1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng máy điện chương 4 dây quấn máy điện quay

11 519 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 186,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc lệch pha giữa 2 rãnh liên tiếp.360 p Z Cấu tạo dây quấn: Mỗi cuộn dây trong dây quấn gồm nhiều phần tửbối dây nối tiếp Mỗi phần tửcó nhiều vòng dây và có 2 cạnh tác dụng Cạnh tác dụn

Trang 1

CHƯƠNG 4

Nhim v:

Cảmứng sứcđiệnđộng

Tạo ra từtrường cần thiết cho sựbiếnđổi năng lượng

cơ-điện trong máyđiện

Yêu cu:

Tiết kiệm dây

Cóđộbền cơ, điện, nhiệt

Chếtạođơn giản, lắp ráp sửa chữa dễdàng

Sốrãnh của 1 pha dưới 1 cực:

2

Z q mp

q có thểlà: Sốnguyên hoặc phân số

Trang 2

Góc lệch pha giữa 2 rãnh liên tiếp

.360

p Z

Cấu tạo dây quấn:

Mỗi cuộn dây trong dây quấn gồm nhiều phần tử(bối

dây) nối tiếp

Mỗi phần tửcó nhiều vòng dây và có 2 cạnh tác dụng

Cnh tác dng

y

Phần tử(Bối dây)

2.1 Dây quấn 1 lớp

Trong mỗi rãnh chỉ đặt 1 cạnh tác dụng của 1 phần tử

Sốphần tửtrong dây quấn 1 lớp:

2

Z S

Loại dây quấn này thường dùng trong cácđộng cơcông

suất dưới 7 kW hoặc trong các máy phátđiện turbine

nước

Có 2 kiểu dây quấn 1 lớp:

Dây quấnđồng khuôn

Dây quấnđồng tâm

Trang 3

 Cách vsơ đồni dây

Xácđịnh góc lệch pha giữa 2 rãnh liên tiếp .360

o

p Z

Xácđịnh sốrãnh của 1 pha dưới 1 cực

2

Z q mp

Vẽhình sao s.đ.đ của dây quấn

Bước cực

p

Z

2

Khoảng cách giữa 2 cạnh của 1 phần tử

p

Z y

2 Xácđịnh các phần tửtrong mỗi pha

Nối tiếp các phần tửtrong 1 pha

















Ví dụ: Vẽsơ đồnối dây của dây quấn 1 lớp với sốpha m = 3; Z =

24; sốcực 2p = 4

Góc lệch pha giữa 2 rãnh liên tiếp .360 2.360 30

24

o

p Z

Sốrãnh của 1pha dưới 1 cực 24 2

2 2.3.2

Z q mp

Vùng pha q. 2.30o 60o

Khoảng cách giữa 2 cạnh của 1 phần tử y m q 3.2 6

Hình sao s.đ.đ

1-13 2-14 12-24

3-15 11-23

4-16 10-22

6-18 5-17 9-21

7-19 8-20

A

C

X

Z

B

Y

1-13 2-14 7-19 8-20

5-17 11-23

6-18 12-24 9-21

10-22

3-15 4-16

A

B C

Trang 4

Dựa vào y ta xácđịnhđược:

Pha A gồm: 2 phần tử(1-7), (2-8) dướiđôi cực thứnhất

2 phần tử(13-19), (14-20) dướiđôi cực thứhai

Pha B gồm các phần tử: (5-11), (6-12), (17-23), (18-24)

Pha C gồm các phần tử: (9-15), (10-16), (21-3), (22-4)

Nối các phần tửtrong 1 pha tađược dây quấn 3 pha

Sơđồni dây kiu dây qunđồng khuôn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Sơđồni dây kiu dây qunđồng tâm

1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

2.2 Dây qu ấn 2 lớp

Trong mỗi rãnhđặt 2 cạnh tác dụng của 2 phần tửkhác nhau

Sốphần tửtrong dây quấn 2 lớp: S Z

Ưuđiểm: Thực hiệnđược dây quấn bước ngắn

Trang 5

Nhượcđiểm: Việc lồng dây vào rãnh khó khăn

Khó sửa chữa dây quấn

Có 2 kiểu dây quấn 2 lớp: Dây quấn xếp (chủyếu)

