1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng phân tích và lập dự án đầu tư chương 1 ths trần thùy linh

38 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần của dự án đầu tư Một dự án đầu tư gồm 4 thành phần chính  Mục tiêu của dự án: thể hiện ở 2 mức  Mục tiêu phát triển: lợi ích kinh tế xã hội  Mục tiêu trước mắt: mục đích c

Trang 1

PHÂN TÍCH VÀ LẬP DỰ ÁN

ĐẦU TƯ

Giảng viên: Th.s Trần Thùy Linh

Bộ Môn Kinh Tế - ĐH Thăng Long Website:

http://www.thanglong.edu.vn/members/linhtt/tab.aspx

Trang 2

NỘI DUNG

 Chương I: Dự án đầu tư: một số khái niệm và thuật ngữ

 Chương II: Phương pháp luận về soạn thảo các dự án đầu tư

 Chương III: Phân tích thị trường

 Chương IV: Xây dựng chương trình sản xuất và vấn đề

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Giáo trình “Phân tích lập dự án đầu tư”, T.S Đặng Kim

Nhung, trường Đại học Thăng Long, 2002

 “Thẩm định dự án đầu tư”, Vũ Công Tuấn, NXB TP HCM, 1999

 “Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư”, Nguyễn Quốc ấn,

Phạm Thị Hà, Phan Thị Thu Hương, Nguyễn Quang Thu, NXB Thống kê, 2006

 Giáo trình “Lập dự án đầu tư”, Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Bạch Nguyệt, Trường ĐHKTQD, NXB Thống Kê, 2005

Trang 4

 Bài kiểm tra trong kỳ (2 bài): 20%

 Bài kiểm tra cuối kỳ: 80%

 Điểm cộng:

 Bài tập nhóm: tối đa +1 điểm

Trang 5

Thảo luận nhóm làm bài tập lớn

 Lớp được chia làm 4-5 nhóm, chia ngẫu nhiên theo danh sách

 Bắt đầu thảo luận từ chương II

 Thời gian thảo luận: 1 tiết cuối của buổi học

 Báo cáo nhóm được trình bày trước lớp vào buổi học cuối cùng

Trang 6

CHƯƠNG I: DỰ ÁN ĐẦU TƯ, MỘT SỐ

KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ

Trang 8

I Dự án đầu t

1 Dự án đầu t

- Một số khái niệm cần phân biệt:

 Chơng trình (program): kế hoạch dài hạn gồm nhiều

dự án

 Dự án (project): các công việc, nhiệm vụ có liên quan

đến nhau nhằm đạt mục tiêu đề ra

 Nhiệm vụ (task): nỗ lực ngắn hạn trong vài tuần hoặc vài tháng

Trang 9

I Dự án đầu t

1 Dự án đầu t

- Đặc điểm của dự án đầu t:

Phải có một hoặc một số mục tiêu rõ ràng

Tạo ra một số kết quả cụ thể

Có một thời hạn nhất định

Trang 10

1.1 Thành phần của dự án đầu tư

 Một dự án đầu tư gồm 4 thành phần chính

Mục tiêu của dự án: thể hiện ở 2 mức

 Mục tiêu phát triển: lợi ích kinh tế xã hội

 Mục tiêu trước mắt: mục đích cụ thể cần đạt được

Các kết quả: những kết quả cụ thể có thể định lượng

được

Các hoạt động: những nhiệm vụ hoặc những hành

động được thực hiện để đạt được các kết quả

Các nguồn lực: vật chất, tài chính và con người cần

thiết để tiến hành các hoạt động

Trang 11

1.2 Yêu cầu của một dự án đầu tư

 Một dự án đầu tư mang tính khả thi khi đáp ứng được

các yêu cầu:

 Tính khoa học

 Nghiên cứu tỉ mỉ, tính toán chính xác từng nội dung

 Cần có sự tư vấn của các cơ quan chuyên môn

 Tính thực tiễn:

 Các nội dung được nghiên cứu và xác định trên cơ sở những điều kiện cụ thể

Trang 12

1.2 Yêu cầu của một dự án đầu tư

 Một dự án đầu tư mang tính khả thi khi đáp ứng được

Trang 13

I Dù ¸n ®Çu t

2 Ph©n lo¹i dù ¸n ®Çu t

2.1 Theo c¬ cÊu s¶n xuÊt

 Dù ¸n ®Çu t theo chiÒu réng:

Trang 14

2 Phân loại dự án đầu t

2.2 Theo lĩnh vực hoạt động trong xã hội

 Dự án đầu t phát triển khoa học kỹ thuật

 Dự án đầu t phát triển sản xuất kinh doanh

 Dự án đầu t phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật

Các dự án này có quan hệ tơng hỗ với nhau

Trang 15

2 Ph©n lo¹i dù ¸n ®Çu t

2.3 Theo thêi gian thùc hiÖn

 Dù ¸n ®Çu t ng¾n h¹n: dù ¸n ®Çu t th¬ng m¹i

 Dù ¸n ®Çu t dµi h¹n: dù ¸n ®Çu t s¶n xuÊt, ®Çu t ph¸t triÓn khoa häc kü thuËt, x©y dùng c¬ së h¹ tÇng

Trang 17

2 Phân loại dự án đầu t

2.5 Theo nguồn vốn

 Dự đầu t có vốn huy động trong nớc

 Dự án đầu t có vốn huy động từ nớc ngoài (vốn đầu ttrực tiếp và gián tiếp)

