1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng kinh tế tài nguyên môi trường chương II ths lê thị hường

23 578 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của môi trường tự nhiên:  Cung cấp TNTN R cho phân hệ kinh tế  Phân hệ kinh tế sử dụng R để sản xuất hàng hóa P dưới dạng sản phẩm vật chất và dịch vụ,  đáp ứng nhu cầu của

Trang 1

12/22/23 Lê Thị Hường 1

Trang 3

12/22/23 Lê Thị Hường 3

1 Chức năng của môi trường tự nhiên:

 Cung cấp TNTN (R) cho phân hệ kinh tế

 Phân hệ kinh tế sử dụng R để sản xuất hàng hóa (P) dưới dạng sản phẩm vật chất

và dịch vụ,

 đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng (C)

 nhằm gia tăng độ hữu dụng của con

người về vật chất lẫn tinh thần (U)

 thực hiện tiến trình phát triển

Trang 4

12/22/23 Lê Thị Hường 4

Trang 5

12/22/23 Lê Thị Hường 5

Trang 6

12/22/23 Lê Thị Hường 6

 Tiếp nhận và phân hủy chất thải do các quá trình khai thác, sản xuất và tiêu thụ thải ra

 Trực tiếp cung cấp độ hữu dụng dưới dạng

thẩm mỹ và thoải mái tinh thần

Trang 7

12/22/23 Lê Thị Hường 7

 Chức năng nâng đỡ cuộc sống

Nền kinh tế muốn phát triển bền vững phải

duy trì chức năng này

Trong sơ đồ, các dòng dương là con đường đảm bảo chức năng đó,

Còn các dòng âm là làm suy yếu

2 Định luật nhiệt động học thứ nhất và thứ 2

 Định luật 1:

Hoạt động kinh tế là một quá trình chuyển đổi vật chất và năng lượng Chúng ta không thể hủy hoại vật chất và năng lượng theo nghĩa tuyệt đối, mà chỉ chuyển chúng từ dạng này sang dạng khác

Trang 8

Nói cách khác, tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, tiêu thụ tài nguyên cuối cùng đều

đưa đến lượng chất thải bằng với lượng tài

nguyên đưa vào

R = W

R = G + WR + WP + WC - r

Có 3 cách làm giảm sử dụng R, giảm chất

thải:

• Giảm G: giảm nhu cầu  Giảm tăng dân số

• Giảm WR,P,C: áp dụng công nghệ sạch, thay đổi thiết kế sản phẩm, thay đổi cơ cấu hàng hóa và dịch vụ

• Tăng cường tái chế r

Trang 9

12/22/23 Lê Thị Hường 9

Định luật 2:

Không thể có khả năng thu hồi (tái chế) 100% chất thải để đưa vào lại chu trình chế biến tài nguyên

Tối thiểu hóa lượng thải: W ≤ A

II Phát triển bền vững – Khái niệm, phân loại,

và thước đo

1.Khái niệm: (WCED, 1987)

Phát triển bền vững là phát triển để đáp ứng nhu cầu của đời nay mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng những nhu cầu của đời sau

Trang 10

 Phải có cơ chế đền bù giữa người gây ngoại tác tiêu cực với người chịu thiệt

hại trong một quốc gia và giữa các nước,

Trang 11

 Tối thiểu hóa những ảnh hưởng của các

hoạt động kinh tế đến tài nguyên thiên nhiên

và khả năng hấp thụ chất thải của môi trường

 Nếu gây ra những chi phí cho tương lai thì thế hệ này phải bồi thường lại bằng vốn nhân tạo:

 Vốn

Trang 12

12/22/23 Lê Thị Hường 12

 Công nghệ tiên tiến: cho phép thế hệ

tương lai chuyển đổi sử dụng tài nguyên

thiên nhiên

VD: Chuyển dùng nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng mặt trời

Phải có sự chuyển giao di sản tư bản giữa các thế hệ

Sao cho thế hệ tương lai vẫn có một lượng

tư bản không ít hơn những gì mà thế hệ

hiện nay đang có

Trang 13

Tài nguyên thiên nhiên↓ = đường sá, máy

móc, tư bản nhân tạo khác↑

Đường sá, máy móc, tư bản nhân tạo khác↓

= đất phì nhiêu, rừng,…, giáo dục↑

Trang 14

12/22/23 Lê Thị Hường 14

 Phát triển bền vững cao:

Quan điểm: Các dạng tư bản không thể thay thế hoàn toàn cho nhau

Tư bản tự nhiên có những chức năng mà

tư bản nhân tạo không thể thay thế được

 Phải bảo vệ những tư bản tự nhiên chủ yếu

Trang 15

Mẫu phát triển bền vững thấp

Hình II 2: Hai mẫu phát triển bền vững SOL: Mức sống

KM: Tư bản nhân tạo

KN: Tư bản tự nhiên

Điểm O: Mức sống lay lấtĐiểm A: Chết đói hoặc cực kỳ khó khăn

Trang 16

 Phát triển bền vững cao: vùng FDG.