Dây quấn sóng

Ví dụ: Vẽsơ đồnối dây của dây quấn 1 lớp (quấn xếp) với số

pha m = 3; Z = 24; sốcực 2p = 4

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

 Dây quấnđược tạo thành bởi các thanh dẫn bằngđồng

đặt trong rãnh

Haiđầu các thanh dẫnđược hàn với 2 vòng ngắn mạch

bằngđồng

Nếu thanh dẫn và vòng ngắn mạch bằng nhôm người ta

dùng công nghệ đúc

Cấu tạo dây quấn giống nhưcái lồng sóc

Rotor bars (slightly skewed)

End ring

Trang 6

4 Cách th ực hiện dây quấn máy điện xoay chiều

 Dây đồ ng đượ c qu ấ n trên các khuôn để t ạ o thành

ph ầ n t ử (b ố i dây)

 Đặ t các ph ầ n t ử vào trong rãnh c ủ a ph ầ n t ĩ nh ho ặ c

ph ầ n quay

 Cách l ồ ng dây vào rãnh tu ỳ thu ộ c vào ki ể u dây

qu ấ n

 Sau khi l ồ ng dây vào rãnh, mi ệ ng rãnh đượ c niêm

kín b ằ ng các thanh nêm làm b ằ ng v ậ t li ệ u cách đ i ệ n

 N ế u dây qu ấ n đặ t ở ph ầ n quay thì ph ầ n đầ u

n ố i ph ả i đượ c đ ai ch ặ t

G ồ m nhi ề u ph ầ n t ử n ố i v ớ i nhau theo 1 qui lu ậ t

Mỗi phần tửcó 2 cạnh tác dụngđặt vào rãnh lõi thép phầnứng

Rãnh phầnứng gọi là rãnh thực

Hai cạnh tác dụngởtrên vàởdướiđược gọi là rãnh nguyên tố

u = 1 u = 2

Znt = u.Z

u: S ố rãnh nguyên t ố

M ỗ i ph ầ n t ử có 2 đầ u n ố i

v ớ i 2 phi ế n góp

G ọ i: S là s ố ph ầ n t ử c ủ a

dây qu ấ n

G là s ố phi ế n góp

S = G

Trang 7

2 Các lo ại dây quấn

Cấu tạo dây quấn

Các bước dây quấn

y1

2

yG

y

y1 y2

yG

y1: Khoảng cách giữa 2 cạnh tác dụng của 1 phần tử

y2: Khoảng cách giữa cạnh 2 của phần tử1 với cạnh 1 phần

tử2

y : Khoảng cách giữa 2 cạnh tươngứng của 2 phần tửliên

tiếp nhau

yG: Khoảng cách giữa 2 phiến góp có 2 cạnh tác dụng của

cùng 1 phần tửnối vàođó

2.1 Dây qu ấn xếp

Đặcđiểm: Haiđầu dây của 1 phần tửnối liền với 2 phiến

góp kềnhau

yG = 1

y = yG = 1

p

Z

y nt

2

1

Thường thực hiện dây quấn bước ngắn

Ví dụ: Vẽsơ đồkhai triển dây quấn xếpđơn của lõi thép

có: Z

nt = S = G = 16 ; 2p = 4

Ta có y1 = 4

y = yG= 1

y2= 3

Trang 8

Bốtrí cách nối phần tử

Lớp trên 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 1

Lớp dưới 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 1 2 3 4

Sơ đồkhai triển

-+

2a = 2p

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

15

Chi ề u quay ph ầ n ứ ng

+

-B

Đặcđiểm: Haiđầu dây của 1 phần tửnối với 2 phiến góp cách

nhau 1 khoảng yG= m (m > 1) Thường m = 2

Ví dụ: Vẽsơ đồkhai triển dây quấn xếp phức tạp của lõi thép

có:

Znt = S = G = 24 ; 2p = 4 ; yG= m = 2

Ta có: y1= 6

y = yG= 2

y2= 6 – 2 = 4 Cách nối các phần tử

L ớ p trên 1 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 1

L ớ p d ướ i 7 9 11 13 15 17 19 21 23 1 3 5

Trang 9

Sơ đồkhai triển

2a = 2mp

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Chi ề u quay ph ầ n ứ ng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

B

Dây quấn xếp phức tạp gồm 2 dây quấn xếpđơn không liên quan

L ớ p trên 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 2

L ớ p d ướ i 8 10 12 14 16 18 20 22 24 2 4 6

2.2 Dây qu ấn sóng

Đặcđiểm: Haiđầu của 1 phần tửnối với 2 phiến gópởxa nhau

p

G

y2 = y - y1

Ví dụ: Vẽsơ đồkhai triển dây quấn sóngđơn của lõi thép có:

Znt = 15; 2p = 4

Ta có: y1 = 3 (bước ngắn)

yG = 7

y2 = 4 Cách nối các phần tử

L ớ p trên 1 8 15 7 14 6 13 5 12 4 11 3 10 2 9 1

L ớ p d ướ i4 11 3 10 2 9 1 8 15 7 14 6 13 5 12

Trang 10

Sơ đồkhai triển

2a = 2

Đặcđiểm: Các phần tửnối tiếp nhau sau khi quay 1 vòng quanh

bềmặt phầnứng không quay trởvềvịtrí phần tử đầu

mà cách 2 hoặc m phần tử

Chi ề u quay ph ầ n ứ ng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 1 2

p

m G

Ví dụ: Vẽsơ đồkhai triển dây quấn sóng phức tạp của lõi thép

có:

S = Znt = 18; 2p = 4; m = 2

Ta có: y1 = 4 (bước ngắn)

y = yG = 8

y2 = y - y1= 4 Cách nối các phần tử

L ớ p trên 1 9 17 7 15 5 13 3 11 1

L ớ p d ướ i 5 13 3 11 1 9 17 7 15

L ớ p trên 2 10 18 8 16 6 14 4 12 2

L ớ p d ướ i 6 14 4 12 2 10 18 8 16

Trang 11

Sơ đồkhai triển

2a = 2m

-1 2 3 4 5 6 7 8 9 -10 -1-1 -12 -13 -14 -15 -16 -17 -18

Chi ề u quay ph ầ n ứ ng

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 1 2

3

M ụ c đ ích:

Đả m b ả o s ự cân b ằ ng dòng đ i ệ n đồ ng đề u trong các

nhánh song song

3.1 Dây cân b ằng loại 1

Dùng trong dây qu ấ n x ế p đơ n.

Th ự c hi ệ n: N ố i các đ i ể m đẳ ng th ế l ạ i v ớ i nhau.

Th ườ ng ch ỉ n ố i 1/4đế n1/3s ố dây cân b ằ ng

3.2 Dây cân b ằng loại 2

Trong dây qu ấ n sóng đơ n ch ỉ có 1 đ ôi nhánh nên

không có đ i ể m đẳ ng th ế Vì v ậ y không có dây cân

b ằ ng đ i ệ n th ế

Dùng trong dây qu ấ n sóng ph ứ c t ạ p

Ngày đăng: 06/12/2015, 03:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sao  s .đ.đ - Bài giảng máy điện   chương 4  dây quấn máy điện quay
Hình sao s .đ.đ (Trang 3)
Sơ đồ khai triển - Bài giảng máy điện   chương 4  dây quấn máy điện quay
Sơ đồ khai triển (Trang 8)
Sơ đồ khai triển - Bài giảng máy điện   chương 4  dây quấn máy điện quay
Sơ đồ khai triển (Trang 9)
Sơ đồ khai triển - Bài giảng máy điện   chương 4  dây quấn máy điện quay
Sơ đồ khai triển (Trang 10)
Sơ đồ khai triển - Bài giảng máy điện   chương 4  dây quấn máy điện quay
Sơ đồ khai triển (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm