1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng môn học kỹ thuật hạ tầng giao thông phần 3 chương 6 KS NCS phạm đức thanh

9 237 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 861,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

H th ng thoát n c trên đ ng ô tô bao g m t t c các công trình và các

bi n pháp k thu t ph c v cho vi c thoát n c m t và n c ng m trên

đ ng nh m đ m b o duy trì tình tr ng ho t đ ng t t nh t c a đ ng.

H th ng thoát n c th ng g p nh t là:

+ C u,

+ C ng,

+ Rãnh thoát n c

+ Thùng đ u, b b c h i, đê con tr ch, th m đ t

a) Khái ni m

6.1 Khái ni m và m c đích c a h th ng thoát n c trên

đ ng ô tô

2

6.1 Khái ni m và m c đích c a h th ng thoát n c trên

đ ng ô tô

b) M c đích

Thông qua vi c thoát n c s đ m b o cho m t đ ng luôn trong tr ng thái

khô ráo, tránh tr n tr t, n n đ ng không b m t, đ m b o c ng đ và

đ n đ nh

6.2 Phân lo i rãnh thoát n c trên đ ng

trên đ ng

Rãnh biên Rãnh đ nh Rãnh

d n n c

D c n c

và b c n c

6.1 Khái ni m và m c đích c a h th ng thoát n c trên

đ ng ô tô

Trang 2

6.2 Phõn lo i rónh thoỏt n c trờn đ ng

6.2.1 Rónh biờn (rónh d c)

Rónh biờn đ c xõy d ng đ thoỏt

n c m a t m t đ ng, l đ ng,

taluy n n đ ng đào và di n tớch khu

v c hai bờn dành cho đ ng cỏc

đo n n n đ ng đào, n a đào n a đ p,

n n đ ng đ p th p h n 0,6 m

5

Trong đi u ki n thụng th ng l y theo đ a hỡnh khụng c n tớnh toỏn thu l c

Cú ba d ng hỡnh h c c a rónh hay s d ng: rónh hỡnh thang, rónh hỡnh ch

nh t, rónh hỡnh tam giỏc, hi n nay đ ng ụ tụ ch y u dựng lo i rónh hỡnh

thang cú kớch th c đ nh hỡnh: 40x40x40

1:0.5

1:

5

cao độ tự nhiên

1000

600

1600

RANH giới

D? ÁN cao độ san nền

680

chi tiết rãnh xây (tl:1/20)

Kớch th c rónh biờn:

i v i n n đào đ a hỡnh nỳi, th ng dựng rónh hỡnh tam giỏc

Trong nh ng vựng cú c u t o đ a ch t đ c bi t nh cỏt, s i, đỏ d m thỡ khụng

c n làm rónh

đ m b o an toàn cho xe ch y thỡ chi u sõu c a rónh qui đ nh khụng đ c

qua sõu đ i v i đ t sột là 1,25 m; ỏ sột là 1m; cỏt là 0,8 m theo qui đ nh

Kớch th c rónh biờn:

Trang 3

6.2.2 Rãnh đ nh

Khi: + Di n tích l u v c s n núi đ v đ ng l n

+ ho c khi chi u cao taluy đào ≥ 12 m

thì ph i b trí rãnh đ nh đ đón n c ch y v phía đ ng và d n n c v công

trình thoát n c, v sông su i hay ch tr ng c nh đ ng, không cho phép

n c đ tr c ti p xu ng rãnh biên

8

Nguyên t c thi t k :

- Thi t k v i ti t di n hình thang:

+ Chi u sâu đáy rãnh đ nh t i thi u là 0,5 m;

+ Ta luy rãnh là 1:1 đ n 1:1,5;

+ Chi u sâu rãnh đ c xác đ nh theo tính toán thu l c và tr s max

là 1,5 m

d c d c c a rãnh đ nh ph thu c vào đ a ch t c a rãnh và hình th c gia c

Trong tr ng h p đ a hình núi có đ d c l n, đ a ch t x u nên làm nhi u rãnh

đ nh nh

Trong tr ng h p c n thi t k có th b rãnh đ nh và t ng kích th c rãnh

d c

6.2.2 Rãnh đ nh

Rãnh đ nh

6.2.2 Rãnh đ nh

Trang 4

Rãnh d n n c đ c thi t k đ d n n c t các n i tr ng c c b v m t

công trình thoát n c g n nh t

ho c d n n c t rãnh d c, rãnh đ nh v ch tr ng hay v c u c ng,

ho c đ n i ti p gi a sông su i v i th ng và h l u c ng.

c ng

Rãnh d n n c

Su i 6.2.3 Rãnh d n n c

11

nh ng n i rãnh thoát

công trình không b xói l do

rãnh có d c l n n i ti p gi a

lòng su i t nhiên, nh ng đo n

taluy đ ng đào hay đ ng đ p,

đo n n i ti p t rãnh đ nh v sông su i ho c c u c ng.

6.2.4 D c n c và b c n c

D c n c

6.2.4 D c n c và b c n c

Trang 5

Thùng đ u là ch đ t đào theo hình dáng kích th c thích h p đ l y đ t đ p

cho n n đ ng, có th đ c b trí m t hay hai bên đ ng

Khi chi u cao n n đ ng so v i đáy thùng đ u nh h n 1,5m thì có th c u

t o taluy thùng đ u n i dài v i ta luy n n đ ng, còn n u cao h n thì gi a

n n đ ng và thùng đ u ph i đ m t d i đ t có đ d c kho ng 2% h ng t

n n đ ng ra thùng đ u áy thùng đ u n u bé h n 6m thì làm d c m t

h ng ra phía ngoài n n đ ng, còn n u l n h n và d c d c nh h n 6‰ thì

làm d c vào gi a và có thêm m t rãnh nh gi a

h<1.5m

Km:0+820 Cäc:C17

Thùng đ u

6.3 Thùng đ u và b b c h i

14

Tr ng h p đ a hình r t b ng ph ng, khó kh n cho thoát n c d c và ngang,

thì có th dùng gi i pháp s d ng b b c h i

B b c h i th ng b trí cách n n 3-10m và thông v i rãnh d c nh các rãnh

ngang

Th tích b b c h i th ng kho ng 200-300 m3, không sâu quá 2m

t đào b b c h i đ c s d ng làm đê ch n không cho n c ch y vào b ,

m c n c trong b ph i th p h n n n đ ng t i thi u 0,6m và th p h n cao

đ đáy rãnh d c

T t nh t là nên m r ng di n tích b thay cho vi c t ng đ sâu b

6.3 Thùng đ u và b b c h i

3-:-10

b b c h i

6.3 Thùng đ u và b b c h i

Trang 6

Khi xõy d ng đ ng ụ tụ c t qua cỏc dũng n c nh , l n, cỏc cụng trỡnh

thu l i, cỏc v trớ khe t th y thỡ ph i xõy d ng c u ho c c ng, đ ng tràn

C ng là m t trong cỏc cụng trỡnh thoỏt n c trờn đ ng ph bi n nh t

6.4.1 Khỏi ni m

a) Phõn lo i c ng theo c u t o:

C ng trũn: ch cú th dựng v i

cỏc kh u đ φ75: φ1m; φ1,25m;

φ1,5m…cú th dựng t i φ3m

Lo i này cú kh n ng thoỏt n c

t t, ch u l c t t, tuy nhiờn hay b

cao đ thi t k kh ng ch

6.4.2 Phõn lo i c ng :

6.4 Khỏi ni m, kh u đ , phõn lo i c ng thoỏt n c

17

1:1.5

rãnh thoát nước

theo độ dốc

tự nhiên

đá hộc xây Mặt cắt dọc tim cống

+22.55

1:1.5

Mặt bằng cống

C ng h p: cú kớch

th c m t c t

ngang hỡnh ch

nh t ho c hỡnh

vuụng cú th cú

m t ng n ho c

6.4 Khỏi ni m, kh u đ , phõn lo i c ng thoỏt n c

Trang 7

C ng b n:

