Dự án đầu tư là gì?•• Dự án bắt nguồn từ ý tưởng Dự án bắt nguồn từ ý tưởng hành động hành động •• D Dự ự án án là là một một quá quá trình trình gồm gồm các các công công tác, tác, n
Trang 1CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN
Trang 21.1.Giới thiệu về dự án đầu tư
•• Dự án đầu tư là gì ?
•• Đầu tư là quá trình chuyển dịch vốn đến những nơi cần thiết với điều kiện bảo toàn vốn và mang lại giá trị lợi nhuận cũng như lợi ích kinh tế xã hội
•• Dự án (Project): “Điều người ta có ý định làm” hay “Đặt kế hoạch cho 1 ý đồ, quá
trình hành động…”
Trang 3Dự án đầu tư là gì?
•• Dự án bắt nguồn từ ý tưởng Dự án bắt nguồn từ ý tưởng hành động hành động
•• D Dự ự án án là là một một quá quá trình trình gồm gồm các các
công
công tác, tác, nhiệm nhiệm vụ vụ có có liên liên quan quan với với nhau,
nhau, được được thực thực hiện hiện nhằm nhằm đạt đạt đ được ược
mục
mục mục mục tiêu tiêu đề đề ra ra trong trong điều điều kiện kiện ràng
ràng buộc buộc về về thời thời gian, gian, nguồn nguồn lực lực về về ngân
ngân sách sách và thực hiện trong bối cảnh và thực hiện trong bối cảnh khơng chắc chắn
Trang 4Những đặc trưng của dự án
•• Dự án nhằm đáp ứng một nhu cầu đã đề ra
•• Dự án bị khống chế bởi kỳ hạn
•• Dự án bị ràng buộc về nguồn lực
•• Dự án luôn tồn tại trong môi trường không chắc chắn
Trang 5Tính thay đổi
T(Thời gian)
Th: bắt đầu Tk: kết thúc
Trạng thái hệ thống (S)
Sh
Sk
Sh(T h ,X)
Sh(T k ,Y)
Khuynh hướng đa phương
K1->n
(X): vecto đặc trưng hệ thống
ban đầu (Y): vecto đặc trưng hệ thống
kết thúc
Trang 6Đặc điểm của dự án
•• (1)Mục đích: dự án cĩ một đích đến cụ thể, để
đạt được mục đích cĩ thể phân chia thành các
mục tiêu cụ thể cần đạt được trong từng giai
đoạn của dự án
•• (2)Vịng đời: dự án là tạm thời và cĩ chu kỳ sống
•• (3)Tính (3)Tính đ độc nhất ộc nhất (uniqueness ): (uniqueness ): luôn thay luôn thay đ đổi ổi
và không bao giờ lập lại giống nhau
•• (4)Rủi ro: rủi ro hiển nhiên và tồi tại song hành
với dự án
•• (5)Sự xung (5)Sự xung đ đột ột (conflict): các dự án chứa đựng (conflict): các dự án chứa đựng
nhiều mối quan hệ bên trong, bên ngồi và rất dễ gây nên xung đột.
Trang 7CHU KỲ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN (LIFE CYCLE)
Thời gian
% hoàn thành
Khởi đầu Triển khai Kết thúc
100%
Chậm
Nhanh
Chậm
Trang 8Chu kỳ dự án
•• Giai Giai đ đoạn I: oạn I: Giai Giai đ đoạn khởi oạn khởi đ đầu: ầu: hình thành s hình thành sơ ơ bộ bộ
các ý
các ý đ định ịnh đ đầu t ầu tư ư Phân tích và lập dự án (design) Phân tích và lập dự án (design) thẩm
thẩm đ định dự án (appraisal) ịnh dự án (appraisal) chọn lựa (selection) chọn lựa (selection)
•• Giai Giai đ đoạn II: oạn II: giai giai đ đoạn triển khai oạn triển khai: Hoạch : Hoạch đ định ịnh
(planning); lập tiến
(planning); lập tiến đ độ (scheduling); ộ (scheduling); đ điều hành iều hành
(organizing); giám sát (monitoring) và kiểm soát
(controlling) quá trình thực hiện.