Trang 18

• Lợi ích đối ngoại: Là một căn cứ tốt để đàm phán với các nhà đầu t, đặc biệt là các nhà đầu t nớc

ngoài

Trang 19

2 Phân loại dự án đầu t

2.6 Theo cấp độ nghiên cứu

 Dự án khả thi

• Tác dụng của dự án khả thi:

Đối với nhà nớc: Là đối tợng để nhà nớc thẩm tra,

giám định, phê duyệt và cấp giấy phép đầu t

Đối với ngân hàng và các tổ chức tín dụng: là căn

cứ để ra quyết định cho vay vốn, cấp vốn hoặc tài trợ vốn

Trang 20

 Dự án khả thi

• Tác dụng của dự án khả thi:

Đối với chủ đầu tư:

 Căn cứ để quyết định bỏ vốn đầu tư

 Cơ sở để xin phép đầu tư và cấp giấy phép hoạt động

 Cơ sở để xin phép nhập khẩu máy móc thiết bị

 Phương tiện tìm đối tác trong và ngoài nước liên doanh bỏ vốn đầu tư

 Phương tiện thuyết phục các tổ chức tài chính tiền tệ trong

và ngoài nước tài trợ hoặc cho vay vốn

 Căn cứ để xem xét, giải quyết các mối quan hệ về quyền

Trang 21

II Đầu tư

1 Khái niệm và thuật ngữ

 Đầu tư là hoạt động sử dụng tiền vốn, tài nguyên trong một thời gian nhằm thu về lợi nhuận hoặc lợi ích kinh tế

 Người có thẩm quyền quyết định đầu tư là tổ chức hoặc

cơ quan Nhà nước được chính phủ giao quyền haặc

Trang 22

II Đầu tư

1 Khái niệm và thuật ngữ

Tổng mức đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng

(kể cả vốn sản xuất ban đầu) và là giới hạn chi phí tối

đa của dự án được xác định trong quyết định đầu tư

Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tổ chức có tư cách pháp

nhân được giao trách nhiệm quản lý, sử dụng vốn đầu

tư theo qui định của pháp luật

Tổng dự toán công trình là tổng mức chi phí cần thiết

cho việc đầu tư xây dựng công trình thuộc dự án, được

Trang 23

II Đầu tư

2 Vốn đầu tư

2.1 Vốn đầu tư

 Vốn đầu tư là vốn để thực hiện dự án đầu tư bao gồm vốn pháp định và vốn vay

 Các nguồn thu hút vốn đầu tư

 Nguồn vốn trong nước

 Nguồn vốn từ nước ngoài

2.2 Vốn đầu tư được quyết toán

Trang 24

II Đầu tư

3 Phân loại

3.1 Đầu tư trực tiếp

 Là hình thức đầu tư mà người bỏ vốn và người

Trang 25

II Đầu tư

3 Phân loại

3.2 Đầu tư gián tiếp

 Là hình thức đầu tư mà người bỏ vốn và người sử

dụng vốn không phải là một chủ thể

 Đầu tư gián tiếp bằng vốn của nước ngoài: điển hình là vốn trợ giúp phát triển chính thức (ODA)

 Theo cách thức hoàn trả ODA có 3 loại

 Viện trợ không hoàn lại

Trang 26

III Khu công nghiệp

1 Khái quát các loại hình khu công nghiệp

Các loại hình khu công nghiệp trên thế giới

 Khu công nghiệp tập trung

 Khu chế xuất

 Khu tự do

 Khu chế biến công nghiệp

 Trung tâm công nghệ cao

 Khu công nghệ sinh học

Trang 27

II Khu công nghiệp

2 Khu chế xuất

2.1 Các quan điểm về khu chế xuất

2.2 Đặc điểm của khu chế xuất

3 Khu công nghiệp tập trung

3.1 Khái niệm

3.2 Đặc điểm

4 Khu kinh tế mở

Trang 28

KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI

WWW.CHULAI.GOV.VN

Trang 29

Các đặc khu kinh tế được đề xuất

năm 1998

1. Khu Tây Nam (Hải Phòng)

2. Khu Nghi Sơn (Thanh Hoá)

3. Khu Chân Mây (Huế)

4. Thành phố Đà Nẵng

5. Khu Chu Lai (Quảng Nam)

6. Khu Dung Quất (Quảng Ngãi)

7. Khi Nhơn Hội (Bình Định)

8. Khu Cần Giờ (TP HCM)

9. Khu Long Sơn (Bà Rịa-Vũng Tàu)

Trang 30

Các ứng viên vào chung kết

1. Khu Tây Nam (Hải Phòng)

2. Khu Chu Lai (Quảng Nam)

3. Khu Cần Giờ (TP HCM)

 Năm 1999, Bộ Chính trị yêu cầu Chính phủ

xây dựng phương án Khu Kinh tế mở Chu

Lai

 Năm 2002, Bộ Chính trị phê chuẩn phương

án Khu Kinh tế mở Chu Lai

Trang 31

Các bộ phận cấu thành KKTM

Trang 32

Khu phi thuế quan

biệt, thuế VAT

khác: như quan hệ từ nước ngoài vào Việt Nam

Trang 33

Các khu công nghiệp

Khu c«ng nghiÖp DiÖn tÝch (ha)

(cã thÓ më lªn 600 ha)

Trang 35

Các khu du lịch

trí đặc biệt dành cho người nước ngoài

Dự kiến giai đoạn 2

Trang 36

Cảng biển Kỳ Hà

Trang 37

Ưu đãi cho nhà đầu tư

 Miễn 4 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế

 Giảm 50% cho 9 năm tiếp theo

Trang 38

Ưu đãi cho KKTM

theo

ngân sách

Ngày đăng: 06/12/2015, 03:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w