Tìm hiểu các nguồn lực tăng trưởng kinh tế Nghiên cứu các mô hình tăng trưởng kinh tế thông qua các lý thuyết về tăng trưởng.. Tìm hiểu các nguồn lực tăng trưởng kinh tế Nghiên c
Trang 1Chương 3 Tăng trưởng kinh tế
Trang 2Mục tiêu của chương
Tìm hiểu khái niệm và cách thức đo lường tăng trưởng kinh tế.
Xem xét số liệu quốc tế về GDP thực tế bình quân đầu người.
Tìm hiểu các nguồn lực tăng trưởng kinh tế
Nghiên cứu các mô hình tăng trưởng kinh tế thông qua các lý thuyết về tăng trưởng.
Phân tích các chính sách thúc đẩy tăng
trưởng kinh tế
Trang 3Mục tiêu của chương
Tìm hiểu khái niệm và cách thức đo lường tăng trưởng kinh tế.
Xem xét số liệu quốc tế về GDP thực tế bình quân đầu người.
Tìm hiểu các nguồn lực tăng trưởng kinh tế
Nghiên cứu các mô hình tăng trưởng kinh tế thông qua các lý thuyết về tăng trưởng.
Phân tích các chính sách thúc đẩy tăng
trưởng kinh tế
Trang 4Khái niệm và đo lường tăng
trưởng kinh tế
sản xuất mà nền kinh tế tạo ra theo thời gian
Trang 5Khái niệm và đo lường tăng trưởng kinh tế
lượng thực tế bình quân đầu người theo thời gian
Trang 6Mục tiêu của chương
Tìm hiểu khái niệm và cách thức đo lường tăng trưởng kinh tế
bình quân đầu người
Tìm hiểu các nguồn lực tăng trưởng kinh tế
Nghiên cứu các mô hình tăng trưởng kinh
tế thông qua các lý thuyết về tăng trưởng
Phân tích các chính sách thúc đẩy tăng
trưởng kinh tế
Trang 7Tăng trưởng kinh tế của một số nước trên thế giới
Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm
Japan 1890-1997 $1,196 $23,400 2.82% Brazil 1900-1990 619 6,240 2.41
Trang 8Tăng trưởng kinh tế trên thế giới
khoảng thời gian có sự khác biệt lớn
thay đổi mạnh mẽ theo thời gian
Trang 9Tăng trưởng kinh tế trên thế giới
nay dựa trên tăng trưởng từ những năm trước
x%/năm thì nó sẽ tăng gấp đôi sau 70/x năm
Trang 10Mục tiêu của chương
Tìm hiểu khái niệm và cách thức đo lường tăng trưởng kinh tế
Xem xét số liệu quốc tế về GDP thực tế
bình quân đầu người
tế
Nghiên cứu các mô hình tăng trưởng kinh
tế thông qua các lý thuyết về tăng trưởng
Phân tích các chính sách thúc đẩy tăng
trưởng kinh tế
Trang 11Các yếu tố quyết định tăng trưởng kinh tế
trưởng kinh tế
- Năng suất đóng vai trò quyết định mức
sống của một nước
- Năng suất phản ánh lượng hàng hóa và
dịch vụ mà một công nhân sản xuất ra trong một giờ lao động
Trang 12Các yếu tố quyết định tăng trưởng kinh tế
2 Các nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế:
Trang 13Các yếu tố quyết định tăng trưởng kinh tế
2 Các nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế
Trang 14Các yếu tố quyết định tăng trưởng kinh tế
2 Các nhân tố quyết định tăng trưởng
kinh tế
lao động có được thông qua giáo dục, đào tạo và kinh nghiệm làm việc
động cao
Trang 15Các yếu tố quyết định tăng trưởng kinh tế
2 Các nhân tố quyết định tăng trưởng
kinh tế
sản xuất do thiên nhiên mang lại như đất đai, sông ngòi, khoáng sản…
trò quyết định trong việc nâng cao năng
suất
Trang 16Các yếu tố quyết định tăng trưởng kinh tế
2 Các nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế
để tạo ra nhiều sản phẩm hơn và cải tiến hơn
với cùng một lượng đầu vào.
