khơơng găng và thời gian dự trữ ng găng và thời gian dự trữ •• Giúp điều hịa nguồn lựcGiúp điều hịa nguồn lực •• Cho phép tổ chức thực hiện, kiểm sốt, theo dõi và Cho phép tổ chức
Trang 1CHƯƠNG 6
LẬP TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 2khơơng găng và thời gian dự trữ ng găng và thời gian dự trữ
•• Giúp điều hịa nguồn lựcGiúp điều hịa nguồn lực
•• Cho phép tổ chức thực hiện, kiểm sốt, theo dõi và Cho phép tổ chức thực hiện, kiểm sốt, theo dõi và điều hành dự án
Trang 3Trình tự lập tiến độ DA
•• (1)Dự kiến thời gian tiến hành mỗi c (1)Dự kiến thời gian tiến hành mỗi cơ ơng việc ng việc
•• (2)Xác định thời gian bắt đầu và kết thúc mỗi ccơ ơng việc ng việc
•• (3)Xác định trình tự các c (3)Xác định trình tự các cơ ơng việc ng việc
•• (4)Xác định các hoạt động quan trọng và dự kiến các rủi ro
•• (5)Xác định sự cân đối giữa thời gian và chi phí
Trang 5Biểu đồ Gantt
•• Thể hiện tiến trình thực tế cũng như kế hoạch thực hiện các công việc dự án theo trình tự thời gian
•• Có thể biết được các công việc nào đã
hoàn thành, đang thực hiện và chưa làm
Trang 6Sơ ơ đ đồ GANTT ồ GANTT
ây ống gom khói
ây cửa lò chịu nhiệt
Trang 8Mối quan hệ giữa các công việc
hiện tuần tự, từ CV đầu đến CV cuối, kết thúc
CV này mới thực hiện CV khác
thực hiện đồng thời với những hoạt động khác
được thực hiện liên tiếp, không cần phải kết
thúc CV trước mới thực hiện CV sau
Trang 9Sơ ơ đ đồ GANTT ồ GANTT
•• Ư Ưu u đ điểm: iểm:
•• ĐĐơơn giản, dể nhìn thấy công việc, thời gian thực hiện n giản, dể nhìn thấy công việc, thời gian thực hiện mỗi công việc
•• Thấy rõ tổng tiến Thấy rõ tổng tiến đđộ thực hiện của dự ánộ thực hiện của dự án
•• Nh Như ược ợc đ điểm: iểm:
đ
đặc biệt trong các dự án có nhiều công việc ặc biệt trong các dự án có nhiều công việc
quyết
quyết đđịnh ịnh đđối với tổng tiến ối với tổng tiến đđộ thực hiện dự án ộ thực hiện dự án
•• Không thuận tiện khi phân tích Không thuận tiện khi phân tích đđánh giá các chỉ tiêu ánh giá các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bản thân s
kinh tế kỹ thuật của bản thân sơơ đđồ của dự án ồ của dự án
Trang 10Sơ đồ mạng
thống nhất, mô tả quan hệ liên tục giữa các CV
biến là 2 phương pháp: PP đường Gantt
(Critical technique method) và Kỷ thuật đánh giá kiểm soát chương trình
kiểm soát chương trình PERT (Program and PERT (Program and
Evalution review technique)
Trang 11CV găng
•• Nguồn lực: thời gian và vật chất tiêu hao để thực hiện Cv
•• Thời gian CV: là khoảng thời gian để hoàn thành CV
theo ước lượng
Trang 12Biểu diễn sơ đồ mạng
•• Có 2 cách biểu diễn sơ đồ mạng
•• Sơ đồ mạng kiểu AOA (Activities on
Arrow
Arrow công việc đặt trên đường) công việc đặt trên đường)
•• Sơ đồ mạng kiểu AON (Activities on Nude Sơ đồ mạng kiểu AON (Activities on công việc đặt trên nút)
Trang 13Nude Sơ đồ kiểu AOA
Trang 14Sơ đồ kiểu AON
Trang 16•• Có 3 loại công việc:
Trang 19Những qui tắc lập s
Những qui tắc lập sơ ơ đ đồ mạng ồ mạng
•• Trường hợp công việc d bắt đầu sau khi a,b hòan thành, còn công việc e bắt đầu sau khi công việc b,c hòan thành thì sơ đồ
là :
a b
c
e d
Trang 20Các thông số
tính toán và ghi nhớ số liệu sau khi dựng xong sơ đồ mạng người ta biểu thị mỗi đỉnh là một khuyên lớn chia thành 4 phần và ghi theo hình sau :
Ej Lj
j
i
j: sự kiện đang xét i: sự kiện đứng trước đi đến j bằng đường đi dài nhất
Trang 22Các thông số
•• Thời điểm sớm của công việc
•• Thời điểm bắt đầu sớm: ES Thời điểm bắt đầu sớm: ESij=Eii
•• Thời điểm kết thúc sớm: EF Thời điểm kết thúc sớm: EFij=ESij+tij
•• Thời điểm muộn của công việc
•• Thời điểm kết thúc muộn: LFij=Lj Thời điểm kết thúc muộn: LFij=Lj
•• Thời điểm bắt đầu muộn: LS Thời điểm bắt đầu muộn: LSij=LFij ttij
Trang 23Ví dụ: cĩ thơng tin dự án như sau
Công việc Thời gian
(tu ầ n)
Trình tự
Trang 25Sơ đồ PERT
1 0
1
Y1 2
7 1 4
1 4 6/3
3
1
Y 3 3
Y8 11
2
Y10 5
4
2
6 1 0
1 0 4
Y2 4
Y6 6 Y
4 5
Y 7 9
Y 9 4
Trang 27•• *Thời gian lạc quan (optimistic time) *Thời gian lạc quan (optimistic time) aa
•• *Thời gian bi quan (pessmistic time) *Thời gian bi quan (pessmistic time) b b
•• *Thời gian thực hiện bình th *Thời gian thực hiện bình thư ường ờng – – m m
•• a ≤ m ≤ b a ≤ m ≤ b
TE, V
Trang 28•• Thời gian hoàn thành mong muốn
Trang 29Các bước tính
•• (4)Đánh giá khả n (4)Đánh giá khả năăng hoàn thành dự án trong thời gian mong muốn ng hoàn thành dự án trong thời gian mong muốn
•• Z = (S Z = (S D) / D) /
•• Z Z Số của Số của đ độ lệch chuẩn theo phân bố chuẩn ộ lệch chuẩn theo phân bố chuẩn
•• S S Thời gian dự kiến hồn thành tồn bộ dự án Thời gian dự kiến hồn thành tồn bộ dự án
D
D Thời gian hoàn thành các c Thời gian hoàn thành các cơ ơng việc g ng việc găăng ng
••
•• Teii: Thời gian thực hiện c : Thời gian thực hiện cơ ơng việc găng thứ i ng việc găng thứ i
•• Độ lệch chuẩn của thời gian hồn thành các c Độ lệch chuẩn của thời gian hồn thành các cơ ơng việc g ng việc găăng ng
•• Từ Z, tra bảng xác xuất phân bố chuẩn Từ Z, tra bảng xác xuất phân bố chuẩn xác xác đ định xác suất hoàn ịnh xác suất hoàn
1
Trang 30Ví dụ
•• Cho dự án như sau:
•• Tính thời gian sớm nhất hoàn thành dự án
•• Tính xác suất để hoàn thành dự án muộn nhất là 27 tuần
•• Tính thời gian hoàn thành dự án với khả năng 90%