SUẤT THU LỢISuất thu lợi Rate of Return - RR: là tỷ số tiền lời thu được trong một thời đoạn so với vốn đầu tư ở đầu thời đoạn... Định nghĩa: Suất thu lợi nội tại Internal Rate of Retu
Trang 1DSM/EE Training Program - Vietnam
International Institute for Energy Conservation
MÔN HỌC: QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Trang 3SUẤT THU LỢI
Suất thu lợi (Rate of Return - RR): là tỷ số tiền lời thu được trong một thời đoạn so với vốn đầu tư ở đầu thời đoạn.
Các chỉ số suất thu lợi
* Suất thu lợi nội tại
* Suất thu lợi ngoại lai
* Suất thu lợi tái đầu tư tường minh
* v.v…
Trang 4 Định nghĩa:
Suất thu lợi nội tại (Internal Rate of Return - IRR):
là mức lãi suất làm cho giá trị tương đương của phương án bằng 0 Khi đó giá trị hiện tại của thu
Trang 5SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
Trang 6SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
AC = 22
AR = 50
P = 100
Trang 7QUY VỀ AW?
Trang 89QUY VỀ FW?
Trang 10MỘT DỰ ÁN ĐÁNG GIÁ KHI NÀO?
IRR >=MARR.
Trang 11SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
Một Công ty có số vốn : 90 trĐ, MARR = 16%, có 2 PA đầu tư :
26 000
000 90
(0.16) 40.000.000
(0.35) 000
000 50 )
RR
Trang 12SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
1 So sánh PA có đầu tư ban đầu lớn hơn và PA có
ban đầu nhỏ hơn chỉ khi PA có đầu tư ban đầu nhỏ hơn là đáng giá (Nghĩa là PA đó phải có RR
≥ MARR hay RR là đủ lớn).
2 Tiêu chuẩn để lựa chọn PA là: “Chọn PA có đầu
tư ban đầu lớn hơn nếu gia số vốn đầu tư là đáng giá” (Nghĩa là RR(∆) ≥ MARR).
Trang 13SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
Số liệu ban đầu Đầu tư Gửi ngân hàng
Chi phí và thu nhập( triệu Đ)
Đầu tư ban đầu
15,0 4,3 7,0 0,0 10
Chọn phương án nào nếu A và B là 2 PA loại trừ nhau và sử dụng phương pháp so sánh theo IRR?
Trang 14SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
Số liệu ban đầu Đầu tư Gửi ngân hàng
Chi phí và thu nhập( triệu Đ)
Đầu tư ban đầu
15,0 4,3 7,0 0,0 10 MARR(%) 8%
Với Đầu tư: IRR(A) = 16.5% > MARR = 8% A đáng giá.
Lấy A làm PA “gốc” Tính IRR(Δ = B –A)
Phương pháp AW Đầu tư Gửi ngân hàng Δ = B - A
Thu nhập:
Thu nhập hàng năm
Chi phí:
Chi phí hàng năm Chi phí CR
5
2.2 (10-2) (A/P, i%, 5) +
2(i%)
7
4.3 15(A/P, i%, 10)
2
2.1 15(A/P, i%, 10) - 8(A/P, i%, 5) – 2(i%)
AWC = AWR 5 = 2.2 +
(10-2) (A/P, i%, 5) +
2(i%)
7 = 4.3 15(A/P, i%, 10
2 = 2.1 15(A/P, i%, 10) - 8(A/P, i%, 5) – 2(i%)
Chọn Đầu tư
Trang 15SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
Số liệu ban đầu Đầu tư Gửi ngân hàng
Chi phí và thu nhập Đầu tư ban đầu
Chi phí hàng năm Giá trị còn lại
Tuổi thọ ( năm)
3,0 2,0 0,5 6
4,0 1,6 0 9
Trường hợp 2 PA được xem là có thu nhập/lợi ích giống nhau.