Trang 17Các yếu tố quyết định tăng trưởng kinh tế
2 Các nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế
Trang 18Mục tiêu của chương
trưởng kinh tế.
quân đầu người.
Nghiên cứu các mô hình tăng trưởng kinh tế
thông qua các lý thuyết về tăng trưởng.
kinh tế
Trang 19Cơ sở lý thuyết xác định nguồn lực tăng trưởng kinh tế
1 Lý thuyết cổ điển của Smith và Malthus
- Nhấn mạnh vai trò quan trọng của nguồn lực tự nhiên
(như đất đai) trong tăng trưởng kinh tế.
Trang 20Cơ sở lý thuyết xác định nguồn lực tăng trưởng kinh tế
2 Lý thuyết tăng trưởng của
Trang 21Cơ sở lý thuyết xác định nguồn lực tăng trưởng kinh tế
3 Lý thuyết tân cổ điển về tăng trưởng kinh tế
là tiến bộ công nghệ với vai trò là nhân tố duy nhất quyết định tới tăng trưởng dài
hạn Nội dung lý thuyết của Solow
Trang 22Cơ sở lý thuyết xác định nguồn lực tăng trưởng kinh tế
3 Lý thuyết tân cổ điển về tăng trưởng kinh tế
Nội dung lý thuyết tăng trưởng Solow:
- Giả định tư bản đối mặt với quy luật lợi tức giảm dần
- Tư bản cao hơn mang lại mức lợi suất cao hơn nhưng không duy trì được tốc độ tăng trưởng
năng suất cao.
- Tiến bộ công nghệ là nhân tố mang lại tăng
trưởng năng suất trong dài hạn
Trang 23Chính sách thúc đẩy tăng trưởng
kinh tế
Các chính sách làm gia tăng vốn nhân lực,
tư bản hiện vật, tài nguyên thiên nhiên và tiến bộ công nghệ
Trang 24Chính sách thúc đẩy tăng trưởng
kinh tế
trong nước.
lai là đầu tư nguồn lực hiện có nhiều hơn vào sản xuất tư bản
quan hệ tương đối khăng khít
Trang 25Chính sách thúc đẩy tăng trưởng
Brazil West Germany
Chile Rwanda
% tăng trưởng
South Korea Singapore Japan Israel Canada Brazil West Germany
Mexico United Kingdom
Nigeri a United States
India Bangladesh
Chile Rwanda
Đầu tư, % GDP
Trang 26Chính sách thúc đẩy tăng trưởng
kinh tế
2 Thu hút đầu tư nước ngoài
+ Khoản đầu tư tư bản thuộc quyền sở hữu
và điều hành bởi tổ chức nước ngoài
+ khoản đầu tư bằng tiền nước ngoài nhưng được điều hành bởi người dân trong
nước
Trang 27Chính sách thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
3 Giáo dục
giáo dục đóng vai trò quan trọng như đầu
tư vào tư bản hiện vật
cực
Trang 28Chính sách thúc đẩy tăng trưởng
kinh tế
4 Quyền sở hữu tài sản và ổn định chính trị
hoạt động linh hoạt là sự tôn trọng quyền
sở hữu tài sản trên toàn bộ nền kinh tế
phụ thuộc vào sự thịnh vượng về chính trị
Trang 29Chính sách thúc đẩy tăng trưởng
kinh tế
5 Tự do hóa thương mại
kinh tế của công dân một nước khi tham gia vào quá trình thương mại
sẽ tăng trưởng kinh tế giống như nó đạt
được tiến bộ công nghệ
Trang 30Chính sách thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
6 Nghiên cứu triển khai công nghệ mới
cao hơn cho xã hội
cứu và triển khai công nghệ mới thông
qua tài trợ, giảm thuế, hệ thống bản
quyền…
Trang 31Chính sách thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
7 Kiểm soát dân số
năng suất và mức sống của một nước
bình quân đầu người