Các loại vật liệu polime, bài tập điều chế polimeCâu 1: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là A.. Dãy gồm các polime tổng hợp là A.. Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo
Trang 1Các loại vật liệu polime, bài tập điều chế polime
Câu 1: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 2: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6,
polibutađien Dãy gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
D polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá:
A CH3CH2OH và CH3CHO
B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3
D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2
Câu 4: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.
B thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
C có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.
D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.
Câu 5: Nhựa rezit (nhựa bakelit)được điều chế bằng cách
A Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian
B Đunnóngnhựanovolac ở 150oC để tạo mạngkhônggian
C Đun nóng nhựanovolacvới lưu huỳnh ở150oC để tạo mạng không gian
D Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian
Câu 6: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
A tơ capron
B tơ nilon-6,6
C tơ capron
D tơ nitron.
Trang 2Câu 7: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 8: Đun nóng poli (vinyl axetat) với kiềm ở điều kiện thích hợp ta thu được sản phẩm
trong đó có
A ancol vinylic.
B ancol etylic
C poli(vinyl ancol)
D axeton.
Câu 9: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X → Y → Z → Polivinylclorua
Chất X là:
A etan
B butan
C metan
D propan
Câu 10: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm
B tơ capron
C tơ nilon-6,6
D tơ visco.
Câu 11: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là
A Amilozơ
B Glicogen
C Cao su lưuhóa
D Xenlulozơ.
Câu 12: Chocácpolime :polietilen,xenlulozơ,amilozơ,amilopectin,poli(vnylclorua), tơ
nilon-6,6; poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là
A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua),poli(vinylaxetat)
B amilopectin, PVC, tơ nilon - 6,6; poli(vinyl axetat)
C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
D xenlulozơ,amilozơ,amilopectin
Câu 13: Cho các polime sau đây:(1) tơ tằm; (2)sợi bông; (3)sợi đay; (4)tơ enang; (5) tơ
visco; (6) nilon–6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A (1), (2), (6)
B (2), (3), (5), (7).
C (2), (3), (6)
Trang 3D (5), (6), (7).
Câu 14: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A CH2=C(CH3)COOCH3
B CH2 =CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2
D CH3COOCH=CH2
Câu 15: Nhựa novolac (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
A HCHO trong môi trường bazơ.
B CH3CHO trong môi trường bazơ.
C HCHO trong môi trường axit.
D HCOOH trong môi trường axit.
Câu 16: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
A 92 gam
B 184 gam
C 115 gam
D 230 gam
Câu 17: Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g
PE (hiệu suất 100%)
A 23
B 14
C 18
D Kết quả khác
Câu 18: Khi trùng ngưng 30 gam glixin, thu được m gam polime và 2,88 gam nước Giá trị
của m là:
A 12 g
B 11,12 g
C 9,12 g
D 27,12 g
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2→C2H3Cl→PVC Để tổng hợp 250kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là: (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình la 50%)
A 358,4
Trang 4B 286,7
C 448
D 224
Câu 20: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1
phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 21: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
A 2,55
B 2,8
C 2,52
D 3,6
Câu 22: Trùng ngưng axit ε–aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90% Giá trị của m là
A 71,19
B 79,1
C 91,7.
D 90,4.