•• Giai Giai đ đoạn III: oạn III: giai giai đ đoạn oạn đ đánh giá và kết thúc dự ánh giá và kết thúc dự
án
án: phân tích những thành công và thất bại của dự : phân tích những thành công và thất bại của dự
án
án những kinh nghiệm và bài học những kinh nghiệm và bài học
Trang 91.2.Các giai đoạn dự án
•• Giai đoạn xác định dự án: Giai đoạn xác định dự án: xác định : (1) Mục tiêu, (2) Đặc xác định : (1) Mục tiêu, (2) Đặc điểm (tính năng kỹ thuật, thị hiếu, số lượng, chất lượng, …), (3) Công việc phải làm, (4) Sự chịu trách nhiệm, (5) Đội dự án
•• Giai đoạn lập kế hoạch: Giai đoạn lập kế hoạch: xác định các yêu cầu của dự án, bao xác định các yêu cầu của dự án, bao gồm : (1) Thời gian thực hiện/lịch trình, (2) Ngân sách, (3) Tài nguyên/nguồn lực đáp ứng, (4) Mức độ rủi ro/lợi nhuận, (5) Phân công nhân sự
•• Giai đoạn thực hiện dự án: Giai đoạn thực hiện dự án: trả lời các vấn đề: dự án có thực trả lời các vấn đề: dự án có thực hiện đúng tiến độ? Có đủ ngân sách hay không? Có cần thay đổi gì không? Do đó, các công việc phải làm trong giai đoạn này bao gồm: (1) lập báo cáo (tiến độ thực hiện, chi phí, các giải pháp kỹ thuật), (2) Xác định các nội dung cần thay đổi, (3) Xác định chất lượng quản lý dự án, (4) Đưa ra các dự báo
•• Giai đoạn chuyển giao: Giai đoạn chuyển giao: gồm hoạt động phân phối sản phẩm gồm hoạt động phân phối sản phẩm cho khách hàng (huấn luyện khách hàng) và bố tri lại các
nguồn lực thực hiện dự án này cho dự án khác
Trang 101.3.Phân loại dự án
Đa dự án
DA thông
Kiểu DA
Tổ chức Kinh tế
Loại hình DA
Đổi mới
Thời hạn DA Ngắn(1-2 năm) Trung(3-5 năm) Dài(>5 năm)
Trang 11Phân loại dự án
•• Đa dự án: các chương trình tổ chức tổng thể gồm: thành lập các tổ chức danh
nghiệp mới, các chiến lược phát triển kinh doanh, cải tổ tổ chức quản lý, thiết kế hệ thống quản lý các dự án trong nội bộ
doanh nghiệp
•• Siêu dự án: các chương trình tổng thể
phát triển kinh tế, phát triển vùng kinh tế trọng điểm,…
•• Dự án thông thường: phát triển SXKD, đổi mới công nghệ,…
Trang 12Phân loại dự án
•• Dự án xã hội: cải tổ hệ thống xã hội, bảo hiểm y
tế, bảo vệ an ninh trật tự, khắc phục hậu quả
thiên tai,…
•• Dự án kinh tế: cổ phần hóa doanh nghiệp, tổ
chức hệ thống đấu thầu, bán đấu giá tài sản,
xây dựng hệ thống thuế mới,…
•• Dự án tổ chức: cải tổ bộ máy quản lý, cơ cấu lại SXKD, tổ chức hội nghị quốc tế, thành lập tổ
chức hiệp hội,…
•• Dự án R&D: chế tạo sản phẩm mới, thiết kế
phần mềm tự động hóa,…
•• Dự án đầu tư xây dựng: các công trình dân
dụng, công nghiệp, công cộng và hạ tầng kỹ
thuật,…
Trang 131.4.Các bên liên quan
•• Khách hàng
•• Người được ủy quyền
•• Nhà cung ứng
•• Các tổ chức tài trợ vốn
•• Nhà nước và cơ quan quản lý nhà nước
Trang 141.5.Tổng quan về quản trị dự án
•• (1) Hoạch (1) Hoạch đ định (planning): ịnh (planning): Xác Xác đđịnh cần phải làm gì, bao ịnh cần phải làm gì, bao
gồm: xác
gồm: xác đđịnh mục tiêu và thiết lập các công cụ ịnh mục tiêu và thiết lập các công cụ đđể ể đđạt mục ạt mục
tiêu trong
tiêu trong đđiều kiện giới hạn về nguồn lực và phải phù hợp môi iều kiện giới hạn về nguồn lực và phải phù hợp môi tr
trưường hoạt ờng hoạt đđộngộng
•• (2) Tổ chức ( organizing): (2) Tổ chức ( organizing): Quyết Quyết đđịnh công việc ịnh công việc đưđược thực ợc thực hiện nh
hiện nhưư thế nào, tức cách thức huy thế nào, tức cách thức huy đđộng và sắp xếp các ộng và sắp xếp các
nguồn lực một cách hợp lý
nguồn lực một cách hợp lý đđể thực hiện kế hoạchể thực hiện kế hoạch
•• (3) Lãnh (3) Lãnh đ đạo (leading): ạo (leading): Nhà quản lý biết cách hNhà quản lý biết cách hưướng dẫn và ớng dẫn và đ
động viên nhân viên, xử lý các mâu thuẩn trong tổ chứcộng viên nhân viên, xử lý các mâu thuẩn trong tổ chức
•• (4) Kiểm soát (controlling): (4) Kiểm soát (controlling): Đánh giá các hoạt Đánh giá các hoạt đđộng và hiệu ộng và hiệu chỉnh khi cần thiết nhằm
chỉnh khi cần thiết nhằm đđảm bảo các kế hoạch thực hiện theo ảm bảo các kế hoạch thực hiện theo đ
đúng tiến úng tiến đđộ và ộ và đđạt ạt đưđược mục tiêu dự án Phải xây dựng ợc mục tiêu dự án Phải xây dựng đưđược ợc
hệ thống thông tin tốt
hệ thống thông tin tốt đđể thu thập và xử lý số liệu liên quan ể thu thập và xử lý số liệu liên quan
Trang 15Vai trò của quản trị dự án
•• Liên kết tất cả các công việc và hoạt động của dự án
•• Gắn kết, liên hệ thường xuyên giữa các nhóm quản lý với khách hàng và các nhà cung cấp
•• Tăng cường sự hợp tác giữa các thành viên, chỉ rõ trách nhiệm các thành viên
•• Phát hiện sớm những khó khăn và hiệu chỉnh kịp thời các thay đổi bất thường
•• Tạo điều kiện đàm phán giữa các bên tránh mâu thuẩn
•• Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao
Trang 16Quản trị hoạt động dự án
•• Quản trị phạm vi
•• Quản trị thời gian
•• Quản trị chi phí
•• Quản trị chất lượng
•• Quản trị nhân lực
•• Quản trị thông tin
•• Quản trị rủi ro
•• Quản trị hợp đồng và hoạt động mua bán
Trang 171.6.Các yếu tố thành công của DA
•• 1 Nhiệm vụ và mục tiêu dự án: 1 Nhiệm vụ và mục tiêu dự án: cụ thể rõ ràng, hiểu một cách thấu cụ thể rõ ràng, hiểu một cách thấu đ đáo áo ccơ ơ sở sở tốt cho việc xây dựng các kế hoạch & quá trình thực hiện dự án
tốt cho việc xây dựng các kế hoạch & quá trình thực hiện dự án các bên cam các bên cam kết tham gia
•• 2 Sự ủng hộ của lãnh 2 Sự ủng hộ của lãnh đ đạo: ạo: Cạnh tranh nguồn lực và các yếu tố bất ổn Cạnh tranh nguồn lực và các yếu tố bất ổn đ định ịnh đ đối ối đ
đầu và khủng hoảng trong công ty ầu và khủng hoảng trong công ty Mối quan hệ chặt chẽ giữa PM và quản lý Mối quan hệ chặt chẽ giữa PM và quản lý cấp cao là chất xúc tác cho sự thành công của dự án.
•• 3 Lập kế hoạch dự án: 3 Lập kế hoạch dự án: Lập kế hoạch cụ thể trên các mặt: kỹ thuật, tài chính, kế Lập kế hoạch cụ thể trên các mặt: kỹ thuật, tài chính, kế toán, lập kế hoạch thông tin kiểm tra, sửa
toán, lập kế hoạch thông tin kiểm tra, sửa đ đổi và cập nhật kế hoạch ổi và cập nhật kế hoạch.
•• 4 Tham vấn với khách hàng: 4 Tham vấn với khách hàng: hình thành mục tiêu cụ thể của dự án hình thành mục tiêu cụ thể của dự án giúp sửa giúp sửa đ
đổi các sai lệch trong việc chuyển ổi các sai lệch trong việc chuyển đ đổi từ mục ổi từ mục đ đích thành các công việc cụ thể ích thành các công việc cụ thể
•• 5 Vấn 5 Vấn đ đề ề đ đội ngũ: ội ngũ: Nhóm dự án Nhóm dự án đư được khuyến khích tốt, cam kết rõ ràng với dự án ợc khuyến khích tốt, cam kết rõ ràng với dự án.
•• 6 Vấn 6 Vấn đ đề kỹ thuật ề kỹ thuật: PM và các thành viên dự án có những kỹ n: PM và các thành viên dự án có những kỹ năăng chuyên môn ng chuyên môn cần thiết
•• 7 Sự chấp nhận của khách hàng: 7 Sự chấp nhận của khách hàng: Khách hàng là ngKhách hàng là ngư ười phán xét kết quả của dự ời phán xét kết quả của dự
án & quyết
án & quyết đ định chấp nhận hay không ịnh chấp nhận hay không.
•• 8 Kiểm tra dự án: 8 Kiểm tra dự án: So sánh thực tế và kế hoạch đã đặt ra, PM xác So sánh thực tế và kế hoạch đã đặt ra, PM xác đ định sai lệch, dự ịnh sai lệch, dự đ
đoán các nguyên nhân và oán các nguyên nhân và đ đề ra biện pháp giải quyết ề ra biện pháp giải quyết
•• 9 Trao 9 Trao đ đổi thông tin: ổi thông tin: Quá trình thông tin chặt chẽ giữa các phòng ban, giữa khách Quá trình thông tin chặt chẽ giữa các phòng ban, giữa khách hàng và các thành viên.
•• 10 Xử lý trở ngại: 10 Xử lý trở ngại: Do dự án luôn Do dự án luôn đ đối ối đ đầu với rủi ro và bất ổn ầu với rủi ro và bất ổn đ định cao nên việc ịnh cao nên việc hình thành các phương án dự phòng là biện pháp tốt
hình thành các phương án dự phòng là biện pháp tốt đ để ng ể ngăăn ngừa rủi ro n ngừa rủi ro