Không thể tính IRR các PA riêng rẽ
Chỉ tính được IRR(∆)
PA có đầu tư ban đầu nhỏ hơn được giả thiết là đáng giá
Tính IRR(∆) để xét khả năng chuyển từ PA nhỏ lên PA lớn hơn
Ví dụ: Chọn PA đầu tư theo IRR?
Trang 16SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
Số liệu ban đầu Đầu tư Gửi ngân hàng
4,0 1,6 0 9 MARR(%) 15%
Phương pháp AW Đầu tư Gửi ngân
R
2 (3-0.5) (A/P, i%, 6) +
0.5(i%)
R
1.6 4(A/P, i%, 9)
0
-0.4 4(A/P, i%, 9) – 2.5(A/P, i%, 6) – 0.5(i%)
Trang 17SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
4.0009254.000
7.0001.4257.000
1.5003751.500
5.00011255.000
2.5005002.500
So sánh các phương án loại trừ nhau sau đây, tìm phương án
có lợi nhất theo phương pháp dựa trên IRR, với MARR=18%.
Trang 18SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
Thủ tục so sánh:
B1: Xếp các PA theo thứ tự tăng dần vốn đầu tư: A,B,C…
B2: Xem PA số 0 (PA không thực hiện đầu tư) như là PA “cố thủ” Tính
RR(∆) khi chuyển từ PA 0 A.
Nếu các PA chỉ có chi phí mà không có thu nhập: dùng A là PA “cố thủ”, B là PA “thay thế” Chuyển sang bước 4.
B3: Nếu IRR(A) < MARR, gạt bỏ A và tính RR(B) cho PA B tiếp theo.
Lặp lại bước này cho đến khi có một PA X nào đó mà RR(X) > MARR.
PA này trở thành phương án “cố thủ” và PA có đầu tư lớn hơn kế tiếp là
PA “thay thế”.
B4: Nếu RR (PA “cố thủ”) ≥ MARR ta xác định chuỗi dòng tiền tệ gia số
giữa cặp phương án “cố thủ” và “thay thế”.
B5: Tính RR(∆) của chuỗi dòng tiền tệ gia số
B6: Nếu RR(∆) > MARR, gạt bỏ PA “cố thủ” và lấy PA “thay thế” làm PA
“cố thủ” Ngược lại gạt bỏ PA “thay thế” và lấy PA tiếp sau làm PA “thay thế” mới.
B7: Lặp lại bước (4) đến (6) cho đến khi chỉ còn 1 PA Đó là PA được
chọn.
Trang 19SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
4.0009254.000
7.0001.4257.000
1.5003751.500
5.00011255.000
2.5005002.500
So sánh các phương án loại trừ nhau sau đây, tìm phương án
có lợi nhất theo phương pháp dựa trên IRR, với MARR=18%.
ĐẦU TƯ BAN ĐẦU = GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Trang 20SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO SUẤT THU LỢI NỘI TẠI
1.5003751.500
2.5005002.500
4.0009254.000
5.00011255.000
7.0001.4257.000ĐẦU TƯ BAN ĐẦU = GIÁ TRỊ CÒN LẠI IRR = THU NHẬP RÒNG/ĐẦU TƯ BAN ĐẦU
Không
1.50037525%
Có
1.00012512,5%
Không
2.50055022%
Có
1.00020020%
Có
2.00030015%Không
Trang 21BẢN CHẤT CỦA IRR
IRR là suất thu lợi của một dự án với giả thiết
là các dòng thu nhập ròng dương (CF t ) đều được đem đầu tư lại với suất thu lợi làm cho
PW R = PW C hay AW R = AW C
Chỉ số IRR của một dự án đầu tư không phải là suất thu lợi của vốn đầu tư ban đầu, mà là suất thu
lợi tính theo các “kết số còn lại của vốn đầu tư” ở
đầu các thời đoạn.
Trang 22(3)=0.1648(2)Tiền lãi tính theo kết số còn lại Ft(i*)
(4)Dòng tiền tệ ròng CFt
(5)=(2)+(3)-(4)Kết số còn lại ở cuối năm t, đầu năm t+1
Trang 23BẢN CHẤT CỦA IRR
Trang 2425