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án : B
cao su Buna-S được điều chế từ buta-1,3dien và stiren
(Phản ứng theo tỉ lệ 1:1)
=> đáp án B
Trang 5Câu 2: Đáp án : B
Ta thấy :+) xenlulozo , tinh bột và polipeptit là polime thiên nhiên
+) polietilen , nilon-6, nilon-6,6 , polibutadien là các polime trùng hợp
=> đáp án B
Câu 3: Đáp án : D
đây là phương pháp lebedev điều chế cao su buna
Cao su buna
=> đáp án D
Câu 4: Đáp án : C
Thông thường , những monome chứa liên kết chưa no( vd : CH2=CH2)
hoặc vòng kém bền (như caprolactan)sẽ tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
+)nếu monome có ít nhất 2 nhóm có khả năng tham gia phản ứng (chẳng hạn nhưu -COOH
và -OH ; -COOH và -NH2 ) sẽ tham gia phản ứng trùng ngưng phân tử nhỏ tách ra thường
là H2O
=> đáp án C
Câu 5: Đáp án : A
(mạch thẳng) (mạch không gian)
=> đáp án A
Câu 6: Đáp án : D
Trang 6Đó là tơ nitron (hay tơ olon)
(acrilonitrin)
=> Đáp án D
Câu 7: Đáp án : C
=> Đáp án C
Câu 8: Đáp án : C
Phản ứng này dùng để điều chế poliol
=> Đáp án C
Câu 9: Đáp án : C
X có thể là metan CH4
=> Đáp án C
Trang 7Câu 10: Đáp án : D
Có 2 loại tơ bán tổng hợp chính được tạo từ xenlulozo tơ visco và tơ axetat xenlulozo dd rất nhớt (viso) tơ visco
=> đáp án D
Câu 11: Đáp án : C
- Nhựa bakelit có cấu trúc mạch không gian
- amilozo , xenlulozo có mạch không phân nhánh
- glycogen có cấu trúc mạch phân nhánh ( nhánh gồm 8-12 gốc glucozo) -cao su lưu hóa mạch không gian (tạo nên nhờ các cầu nối disulfua-S-S-)
=> đáp án C
Câu 12: Đáp án : D
Polime TN gồm xenlulozo và (amilozo + aminopectin ) - có trong tinh bột
=> đáp án D
Câu 13: Đáp án : B
Xét về nguồn gốc có :
- sợi bông , sợi đay (polime thiên nhiên , thành phần chính là xenlulozo)
- tơ visco , tơ axetat (polime nhân tạo , chế hóa từ xenlulozo)
=> đáp án B
Câu 14: Đáp án : A
Thủy tinh hữu cơ điều chế từ metyl metancrylat ( este của axit metacrylic )
Trang 8=> Đáp án A
Câu 15: Đáp án : C
Ta có :
=> đáp án C
Câu 16: Đáp án : D
Ta có :
số mắt xích C4H6 là :54/54=1 mol
giả sử m C2H5OH = x ;
vì n mắt xích = n C2H5OH 50%.80%.1/2 = nC2H5OH / 5
=> (x/46).1/5 =1 => x = 230 g
=> đáp án D
Câu 17: Đáp án : B
Khối lượng rượu m= D.V =69 g
=> n C2H5OH = 69.0,3344/46 = 0,5 mol
mà
Trang 9nC2H4 = 0,5 mol do hiệu suất 100% , bảo toàn khối lượng
m PE = m C2H4 = 0,5.28 = 14 g
=> đáp án B
Câu 18: Đáp án : C
Có; n-Gly ->polime + nH2O
n(Gly)= 30/75= 0,4 mol
nH2O = 2,88/18 = 0,16 mol
Theo PT: nH2O = n(gly)
=> Thực chất có: 0,16 mol gly tham gia phản ứng trùng ngưng m(polime)=m(gly)-mH2) = 0,16.75-2,88 = 9,12 g
Câu 19: Đáp án : C
Ta tính lần lượt :
số mol của CH4 là : n CH4 = V.0,8/22,4
cứ 2 mol CH4 tạo ra 1 mol CH2CHCl (tức là 1 mol mắt xích )
V = 448.103 (lit) = 448 m3
=> đáp án C
Câu 20: Đáp án : A
theo đề bài
Trang 10(Cl2 thế 1 nguyên tử H tạo HCl )
=> k=3
=> đáp án A
Câu 21: Đáp án : C
mPE = 4 0,7.0,9 = 2,52 tấn
(0,7 là 70% C2H4 nguyên chất )
=> đáp án C
Câu 22: Đáp án : B
Ta có :
(Ta chỉ xét lượng phản ứng )
m polime = 91,7 - 12,6 =79,1 kg
=> đáp án B