+ C ng b n n i: là lo i c ng b n mà xe có th ch y tr c ti p lên b m t

c ng T ng thân c ng, móng c ng th ng làm b ng đá h c xây xi m ng;

còn b n thân c ng và m m th ng làm b ng bê tông c t thép

+ C ng b n chìm: khi chi u cao đ p t i v trí đ t c ng l n thì ng i ta

cho phép đ p trên b m t c ng g i là c ng b n chìm

6.4 Khái ni m, kh u đ , phân lo i c ng thoát n c

MÆt b»ng cèng

+9.33 +9.15

20

b) Phân lo i theo ý ngh a s d ng:

C ng đ a hình: là lo i c ng đ c đ p v trí dòng n c do đ a hình t o nên,

và b t bu c ph i đ t c ng v trí này

C ng c u t o: là lo i c ng dùng đ thoát n c ngang t rãnh d c d n v khi

chi u dài rãnh d c >300m V i lo i c ng này thì không tính toán thu l c,

ch l y theo c u t o

6.4 Khái ni m, kh u đ , phân lo i c ng thoát n c

C ng thu l i: là lo i

c ng đ t nh ng v trí

ph c v cho m c đích t i

tiêu, lo i này th ng có đ

d c đáy c ng = 0%

6.5 Ch đ làm vi c c a c ng

Gi i thích các ký hi u:

+ H: M c n c dâng cho phép;

+ hcv: Chi u cao c ng c a vào;

+ T c đ n c ch y cho phép (v);

Tùy theo chi u sâu ng p n c tr c c ng và tùy theo lo i mi ng c ng, c ng có

th làm vi c theo các ch đ sau:

a) Không áp:

N u H ≤ 1,2 hcv (mi ng c ng lo i th ng)

N u H ≤ 1,4 hcv (mi ng c ng theo d ng dòng ch y)

Ch đ làm vi c c a c ng: Không áp

Trang 8

6.5 Ch đ làm vi c c a c ng

b) Bán áp:

N u H > 1,2 hcv(mi ng c ng

lo i thông th ng;

TH này c a c ng n c ng p

toàn b nh ng ti p theo đó thì

n c ch y có m t thaóng t do)

c) Có áp:

N u H > 1,4 hcv(mi ng c ng

làm theo d ng dòng ch y và đ

d c c ng nh h n d c ma sát)

TH này trên ph n l n chi u dài

c ng n c ng p hoàn toàn; ch

có c a ra có th có m t thoáng

t do

Ch đ làm vi c c a c ng:

Hình c: Bán áp Hình d: Không áp

23

6.6 Xác đ nh kh u đ c ng

- Bi t l u l ng n c ch y mà c ng c n ph i thoát (Qtk )

- Gi đ nh m t s ph ng án:

+ Kh u đ c ng (d: đ i v i c ng tròn; b: đ i v i c ng vuông);

+ M c n c dâng cho phép (H);

+ T c đ n c ch y cho phép (v);

- ng v i m i ph ng án:

+ D a vào H đ nh cao đ n n đ ng t i thi u,

+ D a vào v đ nh bi n pháp gia c th ng, h l u c ng;

- Ti n hành so sánh các ch tiêu kinh t và k thu t đ quy t đ nh ph ng

án có l i nh t

B ng tra ch n kh u đ c ng tròn

Trang 9

B ng tra ch n kh u đ c ng vuông

Ngày đăng: 06/12/2015, 02:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình c: Bán áp Hình d: Không áp - Bài giảng môn học kỹ thuật hạ tầng giao thông  phần 3   chương 6   KS NCS  phạm đức thanh
Hình c Bán áp Hình d: Không áp (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w