000 4000
Trang 12Cầu thị trường
Ví dụ cho hàm cầu của ba người tiêu
Ví dụ cho hàm cầu của ba người tiêu
dùng A, B, C lần lượt là: P = 20 –Q; P =
25 -2Q; P = 50 – 4Q Tìm cầu thị trường
Đáp án:45 -7/4P
Trang 13Cầu thị trường
1.Cầu thị trường dịch sang phải khi cóthêm nhiều người tiêu dùng tham gia thịtrường
2.Những nhân tố tác động đến cầu cá nhâncũng tác động đến cầu thị trường
Trang 15Di chuyển dọc theo đường cầu
Q
D
Q
Q1 Q2
Trang 16Dịch chuyển đường cầu
P
Thay đổi trong lượng cầu thể hiện qua việc trượt dọc trên đường cầu
Trang 17Thu nhập & cầu
P0
D’
Thu nhập tăng
Tại P0, luợng cầu Q0
Tại P , lượng cầu Q
Tại P1, lượng cầu Q1
Đường cầu dịch sang
phải: với bất kỳ mức
P1
phải: với bất kỳ mức
giá nào lượng mua
tương ứng với cầu D’
cũng cao hơn D
Q’ 1
Q’0
Q0 Q1
Trang 18Hàng hoá có liên quan
1 Hai hàng hoá được xem là thay thế nếu
chúng có cùng công dụng Khi không sửdụng hàng hoá này ta có thể sử dụnghàng hoá khác
2 Hai hàng hoá gọi là bổ sung nếu chúng
được sử dụng kèm với nhau
3 Hai hàng hoá độc lập nhau nếu giá hàng
hoá này tăng không ảnh hưởng đến cầuhàng hoá khác
hàng hoá khác
Trang 19Giá hàng hoá có liên quan & cầu
Trang 20Giá hàng hoá có liên quan & Cầu
Trang 22Số lượng hàng hoá mà người bán muốn
Số lượng hàng hoá mà người bán muốnbán và có khả năng bán ở các mức giákhác nhau tại một thời điểm nhất định
Trang 23Các cách biểu diễn cung
Hàm số cung
Tổng quát:
) (
: ) ( S Q = f P
Ví dụ: Q = 10 +P; P = 20 +4Q
Trang 24Cách biểu diễn cung - Đường cung
Trang 25Cách biểu diễn cung - Biểu cung
Trang 26Tại P2, lượng cung Q2
Đường cung dịch Đường cung dịch P1
chuyển sang phải
Q2 Q’1
Trang 28Cân bằng cung cầu
Trang 29Cân bằng cung cầu
Đặc điểm của giá cân bằng:
Không thiếu hụt
Không thiếu hụt
Không dư thừa
Không có áp lực thay đổi giá
Không có áp lực thay đổi giá
Trang 30•Cung vượt cầu lượng Qs-Qd.
•Nhà sản xuất giảm giá
P1
P2
•Nhà sản xuất giảm giá
•Lượng cung giảm, lượng cầu tăng
•Cân bằng mới tại P 2, Q 2
P2
D
QD Q2 QS Q
Trang 32Thay đổi giá cân bằng
Cầu không đổi,
cung thay đổi
S dịch chuyển
P
S D
Trang 33Thay đổi giá cân bằng
Cung không đổi,
cầu thay đổi P D D’ S
cầu thay đổi
Trang 34Thay đổi giá cân bằng
Cung thay đổi, cầu P
Điểm cân bằng mới
Trang 35Thay đổi giá cân bằng
Khi cả cung và cầu cùng thay đổi, điểm cân
Khi cả cung và cầu cùng thay đổi, điểm cân bằng mới là điểm giao nhau giữa đường cung mới và đường cầu mới Giá và lượng cân bằng mới được xác định bởi:
Độ dịch chuyển của đường cung và đường cầu
Độ dịch chuyển của đường cung và đường cầu
Hướng dịch chuyển của đường cung và đường cầu
ạng của đường cung, đường cầu
D ạng của đường cung, đường cầu
Trang 36Cân bằng cung cầu bằng hàm số
Hàm số cung và hàm số cầu của mặt
Hàm số cung và hàm số cầu của mặthàng khoai lang chiên như sau:
P = 1/2Q + 30; P = -1/4Q + 240
Hãy xác định mức giá cân bằng.
Trang 37Cân bằng cung cầu bằng biểu cung - biểu cầu
Trang 38Co dãn của cầu theo giá
Đo lường mức độ nhạy cảm của lượng
Đo lường mức độ nhạy cảm của lượng
cầu đối với giá chính bản thân hàng hoá
Phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hoá gây ra do một phần trăm thay đổi của giá hàng hoá
Trang 39Co dãn của cầu theo giá
P) Q)/(%
P P/P
Trang 40Độ co dãn điểm
Giá tăng từ 8$ lên $10, lượng cầu giảm
Giá tăng từ 8$ lên $10, lượng cầu giảm
từ 6 xuống 4
Thay đổi của giá là: $2/$8 = 25%
Thay đổi của giá là: $2/$8 = 25%
Thay đổi của lựơng cầu là -2/6 = -33.33%
Trang 41Độ co dãn điểm
Độ co dãn là: Độ co dãn là: -33.33/.25 = -1.33
Trang 42Độ co dãn điểm khi thay đổi nhỏ
P P
Q
P dQ
dP P
Ví dụ: Hàm số cung và hàm số cầu của
mặt hàng khoai lang chiên như sau:
P = 1/2Q + 30; P = -1/4Q + 240
Hãy xác định hệ số co dãn của cung
và cầu khoai lang chiên tại điểm cânbằng
bằng
Trang 43Độ co dãn đoạn
(Arc Elasticity of Demand)
Đo lường độ co dãn trên một đoạn
Đo lường độ co dãn trên một đoạnđường cầu
P P
) /
bình trung
Giá 2
bình câu trung
Luong 2
Q
Q1 + 2
= Q
2
Trang 44Co dãn đoạn
4 ,
6 ,
10 ,
P P
Q P
/ 10
&
9 2
/ 18
4 ,
6 ,
10 ,
Q Q
P P
8 1 )
5 / 9 )($
2
$ / 2 (
5 2
/ 10
&
9 2
Trang 46Co dãn của cầu theo giá và chi tiêu
Cầu Giá tăng, Giá giảm,
Cầu Giá tăng, Giá giảm,
chi tiêu (doanh thu) chi tiêu (doanh thu)
Trang 47Độ co dãn của cầu
Nhân tố chính tác động đến độ co dãn
Nhân tố chính tác động đến độ co dãncủa cầu là sự có sẵn hàng hóa thay thế
Hàng hóa có nhiều hàng hóa thay thế cầu
Hàng hóa có nhiều hàng hóa thay thế cầu
co dãn
Hàng hóa có ít hàng hóa thay thế cầu kém
Hàng hóa có ít hàng hóa thay thế cầu kém
co dãn
Trang 49Cầu co dãn hoàn toàn
Trang 50Cầu hoàn toàn không co dãn
Trang 51Co dãn của cầu theo thu nhập
Độ co dãn của cầu theo thu nhập đolường phần trăm thay đổi của lượng cầugây ra do một phần trăm thay đổi trongthu nhập
Trang 52Co dãn của cầu theo thu nhập
Q I
∆
I
Q Q
I I/I
∆
Ví dụ: Thu nhập tăng từ 50 lên 120, lượng kem tăng từ 10 lên 12 Tìm độ co dãn của cầu theo thu nhập.
Trang 53Co dãn của cầu theo thu nhập
Trang 54là hai hàng hóa thông thường
U3
… bánh mì trở thành hàng thứ cấp khi đường tiêu dùng theo thu nhập
giữa A và B
khi đường tiêu dùng theo thu nhập
bị bẻ ngược về phía trục tung
Trang 55Đường tiêu dùng theo thu nhập
Là đường biểu diễn tập hợp các phối hợp
Là đường biểu diễn tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai hàng hoá khi thu nhập
thay đổi các yếu tố khác không đổi
Trang 56Đường Engel
Đường phản ánh mối quan hệ giữa thu
Đường phản ánh mối quan hệ giữa thu nhập và lượng cầu hàng hoá trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Nếu hàng hoá là hàng hoá thông thường đường Engel là đường dốc lên
Nếu hàng hoá là hàng cấp thấp đường
Nếu hàng hoá là hàng cấp thấp đường Engel là đường dốc xuống
Trang 57Đường Engel đối với hàng hoá thông thường
Trang 58Đường Engel với hàng hoá cấp thấp
Trang 59Co d ãn chéo
Độ co dãn chéo của cầu theo giá hàng
Độ co dãn chéo của cầu theo giá hànghóa có liên quan đo lường phần trămthay đổi của lượng cầu gây ra do mộtphần trăm thay đổi giá hàng hóa có liênquan
?
?
Trang 60Co d ãn chéo
Q P
/Q
∆
Y X
Y
Y XY
P
Q Q
P /P
P
/Q
Q E
X X
XY
P Q
/P P
Trang 61Ví dụ
Giá me trên thị trường tăng từ 5 ngàn
Giá me trên thị trường tăng từ 5 ngànđồng/kg lên 10 ngàn đồng/kg, lượng cầu
me tăng từ 20 bịch lên 30 bịch Tínhlượng co dãn của cầu me theo giá me
Trang 62Độ co dãn chéo
EXY >0: Hai hàng hóa thay thế
EXY >0: Hai hàng hóa thay thế
EXY <0 : Hai hàng hóa bổ sung
EXY = 0: Hai hàng hóa không liên quan
Trang 63Độ co dãn cung theo giá
Độ co dãn của cung là phần trăm thayđổi của lượng cung gây ra do một phầntrăm thay đổi của giá hàng hoá
Độ co dãn của cung theo giá là một số
Độ co dãn của cung theo giá là một sốdương
Ngoài độ co dãn của cung theo giá còn
có độ co dãn của cung theo lãi suất, tiềnlương và giá các nguyên nhiên vậtliệu…
Trang 66Độ co dãn
Độ co dãn đo lường mức độ nhạy cảm
Độ co dãn đo lường mức độ nhạy cảm của một yếu tố này so với yếu tố khác
Độ co dãn cho biết phần trăm thay đổi
Độ co dãn cho biết phần trăm thay đổi của một yếu tố khi có yếu tố khác thay đổi 1%
Trang 67Co dãn của cung theo giá
P) Q)/(%
P P/P
Trang 682 Cung vượt cầu lượng Q 2 -Q 1
3 Nhà sản xuất giảm giá
Pmin
P2 3 Nhà sản xuất giảm giá
4 Lượng cung giảm, lượng cầu tăng
5 Cân bằng mới tại P 2, Q 3
P2
D
Q1 Q3 Q2 Q