 DF: SOL tăng, KN không đổi

 DG: SOL giữ nguyên, tăng nhanh KN

 DE: SOL và KN cùng tăng

Trang 17

12/22/23 Lê Thị Hường 17

 Phát triển bền vững thấp: đường IDKH:

 SOL và KN đánh đổi cho nhau

 Nền kinh tế có thể đi đến H (ứng với Kmin)

vì xem như có sự thay thế hoàn toàn giữa

giữa KM và KN

- Phát triển bền vững thấp không thể thực hiện

ở Kmin và lân cận Kmin, vì ở đây cả SOL, KM,

và KN đều không có gì để đánh đổi

Trang 18

12/22/23 Lê Thị Hường 18

3 Thước đo

Z ≥ S/Y – dM/Y – dN/Y

Z: Chỉ tiêu biểu thị khả năng bền vững của nền kinh tế

Z ≥ 0: bền vững,

Z< 0: không bền vững

Y: GDP (GNP)

S: tổng tiết kiệm quốc gia

dM: Khấu hao tư bản nhân tạo

dN: Khấu hao tư bản tự nhiên

Trang 19

12/22/23 Lê Thị Hường 19

III Các nguyên tắc phát triển bền vững

Nguyên tắc 1:

Điều chỉnh những thất bại do thị trường

và do sự can thiệp của nhà nước

liên quan đến giá cả và quyền sở hữu

Nguyên tắc 2:

Duy trì năng lực tái sinh của tư bản tự nhiên

có khả năng tái sinh (kể cả khả năng hấp thụ chất thải)

• Quy mô và tốc độ khai thác RR phải đảm bảo cố định hóa nguồn dự trữ tối ưu

Trang 20

Nền kinh tế phải tạo ra động lực khuyến

khích chuyển đổi công nghệ nhằm chuyển

đổi sử dụng ER sang RR, tái chế phế liệu và tăng hiệu quả sử dụng ER

• Động lực quan trọng nhất là giá cả: giá cả

ER khan hiếm phải cao hơn giá cả của RR

thay thế và những nguồn phế liệu tái chế

Trang 21

12/22/23 Lê Thị Hường 21

• Phát triển công nghệ theo hướng sản xuất các tài nguyên thay thế và tài nguyên tái chế, giảm định mức nguyên nhiên liệu trên một

đơn vị sản phẩm,

nhằm đảm bảo tăng mức sống cho dù ER có suy giảm

• Tốc độ sử dụng ER = tốc độ sản xuất các tài nguyên thay thế và tái chế

Nguyên tắc 4

Quy mô của nền kinh tế phải giới hạn trong

khả năng gánh vác của số tư bản tự nhiên

hiện có

Trang 22

12/22/23 Lê Thị Hường 22

Trong tình trạng không chắc chắn và không thể đảo ngược cần đảm bảo tiêu chuẩn an toàn tối thiểu

• Tình trạng không chắc chắn và không thể đảo ngược của một chương trình hay dự án phát

triển là tình trạng không dự đoán được các tai biến môi trường,

và sẽ dẫn đến những thay đổi mà về mặt vật

chất không thể trở lại trạng thái ban đầu,

hoặc chỉ trở về nguyên trạng với một chi phí

quá đắt khiền nền kinh tế không gánh chịu nổi

Ngày đăng: 06/12/2015, 03:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  II.1: - Bài giảng kinh tế tài nguyên   môi trường  chương II   ths  lê thị hường
nh II.1: (Trang 2)
Hình II. 2: Hai mẫu phát triển bền vững  SOL: Mức sống - Bài giảng kinh tế tài nguyên   môi trường  chương II   ths  lê thị hường
nh II. 2: Hai mẫu phát triển bền vững SOL: Mức sống (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w