Lãi suất đơn, lãi suất kép và phơng thức tính chuyển 1.. - Nếu khoản tiền đầu t là Iv=PV, lãi suất là r%/năm thì số tiền có đợc sau n năm là: Trong đó PV.r.n là số tiền lãi phải trả tron
Trang 1CHƯƠNG V GIÁ TRỊ THEO THỜI GIAN CỦA ĐỒNG TIỀN VÀ CễNG THỨC TÍNH CHUYỂN
I Nguyên tắc chọn năm gốc và tính chuyển
1 Nguyên tắc
bình thờng không có những biến động đặc biệt
2 Quy ớc
Trang 2I Nguyên tắc chọn năm gốc và tính chuyển
3 Tính tơng đối giữa giá trị hiện tại và giá trị tơng
lai
C là tơng lai đối với các mốc thời gian từ A đến C
C là hiện tại đối với các mốc thời gian từ B trở về C
PV
FV
Trang 3I Lãi suất đơn, lãi suất kép và phơng thức tính
chuyển
1 Lãi suất đơn
- Là lãi suất chỉ tính theo số vốn gốc mà không tính
thêm lãi suất tích luỹ
- Nếu khoản tiền đầu t là Iv=PV, lãi suất là r%/năm thì
số tiền có đợc sau n năm là:
Trong đó PV.r.n là số tiền lãi phải trả trong n năm,
PV.r là khoản tiền lãi phải trả hàng năm
Trang 42 Lãi suất kép
- Tính cho trờng hợp lãi suất sinh ra trong từng thời đoạn
đợc đầu t trực tiếp sinh lời, tới hết thời đoạn đầu t mới lấy ra
Ví dụ:
Khoản tiền đầu t là 100 triệu USD
Lãi suất 10%/năm
Thời gian đầu t là 4 năm
Hãy tính giá trị thành tiền của r và FV (trong đó FV là tổng cả vốn và lãi ở cuối năm tính toán)
Trang 5Tớnh toỏn cho cả trường hợp lói suất đơn và lói suất kộp
Năm
Lãi suất đơn (triệu USD) Lãi suất kép (triệu USD)
Trang 63 Thành lập công thức tính chuyển đơn
- Giả sử một ngời có một khoản tiền là Iv, đầu t vào một
cơ sở sản xuất kinh doanh với lãi suất bình quân là
r%/năm
Sau năm thứ nhất ngời đó thu đợc một khoản tiền là:
Iv + Iv.r = Iv(1+r)
Năm thứ hai, nếu số tiền trên đợc tiếp tục sử dụng để
đầu t đến cuối năm sẽ thu đợc:
Tơng tự, số tiền có đợc đến cuối năm thứ n: Iv(1+r)n
Trang 73 Thành lập công thức tính chuyển đơn
Công thức tính chuyển:
Trong đó
FV: giá trị của tiền chuyển về năm gốc là cuối năm n trong tơng lai PV: giá trị tiền đầu t trong hiện tại
r: lãi suất bình quân năm (%)
n: số thời đoạn đầu t, chính là số thời đoạn tính chuyển
Chú ý: Để tiện tính toán, các giá trị (1+r) n và 1/(1+r) n đợc tính sẵn
trong các bảng
Trang 84 Xác định tỷ suất r
Trờng hợp 1:
- Nếu vốn sử dụng là vốn vay thì r là lãi suất vay
- Nếu vay từ nhiều nguồn thì r là lãi suất vay bình quân
Trong đó:
Ivk : số vốn vay từ nguồn k
rk: lãi suất vay từ nguồn k m: số nguồn vay
k
k
m
k
k k
Iv
r
Iv r
1
1
.
(5.3)
Trang 94 Xác định tỷ suất r
Nếu vay hoặc cho vay theo các kỳ hạn khác nhau thì phải chuyển lãi suất đi vay (hoặc cho vay) về cùng một kỳ hạn thông thờng là năm theo công thức sau:
Trang 104 Xác định tỷ suất r
Trờng hợp 2:
Nếu vốn đầu t do ngân sách Nhà nớc cấp thì r lãi suất vay dài hạn của ngân hàng
Trờng hợp 3:
Nếu vốn đầu t là vốn góp cổ phần thì r là cổ tức phải trả cho các cổ đông
Trang 114 Xác định tỷ suất r
Tính r dựa vào hiện giá, giá trị tơng lai và thời đoạn
đầu t
This image cannot currently be displayed.
1
/ 1
n
PV FV
Trang 124 Xác định tỷ suất r
Trong trờng hợp xét đến cả hai yếu tố là rủi ro và lạm phát, r
đợc tính theo công thức sau:
Trong đó:
rdm: r tính chuyển trong trờng hợp có tính đến tốc độ lạm phát và rủi
ro
rlf: tốc độ lạm phát
qruiro: xác xuất rủi ro tính theo tỷ lệ phần trăm
r: lãi suất thực tế mong muốn đạt đợc
This image cannot currently be displayed.
This image cannot currently be displayed.
ruiro
lf dm
q
r
r r
1
1 )
1 )(
1 (
Trang 135 Thành lập công thức tính chuyển tổng quát và khái
niệm về chuỗi tiền tệ đều
5.1 Thành lập công thức tính chuyển đơn
FV=PV(1+r)n PV=FV(1+r)-n
Trường hợp phải tính chuyển các khoản tiền ở các thời đoạn khác nhau về cùng một năm gốc ta có công thức tổng quát:
This image cannot currently be displayed.
This image cannot currently be displayed.
i n
i
i
i n n
i
i
r FV
PV
r PV
FV
) 1
(
) 1
(
0 0
Trang 145.2 Thành lập công thức tính chuyển cho trường hợp
đặc biệt
Khái niệm chuỗi tiền tệ đều
- Là chuỗi tiền tệ mà ta phải trả hoặc nhận sau mỗi
thời hạn là bằng nhau và bằng A
lãi suất bình quân của cả đời dự án
This image cannot currently be displayed.
This image cannot currently be displayed.
This image cannot currently be displayed.
1 )
1 (
1 )
1 (
n
n
r
r FV
A
r
r A
FV
1 )
1 (
) 1
(
) 1
(
1 )
1 (
n n n n
r
r
r PV A
r r
r A
PV
Trang 155.2 Bảng túm lược
This image cannot currently be displayed.
This image cannot currently be displayed.
This image cannot currently be displayed.
Đại lợng
cần tìm
Đại lợng cho trớc
Nhân các giá trị cho trớc với thừa số dới
đây
Tên gọi của đại lợng cần tìm theo đại lợng
cho trớc
Ký hiệu
FV PV Giá trị tơng lai đơn (F/P; r%; n)
PV FV Giá trị hiện tại đơn (P/F; r%; n)
PV A Giá trị hiện tại của
chuỗi tiền tệ đều
(P/A; r%; n)
tính theo PV
(A/P; r%; n)
FV A Giá trị tơng lai của
chuỗi tiền tệ đều
(F/A; r%; n)
tính theo FV
(A/F; r%; n)
n
n
r r
r
) 1
(
1 )
1 (
1 )
1 (
) 1
(
n
n
r
r r
r
r)n 1 1
1 )
1 ( r n
r
n
r)
1 (
This image cannot currently be displayed.
n r)
1 /(